1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Truyen tin te bao

145 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Truyền Tin Tế Bào
Tác giả TS. Phạm Ngọc Khôi
Trường học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Chuyên ngành Mô Phôi - Di truyền
Thể loại Biên Soạn
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 6,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Figure 10-28b Molecular Biology of the Cell © Garland Science 2008 The carbohydrate layer on the cell surface... Figure 11-2 Essential Cell Biology © Garland Science 2010 The plasma memb

Trang 1

TRUYỀN TIN TẾ BÀO

(Cell communication)

Biên soạn: TS Phạm Ngọc Khôi

(Bộ môn Mô Phôi - Di truyền, Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch)

Email: pnkhoi@pnt.edu.vn

Trang 3

MÀNG TẾ BÀO

Trang 4

The plasma membrane

Human Biology, Concepts and Current Issues, 6 th edition, Michael D Johnson , Benjamin Cummings, 2012

Trang 5

Màng tế bào

Trang 6

http://ib.bioninja.com.au

Phospholipid bilayer

Trang 7

http://www.hammiverse.com

Phospholipids

Trang 8

http://ib.bioninja.com.au

Cholesterol

Trang 9

http://ib.bioninja.com.au

Membrane proteins

Trang 10

http://ib.bioninja.com.au

Membrane proteins

Trang 11

Vai trò protein màng

Phạm Ngọc Khôi, 2018

Chất vận chuyển Thụ thể Enzyme

Trang 12

http://ib.bioninja.com.au

Fluid-mosaic model

Trang 13

Figure 10-28b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

The carbohydrate layer on the cell surface

Trang 14

Figure 11-2 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

The plasma membrane: cell communication, import and export of molecules, and cell growth and motility

Trang 15

ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

Trang 16

Tính chất lý hóa của phân tử thuốc

- Độ hòa tàn: đảm bảo sự phân phối thuốc trong cơ thể

→ hiệu quả tác dụng sinh học, quyết định sự thấm qua của thuốc từ ruột non vào máu

- Các gốc ưa nước (hydrophilic) theo chiều giảm dần:

carboxyl → hydroxyl → aldehyde → ceton → amin → amid → imid,…

- Các gốc kỵ nước (hydrophobic) theo chiều giảm dần:

phenyl (acid béo càng dài càng thân dầu) → alkyl → propyl → ethyl → methylen → methyl

- Ester: rất kỵ nước

Trang 17

Khả năng hòa tan thuốc trong chất béo

- Hệ số phân bố thuốc giữa nước chất béo → ảnh

hưởng đến sự hấp thu của thuốc qua màng sinh học Các phân tử thuốc có thể xâm nhập vào các tế bào bằng 2 con đường:

Trang 18

Huỳnh Thị Ngọc Phương, 2018

The polarity of drug molecules affects their rate of diffusion across lipid bilayers

Trang 20

Huỳnh Thị Ngọc Phương, 2018

The polarity of drug molecules affects their rate of diffusion across lipid bilayers

Tamiflu

Trang 22

Huỳnh Thị Ngọc Phương, 2018

Ionizable drug molecules may cross bilayers by ionic diffusion

Trang 23

non-Khả năng hòa tan thuốc trong chất béo

- Hệ số phân bố thuốc giữa nước và chất béo → ảnh

hưởng đến tác dụng, tác dụng phụ của thuốc

- Propranolol hydrochloride: tính thân lipid cao → đi

vào CNS gây tác dụng phụ là ác mộng

- Atenolol free base: ít thân lipid → ít tác dụng trên CNS

Trang 24

SỰ VẬN CHUYỂN QUA MÀNG

Trang 25

Sự vận chuyển vật chất qua màng

Trang 26

Cell transport

http://cardenasbio.weebly.com/cell-transport.html

Trang 27

Figure 3-10 Memmlers the Human Body in Health and Disease - Barbara Janson Cohen • Kerry L Hull

Exocytosis

Membrane fusion = adherence + joining

Trang 28

Figure 3-11 Memmlers the Human Body in Health and Disease - Barbara Janson Cohen • Kerry L Hull

Endocytosis (phagocytosis)

Membrane fusion = adherence + joining

Trang 29

http://bioap.wikispaces.com/Ch+7+Collaboration+2010

Three pathways of endocytosis

Trang 30

TRUYỀN TIN TẾ BÀO

Trang 31

Figure 21.1 Overview of the birth, lineage, and death of cells

Molecular Cell Biology, 7 th edition

Trang 33

ĐẠI CƯƠNG

Trang 34

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Truyền tin tế bào:

+ các tế bào phải trao đổi thông tin với các tế bào khác + giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích đặc

trưng từ môi trường bên ngoài

Trang 35

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Các tế bào của động vật đa bào cần truyền tin với

nhau:

+ để điều hòa sự phát triển của chúng trong mô

+ kiểm soát sự tăng trưởng phân bào của chúng

+ cùng hợp tác thực hiện chức năng

- Nhiều tế bào có các hình thức liên kết với các tế bào kế

cận, cho phép chúng trao đổi các ion các phân tử

Trang 36

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Với hình thức liên kết khe, các phân tử tín hiệu từ một

tế bào có thể tác động đến các tế bào kế cận một cách trực tiếp không qua dịch ngoại bào

- Ở các trường hợp khác, các tế bào cần có phân tử tín

hiệu gắn vào màng bào tương để tác động đến các tế bào khác

Trang 37

Figure 20-34 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Three key factors maintain the cellular organization of tissues

Trang 38

Figure 16-2 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Signal transduction is the process whereby one type of signal is converted to another

Trang 39

Figure 15-1 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

A simple intracellular signaling pathway activated by

an extracellular signal molecule (ligand)

Trang 40

Figure 15-17 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

A hypothetical intracellular signaling pathway from a cell-surface receptor to the nucleus

Trang 41

D Datta

Signalling mechanism in cell growth

Trang 42

https://www.nobelprize.org/prizes/medicine/2018/press-release/

Cancer therapy by inhibition of negative immune

regulation (2018 Nobel Prize in Physiology or Medicine)

Trang 43

https://www.nobelprize.org/prizes/medicine/2018/press-release/

Cancer therapy by inhibition of negative immune regulation (2018 Nobel Prize in Physiology or Medicine)

Trang 44

Figure 15-6 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Slow and rapid responses to an extracellular signal

Trang 45

Figure 16-8 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

The binding of extracellular signal molecules to either cell-surface or intracellular receptors

Trang 46

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Các phân tử tín hiệu khác nhau về độ hòa tan trong

nước:

+ các phân tử truyền tin kỵ nước (hydrophobic

signaling molecule) nhỏ như hormone steroid và hormone thyroid,… tan trong màng bào tương của tế bào đích và được kích hoạt bởi các protein ở bên trong bào tương

Trang 47

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Các phân tử tín hiệu khác nhau về độ hòa tan trong

nước:

+ các phân tử truyền tin ưa nước (hydrophilic signaling

molecule) như các chất trung gian dẫn truyền thần kinh, hầu hết các hormone, các chất trung gian hóa học như chất truyền tin cận tiết cần có các protein kích hoạt nằm

ở màng bào tương của tế bào đích

+ đây là các thụ thể nằm rải rác ở bề mặt màng bào

tương, truyền thông tin qua nhiều điểm trung gian rồi cuối cùng mới đem tín hiệu đến điểm đích là bào tương hay nhân

Trang 48

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Các phân tử tín hiệu khác nhau về độ hòa tan trong

nước:

+ nhiều phân tử liên lạc ưa nước thông qua các protein

màng bào tương để truyền thông tin từ các thụ thể đến toàn bộ tế bào

Trang 50

KIỂU TRUYỀN TIN

GIỮA TẾ BÀO - TẾ BÀO

Trang 51

Figure 15-4 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Four forms of intracellular signaling

Trang 52

Figure 15-4a Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Four forms of intracellular signaling

Trang 53

Figure 16-4 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Four forms of intracellular signaling (juxtacrine)

Trang 54

Figure 15-4b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Four forms of intracellular signaling

Trang 55

Figure 15-4c Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Four forms of intracellular signaling

Trang 56

Figure 15-5b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

The contrast between endocrine and neuronal strategies for long-range signaling

Trang 57

Table 16-1 (part 2 of 2) Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Local mediators, neurotransmitters, contact-dependent signal molecules

Trang 58

Figure 15-4d Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Four forms of intracellular signaling

Trang 59

Figure 15-5a Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

The contrast between endocrine and neuronal strategies for long-range signaling

Trang 60

Table 16-1 (part 1 of 2) Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Hormone

Trang 61

AUTOCRINE, PARACRINE, ENDOCRINE

Trang 62

http://www.weallhaveuniquebrains.com/starting_material/cytokines/

Autocrine, paracrine, endocrine

Trang 63

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Các phân tử tín hiệu ở chất nền ngoại bào điều hòa 3

kiểu truyền tin giữa các tế bào:

+ truyền tin nội tiết (endocrine signaling)

+ truyền tin cận tiết (paracrine signaling)

