1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dieu tri suy than cap y6 2018

68 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều Trị Suy Thận Cấp
Tác giả ThS Bs Hùynh Ngọc Phương Thảo
Người hướng dẫn Giảng Viên Bộ Môn Nội, Trưởng Khoa Nội Thận – BV ĐHYD
Trường học Đại học Y Dược
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2018
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨASUY THẬN CẤP ACUTE RENAL FAILURE - Sự giảm chức năng thận một cách đột ngột và thường hồi phục diễn ra trong vòng vài giờ, đến vài ngày - Thuật ngữ lịch sử, không phản ánh được

Trang 1

Đối tượng: Y6

ThS BS Hùynh Ngọc Phương Thảo Giảng viên Bộ môn Nội Đại học Y Dược Trưởng Khoa Nội Thận – BV ĐHYD

ĐIỀU TRỊ SUY THẬN CẤP

Trang 2

1.Nêu được định nghĩa suy thận cấp, tổn

thương thận cấp (TTTC) và tiêu chuẩn chẩn đoán.

2 Trình bày các nguyên nhân của STC.

3 Trình bày cách tiếp cận STC, và các yếu tố giúp phân biệt STC và STM.

4 Biết đề nghi và phân tích các xét nghiệm trong chẩn đóan phân biệt STC trước thận và tại thận.

MỤC TIÊU

Trang 3

5 Trình bày các biện pháp Đt suy thận cấp trước thận.

6 Trình bày các biện pháp bồi hòan nước điện

giải trong suy thận cấp giai đọan thiểu niệu và đa niệu.

7 Nêu cách xử trí các biến chứng suy thận cấp, đặc biệt là tăng Kali máu.

8 Kể các chỉ định thận nhân tạo cấp cứu.

9 Nêu các biện pháp phòng ngừa suy thận cấp.

MỤC TIÊU

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA

SUY THẬN CẤP (ACUTE RENAL FAILURE)

- Sự giảm chức năng thận một cách đột ngột và thường hồi phục diễn ra trong vòng vài giờ, đến vài ngày

- Thuật ngữ lịch sử, không phản ánh được những thay đổi của

những giai đọan khác nhau trong quá trình tổn thương thận cấp.

- Vẫn còn dùng trên lâm sàng.

- Suy thận cấp có thể diễn ra trên thận trước đó bình thường hoặc trên thận có bệnh thận mãn.,

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP (ACUTE KIDNEY INJURY)

- Là hội chứng với các mức độ trầm trọng thay đổi qua nhiều giai đọan, đặc trưng bằng độ lọc cầu thận giảm cấp (tăng BUN,

Creatinin huyết thanh) trong vài giờ đến vài ngày.

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP là một hội chứng đặc trưng:

§ giảm nhanh độ lọc cầu thận trong vài giờ đến vài ngày.

§ Dẫn đến ứ đọng những sản phẩm bài tiết có nguồn gốc

nitơ như Urê và Creatinin

§ Lâm sàng diễn tiến qua nhiều giai đọan khác nhau về thời

gian và mức độ nặng, từ khởi đầu, suy thận tiến triển và hồi phục.

§ Hồi phục chức năng tùy thuộc vào căn nguyên, bệnh thận

có trước và điều tri.

Trang 6

SUY THẬN CẤP THỂ KHÔNG THIỂU NIỆU

§ Thể tích NT > 500mL/24 giờ

§ Giảm độ lọc cầu thận nhanh (BUN, Creatinin tăng nhanh

trong vòng vài giờ, vài ngày)

§ Nguyên nhân: Kháng sinh, thuốc cản quang, viêm OTMK

cấp, bệnh thận do tắc nghẽn một phần, viêm cầu thận cấp,

ly giải cơ vân.

