Câu 2: (3đ) Lập Phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong sơ đồ phản ứng sau:. a.[r]
Trang 1TUẦN: 13 NGÀY SOẠN: ……… TIẾT: 25 NGÀY LÊN LỚP: ………
Tên Bài: KIỂM TRA 1 TIẾT
Thiết lập ma trận đề kiểm tra (lớp 8a1)
Mức độ thấp Mức độ cao
1 Phản ứng
hóa học, Sự
biến đổi chất
-Bản chất của phản ứng
- Hiện tượng hóa học, hiện tượng vật lý
-Công thức hóa học
Số điểm % 0,5
2 PTHH
Cân bằng
PTHH
-Các bước lập pthh
-PTHH -Ý nghĩa PTHH
-Tìm công thức -Lập công thức và lập PTHH
-PTHH -Ý nghĩa PTHH
Số điểm % 0,5
8,3%
1,5 25%
0,5 8,3%
2 34%
1,5 25%
6,0 60%
3 Định luật
BTKL
-Tìm công thức tính khối lượng của chất tham gia, sản phẩm
-Tìm khối lượng của chất
Số điểm % 0,5
20%
2 80%
2,5 25%
Tổng
Số
Số
điể
m %
1,5
Giáo viên thiết lập và ra đề: Văn Thị Kim Hồng
Trang 2Họ và tên :……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 8A1 MÔN HOÁ HỌC 8 Điểm L ời phê của thầy cô giáo I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) Chọn câu đúng nhất rồi khoanh tròn Câu 1: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí: a) Gạo nấu thành rượu b) Nung đường trên ngọn lữa đèn cồn c) Sắt để trong không khí bị gỉ d) Cồn để lâu ngày bị bay hơi Câu 2: Có 2 chất tham gia phản ứng và 2 chất sản phẩm được tạo thành Theo phương trình khối lượng ta có: mA + mB = mC + mD Tìm công thức tính khối lượng của chất C? a) mC = mA + mB - mA b) mC = mA + mB - mD c) mC = mA + mD - mB d) mC = mD + mB – mA Câu 3: Có mấy bước khi lập phương trình hoá học: a) 1 bước b) 2 bước c) 3 bước d) 4 bước Câu 4: Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng: a) Số nguyên tử của mỗi chất b) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c) Số nguyên tố tạo ra chất d) Số phân tử của mỗi chất Câu 5: Công thức hoá học của hợp chất gồm Ca và nhóm SO4 là: a CaSO4 b Ca2SO4 c Ca3(SO4)2 d Ca(SO4)2 Câu 6: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Trong một phản ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các ……… thay đổi làm cho ……… này biến đổi thành phân tử khác II/ PHẦN BÀI TẬP: (7đ) Câu 1: (2đ) Cho 20g sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3 tác dụng với natri hiđôxit (NaOH), thu được 10,7g sắt (III) hiđôxit Fe(OH)3 và 21,3g natri sunfat Na2SO4 Tính khối lượng của natri hiđôxit (NaOH) tham gia phản ứng Câu 2: (3đ) Lập Phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong sơ đồ phản ứng sau: a P + O2 > P2O5 b NH3 + O2 > NO + H2O c Fe(OH)3 > Fe2O3 + H2O d Al + HNO3 > Al(NO3)3 + NO2 + H2O Câu 3: (2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: FexOy + HCl > FeCl? + H2 O a) Tìm chỉ số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi (?) b) Từ đó lập phương trình của phản ứng trên theo hệ số x, y Bài làm: ………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN HOÁ HỌC 8
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn câu đúng 0,5điểm
Câu 1: d) Cồn để lâu ngày bị bay hơi
Câu 2: b) mC = mA + mB - mD
Câu 3: c) 3 bước
Câu 4: b) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Câu 5: a) CaSO4
Câu 6: nguyên tử- phân tử
II/ PHẦN BÀI TẬP: (7đ)
Câu 1: Cho 20g sắt (III) sunfat Fe2(SO4)3 tác dụng với natri hiđôxit (NaOH), thu được 10,7g sắt (III) hiđôxit Fe(OH)3 và 21,3g natri sunfat Na2SO4 Tính khối lượng của natri hiđôxit (NaOH) tham gia phản ứng
Sơ đồ: Sắt (III) sunfat + Natri hiđôxit -> Sắt (III) hiđôxit + Natri sunfat(0,5đ)
a) mSắt (III) sunfat + mNatrihidroxit = mSắt (III)hidroxit + mNatrisunfat (0,5đ)
b) mNatrihidroxit = mSắt (III)hidroxit + mNatrisunfat - mSắt (III) sunfat (0,5đ)
= 10,7 + 21,3 - 20 = 12g (0,5đ)
Câu 2: Mỗi câu đúng được ( 0,75đ)
a 4P + 5 O2 -> 2P2O5
Số nguyên tử : Số phân tử : Số phân tử
4 : 5 : 2
b 4NH3 + 5 O2 > 4NO + 6H2O
Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử
4 : 5 : 4 : 6
c 2Fe(OH)3 > Fe2O3 + 3H2O
Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử
2 : 1 : 3
d Al + 6HNO3 > Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử : Số phân tử
1 : 6 : 1 : 3 : 3
Câu 3: (2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: FexOy + HCl > FeCl? + H2 O
a) Tìm chỉ số thích hợp điền vào dấu chấm hỏi (?)(1đ)
FexOy Vì Oxi có hoá trị II-> Fe có hoá trị II.y/x
-> ? = 2y/x
b) Từ đó lập phương trình của phản ứng trên theo hệ số x, y.(1đ)
FexOy + 2yHCl -> xFeCl2y/x + yH2 O