Tổ chức dạy học: Chuẩn bị: + GV : đề bài in sẵn + HS: Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức của chương và các kiến thức liên quan.. Tam giác đồng dạng.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIÊM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút
A Mục tiêu :
- Học sinh tự đánh giá khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức của mình
- Giúp GV đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của học sinh để điều chỉnh quá trình dạy học
- Kiểm tra nghiêm túc đánh giá thực chất
B Tổ chức dạy học:
Chuẩn bị:
+ GV : đề bài in sẵn
+ HS: Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức của chương và các kiến thức liên quan
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012- 2013
Môn: TOÁN – Lớp 8 ( Theo chương trình chuẩn )
Thời gian làm bài : 90 phút
MA TRẬN NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức,
kĩ năng
Tầm quan trọng ( mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số ( mức độ nhận thức của chuẩn KTKN )
Tổng điểm Theo ma trận Thang
10
Bất phương trình bậc nhất một
ẩn
MA TRẬN ĐỀ THI
Phương trình bậc nhất
một ẩn
2,7 0.5
12 0.25
14 0.75
15 1.5 5 3
Trang 2Bất phương trình bậc
0.75
13 1.25
4
2
Tam giác đồng dạng 4,8
0.25
16 3.75
3
4
Hình lăng trụ, hình chóp
0.5
9,11 0.5
4
1
2
3 0.75
2 2
2 5.25
16 10
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
Họ và tên:
………
Lớp…….Trường:………
ĐỀ KIÊM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
PHẦN I (3điểm) Hãy chọn phương án đúng, chính xác nhất trình bày vào bài làm:
Câu 1:
Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
a) 2x=0 b) 3x2+1= 0
c) 0x+2=0 d)
1 0
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a Gọi M,N,P lần lược là trung điểm của
CD, A’D’và BB’ Tam giác MNP là tam giác gì?
a) Tam giác cân b) Tam giác đều
c)Tam giác vuông d) Tam giác vuông cân
Câu 3:
Cho tam giác ABC, biết S ABC 20cm2 và cạnh AB= 8cm Đường cao của cạnh BC là:
4
)
5
BC
b) h BC 5cm
c)
5
2
BC
d)
5 4
BC
Câu 4:
Nếu ABC và DEF có Aˆ50 ,0 Bˆ 60 ,0 Dˆ 50 ,0 Eˆ 700thì
a) Tam giác ABC đồng dạng với DEF
b) Tam giác ABC đồng dạng với DFE
Trang 30 2
c) Tam giác ABC đồng dạng với EDF
d) Tam giác ABC đồng dạng với FED
Câu 5:
Cho – 2a+1< -2b +1 Khẳng định nào sau đây luôn đúng
a) a< b b) a>b c) a=b d) –a> -b
câu 6:
cho hình lăng trụ đứng ABC.DEF dấy là tam giác Ta có:
a) AD vuông góc mật phẳng ( ABC)
b) ACvuông góc mật phẳng ( ABC)
c) AD vuông góc mạt phẳng ( BCF)
d) AC vuông góc mạt phẳng ( DEF)
Câu 7:
Phương trình x+9= 9+x có tập nghiệm là:
a) S= R b) S= 9 c) vô nghiệm d) S= R
Câu 8:
Tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k1 Tam giác DEF đồng dạng với GHK theo tỉ số đồng dạng là k2 Tam giác ABC đồng dạng với GHK theo tỉ số :
a)
1
2
k
k b) k1+k2 c) k1.k2 d) k1-k2
Câu 9:
1
3
x
là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
a) 12x > 2- x b)
1
3x x c)
2
x
d) 3x+5 > 6 +x
Câu 10:
Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
a) x> 2 b) x< 2 c) x 2 d) x 2
Câu 11:hình lập phương có cạnh bằng 2 có diện tích toàn phần là:
a) 4 b) 16 c) 24 d) 36
Câu 12:
Điều kiện xác định của phương trình của phương trình
x
Trang 4) 1
a x
b x
c x
d x và x 1
Phương án chọn
Đáp
án
PHẦN II: TỰ LUẬN (7ĐIỂM)
Câu 13: tìm x sao cho giá trị của biểu thức 3x + 5 không lớn hơn giá trị của biểu thức 2 – 5x Câu 14: Giải phương trình:
2 2
Câu 15: Năm nay tuổi cha gấp 4 lần tuổi con Trong 20 năm nữa thì tuổi cha gấp đôi tuổi con Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi ?
Câu 16:
Cho tam giác ABC vuông tại A với AC= 3cm, BC= 5cm vẽ đường cao AK
a) CM: Tam giác Abc đồng dạng với tam giác KBA và AB2= BK.BC
b) Tính độ dài AK, BK, CK
c) Phân giác góc ABC cắt AC tại D Tính độ dài BD
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: (3Đ)
Mỗi phương án đúng chấm 0,25đ
Đáp
án
PHẦN II: (7đ)
Câu
13:
3x 5 2 5x
3x + 5x 2 – 5 8x - 3
x
3 8
Câu
(x +1)2 + ( x- 1) = 2x2 -4
x2 +2x +1 + x2 – 2x +1= 2x2 -4
2x2 +2 = 2x2 -4
0x = - 2 ( vô lý ) vậy phương trình vô nghiệm Câu
15: Gọi a là cạnh thứ nhất ( a>0)Cạnh thứ hai là a+4
Cạnh thứ ba là 2a
Vì chu vi là 24 nên ta có phương trình a+ a+4+2a=24
…
…
a= 5 vậy cạnh thứ nhất là 5cm, cạnh thứ 2 là 9cm, cạnh thứ
3 là 10cm Câu
16:
Trang 6K
C
B
A
a) lập luận và chứng minh được tam giác ABC đồng dạng với tam giác KBA
suy ra AB2= BK.BC
b) Tính AB = 4cm
Suy ra
16 5
Suy ra
9 5
Từ ABC KBA
AK
S