Do tiêu thể không phân hủy được các hạt bụi lắng đọng.. Câu 20: Phân tử chịu trách nhiệm vận chuyển acid amin tham gia tổng hợp protein: A... Các thụ thể của hạt nhận tín hiệu SRP không
Trang 1B Tiêu phí hết năng lượng từ GTP
C Hạn chế tác hại của tín hiệu
D Tăng bội một tín hiệu
E Tất cả các lựa chọn trên
Câu 3: Nitric Oxide có đặc điểm sau:
A Tên gọi khác là nitrogen monoxide
B Trong cơ thể, nitroglycerin bị đổi thành nitric oxide
C Chất kích thích mạch máu giãn nở( làm tăng lượng máu đến tim)
D Sốc nhiễm trùng làm các mạch máu trong khắp cơ thể giãn nở là do vk kích thích
sự tạo nitric oxide
Câu 5: Sự truyền tin TB có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A Sự truyền tin kiểu cục bộ có vai trò quan trọng trong phát triển phôi và phản ứng miễn dịch
B Trong sự truyền tín hiệu tiếp hợp, tín hiệu điện được truyền dọc TBTK và tiết ra phân tử mang tín hiệu HH
Trang 2C Các tín hiệu HH được gửi đi từ 1 TB đến TB khác giúp TB liên lạc vs nhau
D Chất truyền tin hòa tan trong TBC vsf di chuyển tự do
E Các phức hợp steroid-receptor có thể vào nhân nhờ steroid ở màng TB
Câu 6: Bào quan nào sau đây có khả năng tự phân chia?
B Chuyển động chân giả
C Tham gia tạo chuyển động của tinh trùng
D Duy trì hình dạng màng nhân
E Tạo thành cầu liên bào giữa các TB biểu mô
Câu 8: Màng nhân có các đặc điểm sau:
A Biến mất khi TB bước vào giai đoạn phân chia
B Thấm không chọn lọc các phân tử nhỏ như mARN, tARN
C Có khả năng phục hồi khi bị hư tổn
D Có khả năng sang lọc phân tử đi qua theo kích cỡ
E Chưa có câu trả lời thích hợp
Câu 9: Cấu tạo chủ yếu của màng ngoài ti thể:
Câu 10: Peroxisome có các đặc điểm sau TRỪ MỘT:
A Không chứa DNA
B Là bào quan có màng bao bọc
C Chứa các emzim có chức năng thủy phân
Trang 3D Có thể phân chia bằng cách phân bào
E Có liên quan trong quá trình tổng hợp các lipid, acid amin và lysine
Câu 11: Siêu sợi trung gian có chức năng sau:
A Chuyển động của lông chuyển
B Chuyển động của bào quan
C Thoát Cytochrome c ra khỏi cơ thể
D Xuất hiện nhân tố IAP
E Hình thành proapoptotic protein
Câu 14: Các protein sau tham gia vào quá trình apoptosis, TRÙ MỘT:
A Bax (proapoptotic protein)
B Apa(-)
C Caspase 3
D Coenzym Q
E Caspase 9
Câu 15: Tiêu thể có các đặc điểm sau:
A Có bộ gen riêng nên có khả năng tự phân chia
B Chứa nhiều enzyme õi hóa hoạt động trong môi trường acid
C Túi thực bào hình thành do sự kết hợp giữa tiêu thể sơ cấp và thứ cấp
Trang 4D Túi tự thực hình thành do lưới nội sinh chất hạt bao lấy VK lạ xâm nhập
E Tất cả đều sai
Câu 16: Bệnh bụi phổi có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A Sự lắng đọng của các hạt bụi vô cơ
B Do thiếu men tổng hợp của enzyme Hexosaminidase A của tiêu thể
C Dẫn đến xơ phổi do phản ứng viêm kéo dài
D Là bệnh nghề nghiệp mắc phải
E Do tiêu thể không phân hủy được các hạt bụi lắng đọng
Câu 17: Sự ổn định, sắp xếp cấu trúc vsf chức năng của sợi actin phụ thuộc vào:
A Cấu trúc của siêu sợi actin
B Các siêu ống liên kết với actin
C Protein liên kết với siêu sợi actin
D Protein liên kết với siêu sợi trung gian
E Các phân tử di động ví dụ như kinesin
Câu 18: Cholesterol màng có các đặc điểm sau:
A Chỉ có ở màng TB Eukarycyte
B Xuất hiện ở cả hai lớp lipid màng
C Chiếm tỉ lệ có khi lên tới 40% lipid
C Chiếm số lượng ít nhất trong…
D Luôn có khuynh hướng kết hợp
E Cholesterol là thành phần chiếm tỉ lệ về mặt số lượng nhiều nhất
