CÂU 3: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của sự vật và hiện tượng?A@ Các mối liên hệ có vai trò khác nhau.. CÂ
Trang 1KiỂM TRA CHƯƠNG 2
PHÉP BiỆN CHỨNG DUY VẬT
Trang 2CÂU 1: Hình thức cao nhất của phép biện chứng là gì? chọn phán đoán đúng
A@ Phép biện chứng duy vật thời cổ đại.
B@ Phép biện chứng duy tâm của Heghen C@ Phép biện chứng duy vật Mácxit.
D@ Phép biện chứng của chủ nghĩa duy vật Pháp thế kỷ XIX.
Trang 4CÂU 3: Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của sự vật và hiện tượng?
A@ Các mối liên hệ có vai trò khác nhau
B@ Các mối liên hệ có vai trò như nhau
C@ Các mối liên hệ luôn có vai trò khác nhau
D@ Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy theo
các điều kiện xác định
Trang 5CÂU 4; Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là
nguyên lý nào?
A@ Nguyên lý về sự phát triển
B@ Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế
giới
C@ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
D@ Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế
giới vật chất
Trang 6CÂU 5: Thế nào là quan điểm toàn diện?
A@ Là quan điểm đòi hỏi khi xem xét sự vật, hiện tượng phải xem xét nó trong mối liên hệ tác động qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, các thuộc tính khác nhau của
Trang 7CÂU 6 Phép biện chứng nghiên cứu những quy
C@ Các quy luật phổ biến trong mọi lĩnh vực tồn
tại của thế giới
D@ Cả a, b, c
Trang 8CÂU 7 Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?
A@ Có hai mặt trái ngược nhau
B@ Sự thống nhất giữa các mặt đối lập
C@ Có hai mặt đối lập nhau
D@ Có hai mặt khác nhau
Trang 10CÂU 9: Quan hệ giữa chất và lượng? Chọn phán đoán
ứng.
D@ Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của
sự vật là độc lập tương đối, không quan hệ tác động
đến nhau.
Trang 11CÂU 10 Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi về
Trang 12CÂU 11 : Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi
sự vật, hiện tượng của thế giới đều:
A@ Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối
B @ Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến
C@ Không ngừng biến đổi, phát triển
D@ Cả b và c
Trang 13CÂU 12 Biện chứng chủ quan là gì?
A@ Là biện chứng của tư duy thuần túy
B@ Là biện chứng của lý luận
C@ Là biện chứng của ý thức
D@ Là biện chứng của thực tiễn xã hội
Trang 14CÂU 13 Phép biện chứng được xác định với tư
cách nào?
A@ Tư cách lý luận biện chứng
B@ Tư cách phương pháp biện chứng
C@ Tư cách thế giới quan
D@ Cả a và b
Trang 15CÂU 14 Vai trò của quy luật lượng – chất trong
phép biện chứng duy vật là gì?
A@ Chỉ ra phương thức chung của quá trình vận
động và phát triển
B@ Chỉ ra nguồn gốc, động lực cơ bản, phổ biến
của mọi quá trình vận động và phát triển
C@ Chỉ ra khuynh hướn sự vận động và phát triển
của sự vật
D@ Chỉ ra con đường biện chứng của quá trình
vận động và phát triển
Trang 16
CÂU 15: Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp
từ thực tiễn lao động sản xuất?
A@ Tri thức kinh nghiệm
B@ Tri thức lý luận
C@ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D@ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Trang 17CÂU 16 Triết học nào xem nhận thức và nhận thức
lý tính là hai trình độ phát triển của nhận thức và
có mối quan hệ biện chứng với nhau?
A@ Chủ nghĩa duy cảm
B@ Chủ nghĩa duy lý
C@ Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D@ Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Trang 18CÂU 17 Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?
A@ Nhận thức thông thường
B@ Nhận thức khoa học
C@ Nhận thức cảm tính
D@ Nhận thức lý tính
Trang 19CÂU 18 Tiêu chuẩn của chân lý là gì?
Trang 20CÂU 19 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
D@ Nhận thức vì sự thực hiện quá trình phát triển
của ý niệm tuyệt đối
Trang 21CÂU 20 Đâu là định nghĩa thực tiễn đúng trong các
định nghĩa sau đây:
A@ Thực tiễn là hoạt động vật chất của con người.B@ Thực tiễn là hoạt động có mục đích mang tính
lịch sử, xã hội của con người nhằm cải tạo tự
nhiên và xã hội
C@ Thực tiễn là toàn bộ hoạt động khách quan
đang tồn tại
D@ Thực tiễn là những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội