Caùch tieán haønh: - Caù nhaân quan saùt tranh vaø traû - Cho HS dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn lời: trong lớp về những người thân trong gia đình mình.. - Nhaän xeùt, boå sun[r]
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG
TUẦN :11 Từ ngày 31.10 2011 đến 04.11 2011
1 Tiếng việt ưu -ươu
3 Toán Luyện tập
4 Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa học kì 1
Thứ 3
01.11
1 Tiếng Việt ơn tập
2 Tiếng Việt ơn tập
3 Toán Sớ 0 trong phép trừ
4
Thứ 4
02.11
1 Tiếng Việt on -an
2 Tiếng Việt on -an
4
Thứ 5
0311
2 Tiếng Việt ân ,ă - ăn
3 Tiếng Việt ân ,ă -ăn
4
Thứ 6
04.11
1 Toán Luyện tập chung
2 Thủ cơng Xé , dán hình con gà con ( Tiết 2)
3 Tiếng Việt Cái kéo , trái đào , sáo sậu , líu lo ,…
4 Tiếng Việt chú cừu , rau non , thợ hàn , dặn dò,…
Trang 2- Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Nắm được cách biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Sử dụng SGK trang 60
* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng: 5 - 1 = 5 - 2 =
4 - 1 = 5 - 3 =
- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ trong
phạm vi 5
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Luyện tập
2 Hướng dẫn làm bài tập:(trang 60 SGK)
* Bài 1 Tính: ( cợt 1,2 ,3 )
- Cho HS lên bảng tính
- Hướng dẫn HS yếu viết vào vở trắng: viết
số thẳng cột, đặt dấu trừ giữa 2 số
- Nhận xét - sửa sai
* Bài 2 Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS nêu cách tính
- Gọi HS lên bảng lớp làm
- Cho HS nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét - cho điểm
* Bài 3 > < = ? ( Làm cột 1,2 )
- Cho HS nhắc cách làm
- Cho HS lên bảng lên làm
- Nhận xét - sửa sai
- Cả lớp làm vào SGK
- Cá nhân nhận xét
- 2 HS nêu: thực hiện tính trừ ørồi so sánh soviết dấu
- 2 HS
- Cả lớp làm vào vở trắng - đổi chéo, nhận xét
Trang 3* Bài 4 Viết phép tính thích hợp: ( cợt 1,2 )
a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài
toán
- Gọi HS lên bảng ghi phép tính
- Nhận xét - cho điểm
b Tương tự phần a ( Dành cho HS giỏi )
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi 2 - 3 HS đọc thuộc lòng bảng trừ
trong phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài: Số 0 trong phép trừ
- 2 HS nêu yêu cầu
- Quan sát và nêu bài toán: Nga xếp được 5con cò, cho bạn 2 con cò Hỏi Nga còn lại mấy con cò?
- 1 HS làm - cả lớp làm ở bảng con
- Học sinh đọc được: ưu - ươu - trái lựu - hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ưu - ươu - trái lựu - hươu sao
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ho,å báo, gấu, hươu, nai voi
* So sánh được ưu với ươu
* Đọc trôi chảy các từ và câu ứng dụng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : bầu rượu ,chú cừu
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: buổi chiều, hiểu bài, già yếu
-Đọc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý,buổi chiều, hiểu bài,
yêu cầu, già yếu
- Đọc câu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Bài 42: ưu
- Chỉ bảng và đọc: ưu
2 Dạy vần ưu:
- Tổ 1: buổi chiều, tổ 2:hiểubài, tổ 3: già yếu
- 5 - 6 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 - 5 HS đọc
Trang 4a Nhận diện vần:
- Đính bảng cài: ưu
- Cho HS phân tích vần
- Cho HS đính bảng cài: ưu
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Đọc mẫu: ưu
- Gọi HS đánh vần và đọc: ưu
- Đính bảng cài: lựu
- Cho HS phân tích: lựu
- Cho HS đính bảng cài: lựu
- Gọi HS đánh vần - đọc: lựu
- Ghi bảng: lựu
- HS quan sát tranh ở SGK
trái lựu
* Dạy vần ươu tương tự vần ưu
- Cho HS so sánh ưu với ươu
- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
- HS thi gạch chân tiếng có vần ưu, ươu
- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ kèm theo tranh minh
họa
+ Mưu trí: Mưu kế và tài trí
+ Bầu rượu: Đồ đựng có chứa rượu, hình quả bầu
+ Bướu cổ: Là căn bệnh ở người do thiếu i - ốt nên có
bướu ở cổ
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: ưu, ươu, lựu, hươu
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu, ươu, lựu, hươu
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 87
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy
- Cả lớp đính: lựu
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc: trái lựu
- 2 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi: cừu, mưu, rượu, bướu
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
Trang 5hươu nai đã ở đấy rồi.
