1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ đề kiểm tra học kì II (năm học 2015 – 2016) môn: Vật lý 8

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 403,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà1’ - Học thuộc định nghĩa, qui ước, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ - Xem lại các bài đã làm IV... Hai ®­êng th¼ng song song I.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/08/2009

Ngày dạy: 21/08/2009

Số hữu tỉ – Số thực Tiết 1, 2 Các phép toán trong Q

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời

GV đưa bài tập trên bảng phụ

HS hoạt động nhóm (5ph)

GV đưa đáp án, các nhóm kiểm tra

chéo lẫn nhau

GV đưa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên

bảng thực hiện, dưới lớp làm vào vở

HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph)

GV đưa đáp án, các nhóm đối chiếu

HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm

vào vở

I Các kiến thức cơ bản:

- Số hữu tỉ: Là số viết được dưới dạng:

a (a, b , b 0)

- Các phép toán:

+ Phép cộng:

+ Phép ttrừ:

+ Phép nhân:

+ Phép chia:

II Bài tập:

Bài tập 1: Điền vào ô trống: 3 2

A > B < C = D 

Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:

A -5  Z B 5  Q

15

15

Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0

A x và y đối nhau

B x và - y đối nhau

C - x và y đối nhau

D x = y

Bài tập 4: Tính:

a, 12 4 (= )

15 26

65

b, 12 - 11 (= 131)

Trang 2

Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt

động cá nhân (10ph), lên bảng trình bày

HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động

nhóm (10ph)

c, 0,72.13 (= )

4

63 50

d, -2:11 (= )

6

12 7

Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:

2 13 3 13 2 3

       

        

= 1 – 1 + 1 = 1

B = 0,75 + 2 1 12 5

   

4

1

  

1 1 9

C = 1 :1 3 41 1

   

= 3 4 9 1 91

 

Bài tập 6: Tìm x, biết:

a, 1 3x 1

3

  

b, 5 1: x 2

17

  

c, x x 2 0

3

  

x 0 2 x 3

  

 

   

 

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

5.Rút kinh Nghiệm:

Trang 3

Ngày soạn: 15 /9/2009

Tiết 3: luyện tập: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán

- Cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:(7’)

GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là gì?

Tính |x + 1| = 0

2 Bài mới:

Hoạt động 1 Luyện tập(33’)

GV nêu đề bài

Tìm x, biết:

a, = 4,5 x

b, x 1  = 6

c, 1 x 3,1 1,1

4   

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

Nêu cách làm bài tập 1

HS hoạt động cá nhân (4ph) sau đó lên

bảng trình bày

- GV: Để rút gọn biểu thức A ta phải làm

gì?

HS: Bỏ dấu GTTĐ

- GV: Với x > 3,5 thì x – 3,5 so với 0

như thế nào?

- HS: x – 3,5 > 0

Bài tập 1: Tìm x, biết:

a, = 4,5 x  x = ± 4,5

b, x 1  = 6  x 1 6 

 

   

x 5

  

c, 1 x 3,1 1,1

4   

 1 x 3,1 1,1= 4,2

4   

1

x 4, 2 4

1

x 4, 2 4

  

   



79 x 20 89 x 20

 

 



Bài tập 2: Rút gọn biểu thức với:

3,5 ≤ x ≤ 4,1

A = x 3,5   4,1 x 

Với: 3,5 ≤ x  x – 3,5 > 0

 x 3,5  = x – 3,5

x ≤ 4,1  4,1 – x > 0

 4,1 x  = 4,1 – x Vậy: A = x – 3,5 – (4,1 – x)

Trang 4

- GV: Khi đó x 3,5  = ?

- HS x 3,5  = 0

GV: Tương tự với x < 4,1 ta có điều gì?

 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

GV : Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi

nào? Khi đó x = ?

HS : Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi

= 0

1

x

2 

HS : tìm x

HS hoạt động nhóm (7ph)

GV đưa đáp án đúng, các nhóm kiểm tra

chéo lẫn nhau

= x – 3,5 – 4,1 + x = 2x – 7,6

Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:

a, A = 0,6 + 1 x đạt giá trị nhỏ nhất

2 

b, B = 2 2x 2 đạt giá trị lớn nhất

3   3

Giải

a, Ta có: 1 x > 0 với x  Q và

2 

= 0 khi x =

1 x

2

Vậy: A = 0,6 + 1 x > 0, 6 với mọi x

2 

 Q Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng

0,6 khi x = 1

2

b, Ta có 2x 2 0 với mọi x  Q và

3

 

khi = 0  x =

2

3

3

3

Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng khi 2

3

x = 1

3

Hoạt động 2 Củng cố(4’)

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà(1’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

V Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: 29/9/2009

Ngày dạy : 2/10/2009

Tiêt 4 Luyện TAÄP VEÀ CAÙC GOÙC TAẽO BễÛI MOÄT

ẹệễỉNGTHAÚNG

CAẫT HAI ẹệễỉNG THAÚNG

I Muùc tieõu:

- Cuỷng coỏ tớnh chaỏt : cho 2 ủửụứng thaỳng vaứ 1 caựt tuyeỏn, neỏu coự moọt caởp goực so le trong baống nhau thỡ: caởp goực so le trong coứn laùi baống nhau, 2 goực ủoàng

vũ baống nhau, 2 goực trong cuứng phớa buứ nhau

- Nhaọn bieỏt caởp goực so le trong, caởp goực ủoàng vũ, trong cuứng phớa

- Bửụực ủaàu taọp tử duy suy luaọn

II Chuaồn bũ:

1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng

2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa

lụựp

2 Baứi học :

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1 : Phaõn bieọt caực caởp goực

- Gv veừ hỡnh leõn baỷng vaứ yeõu caàu hoùc sinh

veừ hỡnh vaứo vụỷ

- HS Veừ hỡnh

- Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt teõn caực caởp goực so

le trong, ủoàng vũ, trong cuứng phớa

-HS laứm baứi taọp

Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai

- HS Tửù sửỷa nhửừng loói sai

Hoaùt ủoọng 2 : Giả bài tập 2

Gv cho hs laứm baứi taọp: Cho hỡnh veừ

Bieỏt A = B = 45 0

a) Vieỏt teõn các caởp goực so le trong baống

Baứi 1 :

4 31 ) 2

(2 1

3 4A

b

c

B

a

Baứi 2 : Cho hỡnh veừ Bieỏt A = B = 450

Trang 6

nhau vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực

b) Vieỏt teõn các caởp goực ủoàng vũ baống nhau

vaứ cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực

c) Vieỏt teõn các caởp goực trong cuứng phớa vaứ

cho bieỏt soỏ ủo cuỷa moói goực

- Gv gợi ý: tính số đo của góc A , A , A

- GócA và A như thế nào với nhau?Tính số

đo của các góc đó?

- GócA và A như thế nào với nhau? Tính

số đo của các góc đó?

- GócA và A như thế nào với nhau? Tính

số đo của các góc đó?

- Đường thẳng a và b như thế nào với nhau ?

vì sao?

- Đường thẳng a và b song song với nhau

hãy tính số đo của các góc B , B , B ? - HS Hoaùt ủoọng nhoựm làm theo gợi ý của GV - Gv chổ ủũnh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng hoaứn thaứnh tửứng caõu - HS boồ sung -HS tửù sửỷa nhửừng loói sai Gv nhaọn xeựt – sửỷa sai 45 45 43 21 ) ( 1 2 3 4 A b c B a Giải - A = A = 45 (đối đỉnh)0 - Hai góc Avà A kề bù nên = 135 A 0 - A = A = 1350(đối đỉnh) a) Caởp goực so le trong laứ = = 45 ; A B 0 = = 135 A B 0 b) Caởp goực ủoàng vũ = =135 A B 0 = = 135 A B 0 = 45 A = B 0 = = 45 A B 0 c) Caởp goực trong cuứng phớalà và ( 135 , =135 ) A B A 0 B 0 và ( = 45 = 135 ) A B A 0 B 0 Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón veà nhaứ : Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi vaứ oõn laùi lyự thuyeỏt Xem laùi caực tớnh chaỏt trong baứi tỉ lệ thức IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày soạn : 5/10/2009

Ngày dạy : 9/10/2009

Trang 7

Tiết 5 Luyện tập: luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

- Cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (7’)

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

Hoạt động 1 lí thuyết (7’)

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

Hoạt động 2 Luyện tập (30’)

GV đưa ra bảng phụ bài tập 1,

a, (-5,3)0 ; b, ;

.

   

c, (-7,5)3:(-7,5)2 ; d,

2 3

3 4

  

  

 

e, ; f, (1,5)3.8 ; g, (-7,5)3: (2,5)3 h,

6

6

1

.5

5

 

 

 

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó đứng tại chỗ

trả lời

I Kiến thức cơ bản:

a, Định nghĩa:

xn = x.x.x….x (x  Q, n  N*)

(n thừa số x)

b, Quy ước:

x0 = 1;

x1 = x;

x-n = 1n (x  0; n  N*)

x

c, Tính chất:

xm.xn = xm + n

xm:xn = xm – n (x  0) (x.y) = x y n n n

x n xnn (y  0)

  

 

 

(xn)m = xm.n

II Bài tập:

Bài tập 1: Thực hiện phép tính:

a, (-5,3)0 = 1

.

