1. Trang chủ
  2. » Đề thi

2016 thaibinh l1 toan THPT nam duyen ha

6 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính sin 2a.. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi lấy được cùng màu.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mpSAB.. Lập phương trình mặt cầu S có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN Năm học 2015 – 2016

(Thời gian làm bài 180’ – không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm)

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 4 2

y  x x

Câu 2 (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

f xxx  trên đoạn 3

[ 1; ] 2

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình:

1

1 2

4x 7.2x  1 0

b) Tìm số phức z thỏa mãn 1

(3 )

z

i   

Câu 4 (1,0 điểm)

sin cos

4

aa Tính sin 2a

b) Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi đỏ và 4 bi trắng Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi lấy được cùng màu

Câu 5 (1,0 điểm)

Tính tích phân:

1

1 ln

e

dx

x x

I   

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SASBSCa, ASB90 ,0 BSC120 ,0 0

90

CSA Tính

theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mp(SAB)

Câu 7 (1.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: x y 2z 6 0 Lập

phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (P), tìm tọa độ tiếp

điểm

Câu 8 (1,0 điểm)

2x 3 x 1 3x2 2x 5x 3 16

Câu 9 (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C):(x1)2(y1)2 20 Biết rằng AC2BD và điểm B thuộc đường thẳng d: 2 x  y 5 0

Viết phương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương

Câu 10 (1.0 điểm)

Cho ba số thực dương ; ;x y z thỏa mãn: xyz3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Px  y  z

-Hết -

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:………

Trang 2

-5 5

2

-2

x

y

1

1

f x   = -x4+2  x2+1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN - Khối 12 Năm học 2015 – 2016

(Thời gian làm bài 180’ – không kể thời gian giao đề)

Câu 1

(1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 4 2

y  x x

*TXĐ: D=

3

y   xx Cho 2

0

1

x

x

       

  

0,25

-Hs nghịch biến trên mỗi khoảng (-1;0) , (1; ) ,

Và đồng biến trên mỗi khoảng (;-1) , (0;1)

-Hs đạt cực tiểu tại điểm x = 0, yCT = 1 và đạt cực đại tại các điểm x = 1 ,

yCĐ = 2

lim

x y

  

0,25

+BBT:

x  -1 0 1 

y’ + 0 - 0 + 0 -

y

2 2

1

 

0,25

*Đồ thị (C):

0,25

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

f xxx trên đoạn 3

[ 1; ] 2

+ Hàm số xác định và liên tục trên đoạn [ 1; ]3

2

2

'( ) 3 6

f xxx

0,25

2

3

0 ( 1; )

2

3

2 ( 1; )

2

x

x

   

   



0,25

Trên đoạn [ 1; ]3

2

( 1) 3; (0) 1; ( )

Trang 3

Vậy 3 3  

[ 1; ] [ 1; ]

2 2

max ( )f x f(0) 1; min ( )f x f 1 3

0,25 Câu 3

(0,5 điểm) Giải phương trình:

1

1 2

4x 7.2x  1 0 (1)

(1) 2.22 7.2 1 0

2

Đặt t2x , điều kiện t > 0 Pt trở thành: 2 7

2

tt 

0,25

1 4

2 (ktm)

t t

 

 

1

4

x

x

b) (0,5 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: 1(3 )

z

i   

Đặt z a bi  với ;a b

Ta có:

a b  a b i 2a 3  2b 1i

0,25

2 1

a b a

a b b

  

     

4 1

a b

  

Câu 4

a) (0,5 điểm) Cho 5

sin cos

4

aa Tính sin 2 a

sin cos

4

aa 1 sin 2 25

16

a

9 sin 2

16

a

b) (0,5 điểm) Có 2 hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi đỏ và 3 bi trắng, hộp thứ hai có 2 bi

đỏ và 4 bi trắng Lấyngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên, tính xác suất để 2 bi lấy được cùng màu

Gọi  là không gian mẫu: tập hợp các cách chọn ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên

bi

( ) 7.6 42

n

Gọi A là biến cố 2 bi được chọn cùng màu

( ) 4.2 3.4 20

n A

0,25

Vậy xác suất của biến cố A là P(A)= ( ) 20 10

( ) 42 21

n A

n  

Câu 5

(1,0 điểm) Tính tích phân:

1

1 ln

e

dx

x x

I   

I I

1

e

e

x

0,25

Trang 4

1

ln

dx

x x

I  

Đặt t lnx dt 1dx

x

Đổi cận x  1 t 0; x  e t 1

0,25

1

2

1

t tdt

2

I I

Câu 6 (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a,

ASBBSCCSA Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

và khoảng cách từ C đến mp(SAB)

B

A C

S

Chứng minh: SAmp SBC( )

. . 1

3

S ABC A SBC SBC

2

.sin120

SBC

a

SSB SBa

Vậy:

.

