CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KỲ GIẢI TÍCH II20192 PHẦN TÍCH PHÂN KÉP I... Một số bài tập ôn tập khác Bài 1.
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KỲ GIẢI TÍCH II
20192
PHẦN TÍCH PHÂN KÉP
I Bài tập trong đề thi các kì trước
Bài 1(Câu 3 - Đề 1 - 20183): Đổi thứ tự lấy tích phân
I =
Z 1
0
dx
Z x 2
−x
f (x, y)dy
Giải
Ta có D :0 ≤ x ≤ 1, −x ≤ y ≤ x2
Sử dụng hình vẽ (bạn đọc tự vẽ hình), ta cóD = D1∪ D2 với
D1 :
(
−1 ≤ y ≤ 0
−y ≤ x ≤ 1 , D2 :
(
0 ≤ y ≤ 1
√
y ≤ x ≤ 1 Vậy
I =
Z 0
−1
dy
Z 1
−y
f (x, y)dy +
Z 1
0
dy
Z 1
√ y
f (x, y)dy
Bài 2(Câu 4 - Đề 1 - 20183): Tính I =RR
Dsin x2+ 2y2 dx dy, với D
là miền x2+ 2y2 ≤ π
2, y ≥ 0.
Giải Đổi sang tọa độ cực:
x = r cos φ
y = √1
2r sin φ
⇒ |J | = √1
2r
Ta có
(
x2+ 2y2 ≤ π
2
y ≥ 0
⇒
(
r2 ≤ π 2 sin φ ≥ 0
⇒ D0 :
0 ≤ r ≤r π
2
0 ≤ φ ≤ π
Do đó
Trang 2I =
Z π
0
dφ
Z
√π 2
0
sin r2rdr = π
2√2 Z
√π 2
0
sin r2dr2= π
2√2 Z
√π 2
0
sin tdt
2√2
Bài 3(Câu 3 - Đề 1 - 20182): Tính tích phân képRR
D(2y − x), trong đó
D là miền giới hạn bởi parabol y = 1 − x2 và trục Ox
Giải
Ta có miền D:−1 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 1 − x2
Do đó
I =
Z 1
−1
dx
Z 1−x 2
0
(2y − x)dy
=
Z 1
−1
y2− xy
1−x 2
0
dx
=
Z 1
−1
h
x2− 12
+ x x2− 1i
dx
=
Z 1
−1
x4+ x3− 2x2− x + 1 dx
= 16 15 Bài 4(Câu 5 - Đề 1 - 20182): Tính diện tích phần hình tròn x2+ y2 = 2x nằm ngoài đường tròn x2+ y2 = 1
Giải Theo công thức tính diện tích, ta có:
S =
Z Z
D
dxdy
với miền D : x2+ y2≥ 1, x2+ y2 ≤ 2x
Trang 3Đổi sang tọa độ cực:
(
x = r cos φ
y = r sin φ ⇒ |J | = r
Ta có
(
x2+ y2≥ 1
x2+ y2≤ 2x ⇒
(
r ≥ 1
r2≤ 2r cos φ ⇒
1 ≤ r ≤ 2 cos φ cos φ ≥ 1
2
⇒ D0 :(1 ≤ r ≤ 2 cos φ
−π
3 ≤ φ ≤
π 3
Do đó
S =
Z π 3
−π 3 dφ
Z 2 cos φ
1
rdr =
Z π 3
−π 3
r2 2
1 2 cos φ dr
=
Z π 3
−π 3 2
cos φ2− 1
2
dφ =
Z π 3
−π 3 2
cos 2φ +1
2
dφ
= 1
2(sin 2φ + φ)
π 3
−π 3
= π
3 +
√ 3 2 Bài 5(Câu 4 - Đề 1 - 20172): Tính các tích phân kép sau
1 I =RRD(x + 2y) dx dy, D giới hạn bởi y = x, y = 1, x = 0
2 I = RRD x2+ xy − y2 dx dy, với D là miền giới hạn bởi y = −2x +
1, y = −2x + 3, y = x − 2, y = x
Giải
1 Ta có miền D: [0 ≤ x ≤ 1, x ≤ y ≤ 1]
Do đó
I =
Z 1
0
dx
Z 1
x
(2x2+ 3y2)dy =
Z 1
0
2x2y + y3
1
x
dx
=
Z 1
0
(2x2− 2x3+ 1 − x3)dx = 11
12
Trang 42 Đặt u = 2x + y, v = x − y ⇒ x2+ xy − y2= 1
9 u
2+ 5uv − 5v2
Ta có: 1 ≤ u ≤ 3, 0 ≤ v ≤ 2, J = −1
3
I = 1
27
Z 3
1
du
Z 2
0
u2+ 5uv − 5v2 dv = 1
27
Z 3
1
u2v + 5
2uv
2−5
3v
3
2
0
du
= 1
27
Z 3
1
2u2+ 10u − 40
3
du = 92 81 Bài 6(Câu 5 - Đề 1 - 20172): Tính tích phân sau
I =
Z 8
0
dx
Z 2
3
√ x
1
y4+ 1dy.
