1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de ly 8 ky II

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng thế năng hấp dẫn của c¸c ph©n tử cấu tạo nªn vật.. Tổng thế năng đàn hồi của c¸c ph©n tử cấu tạo nªn vật.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VĂN CHẤN

MÔN: VẬT LÝ 8 Thời gian : 45 phút

I - MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1.Kiến thức:

- Kiểm tra những kiến thức mà học sinh đã học ở phần Cơ năng và Nhiệt học ( Từ tiết 19 đến tiết 34)

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra sự vận dụng kiến thức của hs để giải thích các hiện tượng và làm các BT có liên quan

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác trong kiểm tra

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận.

III- THIẾT LẬP MA TRẬN:

1.TÍNH TRỌNG SỐ ( Dự kiến Chương I : chiếm 30%, Chương II : chiếm 70% )

Nội dung

Tổng số tiết thuyết Lí

Tỉ lệ thực dạy Trọng số cuả chương Trọng số của bài kiểm tra

Trang 2

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lý thuyết)

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên chủ

đề

Cộng

1 Cơ

năng

4 tiết

1- Nêu được khi nào vật

có cơ năng

2- Nêu được ví dụ về sự chuyển hoá của các dạng cơ năng

3-Vận dụng được công thức

A = F.s

P = A/t

Số câu

hỏi

1(2’) C1.1

1(5’) C2.7

1(8’)

2 Nhiệt

học

11 tiết

4- Phát biểu được đinh nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vi đo nhiệt

6- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìn được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

9- Vận dụng công thức

Q = m.c.t

11- vận dụng phương trình cân bằng hiệt

để giải một số bài

Trang 3

lượng là gì?

5- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng

7- Lấy được ví dụ minh hoạ về đối lưu

8- Lấy được ví dụ về bức xạ nhiệt

10- Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau

tập

Số câu

hỏi

2(4’) C4.2 C5.5

2(4’) C7.3 C8.4

1(7’) C6.9

1(5’) C9.6

0,5(5’) C9.10

0,5(5’) C10,11.1 0

7

TS câu

Trang 4

IV- BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

I -Trắc nghiệm (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc một câu trả lời mà em cho là đúng:

Cõu 1 Khi một vật đang chuyển động trờn mặt đất, thỡ vật cú cơ năng ở dạng:

A Thế năng hấp dẫn và động năng B Thế năng đàn hồi

Cõu 2 Nhiệt lợng là gì?

A Là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

B Là phần năng lợng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

C Là phần động năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

D Là phần thế năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt

Cõu 3 Đối lu là hình thức truyền nhiệt

A Chỉ của chất khí C Của chất khí và chất lỏng

B Chỉ của chất lỏng D Của cả chất khí, chất lỏng và chất rắn

Cõu 4 Câu nào sau đây nói về bức xạ nhiệt là đúng

A Mọi vật đều có thể bức xạ nhiệt

B Chỉ có những vật bề mặt xù xì và mầu sẫm mới có thể bức xạ nhiệt

C Chỉ có những vật bề mặt bóng và mầu sáng mới có thể bức xạ nhiệt

D Chỉ có Mặt Trời mới có thể bức xạ nhiệt

Cõu 5 Nhiệt năng của một vật là:

A Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B Tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C Tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật.

D Tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật

Cõu 6 Tính nhiệt lợng cần để đun sôi 800g nớc ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20 0 C Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.K

A 67200kJ B 67,2kJ C 268,8kJ D 268 800kJ

II Tự luận (7đ)

Cõu 7 Nờu vớ dụ về sự chyển hoỏ từ thế năng sang động năng? (1đ): Cõu 8: Moọt con ngửùa keựo moọt caựi xe vụựi lửùc khoõng ủoồi laứ 300N, ủi ủửùục ủoaùn ủửứụng laứ 8km trong thụứi gian 40 phuựt Tớnh coõng vaứ coõng suaỏt cuỷa con ngửùa (1,5 đ)

Cõu 9: Kể tờn hai cỏch làm thay đổi nhiệt năng của vật? Lấy vớ dụ? (2đ) Cõu 10: Thả một quả cầu bằng thép được nung nóng ở nhiệt độ 600C vào chậu chứa 2kg nước ở nhiệt độ 200C Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng

230C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/ kg.K và nhiệt dung riêng của thép là 460J/kg.K (Coi nhiệt của quả cầu chỉ truyền cho nớc)

a) Tính nhiệt lượng của nước thu vào

b) Tính khối lượng miếng thép (2,5đ)

Trang 5

V- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:

Phần I: Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 đ

Phần II: Trả lời câu hỏi và giải các bài tập sau

Caõu 7: Laỏy ủuựng vớ duù ( 1ủ )

Caõu 8:

Toựm taột (0,5đ)

F = 300N

s = 8km = 8000m

t = 40 phuựt = 2400s

A = ?

Giaỷi

Coõng keựo xe cuỷa con ngửùa laứ:

A = F.s = 300.8000=2400000(J) 0,5ủ

Coõng suaỏt cuỷa con ngửùa laứ:

P = A/t = 2400000/2400 = 1000 (W) 0,5ủ

Caõu 9 Nhieọt naờng cuỷa moọt vaọt coự theồ thay ủoồi baống 2 caựch: thửùc hieọn coõng hoaởc truyeàn nhieọt Laỏy ủửụùc 2 vớ duù ( 2ủ) Caõu 10.

Tóm tắt (0,5đ)

t1 = 600C

t = 230C

c1 = 460J/kg.K

m2 = 2kg

t2 = 200C

t = 230C

c2 = 4200J/kg.K

Q2 = ?

m1 = ?

Nhiệt lợng do nớc thu vào là

Q2 = m.c t = m.c (t - t2) ( 0,5đ)

= 2 4200 (230C - 200C) = 25 200J (0,5đ)

Ta có Q1 = m c t = m c (t - t) Mặt khác Q1 = Q2 Trong đó Q1là nhiệt lợng do thép tỏa ra Q2 là nhiệt lợng do nớc thu vào

Q1 = Q2 hay m c (t - t) = 25 200 (0,5đ)

m 460 (600C - 230C) = 25 200

m = = 1,48kg (0,5đ)

Vậy khối lợng của miếng thép là m =1,48 kg

Ngày đăng: 02/07/2021, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w