1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai day tin chuong trinh A

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập số: sử dụng các phím tùy ý Nhập ký tự đặc biệt: Đối với các phím có 2 ký tự, dùng phím Shift Các phím di chuyển theo mũi tên 4 chiều Home: Di chuyển trỏ về đầu dòng văn bản End: Di [r]

Trang 1

Bài 1: Làm quen với máy tính

I Khởi động máy tính : Power

II Tắt máy tính:

Starbt/Tunrn Off Computer/Tunrn

III Mở một chương trình

Cách 1: Chọn chuột phải/Open

Cách 2: Kích đúp vào chương trình định mở

IV Đóng chương trình

Chọn X màu đỏ trên góc phải phía trên màn hình

Ghép chữ:

a = a + a

ă = a + w

ô = o + o

ơ = o + w (hoặc [ trên bàn phím)

ư = u + w (hoặc ] trên bàn phím)

ê = e + e

đ = d + d

Các phụ âm khác: gõ tùy ý

Các dấu thanh: Sắc = S; huyền = F; hỏi = R; ngã = X;

Xóa dấu: Z

Bài 2: Xử lý các ô cửa sổ, lưu trữ văn bản, in văn bản

1 Xử lý các ô cửa sổ:

Các biểu tượng trên các thanh công cụ là các ô cửa sổ

Khi cần xử lý các tính năng của các ô cửa sổ, chỉ cần kích đơn (1 lần)

2 Lưu trữ văn bản

Là thao tác sau khi soạn thảo xong, cất giữ trong ổ cứng

Ổ cứng của máy tính nằm trong My computer, được chia thành 3 ổ: C, D, E, Trong

đó, chỉ sử dụng ổ D đẻ lưu trữ tài liệu

Sau khi soạn thảo văn bản xong, thao tác như sau:

Chọn biểu tượng Save trên màn hình (hoặc tổ hợp phím Ctrl+S)/Hộp thoại xuất hiện, chọn ổ D, đặt tên văn bản/Save

3 In văn bản: Có 3 cách

Trang 2

Cách 1: In trực tiếp: chỉ áp dụng với các văn bản 1 đến 2 trang và chỉ in được 1 mặt

giấy

Cách 2: In nhiều bản/văn bản

File/Print hộp thoại xuất hiện, chọn số bản in ở Number of copies/chọn trang cần in

ở Pages/OK

Cách 3: Ctrl+P, hộp thoại xuất hiện, các thao tác còn lại lam như cách 2

Chú ý: Văn bản nhiều trang, muốn in 2 thì làm như cách 2; 3; khi hộp thoại xuất hiện/chọn Odd Page và Even Page trong hộp Print

+ Odd Page: Trang lẻ

+ Even Page : Trang chẵn

Bài 3: Nhập và điều chỉnh văn bản

1 Nhập văn bản.

Nhập số: sử dụng các phím tùy ý

Nhập ký tự đặc biệt: Đối với các phím có 2 ký tự, dùng phím Shift

Các phím di chuyển theo mũi tên 4 chiều

Home: Di chuyển trỏ về đầu dòng văn bản

End: Di chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản

Ctrl+Home: Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

Ctrl+End: Di chuyển con trỏ về cuối văn bản

* Phím xóa:

- Delete: xóa ký tự bên phải

- Backspace: xóa ký tự bên trái

- Insert: Chuyển đổi chế độ chèn ký tự

2 Chọn khối văn bản

Đặt trỏ ngoài lề trái, khi xuất hiện mũi tên trắng quay vào, nhấn chuột trái, giữ và kéo

rê xuống hêt khối văn bản định chọn

3 Định dạng văn bản

a Định dạng ký tự

- Chọn phông (pont) chữ: Fomat/Font/Chọn chữ trong hộp Font và cỡ chữ trong hộp Size (Sai)

- Định dạng kiểu chữ: B: Chữ đậm, U: Chữ gạch chân, I: Chữ nghiêng.

b Định dạng văn bản (giãn dòng).