   

5

3

2



c, (-7,5)3 : (-7,5)2 = ( - 7,5 ) 5

2 3

3 4

  

  

 

5

4

3



Trang 8

GV đưa ra bài tập 2.

? Bài toán yêu cầu gì?

HS:

? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?

 HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp

làm vào vở

GV đưa ra bài tập 3

Tìm số tự nhiên n, biết:

a, 32n 4 ; b, ;

5 

b, ; c, 27n:3n

n

625

5

5 

HS hoạt động nhóm trong 5’

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,

các nhóm còn lại nhận xét

GV Nêu bài tập 4

Tìm x, biết:

a, x: = ; b,

4

2

3

 

 

 

2 3

.x

c, x2 – 0,25 = 0 ; d, x3 + 27 = 0

e, = 64

x

1

2

 

 

 

? Để tìm x ta làm như thế nào?

Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới

lớp làm vào vở

.5 5

 

 

6 6

1 5

5 5

5

f, (1,5)3.8 = (1,5)3 2 = ( 1,5 2 ) = 33 3

3

g, (-7,5)3: (2,5)3 = ( -7,5 : 2,5) = - 3 3 3

Bài tập 2: So sánh các số:

a, 36 và 63

Ta có: 36 = 33.33

63 = 23.33

 36 > 63

b, 4100 và 2200

Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200

 4100 = 2200

Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:

a,  32 = 2n.4  25 = 2n.22 n

32 4

2 

 25 = 2n + 2  5 = n + 2  n = 3

b,  5n = 625:5 = 125 = 53 n

625 5

5 

 n = 3

c, 27n:3n = 32  9n = 9  n = 1

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a, x: 2 4 =  x =

3

 

 

 

2 3

5

2 3

 

 

 

b, 5 2.x 5 3  x =

5 3

c, x2 – 0,25 = 0  x = ± 0,5

d, x3 + 27 = 0  x = -3

e, 1 x = 64  x = 6

2

 

 

 

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà(1’)

- Học thuộc định nghĩa, qui ước, tính chất của luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Xem lại các bài đã làm

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn 12/10/2009

Ngaứy daùy : 16/10/2009

Tieỏt 6 Luyện tập: VEÀ HAI ẹệễỉNG THAÚNG VUOÂNG GOÙC

Hai đường thẳng song song

I Muùc tieõu:

o Cuỷng coỏ caực ủũnh nghúa veà hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng Hai đường thẳng song song

o Veừ ủửụùc hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực, ủửụứng trung trửùc, đường thẳng song song

o Sửỷ duùng thaứnh thaùo EÂke ủeồ veừ hỡnh

II Chuaồn bũ:

1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù, Sgk, thửụực thaỳng

2.Hoùùc sinh : Sgk, vụỷ, vụỷ nhaựp

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1 OÅn ủũnh lụựp : Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ vaứ tỡnh hỡnh chuaồn bũ baứi cuỷa lụựp.

2 Baứi mụựi :

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng Hoaùt ủoọng 1 : Veừ ủửụứng thaỳng ủi qua moọt ủieồm

cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi moọt ủửụứng thaỳng

cho trửụực.(10’)

- Giụựi thieọu baứi taọp 1 : Cho ủửụứng thaỳng d vaứ

ủieồm O thuoọc d Veừ ủửụứng thaỳng d’ ủi qua O vaứ

vuoõng goực vụựi d Neõu roừ caựch veừ.

- Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo tửứng ủoõi ủeồ veừ hỡnh

vaứ trỡnh baứy

- HS Thaỷo luaọn

- Chổ ủũnh hoùc sinh leõn baỷng veừ hỡnh

- HS Veừ hỡnh – traỷ lụứi

- Yeõu caàu hoùc sinh trỡnh baứy caực bửụực veừ

o Veừ ủửụứng thaỳng d baống thửụực thaỳng

o Xaực ủũnh ủieồm O thuoọc d

o ẹaởt EÂke sao cho moọt caùnh goực vuoõng truứng

vụựi ủửụứng thaỳng d vaứ ủổnh goực vuoõng cuỷa EÂke

truứng vụựi O

o Keỷ ủửụứng thaỳng ủi qua caùnh goực goực vuoõng

coứn laùi

o Keỷ ủửụứng thaỳng keựo daứi baống thửụực thaỳng Ta

ủửụùc ủửụứng thaỳng d’

Hoaùt ủoọng 2 : Veừ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi

moọt ủửụứng thaỳng cho trửụực (12’)

Baứi 1 :

d'

d

Baứi 2 :

y

x

M B

A O

Trang 10

- Giới thiệu bài tập 2 : Vẽ góc xOy có số đo bằng

60 o , lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng d 1

vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B trên tia Oy rồi

vẽ đường thẳng d 2 vuông góc với Oy tại B Gọi

giao điểm của d 1 và d 2 là M.