Câu 20: Phân tử chịu trách nhiệm vận chuyển acid amin tham gia tổng hợp protein:
A tARN
B mARN
C Riboxome
D rARN
Trang 5E Tất cả đều sai
Câu 21: tARN có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A Hoạt động cần năng lượng
B Gắn các axit amin vào đầu 5’
C Có hình dạng giống chiếc cặp 3 lá
D Có một phần cấu trúc đặc trưng giống nhau cho các loại t-ARN
E Gắn kết với m-ARN qua sự bắt cặp bổ sung
Câu 22: Những hư hại của golgi sẽ kéo theo:
A Quá trình tổng hợp lipid sẽ bị gián đoạn
B Quá trình tổng hợp các hormone sẽ bị gián đoạn
C Các sản phẩm của hệ lưới nội chất không được đóng gói đúng cách
D Rối loạn vận chuyển các axit amin cần cho tổng hợp protein
E Các thụ thể của hạt nhận tín hiệu (SRP) không hoạt động được
Câu 23: Lưới nội sinh chất trơn có nhiệm vụ tổng hợp:
A Các hạt bám trên màng lưới nội sinh chất
B Tín hiệu để phân loại các sản phẩm đang được đóng gói trong golgi
C Các hạt bám ở rìa golgi
D Tín hiệu cho các túi dự trũ xuất bào
E Phức hợp giúp chuyển polypeptide vào khoang lưới nội sinh chất
Câu 25: Quá trình tự sao DNA:
A Diễn ra liên tục trên 2 mạch
B Theo hướng 3’-5’
C Không sử dụng đoạn mồi
D Ngược hướng với sự tháo xoắn
E Giúp bảo toàn quá trình DNA qua các thế hệ TB
Trang 6Câu 26: Okazaki là tên gọi:
A Một trong các loại enzyme
B Một enzyme có vai trò đọc lại
C Các đoạn mạch đơn DNA mồi
D Protein giữ cho 2 mạch đơn DNA
E Đoạn mồi cho quy trình tự sao DNA
Câu 27: Lưới nội sinh chất hạt có các đặc điểm nào sau đây:
A Gồm nhiều túi hình ống nối với nhau
B Có nhiều polypeptide bám ở mặt ngoài
C Hình ảnh hạt là do nhiều túi chế tiết đang hình thành trên bề mặt
D Mặt cắt có dạng lỗ nhỏ
E Thông nối với khoang quanh nhân
Câu 28: Các sợi protein sau đây thuộc bộ xương TB, NGOẠI TRỪ:
Trang 7Câu 31: Siêu ống bên có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A Tính bền vững phụ thuộc vào các protein kết hợp hơn là bản than các tubulin
B Tồn tại ở dạng bộ đôi hoặc bộ ba
C Hiện diện ở thể đáy, lông chuyển và roi
D Một siêu ống có thành trọn vẹn, siêu ống còn lại thành không trọn vẹn
E Lông chuyển lai động nhờ phản ứng giải trùng của các siêu ống
Câu 32: Phương pháp nghiên cứu TB:
A Máy siêu ly tâm có thể giúp nghiên cứu hoạt động phiên mã của DNA
B Nhờ sự phát triển của khoa học, hiện nay người ta đã chứng minh được TB không
là đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất của cơ thể
C Hệ thống tái lắp ráp hoạt động được là nhờ kính hiển vi
D Prokaryote có thể quan sát được bằng kính hiển vi điện tử
E Hiện nay nhờ vào phương pháp đồng vị phóng xạ đã giải mã được toàn bộ gen người
Câu 33: Học thuyết TB:
A Chỉ áp dụng ở TB Eukaryor
B Chỉ có TB cơ tim là không tuân theo học thuyết TB
C TBTK không sinh sản được nên có thể kết luận của thuộc tính TB là sai
D Thuộc tính vận động đều đúng với mọi TB
Trang 8Câu 37: Quá trình phosphoryl oxi hóa có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A Gồm 2 quá trình oxy hóa giải phóng năng lượng và phosphoryl hóa ADP thành ATP
B Chất oxy hóa sử dụng trong chu trình krebs là NAD+ và FAD+
C Sau một chu trình krebs tạo được 3NADH và 1FADH2
D Nguyên liệu sử dụng lấy từ nguồn ly giải đường axit béo và protein
E Sau một quá trình tạo được 30 ATP
Câu 38: Bệnh nhân nam 24t mắc bệnh TK thị giác dẫn đến mù mắt Cậu của bệnh nhân cũng có triệu chứng tương tự Loại rối loạn nào ảnh hưởng lớn đến bệnh nhân này?
