đề kiểm tra môn vật lý 8 kì hai trắc nghiệm 100 % có ma trận đề đầy đủ.sđfghhjggdfjkkjhgfdssdfghl,k cxqwrthg ssyuiopgfhgjkl;;lkjhrgefwqdqweruiop. hgwertyuiopoo;lkjhgwfearsdyfgui;o.,uytreedfrtyuioppiulkjhgfesryugiol,mnbfdqrsyfijij;, vdawrdyufio;Lk,mhgrdfghpp.,mngfwe5rt8iyo;l,mngrsdtfyiop ;lkjhgfasdfuiokjhgfvdc
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Vật lý 8 – Tiết: 35
Thời gian: 45 phút
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Công – Công
suất – Cơ
năng
- Biết được khi nào có công cơ học, công cơ học phụ thuộc vào các yếu tố Công thức tính công.
- Phát biểu được định luật về công.
- Biết được công thức tính công suất.
- Biết được khi nào vật có cơ năng.
- Hiểu khi nào có công cơ học, công
cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào.
- Hiểu được ba dạng năng lượng của cơ năng.
- Vận dụng công thức tính công và công suất để giải bài tập.
- Xác định được dạng cơ năng trong thực tế cuộc sống.
- Hiểu ý nghĩa công suất, so sánh được sự mạnh yếu của máy móc dựa vào công suất.
30%
Số câu
1
Cấu tạo chất
- Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là nguyên tử, phân tử
- Giữa các phân
tử, nguyên tử có khoảng cách.
- Nêu được ở nhiệt
độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
-nhiệt năng
- Giải thích hiện tượng hụt thể tích.
Sự thay đổi nhiệt năng của vật
29,0%
Số câu
Số điểm
3 0,9đ
4 1,2đ
2
Phương trình
cân bằng
nhiệt
- Nêu được nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
Các hình thức truyền nhiệt
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật
có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
- Phát biểu được nguyên lí truyền nhiệt.
- Viết được phương trình cân bằng nhiệt
- Vận dụng được công thức Q = m.c.
t.
- Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải bài tập.
41,0%
Số câu
Số điểm
4 1,2đ
3 0,9đ
2 0,8đ
3
30% 30% 2,4% 16% 100%
Trang 2Tổng số điểm 3,0đ 3,0đ 2,4đ 1,6đ 10đ
Trang 3Họ và tên:…………
Lớp:8…
MÔN: Vật lí - LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút Ngày kiểm tra: tháng năm 2021
Chọn đáp án đúng
PHẦN I: 20 câu (mỗi câu 0,3điểm)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Các máy cơ đơn giản đều
C cho lợi về lực và đường đi D không cho lợi về công
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về ròng rọc động:
A Thiệt về lực, lợi về đường đi
B Lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi
C Lợi về công, không lợi về lực và đường đi
D Lợi về đường đi, không lợi về công
Câu 3: Công suất được xác định bằng
A công thực hiện trong một giây B lực tác dụng trong một giây
C công thức P = A.t D công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét
Câu 4: Đơn vị công suất là
Câu 5: Một lò xo được làm bằng thép đang bị nén lại Lúc này lò xo có cơ năng vì lo xo
Câu 6: Động năng của một vật phụ thuộc vào
A khối lượng và vận tốc của vật B khối lượng và chất làm vật
C khối lượng và vị trí của vật D độ cao và độ biến dạng của vật
Câu 7: Khi nhiệt độ của miếng đồng tăng thì
A thể tích mỗi nguyên tử đồng tăng B chuyển động của các nguyên tử đồng tăng
Câu 8 Đường tan trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh Vì nước nóng có nhiệt độ cao nên
A các phân tử đường và nước chuyển động chậm hơn
B nước bay hơi nhanh hơn
C chúng hút các phân tử đường mạnh hơn
D các phân tử đường và nước chuyển động nhanh hơn
Câu 9: Chọn hiện tượng không phải do chuyển động hỗn độn, không ngừng của các nguyên
tử phân tử gây ra
A Sự khuếch tán đồng sun phát vào nước B Sự tạo thành gió
C Đường tan vào nước D Trong nước biển có không khí