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và

trình bày

- HS Thảo luận

- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình

Hoạt động 3 : Vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng (10’)

- Giới thiệu bài tập 3 : Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm

đoạn thẳng BC = 4cm, rồi vẽ đường trung trực

của mỗi đoạn thẳng ấy.

- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để vẽ hình và

trình bày

- HS Thảo luận

- Chỉ định học sinh lên bảng vẽ hình

- HS Vẽ hình – trả lời

Hoạt động 4 VÏ ®­êng th¼ng song song(12’)

Hd: dựa vào dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng

song song để vẽ và dùng góc 600 của ê ke để vẽ

2 góc so le trong hoặc 2 góc ở vị trí đồng vị

- Gọi 1 hs lên bảng vẽ

- Hs lên bảng thực hiện và nêu trình tự vẽ

o Vẽ đường thẳng xx’

o Trên xx’ lấy A bất kì

o Dùng ê ke vẽ đường thẳng c đi qua A tạo với

Ax góc 600

o Trên c lấy B bất kì (B A)

- Dùng ê ke vẽ y’BA = 600 ở vị trí so le trong

với xAB

- Vẽ tia By là tia đối của tia By’ ta được xx’ yy’A

Bài 3 : a) Khi A , B, C thẳng hàng :

d' d

b) Khi A , B, C không thẳng hàng :

d' d

C

Bài 28 : Vẽ 2 đường

thẳng xx’,yy’ sao cho xx’ yy’A

60 

B

y

x x'

y'

B A

60 

c

Hoạt động Hướng dẫn về nhà : (1’)

Chú ý cách sử dụng êke và thước thẳng

Xem lại các cách đã vẽ hình

IV Rĩt kinh nghiƯm

Trang 11

Ngày soạn: 20/10/2009

Ngày dạy: 23/10/2009

Tiết 7:

Bài tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ

số bằng nhau: tìm x, bài tập thực tế

- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức

- Cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

2 Bài mới:

Hoạt động 1 luyện tập(37)

GV đưa ra bài tập 1

Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:

a) x y và x + y = 32

3  5

b) 5x = 7y và x - y = 18

c) x y và xy =

3  5

5 27

d)x y và và x - y + z = 32

3  4 y z

3  5

? Muốn tìm x, y ta làm như thế nào?

HS:

GV hướng dẫn cách làm các phần b, c, d

HS hoạt động nhóm, một nhóm lên

bảng báo cáo, các nhóm còn lại kiểm

tra chéo lẫn nhau

Bài tập 1:

Giải

a) x y = = = 4

3  5

Ta có = 4 suy ra x =12 = 4 suy ra y = 20

b) Từ 5x = 7y  x y

7  5

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

c) Giả sử: x y= k

3  5

 x = - 3k; y = 5k

Vậy: (-3k).5k = 5  k2 =

27

81

 k =  x = ; y = Hoặc k =  x = ; y =

3  4 x 1. y 1.

3 3  4 3 x y

9 12 

y z

3  5 y 1. z 1.

3 4  5 4 y z

12  20

Trang 12

Bài tập 2:

GV đưa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

Một trường có 1050 HS Số HS của 4

khối 6; 7; 8; 9 lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6

Hãy tính so HS của mỗi khối

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm

như thế nào?

 GV hướng dẫn học sinh cách trình

bày bài giải

HS hoạt động nhóm, đại diện một

nhóm lên bảng trình bày bài làm

Bài tập 3:

GV đưa ra bài tập 3

Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây

Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết

rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần

lượt tỉ lệ với 3; 4; 5

HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm

vào vở

Từ (1) và (2) ta suy ra: x y z

9 12   20

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài tập 2:

Giải

Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là x; y; z; t ta có:

x + y + z + t = 1050

và x y z t

9    8 7 6

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

ta có:

= 35

x y z t x y z t 1050

  

Vậy:

Số HS khối 6 là: x = 9.35 = 315

Số HS khối 7 là: y = 8.35 = 280

Số HS khối 8 là: z = 7.35 = 245

Số HS khối 9 là: t = 6.35 = 210

Bài tập 3:

Giải

Gọi số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt là x; y; z ta có:

x + y + z = 180 và x y z

3   4 5

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

= = = 15

x y z

3   4 5

Vậy số cây trồng được của lớp 7A; 7B; 7C

x = 3.15 = 45 (cây)

y = 4.15 =60 (cây)

z = 5.15 = 75(cây)

Hoạt động 2 Củng cố (2’)

- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà:(1’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w