1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

L1 T11 TH

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 50,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùch tieán haønh: - Caù nhaân quan saùt tranh vaø traû - Cho HS dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn lời: trong lớp về những người thân trong gia đình mình.. - Nhaän xeùt, boå sun[r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN :11 Từ ngày 31.10 2011 đến 04.11 2011

1 Tiếng việt ưu -ươu

3 Toán Luyện tập

4 Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa học kì 1

Thứ 3

01.11

1 Tiếng Việt ơn tập

2 Tiếng Việt ơn tập

3 Toán Sớ 0 trong phép trừ

4

Thứ 4

02.11

1 Tiếng Việt on -an

2 Tiếng Việt on -an

4

Thứ 5

0311

2 Tiếng Việt ân ,ă - ăn

3 Tiếng Việt ân ,ă -ăn

4

Thứ 6

04.11

1 Toán Luyện tập chung

2 Thủ cơng Xé , dán hình con gà con ( Tiết 2)

3 Tiếng Việt Cái kéo , trái đào , sáo sậu , líu lo ,…

4 Tiếng Việt chú cừu , rau non , thợ hàn , dặn dò,…

Trang 2

- Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Nắm được cách biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Sử dụng SGK trang 60

* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

- Ghi bảng: 5 - 1 = 5 - 2 =

4 - 1 = 5 - 3 =

- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ trong

phạm vi 5

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Luyện tập

2 Hướng dẫn làm bài tập:(trang 60 SGK)

* Bài 1 Tính: ( cợt 1,2 ,3 )

- Cho HS lên bảng tính

- Hướng dẫn HS yếu viết vào vở trắng: viết

số thẳng cột, đặt dấu trừ giữa 2 số

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 2 Tính:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS nêu cách tính

- Gọi HS lên bảng lớp làm

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét - cho điểm

* Bài 3 > < = ? ( Làm cột 1,2 )

- Cho HS nhắc cách làm

- Cho HS lên bảng lên làm

- Nhận xét - sửa sai

- Cả lớp làm vào SGK

- Cá nhân nhận xét

- 2 HS nêu: thực hiện tính trừ ørồi so sánh soviết dấu

- 2 HS

- Cả lớp làm vào vở trắng - đổi chéo, nhận xét

Trang 3

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp: ( cợt 1,2 )

a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài

toán

- Gọi HS lên bảng ghi phép tính

- Nhận xét - cho điểm

b Tương tự phần a ( Dành cho HS giỏi )

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi 2 - 3 HS đọc thuộc lòng bảng trừ

trong phạm vi 5

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài: Số 0 trong phép trừ

- 2 HS nêu yêu cầu

- Quan sát và nêu bài toán: Nga xếp được 5con cò, cho bạn 2 con cò Hỏi Nga còn lại mấy con cò?

- 1 HS làm - cả lớp làm ở bảng con

- Học sinh đọc được: ưu - ươu - trái lựu - hươu sao; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ưu - ươu - trái lựu - hươu sao

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Ho,å báo, gấu, hươu, nai voi

* So sánh được ưu với ươu

* Đọc trôi chảy các từ và câu ứng dụng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : bầu rượu ,chú cừu

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: buổi chiều, hiểu bài, già yếu

-Đọc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý,buổi chiều, hiểu bài,

yêu cầu, già yếu

- Đọc câu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Bài 42: ưu

- Chỉ bảng và đọc: ưu

2 Dạy vần ưu:

- Tổ 1: buổi chiều, tổ 2:hiểubài, tổ 3: già yếu

- 5 - 6 HS đọc

- 3 HS đọc

- 3 - 5 HS đọc

Trang 4

a Nhận diện vần:

- Đính bảng cài: ưu

- Cho HS phân tích vần

- Cho HS đính bảng cài: ưu

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Đọc mẫu: ưu

- Gọi HS đánh vần và đọc: ưu

- Đính bảng cài: lựu

- Cho HS phân tích: lựu

- Cho HS đính bảng cài: lựu

- Gọi HS đánh vần - đọc: lựu

- Ghi bảng: lựu

- HS quan sát tranh ở SGK

trái lựu

* Dạy vần ươu tương tự vần ưu

- Cho HS so sánh ưu với ươu

- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

- HS thi gạch chân tiếng có vần ưu, ươu

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ kèm theo tranh minh

họa

+ Mưu trí: Mưu kế và tài trí

+ Bầu rượu: Đồ đựng có chứa rượu, hình quả bầu

+ Bướu cổ: Là căn bệnh ở người do thiếu i - ốt nên có

bướu ở cổ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: ưu, ươu, lựu, hươu

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu, ươu, lựu, hươu

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 87

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy

- Cả lớp đính: lựu

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc: trái lựu

- 2 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi: cừu, mưu, rượu, bướu

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

Trang 5

hươu nai đã ở đấy rồi.

- Tìm tiếng có vần: ưu, ươu

- Cho HS luyện câu trên

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 87

- Tranh vẽ những con vật gì?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Những con vật này con nào ăn thịt? Con nào ăn cỏ?

- Con nào thích ăn mật ong?