Giải
Ta có miền D
(
0 ≤ x ≤ 8 3
√
x ≤ y ≤ 2 ⇔
(
0 ≤ y ≤ 2
0 ≤ x ≤ y3 Đổi thứ tự lấy tích phân ta có:
I =
Z 2
0
dy
Z y3 0
1
y4+ 1dx =
Z 2
0
y3
y4+ 1dy =
1
4ln y
4+ 1
2
0
= 1
4ln 17 Bài 7(Câu 4 - Đề 3 - 20172): Tính các tích phân kép sau
1 I =RR
Dx dx dy, D giới hạn bởi y = x2, y = x + 2
2 I =RRDxpx2+ y2dx dy, với D : x2+ y2 ≤ x
Giải
1 Tìm hoành độ giao điểm của 2 đường y = x2, y = x + 2 ta có
x1= −1, x2 = 2
Trang 5Ta có miền D:−1 ≤ x ≤ 2, x2≤ y ≤ x + 2
I =
Z 2
−1
dx
Z x+2
x 2 xdy =
Z 2
−1
xy
x+2
x 2
dx =
Z 2
−1
x x + 2 − x2 dx = 9
4
2 Đổi sang tọa độ cực:
(
x = r cos φ
y = r sin φ ⇒ |J | = r
Ta có
(
x2+ y2≤ x
(
r2≤ r cos φ cos φ ≥ 0 ⇒ D
0 :(0 ≤ r ≤ cos φ
−π
2 ≤ φ ≤
π 2
I = 2
Z π
2
0
dφ
Z cos φ
0
r3cos φdr = 1
2
Z π 2
0
cos5φdφ = 4!!
2.5!! =
4 15 Bài 8(Câu 7 - Đề 3 - 20172): Tính I =RR
D(3x + 2xy), với D : 1 ≤ xy ≤
9, y ≤ x ≤ 4y
Giải
Từ giả thiết ta có:
(
xy > 0
y ≤ 4y ⇒ x > 0, y > 0 Đặt u = xy, v = x
y, Ta có 1 ≤ u ≤ 9, 1 ≤ v ≤ 4, |J | =
1 2v
I =
Z 9
1
du
Z 4
1
3√uv + 2u 1
2vdv =
Z 9
1
du
Z 4
1
3√u
2√v +
u v
dv
=
Z 9
1
3√uv + u ln v
4
1
du =
Z 9
1
3√u + u ln 4 du = 52 + 40 ln 4
II Một số bài tập ôn tập khác
Bài 1 Tính I =RR
Dp|y − x2|dxdy, với D : |x| ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 2
Giải
Ta có D = D1∪ D2 với
D1 :−1 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ x2 , D2 :−1 ≤ x ≤ 1, x2 ≤ y ≤ 2
Trang 6Do đó
I =
Z Z
D 1
p
x2− ydxdy +
Z Z
D 2
p
y − x2dxdy
=
Z 1
−1
dx
Z x 2
0
p
x2− ydy +
Z 1
−1
dx
Z 2
x 2
p
y − x2dy
= 2
3
Z 1
−1
− x2− y3
2
y=x 2
y=0
+ y − x2
3 2
y=2
y=x 2
dx
= 2
3
Z 1
−1
x2|x| + (2 − x2)3dx
= 1
3+
2 3
Z 1
−1
(2 − x2)32dx
Đặt x =√2 sin t, ta có
I = 1
3 +
2 3
Z π 4
− π 4
2 − 2 sin2t3 √
2 cos tdt
= 1
3 +
2 3
Z π 4
− π 4
4 cos4tdt
= 1
3 +
2 3
Z π 4
− π 4
3
2+ 2 cos 2t +
1
2cos 4t
dt = 5
3+
π 2 Bài 2 Tính
I =
Z Z
x 4 +y 4 ≤1
(x2+ y2)dxdy Giải
Đổi sang tọa độ cực
(
x = r cos φ
y = r sin φ ⇒ |J | = r
Ta có x4+ y4≤ 1 ⇒ r4 cos4φ + sin4φ ≤ 1 ⇒ 0 ≤ r ≤ 1
4 p cos4φ + sin4φ Vậy ta có miền D :
4 p cos4φ + sin4φ
0 ≤ φ ≤ 2π
Trang 7Do đó
I =
Z 2π
0
dφ Z
1 4
p cos4φ + sin4φ
0
r3dr = 1
4
Z 2π
0
dφ sin4φ + cos4φ
=
Z π
2
0
dφ sin4φ + cos4φ Đặt t = tan φ ⇒ dφ = (1 + t2)dt
Lúc này
I =
Z +∞
0
1 + t2
1 + t4dt
= 1
2
Z +∞
0
1
t −
√ 2 2
2
+
√ 2 2
t +
√ 2 2
2
+
√ 2 2
2
dt
= 1
2.