Trang 8

Créatinine HT và suy thận cấp

Stars R, Kidney Intern (1998), 54, 1817-1831

Trang 9

CREATININ HUYẾT THANH

Được lọc qua cầu thận, được bài tiết ở OT và không được tái

- Tăng Creatinin máu do ảnh hưởng đo lường Creatinin:

Ascorbic acid, Cephalosporins

- Các yếu tố khác: tình trạng dinh dưỡng, thể tích phân bố, tuổi, giới, chủng tộc, thói quen ăn uống, cắt cụt chi

Trang 10

- Tăng tái hấp thu khi thiếu nước

- Tăng BUN mà không ảnh hưởng chức năng thận: tăng dị

hóa, nhập nhiều protein, xuất huyết tiêu hóa, liều cao

Trang 11

CÁC BIOMARKERS CỦA AKI:

- Được bài tiết trong máu và nước tiểu khi có tổn thương thận

cấp, tương tự Troponin từ tb cơ tim sau nhồi máu cơ tim cấp

- Độ nhạy và Đặc hiệu đối với AKI hơn so với BUN,

Creatinin

- Đang được nghiên cứu: Urinary Interleukin 18 (IL-18),

Neutrophil gelatinase associated lipocalin (NGAL), kidney ịnury molecule 1 (Kim-1)…tăng sớm hơn BUN, Creatinin 1-

2 ngày trong trường hợp thiếu máu cục bộ

Trang 12

Tiêu chuẩn R.I.F.L.E trong tổn thương thận cấp

(ADQI 2004)

Trang 13

ĐỊNH NGHĨA

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP khi có ít nhất một trong các

tiêu chuẩn sau:

§ Tăng SCr ≥ 0.3mg/dl trong vòng 48h

§ Tăng SCr ≥ 1.5 lần so với baseline cách đó 7 ngày

§ Thể tích nước tiểu < 0.5ml/kg/h trong 6h

KDIGO 2012

Trang 14

DỊCH TỂ HỌC

1. Mắc phải trong cộng đồng: chiếm khỏang 1% BN nhập

viện, hơn phân nửa số BN có bệnh thận mãn đi kèm

Những nguyên nhân thường gặp: trước thận (70%), sau thận (17%) Tỉ lệ tử vong tòan bộ là 15%.

2. Mắc phải trong bệnh viện: Dùng tiêu chuẩn RIFLE, có

20% BN nhập viện có khả năng bị AKI Các nguyên

nhân thường gặp: thiếu máu cục bộ, nhiễm trùng huyết, thuốc, thuốc cản quang AKI trước thận thường gặp ở bệnh phòng nhưng họai tử ống thận cấp thường gặp

trong ICU, là một phần trong tổn thương đa cơ quan.

3. Suy thận cấp là một yếu tố nguy cơ đọc lập với tử vong

trong bệnh viện và tương quan với thời gian nằm viện.

Trang 15

AKI mắc phải trong cộng

đồng

Trang 18

TIẾP CẬN BệNH NHÂN SUY THẬN CẤP

• Xem kỹ hồ sơ bệnh án (trong BV, thuốc)

• Hỏi bệnh sử và khám lâm sàng

• Thể tích nước tiểu và TPTNT

• Xét nghiêm: BUN, Creatinin HT, Ion đồ máu,, CTM.

• Khảo sát các chỉ số sinh hóa Nước tiểu

• Siêu âm bụng lọai trừ tắc nghẽn đường tiểu.

• Các xét nghiệm chuyên biệt khác tùy theo bệnh cảnh lâm

sàng

• Điều trị thử và theo dõi diễn tiến.

• Sinh thiết thận

Trang 19

PHÂN BIỆT SUY THẬN CẤP VÀ SUY THẬN MẠN

1. Ghi nhận tiền căn: các chỉ số BUN, creatinin trước đây, hoặc

tiền căn bệnh thận gợi ý suy thận mãn nền tảng

2. Siêu âm thấy thận teo, mất ranh giới vỏ tủy gợi ý STM.

3. Thiếu máu mãn đẳng sắc đẳng bào không giải thích được

bằng các nguyên nhân khác ở BN có GFR < 30mL/phút gợi

ý suy thận mãn

4. Hạ Canxi máu

Trang 20

NGUYÊN NHÂN

1. Tăng azote máu trước thận (55 - 60%)

2. Tổn thương thận cấp tại thận (35 - 40%).

3. Tổn thương thận cấp sau thận (<5%).

Trang 21

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP TRƯỚC THẬN

(Tăng azote máu trước thận) (Suy thận cấp trước thận)

Trang 23

SUY THẬN CẤP TRƯỚC THẬN

1 GIẢM THỂ TÍCH NỘI MẠCH THỰC SỰ:

- Xuất huyết

- Mất dịch qua đường tiêu hóa: ói, tiêu chảy, hút dịch dạ dày

- Mất dịch qua thận: thuốc lợi tiểu, đái tháo đường (lợi tiểu thẩm thấu), đái tháo nhạt, suy thượng thận, bệnh thận mất muối