A Bệnh do tự phát
B Bệnh do tích lũy enzyme tiêu thể
C Bệnh ti thể
D Bệnh bụi phổi
E Rối loạn peroxisome
Câu 39: Lưới nội sinh chất hạt có đặc điểm nào sau đây?
A Gồm nhiều túi hình ống nối với nhau
B Hình ảnh hạt là do nhiều túi chế tiết đang hình thành trên bề mặt
Trang 9C Protein của màng
D Các glucide của màng
E Lipid
Câu 41: Hạt nhận tín hiệu là:
A Các hạt bám trên mạng lưới nội sinh chất hạt
B Tín hiệu để phân loại các sản phẩm đang được đóng gói trong Golgi
C Các hạt bám ở rìa golgi
D Tín hiệu cho các túi dự trữ xuất bào
E Phức hợp giúp chuyển polypeptid
Câu 42: Tính lỏng của màng có các đặc điểm sau: trừ một
A Nhiệt độ tăng làm tính lỏng giảm
B Chuyển động quanh trục giảm làm tính lỏng giảm
C Tỉ lệ cholesterol tăng làm tính lỏng tăng
D Nhiều protein làm tính lỏng giảm
E Chuyển động flib-flop tăng làm tính lỏng tăng
Câu 43: Bộ xương tế bào có chức năng sau đây trừ một
A Duy trì hình dạng
B Tạo khung
C Tạo thoi phân bào
Câu 44: Siêu sợi trung gian gồm các loại sợi sau, trừ một:
A Keratin
B Vimentin
C Cadherin
D Lamina nhân
E Siêu sợi thần kinh
Câu 45: Màng hồng cầu duy trì được hình dạng lõm 2 mặt là do siêu sợi actin kết hợp với protein:
A Spectrin
B Vimentin
C Keratin
D Troponin
Trang 10E Myosin
Câu 46: Siêu sợi actin có các đặc điểm sau, trừ một:
A Cấu tạo từ các tubuin
B Hiện diện ở mặt trong màng bào tương
C Tham gia tạo liên kết tế bào
D Kết hợp với phân tử myosin trong hoạt động co cơ
E Tham gia tạo vòng thắt phân bào
Câu 47: Phản ứng trùng phân của siêu ống không bền có thể bị ngăn chặn bởi :
Câu 48: Siêu ống bền có các đặc điểm sau, trừ một:
A Tính bền vững phụ thuộc vào các protein kết hợp hơn là bản thân các tubulin
B Tồn tại ở dạng bộ đôi hoặc là bộ ba
C Hiện diện ở thể đáy, lông chuyển và roi
D Một siêu ống có thành trọn vẹn, siêu ống còn lại thành không trọn vẹn
E Lông chuyển lay động nhờ phản ứng giải trùng của các siêu ống
Câu 49: Siêu sợi trung gian có chức năng sau:
A Chuyển động chân giả
B Chuyển động của lông chuyển
C Chuyển động của bào quan
D Thực hiện co cơ
E Duy trì hình dạng màng phân
Câu 50: Đột biến của gen thuộc hệ thống sửa lỗi tự sao DNA có thể dẫn đến các hậu quả sau, trừ một:
A Sự đa dạng loài, có lợi cho tiến hóa
B Tăng tần suất đột biến trên cá thể
C Ung thư
D Chậm phát triển trí tuệ
Trang 11E Nhạy cảm với tia cực tím
Câu 51: Lưới nội sinh chất hạt và lưới nội sinh chất trơn giống nhau ở điểm nào sau đây:
A Thông nối với Golgi
B Là nhiều chồng túi dẹt thông nhau
C Cấu trúc màng tương tự màng nhân và màng ti thể
D Thông nối với tiêu thể
E Có chức năng tổng hợp triglycerid
Câu 52: Lưới nội sinh chất hạt:
A Có nhiệm vụ tổng hợp lipid
B Lớp lipid ở mặt ngoài tương ứng với mặt ngoài của màng bào tương
C Tham gia quá trình tổng hợp các enzyme tiêu thể
D Chia dịch bào tương thành nhiều khoang bằng nhau
