1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CHUONG 3 4 thong ke mo ta 2019

22 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 22,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đúng các giá trị trung tâm, giá trị phân tán cho từng bộ số liệu 3.. Xác định và sử dụng được giới hạn sinh lý bình thường trong trường hợp phân phối đối xứng và phân phối không đối

Trang 1

THỐNG KÊ MÔ T NG KÊ MÔ T NG KÊ MÔ TẢ

TS BS Nguyễn Ngọc Vân Phương

2 Chọn đúng các giá trị trung tâm, giá trị phân tán cho từng bộ số liệu

3 Tính được số trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn

4 Xác định và sử dụng được giới hạn sinh lý bình thường trong trường hợp phân

phối đối xứng và phân phối không đối xứng

PHẦN 2 TRÌNH BÀY SỐ LIỆU

1 Nêu được các cách trình bày số liệu

2 Lựa chọn được các loại biểu đồ, đồ thị thích hợp cho việc mô tả từng loại biến số

1

2

Trang 3

Các giá trị trung tâm

Trung bình Trung vị Mode

Các giá trị trung tâm

Trung bình Trung vị Mode

Đại diện cho độ tập trung

Trang 4

Không nên sử dụng Mean

• Khi thang đo của dữ liệu là thang đo thứ tự

Nên sử dụng Mean

 Khi các giá trị của bộ số liệu tương đối đồng đều

 Và không có giá trị cực (outliers)

5.4 1.10 0.42 0.73 0.48 1.10 (*)

Trung bình = 1.538

Số trung bình (Mean)

(*) Hàm lượng chì trong không khí tại khu vực tòa tháp đôi thế giới sau vụ khủng bố 11/9/2001 vài ngày.

7

Trang 5

Số trung vị (Median)

Nên sử dụng Trung vị

 Khi dữ liệu bao gồm các giá trị cực (outliers)

 Hoặc khi thang đo của dữ liệu là thang đo thứ tự

Ví dụ: thang đo Likert (rất không đồng ý, không đồng ý,

• Mode là giá trị trung tâm duy nhất được sử dụng cho dữ liệu có thang đo định danh

Ví dụ: Phân loại sinh viên đọc sách tại thư viện

Nhận xét: sinh viên y khoa là bạn đọc thường xuyên nhất của thư viện

9

10

Trang 6

Tương quan giữa các giá trị trung tâm

 Trong một phân phối đối xứng

3 giá trị trung tâm trùng nhau.

Tương quan giữa các giá trị trung tâm

 Trong phân phối không đối xứng, với phân phối lệch phải

Trung bình > Trung vị

 Trong phân phối không đối xứng, với phân phối lệch trái

Trung bình < Trung vị

11

Trang 7

toàn bbbbộ giágiá giá tr trtrị???? BBị ảnh bbbbởiiii outliers?nhnh houtliers?hhhưởngng

Mode GT xuất hiện

nhiều nhất Thỉnh thoảng Lúc có,Lúc không Không KhôngMean, Median, Mode

Các giá trị phân tán

Biên độ Khoảng tứ phân vị

Độ lệch chuẩn

Các giá trị phân tán

Biên độ Khoảng tứ phân vị

Trang 8

Biên độ (Range) (Range)

• Là hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tập

hợp

Biên độ = Xmax – Xmin

• Không đại diện cho bộ số liệu

Data 1: 1 2 2 2 3 4 4 5 6

Biên độ 1 = 6 -1 = 5Data 2: 1 1 1 1 1 1 1 1 6

Biên độ 2 = 6 -1 = 5

Kho

Khoảng ng ng ttttứ phân phân phân vvvvị ((((Interquatile Interquatile Interquatile range range range –––– IQR) IQR)

• Mô tả sự phân tán của bộ số liệu

Trang 9

Khoảng ng ng ttttứ phân phân phân vvvvị ((((Interquatile Interquatile Interquatile range range range –––– IQR) IQR)

Điểm số của 20 sinh viên

Q2 = Median = vị trí giữa giá trị 60 và 62 = 61

Q1 = P25 = 52.5

Q3 = P75 = 70.5

 IQR = 70.5 – 52.5 = 18 (trong khi biên độ là 80 – 43 = 37)

Độ llllệch ch ch chu chu chuẩn nn n (Standard deviation) (Standard deviation)

