- Số mol đường có trong dung dịch 1: - Số mol đường có trong dung dịch 2: - Thể tích của dung dịch đường sau khi trộn: - Nồng độ mol của dung dịch đường sau khi trộn :... Tính nồng độ mo[r]
Trang 1kiểm tra bài cũ
1 Nêu khái niệm nồng độ phần trăm của dung dịch ? Viết công thức tính ?
2 Hòa tan 10g NaCl vào 40 g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được ?
Trang 2TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
II NỒNG ĐỘ MOL CỦA DUNG DỊCH (CM)
1 Định nghĩa:
2 Công thức:
V
n
Trong đó:
CM: nồng độ mol của dung dịch (mol/lít)
n : số mol chất tan (mol)
V : thể tích dung dịch (lít) Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16g CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch.
- Số mol CuSO4 có trong dung dịch:
0,1(mol) 160
16
nCuSO4
- Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 :
0,5(mol/l) 0,2
0,1
Thí dụ 1:
Trang 3TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
Bài 1:
Trong 400 ml dung dịch NaOH có hòa tan 32 gam NaOH
Tính nồng độ mol của dung dịch ?
Bài 2:
Tính khối lượng của H2SO4 có trong 50ml dung dịch H2SO4 2M ?
Trang 4TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
I NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM CỦA DUNG DỊCH (C%)
II NỒNG ĐỘ MOL CỦA DUNG DỊCH (C M )
Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5M với 3 lít dung dịch đường 1M Tính nồng độ mol của dung dịch đường sau khi trộn.
- Số mol đường có trong dung dịch 1:
M
Thí dụ 2:
Giải:
- Số mol đường có trong dung dịch 2:
- Thể tích của dung dịch đường sau khi trộn:
1 2 M
V
Trang 5Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5M với 3 lít dung dịch đường 1M Tính nồng độ mol của dung dịch đường sau khi trộn.
Thí dụ 2:
Trộn V1 ml dung dịch H2SO4 3M với V2 ml dung dịch
H2SO4 1M thu được 60ml dung dịch H2SO4 1,5M Tìm
V1 và V2.
Thí dụ 3:
Các nhóm thảo luận và chọn phương án trả lời đúng:
A) 0,233M;
1 Tính nồng độ mol của 850ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO 3 Kết quả sẽ là:
B) 23,3M; C) 2,33M; D) 233M;
2 Số gam chất tan có trong 1dm 3 dung dịch NaCl 0,5M là:
C) 29,25 g ; B) 5,58 g ;
Bài tập
Trang 6TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
1 Tính nồng độ mol của 850ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO3 Kết quả sẽ là:
2 Số gam chất tan có trong 1dm3 dung dịch NaCl 0,5M là:
ÁP DỤNG CÔNG THỨC:
101
20
M
m
nKNO
V
n
0,85
0,198 C
3
KNO
ÁP DỤNG CÔNG THỨC:
V
n
=> chọn phương án C
Trang 7TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
TRÒ CHƠI: NHANH – CHÍNH XÁC
1 Nồng độ mol là số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
2 600 gam dung dịch chứa 24 g KCl có nồng độ là 4%
3 Nồng độ phần trăm là số gam chất tan trong 100 g nước.
4 Dung dịch H 2 SO 4 0,05M chứa 9,8g H 2 SO 4 Thể tích của dung dịch là 1lít.
5 250 ml dung dịch CaCl 2 1M chứa 0,25 mol CaCl 2 Điền “Đ” nếu đúng hoặc “S” nếu sai vào các ô trống trong mỗi khẳng định sau.
Trang 8TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
I NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM CỦA DUNG DỊCH (C%)
II NỒNG ĐỘ MOL CỦA DUNG DỊCH (C M )
1 Định nghĩa: Nồng độ mol của dung dịch là số mol chất tan trong
1 lít dung dịch
2 Công thức:
V
n
Trong đó: C M : nồng độ mol của dung dịch (mol/lít)
n : số mol chất tan (mol)
V : thể tích dung dịch (lít)
•Chú ý: 1 lít = 1000ml
Trang 9TIẾT 63: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (TIẾP)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
Bài tập: 3 ; 6a;c (SGK trang 146)
42.4 và 42.5 (SBT trang 51)
Bài tập nâng cao:
Hòa tan 6,5g Zn cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M a) Tính V.
b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Hướng dẫn:
a) Tính số mol Zn
Viết phương trình phản ứng
Tính số mol HCl cần dùng => V HCl b) Tính số mol và khối lượng muối thu được theo PTPƯ