- Tìm tiếng có vần: ưu, ươu
- Cho HS luyện câu trên
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 87
- Tranh vẽ những con vật gì?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Những con vật này con nào ăn thịt? Con nào ăn cỏ?
- Con nào thích ăn mật ong?
- Con nào hiền lành nhất?
- Em đã tận mắt nhìn thấy những con vật nào?
- Ngoài ra em còn biết những con vật nào ở trong rừng?
- Trong các con vật này em thích con vât nào nhất?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Cho HS tìm một số tiếng từ ngoài bài có vần vừa học
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Xem trước bài 43: Ôn tập
- 2 HS tìm: Cừu, hươu
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- Tự hào là học sinh lớp 1 Yêu quý mái trường, bạn hè và thầy cô
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân
- Có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp
- Yêu quý gia đình mình Kính trọng ông bà, cha mẹ
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Anh em hòa thuận cha mẹ vui lòng
B Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Thực hành rèn luyện kĩ năng:
a Em là học sinh lớp 1:
- Được vào lớp 1 em cảm thấy như thế nào? - Cá nhân trả lời:
Trang 6- Hãy kể tên một số bạn thân của em?
- Em đã làm gì giữ trường lớp sạch đẹp?
b Gọn gàng, sạch sẽ:
- Hãy nêu tên các bạn trong lớp thường xuyên ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ?
- Nhận xét tuyên dương những HS ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ
c Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập:
- Cho HS nêu tên những đồ dùng học tập của mình
- Yêu cầu tất cả HS để sách vở, đồ dùng học tập lên
bàn
- Cho cán sự lớp và các tổ trưởng đi kiểm tra sách vở
và đồ dùng học tập của các bạn và nhận xét
- Chốt lại - tuyên dương
d Gia đình em:
* Đóng vai và xử lí tình huống:
- Gia đình em có ông bà, cha mẹ và chị Đi học về
em sẽ làm gì?
- Chia nhóm 5 HS đóng vai xử lí tình huống trong
thời gian 2 phút
- Em có nhận xét gì cách đóng vai của bạn? Nếu em
là bạn em sẽ làm gì?
đ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ:
* Đóng vai tình huống:
- Mẹ đi chợ về mua cho Nga 2 quả cam một quả to
và một quả bé Theo em Nga sẽ xử lí tình huống này
như thế nào?
- Xử lí tình huống của bạn như vậy được chưa? Nếu
em là Nga em sẽ là gì? Vì sao em làm như vậy?
- Cá nhân nêu:
- Nhận xét, bổ sung
- 3- 5 HS nêu:
- Nhận xét bổ sung
- Cả lớp để lên bàn:
- Cán sự lớp nhận xét
- Các nhóm thảo luận, phân công đóng vai
- Nhận xét - trả lời:
- Nhóm 4 HS thảo luận - đóng vai
- Cá nhân trả lời:
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ
đi 0 bằng chính nó
- Biết thực hiện phép trừ với số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 7* Sử dụng hộp thực hành Toán của GV - HS
* Sử dụng tranh ở SGK trang 61 - Vở Toán trắng - bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
5 - 1 - 1 = 4 - 1 - 1 =
5 - 1 - 2 = 5 - 2 - 1 =
- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ vi 5
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
Số 0 trong phép trừ
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a Giới thiệu phép trừ: 1 - 1 = 0
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 61
- Gọi HS nêu bài toán
- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
3 Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"
a Giới thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4
- Cho HS quan sát hình vẽ ở SGK và nêu bài toán
- Không bớt hình vuông nào là bớt không hình
* Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
4 Hướng dẫn làm bài tập SGK trang 61:
- 2 HS đọc tên bài
- Quan sát - nhận xét:
- 2 HS nêu: Trong chuồng có 1 con vịt,
1 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
- cá nhân - trả lời:
- Cả lớp đính bảng cài: 1 - 1 = 0
- Cá nhân - cả lớp
- Quan sát - 2 HS nêu:
- Cá nhân trả lời:
- Cả lớp đính: 4 - 0 = 4
- 2 HS nêu
Trang 8- Gọi HS nêu kết quả
- Chỉnh sửa sai
* Bài 2 Tính: ( cợt 1 ,2 )
Tương tự như bài 1
- Nhận xét - cho điểm
* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán
- Gọi HS lên bảng viết phép tính
- Nhận xét - cho điểm
b Tương tự phần a
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi 2 - 3 HS đọc lại bảng trừ
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Chuản bị bài sau: Luyện tập
- Lần lượt HS nêu
- Cá nhân nêu kết quả
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/ o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe kể và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
* So sánh được các vần vừa ôn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Kẻ bảng ôn như SGK trang 88, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : ao bèo , cá sấu
* Học sinh: - SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Đọc: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, chú cừu, mưu trí,
bầu rượu, bướu cổ
- Đọc câu: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 88
- Tổ 1, 2 viết: chú cừu, mưu trí
- Tổ 3 viết: bầu rượu,
- 5 - 7 HS
- 2 - 4 HS
Trang 9a u a o
- Gọi HS đánh vần và đọc
- Cho HS nêu các vần đã học trong tuần
- Mở bảng ôn cho HS đối chiếu
2 Ôn tập:
a Ôn các vần đã học:
- Gọi HS lên bảng chỉ các chữ được ghi ở bảng ôn
- Chỉ chữ thứ tự và không thứ tự cho HS đọc
b Ghép chữ thành vần:
- Gọi HS ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang
- Gọi HS đọc thứ tự và không thứ tự
- Chỉnh sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
ao bèo cá sấu kì diệu
- Cho HS tìm tiếng có âm vừa ôn
- Gọi HS đọc các từ trên
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu Giai thích kèm theo tranh
minh họa
d Hướng dẫn viết: cá sấu, kì diệu
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: cá sấu, kì diệu
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 88
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có
nhiều châu chấu, cào cào
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Kể chuyện: Sói và Cừu
- Kể lần 1 diễn cảm, rõ ràng
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa ở SGK trang
88
- Chia 8 nhóm, 6 nhóm 4 em, 2 nhóm 5 em
- Cho các nhóm quan sát tranh, thảo luận
* Gợi ý cho HS kể:
+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói đã trả lời
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đánh vần và đọc
- 4 - 6 HS
- Nhận xét và đọc lại bảng
- 3 - 5 HS
- cá nhân - cả lớp
- Lần lượt HS ghép
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 2 - 3 HS đọc từ
- 4 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp đọc
- Cả lớp viết: cá sấu, kì diệu
- Cá nhân - cả lớp đọc
- Quan sát - nhận xét
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 2 HS đọc: Sói và Cừu
- cả lớp lắng nghe
- Các nhóm thảo luận
Trang 10Cừu như thế nào?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao?
+ Tranh 3: Liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì
xảy ra tiếp đó?
+ Tranh 4: Như vậy Cừu thông minh của chúng ta ra
sao?
- Gọi đại diện nhóm lên kể
* Ý nghĩa truyện: Con Sói chủ quan và kêu căng, độc
ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông
minh nên đã thoát chết
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở: cá sấu, kì diệu
- Giúp đỡ HS yếu
- Thu 5 - 8 bài của HS chấm - nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Cho 2 - 4 HS đọc cả bài ở bảng lớp
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Chuẩn bị bài 44: on - an
- Đại diện 4 em lên kể nối tiếp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Cả lớp viết vào vở
- Học sinh đọc được: on - an - mẹ con - nhà sàn; từ và câu ứng dụng
- Viết được: on - an - mẹ con - nhà sàn
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
* Tìm được tiếng từ trong và ngoài bài có vần mới học
* So sánh được on với an
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành TV, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : rau non , thợ hàn
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: ao bèo, cá sấu, chúú cừu
-Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu, chú cừu
- Đọc câu: Nhà sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi
- Tổ 1viết: chú cừu; tổ 2 viết: aobèo; Tổ 3, viết: cá sấu
- 5 - 6 HS đọc
Trang 11khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 44: on
- Chỉ bảng và đọc: on
- So sánh vần on với oi 2 Dạy vần on - an:
a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: on
- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: on
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: on
- Gọi HS đánh vần và đọc: on
- Đính bảng cài: con
- Cho HS phân tích: con
- Cho HS đính bảng cài: con
- Gọi HS đánh vần - đọc: con
- Ghi bảng: con
- HS quan sát tranh ở SGK mẹ con
* Dạy vần an tương tự vần on
- Cho HS so sánh on với an
- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
- HS thi gạch chân tiếng có vần on, an
- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc
trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu Giai nghĩa từ kèm theo
tranh minh họa
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: on, an, con, sàn
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: on, an, con, sàn
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
- 3 HS đọc
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS so sánh
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài:on
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính: con
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc: mẹ con
- 2 - 3 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi: non, hòn, hàn, bàn
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
Trang 12a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 91
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con
nhảy múa
- Tìm tiếng có vần: on, an
- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng
tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Bé tự giới thiệu"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 91
- Tranh vẽ mấy bạn?
- Các bạn ấy đang làm gì?
- Bạn của em là nhũng ai?
- Em và các bạn chơi những trò chơi gì?
- Cha mẹ em có quí bạn của em không?
- Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những gì?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần mới học
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 45: ân ă - ăn
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
* Kể về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp
* Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
-HS biết tự nhận thức: xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình
Biết làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiện một số công việc trong gia đình