- Mất nước qua khỏang thứ ba: bỏng, viêm tụy, viêm phúc mạc, giảm albumin nặng, HC đáp ứng viêm

- Mất qua da: bỏng, đổ mồ hôi, tăng thân nhiệt

- Lượng nhập giảm: ăn uống ít, rối lọan tâm thần

Trang 24

SUY THẬN CẤP TRƯỚC THẬN

2 GIẢM THỂ TÍCH NỘI MẠCH HIỆU QUẢ:

a/ Giảm cung lượng tim: suy tim sung huyết, chóang tim,

tràn dịch màng ngòai tim với chèn ép tim cấp, thuyên tắc

phổi nặng

b/ Dãn mạch ngọai biên: nhiễm trùng huyết, chóang phản vệ, thuốc hạ áp, thuốc gây mê, xơ gan và các bệnh lý gan khác

Trang 25

SUY THẬN CẤP TRƯỚC THẬN

3 THAY ĐỔI HUYẾT ĐỘNG HỌC TẠI THẬN:

a/ Co tiểu ĐM đến

§ Thuốc kháng viêm NSAID (prostagandin inhibition)

§ Cyclo-oxygenase 2 (Cox-2) inhibitors (prostaglandin inhibition)

§ Cyclosporin, Tacrolimus

§ Tăng Canxi máu

b/ Dãn tiểu ĐM đi:

§ Thuốc ức chế men chuyển

§ Thuốc ức chế thụ thể Angiotensin II

Trang 26

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Trang 27

ĐÁP ỨNG CỦA CẦU THẬN VÀ CƠ THỂ

KHI GIẢM THỂ TÍCH TUẦN HÒAN

üKích thích hệ giao cảm

üKích thích hệ renin Angiotensin Aldosterone

üTăng phóng thích ADH

üPhóng thích các chất gây co mạch nội tạng

üCơ chế tự điều hòa tại cầu thận: Khi HA giảm (70-80

mmHg), dãn tiểu ĐM vào, co tiểu ĐM ra để duy trì GFR.

Trang 28

BỆNH CẢNH LÂM SÀNG

Trang 30

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP SAU THẬN

(Suy thận cấp sau thận)

Trang 31

SUY THẬN CẤP SAU THẬN

1 TẮC NGHẼN NQ HAI BÊN HOẶC TẮC NGHẼN MỘT

BÊN TRÊN THẬN DUY NHẤT:

a/ Trong lòng niệu quản

§ Sỏi

§ Cục máu đông

§ Mủ, hoặc nhú thận trong họai tử nhú thận

§ Phù nề sau chụp NQ ngược dòng

§ Carcinoma tb chuyển tiếp.

b/ Ngòai niệu quản

§ U trong ổ bụng, chậu

§ Xơ hóa sau PM

§ Cột nhầm NQ hoặc chấn thương trong lúc PT bụng-chậu.

Trang 33

CHẨN ĐÓAN STC SAU THẬN

§ Bệnh cảnh lâm sàng gợi ý

§ Hình ảnh học:

§ Siêu âm: thận ứ nước, nguyên nhân tắc nghẽn.

§ CT Scanner không cản quang.

§ MRI hệ niệu.

Trang 34

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP TẠI THẬN

(Suy thận cấp tại thận)

Trang 36

SUY THẬN CẤP TẠI THẬN

1 MẠCH MÁU

a/ Mạch máu kích thước lớn và trung bình

- Thuyên tắc hoặc huyết khối ĐM thận,Kẹp ĐM thận

- Thuyên tắc TM thận hai bên

Trang 38

SUY THẬN CẤP TẠI THẬN

3 MÔ KẼ:

a/ Viêm thận kẽ cấp do thuốc

§ Kháng sinh: methicillin, cephalosporin, rifampicin,

sulfonamides, erythromycin, ciprofloxacin…

§ Lợi tiểu: furosemide, thiazide, chlorthalidone

Trang 39

§ Độc chất ngoai sinh (thuốc)

§ Độc chất noi sinh: Myoglobin (ly giải cơ vân), Hemoglobin

(tán huyết), uric acid

Trang 40

THUỐC GÂY HỌAI TỬ ỐNG THẬN CẤP

§ Thuốc gây mê (enflurane)

