1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De Kiem tra HKII mon toan 7 tham khao

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường đồng qui Biết tính chất ba đường trong tam gíac trung trực của tam giác Câu 2 – LT 23 tiết Nhận biết đường thẳng là đường trung trực của tam giác dựa vào tính chất... Kẻ EH vu[r]

Trang 1

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

1 Thống kê (7 tiết) Dấu Hiệu điều tra,

(Câu 3a – BT)

Biết lập bảng tần

số, (câu 3b – BT)

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 đ (33.3%)

1

1 đ (66.7%)

2 1,5 điểm =

15 %

2 Cộng, trừ đơn thức,

đa thức

(16 tiết)

Biết khái niệm hai đơn thức đồng dạng

Biết làm các phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng (câu 1-LT)

Biết làm các phép cộng, trừ các đa thức (Câu 1 – BT)

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1 đ (33.3%)

1 1đ (33.3%)

1 1đ (33.4%)

3

3 điểm = 30%

3 Nghiệm của đa thức

một biến

(5 tiết)

Biết tính giá trị của biểu

thức

Dựa vào nghiệm của đa thức một biến biết kiểm tra một số có là nghiệm của đa thức không (Câu

2 – BT)

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1.5 đ (100%)

2 1,5 điểm = 15%

4 Tam giác vuông,

cân (12 tiết)

Nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau (Câu

4a – BT)

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau (câu 4c

– BT)

Trang 2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1 đ (50%)

1

1 đ (50%)

2

2 điểm = 20%

5 Các đường đồng qui

trong tam gíac

(23 tiết)

Biết tính chất ba đường trung trực của tam giác (Câu 2 – LT)

Nhận biết đường thẳng

là đường trung trực của tam giác dựa vào tính chất (Câu 4b – BT)

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

2 đ (100%)

2

2 điểm = 20

%

Tổng số câu

Tổng số điểm

TL %

5 4.5đ 45%

3 2.0 đ 20%

4 3.5 đ 35%

12

10 điểm

Trang 3

I.Lí Thuyết (3 điểm)

Câu 1 (2 đ): Muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Áp dụng tính: 2xy – 3xy + 4xy

Câu 2 (1 đ): Phát biểu tính chất ba đường trung trực của tam giác?

II.Bài tập (7 điểm)

Câu 1 (1 đ): Cho hai đa thức: M = 2xy + 2x2 + 1; N = 2x2 – 1 Tính M+N

Câu 2 (1.5 đ): Cho đa thức P(x) = 2x3 – 3x2 + 1

a) Tính giá trị của P tại x = 2

b) Kiểm tra xem x = 1 có là nghiệm của P(x) không?

Câu 3 (1.5đ): Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài toán (tính theo phút) của 30 HS và ghi lại như sau:

10 5 9

5 7 8

8 8 9

8 10 9

9 9 9

7 8 9

8 10 10

9 7 5

14 14 5

8 8 9 a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Lập bảng “tần số”?

Câu 4 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC) Gọi K là giao điểm của AB

và HE

a) Hãy Chỉ ra một cặp tam giác bằng nhau từ hình vẽ ?

b) BE là đường trung trực của AH Vì sao?

c) Chứng minh EK = EC

ĐÁP ÁN

Câu 1:Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Áp dụng: 2xy – 3xy + 4xy = (2 – 3 + 4) xy = 3xy

1,0 1,0 Câu 2:Ba đường trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba đỉnh 1,0

Trang 4

Câu 2 a) P(2) = 5

b) P(1) = 0 Vậy x=1 là nghiệm của P(x)

Câu 3.a) Dấu hiệu: Thời gian làm bài toán (tính theo phút ) của 30 học sinh

b) Lập bảng tần số

Câu 4.a) Δ ABE= ΔHBE

b) Từ câu a) suy ra AB = HB và AE = HE Theo tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, ta có BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) Do AE = HE (theo câu b) góc AEK bằng góc HEC (hai góc đối đỉnh) nên Δ AEK=Δ HEC; Suy ra EK=EC

B

H

A C

E

1,0 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0

Ngày đăng: 02/07/2021, 12:38

w