ÑÒNH NGHÓA Hình lăng trụ có đáy laø hình bình haønh được gọi là hình hộp.... HÌNH CHOÙP CUÏT:.[r]
Trang 1§4 HAI M T PH NG §4 HAI M T PH NG Ặ Ặ Ẳ Ẳ SONG SONG SONG SONG
Trang 2I ĐỊNH NGHĨA:
) (
//
)
)
)
H 1: Đ d // ( ) ?
d
Trang 3II TÍNH CH T: Ấ
nh Lí 1:
Đị
) //(
)
( )
//(
), //(
) (
),
(
b a
b a
b a
)
a b
Trang 4C A
B
H 2: D ng qua I và // (ABC) Đ ự
I
)
(
+ Trong (SAB) dựng
đường thẳng qua I và //
AB cắt SB tại M
M
N
+ Trong (SAC) dựng
đường thẳng qua I và //
AC cắt SC tại N
Vậy ( ) ( IM , IN )
Trang 5Ñònh lí 2:
)
)
A
) //(
) (
: ) (
! )
(
A
Trang 6Hệ quả 1:
) //(
) (
: )
(
!
//
: ) (
! )
//(
d
d a
a d
)
)
d
a
Hệ quả 2: Hai mp phân
biệt cùng // với mp thứ
ba thì // với nhau.
Trang 7Hệ quả 3:
)
)
( )
A Mọi đường thẳng qua A
và // đều nằm trong
qua A và // )
(
)
Trang 8Định lí 3:
)
)
(
a
b
b
) (
)
( )
( )
(
) //(
)
HỆ QUẢ:
Trang 9III ÑÒNH LÍ TA-LEÙT (THALEØS)
Trang 10IV HÌNH LĂNG TRỤ
P
Q
A 5
A / 5
A 4
A 3
A 2
A 1
A / 4
A / 3
A / 2
A / 1
Hình lăng trụ
A 1 A 2 …A n A /
1 A /
2 …A /
n
là hình hợp bởi:
ĐỊNH NGHĨA
Trang 11Các miền hình
bình hành :
2 A /
1 ,
A 2 A 3 A /
3 A /
2 ,…,
A n A 1 A /
1 A /
n
Hai miền đa giác :
và A /
1 A /
2 …A /
n
P
Q
A 5
A / 5
A 4
A 3
A 2
A 1
A / 4
A /
A /
A / 1
Trang 12Hình lăng trụ có:
Các mặt bên
là các miền
hình bình hành
nói trên.
Hai mặt đáy là
hai miền đa giác
nói trên.
P
Q
A 5
A / 5
A 4
A 3
A 2
A 1
A / 4
A / 3
A / 2
A / 1
Trang 13Các cạnh bên:
A 1 A /
1 ,…,A n A /
n
Các đỉnh là các
đỉnh của 2 đa
giác đáy.
P
Q
A 5
A / 5
A 4
A 3
A 2
A 1
A / 4
A /
A /
A / 1
Trang 14Lăng trụ
tam giác Lăng trụ tứ giác Lăng trụ ngũ giác Gọi tên lăng trụ theo đa giác đáy
Trang 15V HÌNH HỘP
ĐỊNH NGHĨA
Hình lăng trụ có đáy
là hình bình hành
được gọi là hình hộp
C B
A / B / C /
D /
Trang 16A 2
A 1
S
A 3
A 4
A 5
VI HÌNH CHÓP CỤT:
Trang 17A
A 1
A
A 4
A 5