+ truyền tin synapse (synaptic signaling)

Trang 64

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Truyền tin nội tiết (endocrine signaling): các hormone

di chuyển theo dòng máu đến các tế bào đích ở khắp nơi trong cơ thể

Trang 65

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Truyền tin cận tiết (paracrine signaling): các chất

trung gian hóa học có tính chuyển hóa nhanh, chỉ có tác động đến các tế bào ở gần chúng

Trang 66

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Truyền tin tự tiết (autocrine signaling): trong trường

hợp đặc biệt, các chất truyền tin cận tiết của tế bào tác động lên chính nó

Trang 67

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Truyền tin synapse: các chất trung gian dẫn truyền

thần kinh tác động đến các neuron gần đó thông qua hình thức synapse

Trang 68

Sự truyền tin giữa các tế bào

- Trong cơ thể người, mỗi loại tế bào có các thụ thể

(receptor) khác nhau có đáp ứng chuyên biệt với các

phân tử tín hiệu (ligand) theo một cách đặc hiệu đã được lập trình

Trang 69

Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Cells communicate in ways that resemble human communication Decide which of the following forms of

human communication are analogous to autocrine, paracrine, endocrine, and synaptic signaling by cells

Trang 70

PHÂN LOẠI TRUYỀN TIN

Trang 71

Phân loại phân tử truyền tin

1 Hormone steroid và siêu họ thụ thể nhân

Trang 72

Phân loại phân tử truyền tin

Table 16-1 (part 1 of 2) Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Trang 73

Phân loại phân tử truyền tin

Table 16-1 (part 2 of 2) Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Trang 74

Phân loại phân tử truyền tin

1 Hormone steroid và siêu họ thụ thể nhân

Trang 75

HORMONE STEROID

- SIÊU HỌ THỤ THỂ NHÂN

Trang 76

Figure 15-3b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Trang 77

Some signal molecules that bind to intracellular receptors

Trang 78

Figure 16-10 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

The steroid hormone cortisol acts by activating a transcription regulator

Trang 79

Figure 15-14a Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

The nuclear receptor superfamily

Trang 80

Phân loại phân tử truyền tin

1 Hormone steroid và siêu họ thụ thể nhân

Trang 81

NITRIC OXIDE

Trang 82

Figure 15-12a Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Nitric oxide

Trang 83

Figure 15-12b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Nitric oxide

Trang 84

Phân loại phân tử truyền tin

1 Hormone steroid và siêu họ thụ thể nhân

Trang 85

ACETYLCHOLINE CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH

Trang 86

Table 16-2 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Cell-surface receptors

Trang 87

Figure 15-9 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Acetylcholine (chất dẫn truyền thần kinh phó giao cảm)

Trang 89

THỤ THỂ TẾ BÀO

Trang 90

http://reasonandscience.heavenforum.org

Receptors

Trang 92

Figure 16-16 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

G-protein-coupled receptors

Trang 93

Figure 15-16b Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

G-protein-coupled receptors

Trang 94

https://quizlet.com/12483131/gi-pharmacology-usmle-flash-cards/

Thuốc trị viêm loét dạ dày - tá tràng

Trang 95

Figure 15-16c Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Enzyme-coupled receptors

Trang 96

Figure 15-16a Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Ion-channel-coupled receptors (also called gated ion channels)

Trang 97

transmitter-ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

Trang 98

https://psychonautwiki.org/wiki/Antagonist#/media/File:Inverse_agonist_3.svg

Agonists and antagonists

Trang 99

https://biologydictionary.net/agonist/#prettyPhoto

Agonists and antagonists

Trang 100

https://psychonautwiki.org/wiki/Antagonist#/media/File:Inverse_agonist_3.svg

Agonists and antagonists

Trang 101

https://psychonautwiki.org/wiki/Antagonist#/media/File:Inverse_agonist_3.svg

Agonists and antagonists

Trang 102

Hiệp lực bội tăng

(synergistic effects) 1 + 1 = 3 - Warfarin + Aspirin

Trang 103

http://www.toxicologyschools.com/free_toxicology_course1/a42.htm

Types of interactions

Trang 104

http://www.toxicologyschools.com/free_toxicology_course1/a42.htm

Types of interactions

Trang 106

CON ĐƯỜNG TRUYỀN TIN NỘI BÀO

Trang 107

Con đường truyền tin nội bào

1 Tín hiệu truyền tin thứ 2 (cAMP) và sự phosphoryl hóa

protein

2 Sự khuếch đại tín hiệu

3 Mạng lưới truyền tin

Trang 108

Figure 15-20 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Signal integration