§ Phospho soda dùng để chuẩn bị ruột trong nội soi ĐT

Trang 41

CHẨN ĐÓAN PHÂN BIỆT AKI TRƯỚC THẬN VÀ TẠI THẬN

Trang 42

CƠ CHẾ GIẢM ĐỘ LỌC CẦU THẬN

Trang 44

LÂM SÀNG HỌAI TỬ Ống thận cấp

Qua 4 giai đoạn

á Giai đoạn khởi phát ( initiation phase)

á Giai đoạn tổn thương lan tỏa (extension phase)

á Giai đoạn duy trì (maintenance phase)

á Giai đoạn hồi phục (recovery phase)

Trang 45

DIỄN TIẾN CỦA HTOTC

Trang 46

DIỄN TIẾN HTOTC

1 Giai đọan khởi phát: vài giờ, vài ngày.

- Độ lọc cầu thận do giảm tưới máu thận

2 Giai đọan tổn thương lan tỏa:

- Thiếu máu kéo dài gây rối lọan phân cực tế bào, apotosis, họai tử

tb ống thận.

- tb bong tróc, dính vào nhau, gây bít tắc lòng ống, phù nề mô kẽ, phản ứng viêm, tập trung BC.

3 GĐ duy trì: kéo dài 1-2 tuần, mặc dù giảm tưới máu thận, nhưng

tổn thương tiếp tục tiến triển.

-Thiểu niệu kéo dài, độ lọc cầu thận giảm nặng.

4 GĐ hồi phục: Đánh dấu bằng sự gia tăng thể tích NT

- Biến chứng vẫn có thể xảy ra, giảm V lưu thông gây suy thận trở lại, RL nước điện giải

Trang 47

BIẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

Trang 48

1 Giảm tối đa tổn thương ống thận bằng cách can thiệp sớm ngay giai đọan khởi đầu.

2 ĐT và phòng ngừa biến chứng do HC ure

huyết cao trong giai đọan thiểu và vô niệu.

3 Điều chỉnh kịp thời thay đổi diễn tiến bệnh trong giai đọan đa niệu cho đến khi hòan tòan khỏi bệnh.

MỤC TIÊU ĐiỀU TRỊ

Trang 49

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP TRƯỚC THẬN

(Tăng azote máu trước thận) (Suy thận cấp trước thận)

Trang 50

w Lượng dịch truyền và tốc độ tùy từng TH

w NaCl 0.9%

w 1000mL trong 1 giờ hoặc 250mL trong một giờ

w Theo dõi lượng NT, TM cổ, ran phổi, huyết áp

w Nếu cần, CVP, áp lực ĐM phổi bít (catheter

Swan-Ganz)

BỒI HÒAN THỂ TÍCH TRONG TRƯỜNG

HỢP MẤT NƯỚC

Trang 51

w Thuốc lợi tiểu, thuốc giảm tiền tải, hậu tải, tăng

co bóp (Dobutamine), thuốc chống lọan nhịp, hổ trợ cơ học (Đặt bóng nội ĐM chủ).

w Kháng trị, có thể siêu lọc

ĐT SUY THẬN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

SUY TIM

Trang 52

Phân biệt Thiếu nước và hội chứng gan thận

w Thuốc lợi tiểu

w Chọc tháo dịch báng + Bồi hòan Albumin

w Thông nối cửa chủ (TIPS)

w Vasopressin analogs

ĐT SUY THẬN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

XƠ GAN

Trang 53

w Thuốc lợi tiểu

w Bồi hòan Albumin nếu tụt HA

w Đt bệnh nguyên (Corticoid, Độc tế bào)

ĐT SUY THẬN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

Trang 54

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP TẠI THẬN

(Suy thận cấp tại thận)

Trang 56

w Lọai bỏ tác nhân (thuốc kháng sinh?)

w ĐT Kháng sinh nếu do nhiễm trùng

w Xem xét Corticoid?

