Hướng dẫn về nhà1’ - Học thuộc định nghĩa, qui ước, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ - Xem lại các bài đã làm IV... Hai ®êng th¼ng song song I.[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/08/2009
Ngày dạy: 21/08/2009
Số hữu tỉ – Số thực Tiết 1, 2 Các phép toán trong Q
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
GV đưa bài tập trên bảng phụ
HS hoạt động nhóm (5ph)
GV đưa đáp án, các nhóm kiểm tra
chéo lẫn nhau
GV đưa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)
GV đưa đáp án, các nhóm đối chiếu
HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm
vào vở
I Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết được dưới dạng:
a (a, b , b 0)
- Các phép toán:
+ Phép cộng:
+ Phép ttrừ:
+ Phép nhân:
+ Phép chia:
II Bài tập:
Bài tập 1: Điền vào ô trống: 3 2
A > B < C = D
Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:
A -5 Z B 5 Q
15
15
Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0
A x và y đối nhau
B x và - y đối nhau
C - x và y đối nhau
D x = y
Bài tập 4: Tính:
a, 12 4 (= )
15 26
65
b, 12 - 11 (= 131)
Trang 2Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt
động cá nhân (10ph), lên bảng trình bày
HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động
nhóm (10ph)
c, 0,72.13 (= )
4
63 50
d, -2:11 (= )
6
12 7
Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:
2 13 3 13 2 3
= 1 – 1 + 1 = 1
B = 0,75 + 2 1 12 5
4
1
1 1 9
C = 1 :1 3 41 1
= 3 4 9 1 91
Bài tập 6: Tìm x, biết:
a, 1 3x 1
3
b, 5 1: x 2
17
c, x x 2 0
3
x 0 2 x 3
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn: 15 /9/2009
Tiết 3: luyện tập: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán
- Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:(7’)
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?
Tính |x + 1| = 0
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Luyện tập(33’)
GV nêu đề bài
Tìm x, biết:
a, = 4,5 x
b, x 1 = 6
c, 1 x 3,1 1,1
4
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
Nêu cách làm bài tập 1
HS hoạt động cá nhân (4ph) sau đó lên
bảng trình bày
- GV: Để rút gọn biểu thức A ta phải làm
gì?
HS: Bỏ dấu GTTĐ
- GV: Với x > 3,5 thì x – 3,5 so với 0
như thế nào?
- HS: x – 3,5 > 0
Bài tập 1: Tìm x, biết:
a, = 4,5 x x = ± 4,5
b, x 1 = 6 x 1 6
x 5
c, 1 x 3,1 1,1
4
1 x 3,1 1,1= 4,2
4
1
x 4, 2 4
1
x 4, 2 4
79 x 20 89 x 20
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức với:
3,5 ≤ x ≤ 4,1
A = x 3,5 4,1 x
Với: 3,5 ≤ x x – 3,5 > 0
x 3,5 = x – 3,5
x ≤ 4,1 4,1 – x > 0
4,1 x = 4,1 – x Vậy: A = x – 3,5 – (4,1 – x)
Trang 4- GV: Khi đó x 3,5 = ?
- HS x 3,5 = 0
GV: Tương tự với x < 4,1 ta có điều gì?
HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
GV : Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi
nào? Khi đó x = ?
HS : Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi
= 0
1
x
2
HS : tìm x
HS hoạt động nhóm (7ph)
GV đưa đáp án đúng, các nhóm kiểm tra
chéo lẫn nhau
= x – 3,5 – 4,1 + x = 2x – 7,6
Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:
a, A = 0,6 + 1 x đạt giá trị nhỏ nhất
2
b, B = 2 2x 2 đạt giá trị lớn nhất
3 3
Giải
a, Ta có: 1 x > 0 với x Q và
2
= 0 khi x =
1 x
2
Vậy: A = 0,6 + 1 x > 0, 6 với mọi x
2
Q Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng
0,6 khi x = 1
2
b, Ta có 2x 2 0 với mọi x Q và
3
khi = 0 x =
2
3
3
3
Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng khi 2
3
x = 1
3
Hoạt động 2 Củng cố(4’)
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà(1’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
V Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 5Ngày soạn: 29/9/2009
Ngày dạy : 2/10/2009
Tiêt 4 Luyện TAÄP VEÀ CAÙC GOÙC TAẽO BễÛI MOÄT
ẹệễỉNGTHAÚNG
CAẫT HAI ẹệễỉNG THAÚNG
I Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ tớnh chaỏt : cho 2 ủửụứng thaỳng vaứ 1 caựt tuyeỏn, neỏu coự moọt caởp goực so le trong baống nhau thỡ: caởp goực so le trong coứn laùi baống nhau, 2 goực ủoàng
vũ baống nhau, 2 goực trong cuứng phớa buứ nhau
- Nhaọn bieỏt caởp goực so le trong, caởp goực ủoàng vũ, trong cuứng phớa
- Bửụực ủaàu taọp tử duy suy luaọn
II Chuaồn bũ:
1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng
2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa
lụựp
2 Baứi học :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoaùt ủoọng 1 : Phaõn bieọt caực caởp goực
- Gv veừ hỡnh leõn baỷng vaứ yeõu caàu hoùc sinh
veừ hỡnh vaứo vụỷ
- HS Veừ hỡnh
- Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt teõn caực caởp goực so
le trong, ủoàng vũ, trong cuứng phớa
-HS laứm baứi taọp
Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai
- HS Tửù sửỷa nhửừng loói sai
Hoaùt ủoọng 2 : Giả bài tập 2
Gv cho hs laứm baứi taọp: Cho hỡnh veừ
Bieỏt A = B = 45 0
a) Vieỏt teõn các caởp goực so le trong baống
Baứi 1 :
4 31 ) 2
(2 1
3 4A
b
c
B
a
Baứi 2 : Cho hỡnh veừ Bieỏt A = B = 450
Trang 6nhau vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực
b) Vieỏt teõn các caởp goực ủoàng vũ baống nhau
vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực
c) Vieỏt teõn các caởp goực trong cuứng phớa vaứ
cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực
- Gv gợi ý: tính số đo của góc A , A , A
- GócA và A như thế nào với nhau?Tính số
đo của các góc đó?
- GócA và A như thế nào với nhau? Tính
số đo của các góc đó?
- GócA và A như thế nào với nhau? Tính
số đo của các góc đó?
- Đường thẳng a và b như thế nào với nhau ?
vì sao?
- Đường thẳng a và b song song với nhau
hãy tính số đo của các góc B , B , B ? - HS Hoaùt ủoọng nhoựm làm theo gợi ý của GV - Gv chổ ủũnh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng hoaứn thaứnh tửứng caõu - HS boồ sung -HS tửù sửỷa nhửừng loói sai Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai 45 45 43 21 ) ( 1 2 3 4 A b c B a Giải - A = A = 45 (đối đỉnh)0 - Hai góc Avà A kề bù nên = 135 A 0 - A = A = 1350(đối đỉnh) a) Caởp goực so le trong laứ = = 45 ; A B 0 = = 135 A B 0 b) Caởp goực ủoàng vũ = =135 A B 0 = = 135 A B 0 = 45 A = B 0 = = 45 A B 0 c) Caởp goực trong cuứng phớalà và ( 135 , =135 ) A B A 0 B 0 và ( = 45 = 135 ) A B A 0 B 0 Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón veà nhaứ : Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ oõn laùi lyự thuyeỏt Xem laùi caực tớnh chaỏt trong baứi tỉ lệ thức IV Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Ngày soạn : 5/10/2009
Ngày dạy : 9/10/2009
Trang 7Tiết 5 Luyện tập: luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
- Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (7’)
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
2 Bài mới:
Hoạt động 1 lí thuyết (7’)
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt
lại các kiến thức cơ bản
Hoạt động 2 Luyện tập (30’)
GV đưa ra bảng phụ bài tập 1,
a, (-5,3)0 ; b, ;
.
c, (-7,5)3:(-7,5)2 ; d,
2 3
3 4
e, ; f, (1,5)3.8 ; g, (-7,5)3: (2,5)3 h,
6
6
1
.5
5
HS suy nghĩ trong 2’ sau đó đứng tại chỗ
trả lời
I Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
xn = x.x.x….x (x Q, n N*)
(n thừa số x)
b, Quy ước:
x0 = 1;
x1 = x;
x-n = 1n (x 0; n N*)
x
c, Tính chất:
xm.xn = xm + n
xm:xn = xm – n (x 0) (x.y) = x y n n n
x n xnn (y 0)
(xn)m = xm.n
II Bài tập:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
a, (-5,3)0 = 1
.
5
3
2
c, (-7,5)3 : (-7,5)2 = ( - 7,5 ) 5
2 3
3 4
5
4
3
Trang 8GV đưa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?
HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp
làm vào vở
GV đưa ra bài tập 3
Tìm số tự nhiên n, biết:
a, 32n 4 ; b, ;
5
b, ; c, 27n:3n
n
625
5
5
HS hoạt động nhóm trong 5’
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,
các nhóm còn lại nhận xét
GV Nêu bài tập 4
Tìm x, biết:
a, x: = ; b,
4
2
3
2 3
.x
c, x2 – 0,25 = 0 ; d, x3 + 27 = 0
e, = 64
x
1
2
? Để tìm x ta làm như thế nào?
Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới
lớp làm vào vở
.5 5
6 6
1 5
5 5
5
f, (1,5)3.8 = (1,5)3 2 = ( 1,5 2 ) = 33 3
3
g, (-7,5)3: (2,5)3 = ( -7,5 : 2,5) = - 3 3 3
Bài tập 2: So sánh các số:
a, 36 và 63
Ta có: 36 = 33.33
63 = 23.33
36 > 63
b, 4100 và 2200
Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200
4100 = 2200
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:
a, 32 = 2n.4 25 = 2n.22 n
32 4
2
25 = 2n + 2 5 = n + 2 n = 3
b, 5n = 625:5 = 125 = 53 n
625 5
5
n = 3
c, 27n:3n = 32 9n = 9 n = 1
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a, x: 2 4 = x =
3
2 3
5
2 3
b, 5 2.x 5 3 x =
5 3
c, x2 – 0,25 = 0 x = ± 0,5
d, x3 + 27 = 0 x = -3
e, 1 x = 64 x = 6
2
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà(1’)
- Học thuộc định nghĩa, qui ước, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Xem lại các bài đã làm
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
Trang 9Ngày soạn 12/10/2009
Ngaứy daùy : 16/10/2009
Tieỏt 6 Luyện tập: VEÀ HAI ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC
Hai đường thẳng song song
I Muùc tieõu:
o Cuỷng coỏ caực ủũnh nghúa veà hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng Hai đường thẳng song song
o Veừ ủửụùc hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng trung trửùc, đường thẳng song song
o Sửỷ duùng thaứnh thaùo EÂke ủeồ veừ hỡnh
II Chuaồn bũ:
1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng
2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa lụựp.
2 Baứi mụựi :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng Hoaùt ủoọng 1 : Veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm
cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi moọt ủửụứng thaỳng
cho trửụực.(10’)
- Giụựi thieọu baứi taọp 1 : Cho ủửụứng thaỳng d vaứ
ủieồm O thuoọc d Veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi qua O vaứ
vuoõng goực vụựi d Neõu roừ caựch veừ.
- Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo tửứng ủoõi ủeồ veừ hỡnh
vaứ trỡnh baứy
- HS Thaỷo luaọn
- Chổ ủũnh hoùc sinh leõn baỷng veừ hỡnh
- HS Veừ hỡnh – traỷ lụứi
- Yeõu caàu hoùc sinh trỡnh baứy caực bửụực veừ
o Veừ ủửụứng thaỳng d baống thửụực thaỳng
o Xaực ủũnh ủieồm O thuoọc d
o ẹaởt EÂke sao cho moọt caùnh goực vuoõng truứng
vụựi ủửụứng thaỳng d vaứ ủổnh goực vuoõng cuỷa EÂke
truứng vụựi O
o Keỷ ủửụứng thaỳng ủi qua caùnh goực goực vuoõng
coứn laùi
o Keỷ ủửụứng thaỳng keựo daứi baống thửụực thaỳng Ta
ủửụùc ủửụứng thaỳng d’
Hoaùt ủoọng 2 : Veừ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi
moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực (12’)
Baứi 1 :
d'
d
Baứi 2 :
y
x
M B
A O
Trang 10- Giới thiệu bài tập 2 : Vẽ góc xOy có số đo bằng
60 o , lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d 1
vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên tia Oy rồi
vẽ đường thẳng d 2 vuông góc với Oy tại B Gọi
giao điểm của d 1 và d 2 là M.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và
trình bày
- HS Thảo luận
- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình
Hoạt động 3 : Vẽ đường trung trực của đoạn
thẳng (10’)
- Giới thiệu bài tập 3 : Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm
đoạn thẳng BC = 4cm, rồi vẽ đường trung trực
của mỗi đoạn thẳng ấy.