E Thông nối với ti thể
Câu 53: Những hư hại của Golgi sẽ kéo theo:
A Các sản phẩm của hệ lưới nội chất hạt không được đóng gói đúng cách
B Rối loạn vận chuyển các axit amin cần cho tổng hợp protein
C Quá trình tổng hợp lipid bị gián đoạn
D Quá trình tổng hợp các hormone bị gián đoạn
E Các thụ thể của các hạt nhận tín hiệu (SRP) không hoạt động được
Câu 54: Lưới nội sinh chất hạt có các đặc điểm nào sau đây:
A Thông nối với Golgi
B Không thông nối với khoang quanh nhân
C Mặt cắt có dạng kênh dài, hẹp
D Gồm nhiều túi hính ống nối với nhau
E Hình ảnh hạt là do nhiều túi chế tiết đang hình thành trên bề mặt
Câu 55: Hạt nhận tín hiệu là:
A Các hạt bám ở rìa Golgi
B Tín hiệu để phân loại các sản phẩm đang được đóng gói trong Golgi
C Các hạt bám trên màng lưới nội sinh chất hạt
Trang 12D Phức hợp giúp chuyển polypeptide vào khoang chứa lưới nội sinh chất hạt
E Tín hiệu cho các túi dự trữ xuất bào
Câu 56: Okazaki là tên gọi:
A Một trong các loại enzyme tham gia quá trình tự sao DNA
B Protein giữ cho hai mạch đơn DNA tách rời trong quá trình tự sao
C Một enzyme có vai trò đọc lại và sửa lỗi bắt cặp
D Các đoạn mạch đơn DNA mới được tổng hợp trên mạch chậm
E Đoạn mồi cho quá trình tự sao DNA
Câu 57: Các nang vận chuyển sản phẩm vào Golgi
A Hòa màng với Golgi ở mặt trans
B Chiều di chuyển từ trans sang cis
C Nhằm phân loại và đóng gói tùy theo trọng lượng phân tử của sản phẩm
D Được giữ lại trong Golgi dưới dạng nang dự trữ, chờ có tín hiệu xuất bào
E Sản phẩm được cải dạng hóa học qua các tầng túi dẹt
Câu 58: Quá trình tự sao DNA:
A Theo hướng 3’ – 5’
B Không sử dụng đoạn mồi
C Giúp bảo toàn trình tự DNA qua các thế hệ tế bào
D Ngược hướng với sự tháo xoắn
E Diễn ra liên tục trên 2 mạch
Câu 59: Kính hiển vi:
A Thuật ngữ “tế bào” là do Robert Hook đặt ra
B Kính hiển vi điện tử quét có độ phóng đại lớn hơn kính hiển vi điện tử xuyên
C Kính hiển vi điển tử xuyên cho phép nghiên cứu hoạt động của tế bào
D Không thể quan sát tế bào nếu không có kính hiển vi quang học
E Môn sinh học tế bào phát triển không phụ thuộc vào kính hiển vi
Câu 60: Các cấu trúc sau giúp Eukaryote vượt trội hơn Prokaryote về mặt thông tin
di truyền, trừ một:
A Thoi vô sắc
B Ribosome
C Chất dị nhiễm sắc
Trang 13D Màng nhân
E Chất đồng nhiễm sắc
Câu 61: Đồng vận:
A Hai chất đi ngược chiều nhau
B Bắt buộc cung cấp năng lượng từ ngoài
C Hai chất đi thuận chiều gradient nồng độ
D Cả hai cùng di chuyển theo một hướng so với màng
Câu 62: Màng sinh học:
A Màng tế bào thần kinh dày nhất trong tất cả các tế bào
B Màng ti thể có 2 lớp lipid
C Màng của Golgi có chỗ dày, chỗ mỏng
D Giúp tế bào có thể tạo ra năng lượng
E Giúp hồng cầu duy trì trạng thái lõm 2 mặt
Câu 63: Tính lỏng của màng phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ một:
A Đuôi kị nước của phospholipid