Chọn khối/Fomat/Paragraph

Before: chọn 6pt

Trang 3

After:chọn 0pt

Linespacing: chon Exactly

At: chọn từ 16 – 22pt (Tùy ý thưa hay mau)

c Định dạng lề giấy

File/Page Setup/Hộp thoại xuất hiện, chọn thẻ Margins các số đo như sau:

Top (Lề trên): 1,5->2

Bottom (Lề dưới): 1,5->2

In 1 mặt: Left (lề trái) : 2,5->3

Right (lề phải): 1,5->2

In 1 mặt: Inside (lề trái) : 2,5->3

Outside (lề phải): 1,5->2 Sau đó chọn Default/Hộp thoại xuất hhieenj, chọn Yes

d Định dạng khung, màu nền

- Định dạng khung (Toàn bộ văn bản nằm trong khung,các loại dòng kẻ) ta làm như sau:

Fomat/Borders and Shasding/Chọn thẻ Borders/chọn khung tùy ý/OK

- Định dạng màu nền: Nghĩa là làm cho màu giấy đoạn văn bản có màu theo ý muốn Fomat/Borders and Shasding/Chọn thẻ Shasding/chọn màu tùy ý/OK

Bài 4: Table (Bảng biểu)

1 Tạo bảng mới.

Table/Inset->Table, hộp thoại xuất hiện, chọn như sau:

Number of columns: Số cột (tùy ý)

Number of Row: Số dòng (tùy ý)

2 Các thao tác trong bảng

Khi nhập thông tin trong bảng như văn bản, tự động xuống dòng khi hết chiều rộng

Di chuyển con trỏ trong bảng: (dùng các phím)

+ Tab: Di chuyển đến ô tiếp theo

+ Shift+Tab: Di chuyển đến ô trước đó

+ Alt+Home: Di chuyển đến ô đầu dòng

+ Alt+End: Di chuyển đến ô cuối dòng

+ Alt+PageUp: Di chuyển đến ô đầu bảng

+ Alt+PageDown: Di chuyển về ô cuối bảng

3 Sửa đổi thông tin trong bảng

a Chọn ô, chọn cột, chọn hàng

- Chọn ô: Di chuyển con trỏ đến đầu ô, xuất hiện mũi tên màu đen, chọn

Trang 4

- Chọn dòng: chọn ô rồi rê từ đầu dòng đến cuối dòng

- Chọn cột: chọn ô rồi rê từ đầu cột đến cuối cột

b Chèn thêm cột, dòng vào bảng

- Chèn dòng:

+ Chèn dòng phía trên: Table/Inset/Rows Above

+ Chèn dòng phía dưới: Table/Inset/Rows Below

- Chèn cột:

+ Chèn cột bên trái: Table/Inset/Columns to the Left

+ Chèn cột bên phải: Table/Inset/Columns to the Right

c Xóa dòng, cột trong bảng

- Xóa dòng: Table/Delete/Rows

- Xóa cột: Table/Delete/Columns

d Di chuyển (cắt – dán, sao chép dữ liệu trong bảng

* Di chuyển dữ liệu:

- Chọn các ô cần di chuyển

Cách 1: Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn Nhấn và giữ chuột trái, rê chuốt tới vị trí mới rồi thả chuột

Cách 2: Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn Nhấn chuột phải, hộp thoại xuất hiện/Cut, đặt chuột tại vị trí mới, nháy chuột phải, chon Paste

Cách 3: Dùng tổ hợp phím

Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn/Ctrl+X/đưa chuôt đến vị trí mới, Ctrl+V

* Sao chép dữ liệu:

Cách 1: Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn Nhấn và giữ Ctrl, đồng thời giữ chuột trái, rê

chuốt tới vị trí mới rồi thả chuột

Cách 2: Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn Nhấn chuột phải, hộp thoại xuất hiện/Copy,

đặt chuột tại vị trí mới, nháy chuột phải, chon Paste

Cách 3: Dùng tổ hợp phím

Đặt con trỏ vào vị trí đã chọn/Ctrl+C/đưa chuôt đến vị trí mới, Ctrl+V

e Thay đổi chiều rộng của cột

Đưa chuột đến đường biên ngang, xuất hiện mũi tên hai chiều thi điều chỉnh tũy ý

g Thay đổi chiều rộng của dòng.