Trang 109

Figure 15-26 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Feedback regulation within an intracellular signaling pathway can adjust the response to an extracellular signal

Trang 110

Figure 15-27 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

A positive feedback mechanism giving switch-like behavior

Trang 111

Figure 16-21 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

The synthesis and degradation of cyclic AMP

Trang 112

http://intranet.tdmu.edu.ua/

Thuốc làm giãn phế quản

Giãn phế quản

Co phế quản

Trang 113

http://slideplayer.com/slide/5887163/

Thuốc làm giãn phế quản

Trang 114

Figure 15-18 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Two types of intracellular signaling proteins that act as molecular switches

Trang 115

http://otiv.com.vn/goc-tu-do-la-gi/goc-tu-do -thu-pham-gay-suy-giam-tri-nho-246.html

Reactive oxygen species (ROS)

Trang 116

Figure 16-42 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Five parallel intracellular signaling pathways activated

by GPCRs, RTKs, or both

Trang 117

Nghiên cứu khả năng chống ung thƣ của hoạt chất chrysin từ mật ong

Trang 118

Figure 20-37 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)

Chart of the major signaling pathways relevant to cancer in human cells, indicating the cellular locations

of some of the proteins modified by mutation in cancer

Trang 119

Toxicology, Volume 338, Issue null, Pages 104-116

Trang 120

Cadmium induces matrix metalloproteinase-9 expression via ROS-dependent EGFR, NF-kB, and AP-1 pathways in human endothelial cells

Trang 121

Toxicology, Volume 338, Issue null, Pages 104-116

Scheme of signaling pathways of MMP-9 expression induced by cadmium in human endothelial ECV304 cells

Trang 123

ĐÁP ỨNG CỦA TẾ BÀO ĐÍCH

Trang 124

Figure 16-6 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

An animal cell’s dependence on multiple extracellular signal molecules

Trang 125

Figure 16-13 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

Intracellular signaling proteins can relay, amplify, integrate, and distribute the incoming signal

Trang 126

Figure 18-45 Essential Cell Biology (© Garland Science 2010)

An animal cell’s dependence on multiple extracellular signal molecules

Trang 127

TÓM TẮT

Trang 128

Figure 15.1 Overview of signaling by cell-surface receptors

Molecular Cell Biology, 7 th edition

Trang 129

Figure 15.2 Types of extracellular signaling

Molecular Cell Biology, 7 th edition

Trang 130

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

Trang 131

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

1 Cận tiết xảy ra khi phân tử truyền tin:

A Được tế bào đích tóm bắt ngay

B Bị enzyme ngoại bào thủy phân

C Phải đi vào máu

D Không cần có thụ thể

E Chưa có câu trả lời thích hợp

Trang 132

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

1 Cận tiết xảy ra khi phân tử truyền tin:

A Được tế bào đích tóm bắt ngay

B Bị enzyme ngoại bào thủy phân

C Phải đi vào máu

D Không cần có thụ thể

E Chưa có câu trả lời thích hợp

Trang 133

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

Trang 134

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

Trang 135

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

3 Hiệu ứng cộng đồng của các tế bào cùng thực hiện

Trang 136

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

3 Hiệu ứng cộng đồng của các tế bào cùng thực hiện

Trang 137

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

4 Acetylcholine có thể gây ra tác dụng sau, TRỪ MỘT:

Trang 138

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

4 Acetylcholine có thể gây ra tác dụng sau, TRỪ MỘT:

Trang 139

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

A Màng bào tương

B Màng nhân

C Màng lưới nội bào trơn

D Lưới nội bào hạt

E Trong nhân

Trang 140

CÂU HỎI TỰ LƢỢNG GIÁ

A Màng bào tương

B Màng nhân

C Màng lưới nội bào trơn

D Lưới nội bào hạt

E Trong nhân

Ngày đăng: 02/07/2021, 08:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-  Nhiều tế bào có các hình thức liên kết với các tế bào kế  cận, cho phép chúng trao đổi các ion và các phân tử  - Truyen tin te bao
hi ều tế bào có các hình thức liên kết với các tế bào kế cận, cho phép chúng trao đổi các ion và các phân tử (Trang 35)
- Với hình thức  liên kết khe,  các phân tử tín hiệu từ một  tế bào có thể tác động đến các tế bào kế cận  một cách  trực tiếp không qua dịch ngoại bào  - Truyen tin te bao
i hình thức liên kết khe, các phân tử tín hiệu từ một tế bào có thể tác động đến các tế bào kế cận một cách trực tiếp không qua dịch ngoại bào (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w