A Đầu thay đổi gắn vào thụ thể trên màng bạch cầu hạt trung tính
B Đầu thay đổi gắn vào thụ thể trên màng đại thực bào
C Còn gọi là globulin diệt khuẩn
D Đuôi hằng định gắn vào virus
E Chưa có câu trả lời thích hợp
Câu 65: Phương pháp nghiên cứu tế bào:
A Máy siêu ly tâm có thể giúp nghiên cứu hoạt động sao mã của DNA
B Nhờ sự phát triển của khoa học, hiện nay người ta đã chứng minh được tế bào không phải là đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất của cơ thể
Trang 14C Hệ thống tái lắp ráp hoạt động được chủ yếu là nhờ kính hiển vi
D Prokaryote có thể quan sát được bằng kính hiển vi điện tử
E Hiện nay, nhờ phương pháp đồng vị phóng xạ đã giải mã được toàn bộ bộ gen người
Câu 66: Khuếch tán đơn giản:
A Gradient nồng độ càng cao, càng ít phân tử qua màng
B Diện tích tiếp xúc càng ít, tốc độ qua màng càng cao
C Màng càng dày tốc độ khuếch tán càng nhanh
D Phân tử càng phân cực càng khó qua màng
E Chưa có câu trả lời thích hợp
Câu 67: Lipid màng
A Luôn có khuynh hướng kết hợp lại với nhau thành cấu trúc micelle
B Chỉ duy nhất màng của tiêu thể sơ cấp là không chứa lipid
C Quyết định tính tự khép kín của màng
D Chiếm số lượng ít nhất trong màng
E Cholesterol là thành phần chiếm tỉ lệ về mặt số lượng lớn nhất
Câu 68: Phospholipide màng
A Phosphatidyl-ethanolamin có nhiều ở mặt ngoài màng
B Cấu tạo gồm đầu ưa nước và đuôi kị nước
C Sphingomyelin có đuôi acid béo bão hòa cao
D Phosphatidal-serin tích điện âm
E Tất cả đều đúng
Câu 69: Khuếch tán đơn giản:
A Phân tử càng lớn càng dễ qua màng
B Cung cấp năng lượng sẽ vận chuyển nhanh hơn
C Tốc độ vận chuyển phụ thuộc nhiều yếu tố
D Trường hợp đặc biệt, có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
Trang 15C Tế bào thần kinh không sinh sản được nên có thể kết luận tính sinh sản của thuộc tính tế bào là sai
D Thuộc tính vận động đều đúng với mọi tế bào
E Tất cả đều sai
Câu 71: Hai chất được gọi là hiệp vận khi thỏa mãn các tiêu chuẩn sau, trừ một:
A Cùng mang một loại điện tích âm hoặc dương
B Cùng qua một vị trí trên màng
C Một chất vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
D Một chất vận chuyển thuận chiều gradient nồng độ
E Vận chuyển theo cùng hướng từ ngoài vào trong hoặc từ trong ra ngoài
Câu 72: Âm bào qua trung gian thụ thể
A Duy trì được tính bất đối xứng của màng
B Không sử dụng mạng lưới clathrin
C Mỗi lõm mặc áo chứa tối đa 100 thụ thể
D Hoàn toàn không sử dụng năng lượng
E Có thể sử dụng kháng thể
Câu 73: Để biết một chất khi được đưa vào cơ thể sẽ tập trung ở cơ quan nào, người
ta sử dụng phương pháp nghiên cứu:
A Kính hiển vi quang học
B Quay ly tâm và tái tổ hợp
C Đồng vị phóng xạ
D Kính hiển vi điện tử
E Không phương pháp nào kể trên
Câu 74: Tất cả thông tin sau là đúng cho G protein, trừ một:
A Có thể gắn với GDP hoặc GTP
B Giúp khuếch đại tín hiệu từ một phân tử truyền tin