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và
trình bày
- HS Thảo luận
- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình
- HS Vẽ hình – trả lời
Hoạt động 4 VÏ ®êng th¼ng song song(12’)
Hd: dựa vào dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng
song song để vẽ và dùng góc 600 của ê ke để vẽ
2 góc so le trong hoặc 2 góc ở vị trí đồng vị
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ
- Hs lên bảng thực hiện và nêu trình tự vẽ
o Vẽ đường thẳng xx’
o Trên xx’ lấy A bất kì
o Dùng ê ke vẽ đường thẳng c đi qua A tạo với
Ax góc 600
o Trên c lấy B bất kì (B A)
- Dùng ê ke vẽ y’BA = 600 ở vị trí so le trong
với xAB
- Vẽ tia By là tia đối của tia By’ ta được xx’ yy’A
Bài 3 : a) Khi A , B, C thẳng hàng :
d' d
b) Khi A , B, C không thẳng hàng :
d' d
C
Bài 28 : Vẽ 2 đường
thẳng xx’,yy’ sao cho xx’ yy’A
60
B
y
x x'
y'
B A
60
c
Hoạt động Hướng dẫn về nhà : (1’)
Chú ý cách sử dụng êke và thước thẳng
Xem lại các cách đã vẽ hình
IV Rĩt kinh nghiƯm
Trang 11Ngày soạn: 20/10/2009
Ngày dạy: 23/10/2009
Tiết 7:
Bài tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ
số bằng nhau: tìm x, bài tập thực tế
- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức
- Cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
2 Bài mới:
Hoạt động 1 luyện tập(37)
GV đưa ra bài tập 1
Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
a) x y và x + y = 32
3 5
b) 5x = 7y và x - y = 18
c) x y và xy =
3 5
5 27
d)x y và và x - y + z = 32
3 4 y z
3 5
? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào?
HS:
GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên
bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm
tra chéo lẫn nhau
Bài tập 1:
Giải
a) x y = = = 4
3 5
Ta có = 4 suy ra x =12 = 4 suy ra y = 20
b) Từ 5x = 7y x y
7 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
c) Giả sử: x y= k
3 5
x = - 3k; y = 5k
Vậy: (-3k).5k = 5 k2 =
27
81
k = x = ; y = Hoặc k = x = ; y =
3 4 x 1. y 1.
3 3 4 3 x y
9 12
y z
3 5 y 1. z 1.
3 4 5 4 y z
12 20
Trang 12Bài tập 2:
GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài
Một trường có 1050 HS Số HS của 4
khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6
Hãy tính so HS của mỗi khối
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
như thế nào?
GV hướng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải
HS hoạt động nhóm, đại diện một
nhóm lên bảng trình bày bài làm
Bài tập 3:
GV đưa ra bài tập 3
Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây
Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần
lượt tỉ lệ với 3; 4; 5
HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm
vào vở
Từ (1) và (2) ta suy ra: x y z
9 12 20
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Bài tập 2:
Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là x; y; z; t ta có:
x + y + z + t = 1050
và x y z t
9 8 7 6
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có:
= 35
x y z t x y z t 1050
Vậy:
Số HS khối 6 là: x = 9.35 = 315
Số HS khối 7 là: y = 8.35 = 280
Số HS khối 8 là: z = 7.35 = 245
Số HS khối 9 là: t = 6.35 = 210
Bài tập 3:
Giải
Gọi số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt là x; y; z ta có:
x + y + z = 180 và x y z
3 4 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
= = = 15
x y z
3 4 5
Vậy số cây trồng được của lớp 7A; 7B; 7C
x = 3.15 = 45 (cây)
y = 4.15 =60 (cây)
z = 5.15 = 75(cây)
Hoạt động 2 Củng cố (2’)
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà:(1’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm
………
………