Câu 10: Nhiệt lượng là
A phần nhiệt năng sinh ra do biến đổi từ cơ năng
B phần nhiệt năng sinh ra do sự thực hiện công
Trang 4C phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt trong sự truyền nhiệt
D đại lượng tăng lên khi nhiệt độ của vật tăng
Câu 11: Xoa hai bàn tay vào nhau thấy tay nóng lên Trong hiện tượng này đã có sự biến đổi năng lượng từ
Câu 12: Nguyên nhân làm lưỡi cưa nóng lên khi cưa lâu là
Câu 13: Vào những ngày thời tiết lạnh, sờ tay vào thanh sắt thấy lạnh hơn so với khi sờ tay vào thanh gỗ vì
A gỗ dẫn nhiệt tốt hơn sắt B sắt dẫn nhiệt tốt hơn gỗ
C sắt truyền nhiệt vào tay nhanh hơn D gỗ không dẫn nhiệt
Câu 14: Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn để tận dụng sự truyền nhiệt bằng
A dẫn nhiệt B đối lưu C bức xạ nhiệt D bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt
Câu 15: Đơn vị nhiệt lượng là
Câu 16: Đơn vị nhiệt dung riêng của một chất là
Câu 17: Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào
A khối lượng của vật B chất cấu tạo nên vật
C độ tăng nhiệt độ của vật D nhiệt độ ban đầu của vật
Câu 18: Ba chất lỏng A, B và C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA > tB > tC được trộn lẫn với nhau; nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là t > tB Chọn phát biểu đúng
A A và B tỏa nhiệt, C thu nhiệt B A tỏa nhiệt, B và C thu nhiệt
C C tỏa nhiệt, A và B thu nhiệt B B có thể thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt
Câu 19: Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?
A Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn
B Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau
C Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
D Nhiệt không thể truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn
Câu 20: Để đun nóng một vật có khối lượng 2kg từ 20oC đến 150oC cần phải cung cấp một nhiệt lượng 119,6kJ Vật đó có nhiệt dung riêng là:
PHẦN II: 10 câu (mỗi câu 0,4điểm)
Câu 21: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
A Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà
B Máy bay đang bay trên trời
C Quả táo trên cành
D Một người đứng trên tầng ba của một tòa nhà
Trang 5Câu 22: Một cần trục nâng vật năng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây Công suất của cần trục là
Câu 23: Một ngưởi dùng lực 180N để kéo một vật từ giếng sâu 8m lên đều trong 20 giây Công suất của người đó là
Câu 24: Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được thể tích hỗn hợp rượu và nước A.bằng 100cm3 B lớn hơn 100cm3 C nhỏ hơn 100cm3 D lớn hơn hoặc bằng 100cm3
Câu 25: Đại lượng nào của vật tăng lên khi chuyển động nhiệt của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn?
Câu 26: Nhiệt lượng cần truyền để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 200C là bao nhiêu biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
Câu 27: Cung cấp cho 5kg đồng ở nhiệt độ 200C một nhiệt lượng 57000J, Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K Nhiệt độ cuối cùng của đồng là
Câu 28: Cần truyền cho một thỏi nhôm một nhiệt lượng 88000J để nhiệt độ của nó tăng từ
250C đến 750C, Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K Khối lượng thỏi nhôm là
Câu 29: Pha 3 lít nước ở 300C vào 3 lít nước ở 200C Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là
Câu 30: Cho hai vật trao đổi nhiệt với nhau: vật 1 có nhiệt độ ban đầu t1, vật 2 có nhiệt độ ban đầu t2 Biết t1 > t2, chọn phát biểu đúng về nhiệt độ t khi cân bằng
A.t = t1 = t2 B t1 < t < t2 C t1 > t > t2 D t < t1 < t2
ĐÁP ÁN