TÝnh chÊt cña phÐp nh©n ph©n thøc còng cã øng dông nh vËy.Nhê t/ckÕt hîp, trong mét d·y phÐp nh©n nhiÒu ph©n thøc ta không cần đặt dấu ngoặc.. GV yªu cÇu HS lµm.[r]
Trang 1Ngày soạn :12/12/2008 Ngàygiảng:8A:15/12/2008
8D:15/12/2008
phân thức đại số
a phần chuẩn bị
i – Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức
HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
2 Kĩ năng:
Vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức và các t/c của phép nhân phân thức vào bài
toán cụ thể
3 Thái độ:
Tíc cực , tự giác , tập trung học tập
ii – Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: –Giáo án ,SGK, bảng phụ ghi bài tập, quy tắc, tính chất phép nhân phân thức.
– Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
2 HS: + Ôn tập quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số.
+ Thước kẻ, bút chì, bảng nhóm
B phần thể hiện trên lớp
Hoạt động 1
1 Quy tắc (20 phút)
GV : Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số
Nêu công thức tổng quát
GV yêu cầu HS làm (Đề bài ghi trên bảng
phụ):Cho hai phân thức Cũng
3
,
x 5 6x làm như hai phân số hãy nhân tử với tử và mẫu
với mẫu của hai phân thức này để được một
HS : Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
a c a c
b d b d
HS thực hiện , một HS lên bảng trình bày :
=
3
Trang 2phân thức.
Hãy rút gọn phân thức
GV giới thiệu: Việc các em vừa làm chính là
nhân hai phân thức 3x2 và
x 5
2 3
x 25 6x
Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào ?
GV:Treo bảng phụ ghi quy tắc và công thức
tổng quát tr51 SGK và yêu cầu vài HS nhắc lại
GV hỏi : ở công thức nhân hai phân số a, b, c,
d là gì ? Còn ở công thức nhân hai phân thức
A, B, C, D là gì?
GV lưu ý HS : Kết quả của phép nhân hai phân
thức được gọi là tích Ta thường viết tích này
dưới dạng rút gọn
GV yêu cầu HS đọc Ví dụ tr52 SGK, sau đó tự
làm lại vào vở
(GV nhắc HS có thể dùng bút chì để rút gọn
phân thức.)
GV yêu cầu HS làm và
GV lưu ý HS : A C A C
GV hướng dẫn HS biến đổi 1 – x = – (x – 1)
theo quy tắc dấu ngoặc
3 2
3
3x (x 25) (x 5).6x 3x (x 5)(x 5) (x 5).6x
x 5 2x
HS : Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau
Vài HS nhắc lại quy tắc và công thức tổng quát
HS : ở công thức nhân hai phân số a,
b, c, d là các số nguyên (ĐK : b, d 0), còn ở công thức nhân hai phân thức A, B, C, D là các đa thức (ĐK : B, D khác đa thức 0)
HS làm ví dụ SGK vào vở, một HS lên bảng trình bày
HS làm và vào vở Hai HS lên bảng trình bày:
5
5
5
3
3
(x 13) 3x
(x 13) 3x 2x (x 13) (x 13) 3 2x 3(13 x) 2x
3
x 6x 9 (x 1)
1 x 2(x 3)
Trang 3GV kiểm tra bài làm của HS.
3
2
(x 3) (x 1) (x 1) (x 1) 2(x 3) 2 (x 3)
(x 1)
2 (x 3)
HS nhận xét bài giải và chữa bài
Hoạt động 2
Tính chất của phép nhân phân thức (15 phút)
GV : Phép nhân phân số có những tính chất gì?
GV : Tương tự như vậy, phép nhân phân thức
cũng có tính chất sau (GV đưa bảng phụ ghi
các tính chất -SGK tr 51 ):
a) Giao hoán :
A C C A
B D D B
b) Kết hợp :
B D F B D F c) Phân phối đối với phép cộng :
B D F B D B F
GV : Ta đã biết, nhờ áp dụng các tính chất của
phép nhân phân số, ta có thể tính nhanh giá trị
của một số biểu thức Tính chất của phép nhân
phân thức cũng có ứng dụng như vậy.Nhờ t/ckết
hợp, trong một dãy phép nhân nhiều phân thức
ta không cần đặt dấu ngoặc
GV yêu cầu HS làm
HS : phép nhân phân số có các t/c : – Giao hoán
– Kết hợp
– Nhân với 1
– Phân phối của phép nhân với phép cộng
HS quan sát và nghe GV trình bày
HS thực hiện
4x 7x 2 2x 3 3x 5x 1
x 7x 2 3x 5x 1 2x 3 x
1 2x 3 x 2x 3
Trang 4Bài số 40 tr53 SGK (Đề bài ghi trên bảng phụ)
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp sử dụng tính chất phân phối của phép
nhân với phép cộng
Nửa lớp làm theo thứ tự phép toán, trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau
GV kiểm tra bài làm của một số nhóm
HS hoạt động theo nhóm.Đại diện hai nhóm trình bày hai cách giải
Cách 1 :
3 2
3 2
3
x 1 (x x 1) x 1 x
2x 1 x
Cách 2 :
3 2
3
x 1 (x 1)(x x 1) x
x 2x 1 x
HS nhận xét, góp ý kiến
Hoạt động 3
Luyện tập củng cố (8 phút)
GV yêu cầu HS làm các bài tập sau :
Rút gọn biểu thức
1)
GV lưu ý : A C A C
3
2)
GV :NX sửa chũa sai sót (nếu có)
HS làm bài tập
Hai HS lên bảng trình bày
1)
2
3 2
3
2(x 10x 25) (x 1)(x 1) 2)
3(x 1) 4(x 5) 2(x 5) (x 1)
3 4 (x 5)
x 1 6(x 5)
HS nhận xét bài làm của bạn và chữa bài
Trang 5Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Bài tập về nhà bài 38, 39, 41, tr52, 53 SGK
bài 29(a, b, d), 30(b, c), 31(b, c) tr21, 22 SBT
Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số (Toán 6)