Đưa chuột đến đường biên dọc, xuất hiện mũi tên hai chiều thi điều chỉnh tũy ý

g Gộp ô, dòng, cột

Chọn các ô, dòng, cột cần gộp/Table/Menga Cells

4 Tạo các đường kẻ trong bảng

Trang 5

Chon các ô cần tạo dòng, Fomat/Border and Shading; hộp thoại xuát hiện, chọn Border, chọn dòng kẻ tùy ý/OK

5 Sắp xếp các dữ liệu trong bảng (Tăng dần, giảm dần) – Theo vần

Chọn các hàng cần sắp xếp (nếu sắp toàn bảng thì chỉ cần đặt trỏ vào 1 ô bất kỳ) Table/Sort/Ascending (tăng dần)

Table/Sort/Descending (giảm dần)

Bài 5: Cách xử lý các chi tiết trong văn bản

I Tìm kiếm và thay thế trong văn bản

1 Tìm kiếm trong văn

Bước 1: Đặt trỏ ở đầu văn bản

Bước 2: Edit/Find (Ctrl+F), hộp thoại xuất hiện

Bước 3: Khai báo

Find What: Xác định cụm từ cần tìm kiếm

Bước 4: Fnd Next: Tìm kiếm

2 Tìm kiếm và thay thế

Bước 1: Đặt trỏ ở đầu văn bản

Bước 2: Edit/Replace (Ctrl+F), hộp thoại xuất hiện

Find What: Xác định cụm từ cần tìm kiếm

Replace With: Nhập cụm từ cần thay thế

Bước 3: Chọn 1 trong 2 trường hợp

- Replace: Thay thế tuần tự

- Replace All: Thay thế tất cả

II Tiêu đề, đánh số trang trong văn bản

1 Đầu và cuối trang văn bản

View/Header an Footer

Trong đó: 1 Inset AutoText: Chèn tiêu đề có sẵn

2 Inset Page nuber : Chèn số trang trong văn bản

3 Inset nuber of Page: Chèn tiêu đề cho tất cả các trang

4 Fomat page Numbber: Định dạng cách hiển thị khi đánh số trang

5 Inset Date: Tự động cập nhật ngày tháng vào tiêu đề

6 Inset time: Tự động cập nhật thời gian vào tiêu đề

2 Đánh số trang trong văn bản:

Inset/Page Number/Bottom of page (Dưới); Top of page (trên)

Trang 6

3 Định dạng cột báo

Bước 1: Chọn đoạn văn bản

Bước 2: Fomat/colum hộp thoại xuất hiện

Bước 3: Nhập số cột vào Number of Clumns

Width: Độ rộng cột

Spacing: Khoảng cách

Muốn có đường kẻ giữa cột, nhập Line between/OK

5 Định dạng chữ cái đầu dòng

Bước 1: Xác định vị trí con trỏ nơi đầu dòng cần tạo chữ cái

Bước 2: Fomat/Droped, hộp thoại xuất hiện

Bước 3: Nháy Droped để tạo chữ cái

- Lines to drop: cỡ chữ nhỏ

- Distance Fromtext: Khoảng cách

6 Chèn ký tự đặc biệt đầu đoạn văn bản

Bước: Chọn đoạn văn bản

Bước 2: Fomat/Bullet an Numbering, hộp thoại xuất hiện

Bước 3: Bullet; chọn ký hiệu dấu chấm đen, hình tròn; chọn Number

* Chú ý: Sử dụng phần mềm gõ bàn phím

Unikey hay Vietky:

- Kiểu chữ Vntime tương ứng với lựa chọn TCVN3

- Kiểu chữ Times New Roman tương ứng với lựa chọn Unicode

Gỡ bỏ IDM do bị phát hiện bản lậu: Start/Programs/Internet Dowload

Manager/Uninsall IDM

* Đặt Mật khẩu màn hình:

- Start/settings/Control Panel/User Accounts/Administrator/Create Password

- Đặt Password cho 2 ô đầu/Create Password

* Đặt Mật khẩu thư mục:

• Đầu tiên bạn nên chép các tập tin cần bảo mật vào một thự mục

• Sau đó nén chúng lại , click phải , chọn Send to ZIP, Windows XP có tính năng này chứ không cần cài phần mềm nào hết

• Đặt mật khẩu cho tập tin nén này: Double click vào thư mục đã zip - Chọn menu File sau đó click "Add a Password" -

Nhập vào mật khẩu bảo vệ tại 2 hộp Password và Confirm Password - Sau đó nhấn

OK

Ngày đăng: 07/07/2021, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w