- Là giá trị phân tán được dùng nhiều nhất

- Cho biết mức độ phân tán của các giá trị quan sát

1 s

17

18

Trang 10

Phương ng ng sai sai

Trang 11

Phân ph ph phốiiii Bình Bình Bình th th thườn nn ng gg

 Là phân phối rất phổ biến trong các hiện tượng tự nhiên,

sinh học (chiều cao, cân nặng, tuổi, IQ…)

 Có dạng hình chuông

2 2

2 ) (

Trang 12

Phân ph ph phốiiii Bình Bình Bình th th thườn nn ng gg

Phân

Phân ph ph phốiiii Bình Bình Bình th th thườn nn ng gg

23

Trang 13

Khoảng ng ng gi gi giớiiii h h hạn nn n sinh sinh sinh lý lý lý bình bình bình th th thườn nn ng gg

- Là khoảng chứa 95% các giá trị của mẫu.

- Công thức:

- Nhận xét:

* Một người nào có giá trị nằm ngoài khoảng GHSL bình thường, ta kết

luận người đóbất thườngvề giá trị của biến số đang khảo sát Câu kết luận

này có nguy cơ sai lầmα = 0.05

* Ngược lại, một người nào có giá trị nằm trong khoảng GHSL bình thường,

ta kết luận người đóbình thườngvề giá trị của biến số đang khảo sát thì kết

luận này có nguy cơ sai lầmβkhông tính được

x ± 2s

TRÌNH BÀY SỐ LIỆU

225

26

Trang 14

Trang 15

TS.BS Nguyễn Ngọc Vân Phương

• Biểu diễn 1 hay nhiều biến.

29

30

Trang 16

Bảng 1 Phân phối tần số cân nặng (kg) của mẫu khảo sát.

Trang 17

Hb trung bình Tỉ lệ thiếu máu

SDD thể nhẹ cân a, c

Có SDD 13.45  1.34 27 12.8 Không SDD 13.79  1.34 90 7.2

SDD thể thấp lùn a, c

Có SDD 13.30  1.35 35 15.0 Không SDD 13.82  1.33 82 6.7

SDD thể gầy b

Có SDD 13.61  1.24 29 8.0 Không SDD 13.78  1.37 88 8.1

Thừa cân b

Có 14.09  1.13 3 3.4 Không 13.72  1.35 114 8.4

!"!#$ !"!%"

!"!#"

B

Bảng ng ng phân phân phân ph ph phốiiii ttttần nn n ssssố nhi nhi nhiều u u chi chi chiều u

Bảng 3 Hb trung bình, tỉ lệ thiếu máu theo tình trạng dinh dưỡng

B

Bảng ng

- Có tựa ngắn gọn, rõ ràng (Mô tả biến số gì, trên đối

tượng nào, ở đâu, và thời gian nào?)

- Đặt tên cho các hàng, các cột

- Trình bày tổng số của hàng, cột

- Định nghĩa các kí hiệu và chữ viết tắt ở dưới bảng.

- Ghi nguồn số liệu ở dưới bảng.

33

34

Trang 18

Số trường hợp bị viêm dạ dày ruột tại thành phố A, 1955-1985

- Số cá mắc bệnh tăng gấp 3 lần trong vòng 30 năm.

- Xu hướng tăng không đồng đều.

• Từ 1955 đến 1965, số trường hợp bệnh tăng 200 ca mỗi 5 năm.

• Giai đoạn tiếp theo, số trường hợptăng mỗi 5 năm giảm còn

Trang 19

- Với lát bánh được đặt tên là

“Các loại khác”, thường được

Trang 20

- Dùng để so sánh các giá trị của đặc tính khảo sát

BI

BIỂU U U ĐỒ Hình thanh Hình thanh

Most used technology

Trang 21

- Cho các biến số có dữ liệu âm.

- Dùng cho biến định lượng liên tục

- Diễn tả sự phân phối tần số.

BI

Phần trăm đàn ông chơi thể thao ít nhất 1giờ trong tuần theo tuổi

41

42

Trang 22

BIỂU U U ĐỒ Box Plot Box Plot

Định lượng Thứ bậc Danh định

Trình bày số liệu -Phân nhóm số

liệu

-Bảng phân phối tần suất

-Bảng phân phối tần suất (sắp xếp theo thứ tự)

-Bảng phân phối tần suất (sắp xếp theo tần suất)

Đồ thị, biểu đồ Histograms

Box plot

Biểu đồ cột Biểu đồ bánh

Biểu đồ cột Biểu đồ bánh

TÓM T

43

Ngày đăng: 02/07/2021, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w