BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 1 / Đưa thừa số ra ngoài dấu căn... Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:..[r]
Trang 1TI T 9: BI N ẾT 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN ẾT 9: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN ĐỔI ĐƠN GIẢN ĐƠN GIẢN I N GI N ẢN
BI U TH C CH A C N TH C ỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC ỨC CHỨA CĂN THỨC ỨC CHỨA CĂN THỨC ĂN THỨC ỨC CHỨA CĂN THỨC
B C HAIẬC HAI
GV:PHẠM THỊ THU HÀ
Moân:
Moân:
Trang 318 + 50 =
So sánh hai số
Thực hiện phép tính
Trang 4Tiết 9
I ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
II ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
Trang 632. 2 =
VÍ DUÏ 1 :
a/
Trang 8Bài tập áp dụng:
Thực hiện phép tính:
Trang 9BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 / Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 10MỘT CÁCH TỔNG QUÁT :
MỘT CÁCH TỔNG QUÁT :
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
Trang 1218xy2
Trang 13Tiết 9
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1 / Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 14Nếu A 0 và B 0
thì:
A B2 = A B
Với A 0 và B 0 ta có:
A B =
A B A 2 2 B
Trang 15II ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
Với A 0 va ø B 0 ta
có :
Trang 17II ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = – A 2 B
Trang 19Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
Trang 20II ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
Với A 0 và B 0 ta có
Trang 21
Trang 24SẮP XẾP THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN
Trang 25HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
a/ Lý thuyết:
1 Muốn đưa một thừa số ra ngoài dấu căn ta làm như thế nào?
2 Muốn đưa một thừa số vào trong dấu căn ta làm như thế nào?