S ABC

0,25

-Diện tích tam giác SAB là

2

2

SAB

a

S

- Ta có d(C,(SAB))= 3 S ABC.

SABC

V S

0,25

Suy ra d(C,(SAB))= 3

2

a

0,25

Câu 7 (1.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình:

x + y – 2z – 6 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và

tiếp xúc với mặt phẳng (P), tìm tọa độ tiếp điểm

Ta có O(0;0), do mặt cầu (S)có tâm O và tiếp xúc với mp(P) nên ta có:

R=d(O,(P))=

| 6 |

6

1 1 ( 2)

0,25

Vậy pt mặt cầu (S) là: x2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mp(P), H chính là tiếp điểm của

mặt cầu (S) và mp(P)

Đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mp(P) nhận n(1,1, 2) là vectơ

pháp tuyến của mp(P) làm vectơ chỉ phương, pt đường thẳng OH có dạng:

0,25

Trang 5

x t

y t

z t

 

  

*HOHH t t( , , 2 ) t

*Ta lại có Hmp P( )   t t 2( 2 ) 6t    0 t 1 Vậy H(1,1,-2) 0.25

2x 3 x 1 3x2 2x 5x 3 16 (1) Điều kiện: x 1

2x 3 x 1 2x 3 x1 20 0,25 Đặt t 2x 3 x1, t >0

Bpt trở thành: 2

20 0

t  t  5

4

t t

   

 Đối chiếu đk được t5 Với t5, ta có: 2x 3 x  1 5 2 2x25x   3 3x 21

0,25

2

2

3 21 0

3 21 0

146 429 0

x

x x x

   



  

   



0,25

7

3

x

x x

    

Kết hợp với điều kiện x 1 suy ra tập nghiệm bất pt là: S=3;

0,25

Câu 9 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn

(C):(x1)2(y1)2 20 Biết rằng AC2BD và điểm B thuộc đường thẳng d: 2 x  y 5 0 Viết phương trình cạnh AB của hình thoi ABCD biết điểm B có hoành độ dương

H I

D

C

B A

Gọi I là tâm đường tròn (C), suy ra I(1;-1) và I là giao điểm của 2 đường

chéo AC và BD Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng AB

Ta có: AC=2BDIA2IB

Xét tam giác IAB vuông tại I, ta có:

5

IAIBIHIB   

0,25

Ta lại có điểm B d B(b, 2b-5)

4

5

b

b

  

Chọn b=4 (vì b>0) B(4;3) 0,25

Gọi n( ; )a b là VTPT của đường thẳng AB, pt đường thẳng AB có dạng:

a(x-4)+b(y-3)=0

Đường thẳng AB tiếp xúc với đường tròn (C) nên ta có:

0,25

Trang 6

d(I,AB)= 20

| 3 4 |

20

a b

a b

 

2

2

a b

a ab b

a b

 

*Với a=2b, chọn b=1, a=2  pt đường thẳng AB là: 2x+y-11=0

*Với 2

11

ab, chọn b=11, a=2  pt đường thẳng AB là: 2x+11y-41=0

0,25

Câu 10 (1.0 điểm) Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức: 2 2 2

Px  y  z Trong mp(Oxy), gọi a(log3x;1),b (log3y;1),c(log3z;1)

n    a b c n (1;3)

Ta có:

ab     c a b c x  y  z  

0,5

10

P

  , dấu = xảy ra khi ba vecto , , a b c cùng hướng và kết hợp điều

kiện đề bài ta được 3

3

x  y z

Vậy minP 10 khi 3

3

x  y z

0,5

Ngày đăng: 03/06/2016, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w