ĐT SUY THẬN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

VIÊM THẬN KẼ

Trang 57

w Dùng lợi tiểu quai cẩn thận, khi đã bù đủ nước

và ở thể thiểu niệu (80-500mg/24 giờ).

w Dopamine liều thấp không có lợi

w Tránh thuốc độc thận và điều chỉnh liều các

thuốc được bài tiết qua thận tùy theo mức độ

suy thận (kháng viêm Non-steroid, UCMC, UCTT, CsA, Tacrolimus, aminoglycoside, thuốc cản

quang, Amphotericin B…)

ĐT SUY THẬN CẤP TRONG TRƯỜNG HỢP

HỌAI TỬ ỐNG THẬN CẤP

Trang 58

TỔN THƯƠNG THẬN CẤP SAU THẬN

(Suy thận cấp sau thận)

Trang 59

ĐiỀU TRỊ STC SAU THẬN

LỌAI BỎ NGUYÊN

NHÂN TẮC NGHẼN

Đặt thông tiểu lưu, đặt

JJ, đưa niệu quản ra da…

Trang 60

w Dinh dưỡng: 30-35 kcal/kg/ngày, han chế

protein0.8g/kg/ngày trừ trường hợp dị hóa nặng hoặc chạy thận nhân tạo.

w Điều chỉnh liều thuốc theo độ lọc cầu thận

w Điều trị thận nhân tạo

ĐiỂU TRỊ NÂNG ĐỠ

Trang 61

w Biểu hiện HC ure huyết tăng: rung vẫy, tiếng cọ màng tim, bệnh cảnh não, buồn nôn, ói mửa…

w Thiểu hoặc vô niệu

w Tăng kali máu nặng không đáp ứng ĐT nội

khoa

w Phù phổi cấp không đáp ứng ĐT nội khoa

w Toan hóa máu không đáp ứng ĐT nội khoa

w BUN > 100mg/dL, creatinin máu >10mg/dL

w Ngộ độc thuốc: lọai bỏ qua thận nhân tạo

CHỈ ĐỊNH THẬN NHÂN TẠO CẤP CỨU

Trang 63

Các yếu tố góp phần làm tăng Kali máu nặng hơn:

w Toan hóa máu, thiếu Insulin

w Phóng thích Kali từ mô phá hủy: chấn thương nặng, ly giải cơ vân, tán huyết, HC ly giải bướu…

w Thuốc, chế phẩm chứa K (dịch truyền, lợi tiểu

giữ K), thuốc NSAIDS, thuốc ức chế Beta, UCMC, UCTT.

ĐiỀU TRỊ BiẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

Trang 64

Tác dụng nguy hiểm của tăng K máu là độc tính lên tim:

ĐiỀU TRỊ BiẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

- Sớm nhất là sóng T cao nhọn.

- Nặng hơn, PR, QRS kéo dài, chậm dẫn truyền nhĩ thất, mất sóng P

- Cuối cùng là rung thất, vô tâm

thu

Trang 65

Tác dụng nguy hiểm của tăng K máu là độc tính lên tim:

ĐiỀU TRỊ BiẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

- Sớm nhất là sóng T cao nhọn.

- Nặng hơn, PR, QRS kéo dài, chậm dẫn truyền nhĩ thất, mất sóng P

- Cuối cùng là rung thất, vô tâm

thu

Trang 66

Điều trị tăng Kali máu:

w Ngưng nhập K qua ăn uống, ngưng sử dụng các lọai thuốc có thể làm tăng K máu Lọai bỏ các mô họai tử, Đt nhiễm trùng nếu có

w Canxi Gluconate 10% ống 5ml 2 ống pha lõang,

TM chậm: tránh độc tính lên cơ tim, tác dụng trong vòng vài phút, T1/2 30-60phút

w Insulin actrapid 10đv mỗi 25g Glucose, có tác

dụng chuyển K vào tế bào.

ĐiỀU TRỊ BiẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

Trang 67

Điều trị tăng Kali máu (tt):

w Kiềm hóa máu, đưa K vào tb Liều 150mEq truyền

TM

w Kích thích β2, tác dụng trong 30 phút, kéo dài 2-4 giờ Albuterol 0,5mg TMC hoặc 10mg PKD

w Lọai bỏ K thực sự ra khỏi cơ thể như lợi tiểu,

resin trao đổi ion, thận nhân tạo

Kayexalate 1-2 gói 15g 2-3 lần mỗi ngày.

ĐiỀU TRỊ BiẾN CHỨNG SUY THẬN CẤP

Ngày đăng: 06/07/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w