2
√ 2
arctan
t −
√ 2 2
√ 2 2 + arctan
t +
√ 2 2
√ 2 2
+∞
0
= √1
2
π
2 +
π
4 +
π
2 −
π 4
= √π 2 Bài 3 Tính I = RRDxydxdy, trong đó D giới hạn bởi các đường xy =
1, x + y = 5
2
Giải Tìm hoành độ giao điểm của hai đường xy = 1, x + y =5
2 ta có
x1 = 1
2, x2 = 2
Ta có miền D 1
2 ≤ x ≤ 2,
1
x ≤ y ≤
5
2 − x
Trang 8
Do đó
I =
Z 2
1 2 xdx
Z 5 −x
1 x
ydy = 1 2
Z 2
1 2 x
"
5
2 − x
2
− 1
x2
# dx
= 1
2
Z 2
1
25x
4 − 5x
2+ x3− 1
x
= 165
128− ln 2 Bài 4.(Câu 5 - Đề thi thử giữa kì GT2 GK 20192 CLB HTHT) Tính các tích phân sau:
1 I =RR
D(x + 2y) dx dy, D giới hạn bởi 2 đường cong y = 2x2, y = 1 + x2
2 I =RRD x2xy+y 2dx dy, D :
2x ≤ x2+ y2≤ 12
x2+ y2 ≥ 2√3y
x ≥ 0, y ≥ 0 Giải 1
I =
Z Z
D
(x + 2y)dxdy, D giới hạn bởi y = 2x2, y = 1 + x2
Ta có miền D :−1 ≤ x ≤ 1, 2x2≤ y ≤ 1 + x2
I =
Z 1
−1
dx
Z 1+x 2
2x 2 (x + 2y)dy
=
Z 1
−1
(xy + y2)
1+x 2
2x 2 dx
=
Z 1
−1
(−3x4− x3+ 2x2+ x + 1)dx
=
−3
5x
5− 1
4x
4+2
3x
3+1
2x
2+ x
1
−1
= 32 15 2
I =
Z Z
D
xy
x2+ y2dxdy, D :
2x ≤ x2+ y2 ≤ 12
x2+ y2 ≥ 2√3y
x, y ≥ 0
Trang 9(
x = r cos φ
y = r sin φ (r ≥ 0) ⇒ |J | = r; x, y ≥ 0 ⇒ 0 ≤ φ ≤
π 2
(
2x ≤ x2+ y2 ≤ 12
2√3y ≤ x2+ y2 ⇒
( 2r cos φ ≤ r2 ≤ 12
2√3r sin φ ≤ r2 ⇒
(
2 cos φ ≤ r ≤ 2√3
2√3 sin φ ≤ r ≤ 2√3
Ta có 2 cos φ ≥ 2√3 sin φ trên 0,π
6, 2 cos φ ≤ 2√3 sin φ trên π
6,π2 Vậy ta có D = D1∪ D2 với
D1 :
(
0 ≤ φ ≤ π6
2 cos φ ≤ r ≤ 2√3 , D2 :
(π
6 ≤ φ ≤ π2
2√3 sin φ ≤ r ≤ 2√3
Do đó
I =
Z Z
D 1
r sin φ cos φdrdφ +
Z Z
D 2
r sin φ cos φdrdφ
=
Z π
6
0
dφ
Z 2√3
2 cos φ
r sin φ cos φdr +
Z π 2 π 6 dφ
Z 2√3
2√3 sin φ
r sin φ cos φdr
=
Z π
6
0
r2
2 sin φ cos φ
2√3
2 cos φ
dφ +
Z π 2 π 6
r2
2 sin φ cos φ
2√3
2√3 sin φ
dφ
=
Z π
6
0
6 sin φ cos φ − 2 sin φ cos3φ dφ + 6
Z π 2 π 6 (sin φ cos φ − sin3φ cos φ)dφ
= 6
Z π
2
0
sin φ cos φdφ + 2
Z π 6
0
cos3φd(cos φ) − 6
Z π 2 π 6 sin3φd(sin φ)
= 3 + −7
32
−45
32 = 11 8
... 91
3√u + u ln 4 du = 52 + 40 ln
II Một số tập ôn tập khác
Bài Tính I =RR
Dp|y − x2|dxdy, với D... 1
x
= 165
128− ln 2 Bài 4. (Câu - Đề thi thử kì GT2 GK 20192 CLB HTHT) Tính tích phân sau:
1 I =RR
D(x +...
2.5!! =
4 15 Bài 8 (Câu - Đề - 20172): Tính I =RR
D(3x + 2xy), với D : ≤ xy ≤
9, y ≤ x ≤ 4y
Giải
Từ giả thi? ??t ta có:
(
xy