- Con nào hiền lành nhất?

- Em đã tận mắt nhìn thấy những con vật nào?

- Ngoài ra em còn biết những con vật nào ở trong rừng?

- Trong các con vật này em thích con vât nào nhất?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Cho HS tìm một số tiếng từ ngoài bài có vần vừa học

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Xem trước bài 43: Ôn tập

- 2 HS tìm: Cừu, hươu

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

- Tự hào là học sinh lớp 1 Yêu quý mái trường, bạn hè và thầy cô

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân

- Có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp

- Yêu quý gia đình mình Kính trọng ông bà, cha mẹ

- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ Anh em hòa thuận cha mẹ vui lòng

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Thực hành rèn luyện kĩ năng:

a Em là học sinh lớp 1:

- Được vào lớp 1 em cảm thấy như thế nào? - Cá nhân trả lời:

Trang 6

- Hãy kể tên một số bạn thân của em?

- Em đã làm gì giữ trường lớp sạch đẹp?

b Gọn gàng, sạch sẽ:

- Hãy nêu tên các bạn trong lớp thường xuyên ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ?

- Nhận xét tuyên dương những HS ăn mặc gọn gàng,

sạch sẽ

c Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập:

- Cho HS nêu tên những đồ dùng học tập của mình

- Yêu cầu tất cả HS để sách vở, đồ dùng học tập lên

bàn

- Cho cán sự lớp và các tổ trưởng đi kiểm tra sách vở

và đồ dùng học tập của các bạn và nhận xét

- Chốt lại - tuyên dương

d Gia đình em:

* Đóng vai và xử lí tình huống:

- Gia đình em có ông bà, cha mẹ và chị Đi học về

em sẽ làm gì?

- Chia nhóm 5 HS đóng vai xử lí tình huống trong

thời gian 2 phút

- Em có nhận xét gì cách đóng vai của bạn? Nếu em

là bạn em sẽ làm gì?

đ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ:

* Đóng vai tình huống:

- Mẹ đi chợ về mua cho Nga 2 quả cam một quả to

và một quả bé Theo em Nga sẽ xử lí tình huống này

như thế nào?

- Xử lí tình huống của bạn như vậy được chưa? Nếu

em là Nga em sẽ là gì? Vì sao em làm như vậy?

- Cá nhân nêu:

- Nhận xét, bổ sung

- 3- 5 HS nêu:

- Nhận xét bổ sung

- Cả lớp để lên bàn:

- Cán sự lớp nhận xét

- Các nhóm thảo luận, phân công đóng vai

- Nhận xét - trả lời:

- Nhóm 4 HS thảo luận - đóng vai

- Cá nhân trả lời:

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ

đi 0 bằng chính nó

- Biết thực hiện phép trừ với số 0

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 7

* Sử dụng hộp thực hành Toán của GV - HS

* Sử dụng tranh ở SGK trang 61 - Vở Toán trắng - bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

5 - 1 - 1 = 4 - 1 - 1 =

5 - 1 - 2 = 5 - 2 - 1 =

- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ vi 5

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

Số 0 trong phép trừ

2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:

a Giới thiệu phép trừ: 1 - 1 = 0

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 61

- Gọi HS nêu bài toán

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?

3 Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"

a Giới thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4

- Cho HS quan sát hình vẽ ở SGK và nêu bài toán

- Không bớt hình vuông nào là bớt không hình

* Một số trừ đi 0 bằng chính số đó

4 Hướng dẫn làm bài tập SGK trang 61:

- 2 HS đọc tên bài

- Quan sát - nhận xét:

- 2 HS nêu: Trong chuồng có 1 con vịt,

1 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?

- cá nhân - trả lời:

- Cả lớp đính bảng cài: 1 - 1 = 0

- Cá nhân - cả lớp

- Quan sát - 2 HS nêu:

- Cá nhân trả lời:

- Cả lớp đính: 4 - 0 = 4

- 2 HS nêu

Trang 8

- Gọi HS nêu kết quả

- Chỉnh sửa sai

* Bài 2 Tính: ( cợt 1 ,2 )

Tương tự như bài 1

- Nhận xét - cho điểm

* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán

- Gọi HS lên bảng viết phép tính

- Nhận xét - cho điểm

b Tương tự phần a

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi 2 - 3 HS đọc lại bảng trừ

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Chuản bị bài sau: Luyện tập

- Lần lượt HS nêu

- Cá nhân nêu kết quả

- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/ o, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe kể và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu

* So sánh được các vần vừa ôn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên: - Kẻ bảng ôn như SGK trang 88, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : ao bèo , cá sấu

* Học sinh: - SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

- Đọc: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, chú cừu, mưu trí,

bầu rượu, bướu cổ

- Đọc câu: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 88

- Tổ 1, 2 viết: chú cừu, mưu trí

- Tổ 3 viết: bầu rượu,

- 5 - 7 HS

- 2 - 4 HS

Trang 9

a u a o

- Gọi HS đánh vần và đọc

- Cho HS nêu các vần đã học trong tuần

- Mở bảng ôn cho HS đối chiếu

2 Ôn tập:

a Ôn các vần đã học:

- Gọi HS lên bảng chỉ các chữ được ghi ở bảng ôn

- Chỉ chữ thứ tự và không thứ tự cho HS đọc

b Ghép chữ thành vần:

- Gọi HS ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang

- Gọi HS đọc thứ tự và không thứ tự

- Chỉnh sửa sai

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

ao bèo cá sấu kì diệu

- Cho HS tìm tiếng có âm vừa ôn

- Gọi HS đọc các từ trên

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu Giai thích kèm theo tranh

minh họa

d Hướng dẫn viết: cá sấu, kì diệu

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: cá sấu, kì diệu

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 88

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có

nhiều châu chấu, cào cào

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Kể chuyện: Sói và Cừu

- Kể lần 1 diễn cảm, rõ ràng

- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa ở SGK trang

88

- Chia 8 nhóm, 6 nhóm 4 em, 2 nhóm 5 em

- Cho các nhóm quan sát tranh, thảo luận

* Gợi ý cho HS kể:

+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói đã trả lời

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đánh vần và đọc

- 4 - 6 HS

- Nhận xét và đọc lại bảng

- 3 - 5 HS

- cá nhân - cả lớp

- Lần lượt HS ghép

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 2 - 3 HS đọc từ

- 4 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp đọc

- Cả lớp viết: cá sấu, kì diệu

- Cá nhân - cả lớp đọc

- Quan sát - nhận xét

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 2 HS đọc: Sói và Cừu

- cả lớp lắng nghe

- Các nhóm thảo luận

Trang 10

Cừu như thế nào?

+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và hành động ra sao?

+ Tranh 3: Liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì

xảy ra tiếp đó?

+ Tranh 4: Như vậy Cừu thông minh của chúng ta ra

sao?

- Gọi đại diện nhóm lên kể

* Ý nghĩa truyện: Con Sói chủ quan và kêu căng, độc

ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh và thông

minh nên đã thoát chết

c Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở: cá sấu, kì diệu

- Giúp đỡ HS yếu

- Thu 5 - 8 bài của HS chấm - nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

- Cho 2 - 4 HS đọc cả bài ở bảng lớp

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Chuẩn bị bài 44: on - an

- Đại diện 4 em lên kể nối tiếp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Cả lớp viết vào vở

- Học sinh đọc được: on - an - mẹ con - nhà sàn; từ và câu ứng dụng

- Viết được: on - an - mẹ con - nhà sàn

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

* Tìm được tiếng từ trong và ngoài bài có vần mới học

* So sánh được on với an

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành TV, tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : rau non , thợ hàn

* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: ao bèo, cá sấu, chúú cừu

-Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu, chú cừu

- Đọc câu: Nhà sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi

- Tổ 1viết: chú cừu; tổ 2 viết: aobèo; Tổ 3, viết: cá sấu

- 5 - 6 HS đọc

Trang 11

khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 44: on

- Chỉ bảng và đọc: on

- So sánh vần on với oi 2 Dạy vần on - an:

a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: on

- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: on

b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: on

- Gọi HS đánh vần và đọc: on

- Đính bảng cài: con

- Cho HS phân tích: con

- Cho HS đính bảng cài: con

- Gọi HS đánh vần - đọc: con

- Ghi bảng: con

- HS quan sát tranh ở SGK mẹ con

* Dạy vần an tương tự vần on

- Cho HS so sánh on với an

- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

- HS thi gạch chân tiếng có vần on, an

- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc

trơn từ

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu Giai nghĩa từ kèm theo

tranh minh họa

- Gọi HS đọc lại các từ trên

d Hướng dẫn viết: on, an, con, sàn

- Viết mẫu và hướng dẫn viết: on, an, con, sàn

- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

- 3 HS đọc

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS so sánh

- 2 HS phân tích

- Cả lớp đính bảng cài:on

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS đọc

- 2 HS

- Cả lớp đính: con

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 3 HS đọc

- Quan sát - nhận xét

- 3 - 5 HS đọc: mẹ con

- 2 - 3 HS so sánh

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 HS đọc từ

- 2 HS thi: non, hòn, hàn, bàn

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc

- Cả lớp viết

Trang 12

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 91

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con

nhảy múa

- Tìm tiếng có vần: on, an

- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng

tiếng)

- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu

b Luyện nói: "Bé tự giới thiệu"

* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 91

- Tranh vẽ mấy bạn?

- Các bạn ấy đang làm gì?

- Bạn của em là nhũng ai?

- Em và các bạn chơi những trò chơi gì?

- Cha mẹ em có quí bạn của em không?

- Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những gì?

* Luyện đọc bài ở SGK

- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào vở: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu

- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài

- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần mới học

- Nhận xét tiết học

- Xem trước bài 45: ân ă - ăn

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Quan sát - nhận xét

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp

- 3 HS đọc lại câu

- 2 HS đọc

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc

- Cả lớp viết vào vở

* Kể về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp

* Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

-HS biết tự nhận thức: xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình

Biết làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiện một số công việc trong gia đình

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:24

w