Bài tập 4: Bài tập 4: Có thể thu khí nào -Xác định cách thu dựa vào tỉ -Đặt đứng bình: CO2 vào bình: CO2, H2 bằng cách đặt khối của các khí đối với không -Đặt ngửa bình: H2 đứng bình, đặ[r]
Trang 1Ngày soạn :1/12/2011
15
Bài 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I MỤC TIÊU
1.Ki ến thức:Bit c:
- Biu thc tính t khi ca khí A i vi khí B và i vi không khí
2.K ĩ năng:
- Tính c t khi ca khí A i vi khí B, t khi ca khí A i vi không khí
3.Thái độ:
-H&c sinh có hng thú vi môn h&c, h&c t+p nghiêm túc, tính toán c0n th+n chính xác
4 Tr ọng tâm:- Bit cách s2 d4ng t khi so sánh khi lng các khí
II.CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Hình 7 cách thu 1 ' 8 khí
2 Học sinh: 9& bài 20 SGK / 68
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Câu 1:
3.Vào bài
%.O P" giáo viên %.O P" & sinh
Hoạt động 1: Xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B
và O2 ?
SO2 so 2 :U" 2, kí
-Bài +, 1: Hãy cho biết khí O 2
nặng hơn hay nhẹ hơn những
khí sau bao nhiêu lần ?
a Khí hiđro H 2
b Khí cacbonic CO 2
-Yêu 1 HS tính: MCO2 ,
,
2
O
M
2
H
M
-Yêu 2 HS khác lên tính :
,
2
2
H
O
d
2 2
CO
O
d
-Bài +, 2: Tìm khối lượng mol
những khí có tỉ khối khí O 2 là:
a.1,375 b.0,0625
*%" 3X
- MSO = 64g, MO = 32g -So sánh
8 khí
- MSO/ MO = 64/32 = 2
-Công
B
A B
A
M
M
2 32 2
2
2
H
CO H
O
M
M d
-727 , 0 44 32
2 2
2
CO
O CO
O
M
M d
D+K khí O2 ]" ^ khí H2 16 5#
+ Khí O2 ` :U" 0,727
2
A O
A O
M
M
2 2
M A 1,375.M O 44g
1
khí A ]" hay `
^ khí B ? Công khí A so
B
A
B M
M
d
:
B A
d
so
2:
D+K khí O2 ]" ^ khí
H2 16 5#
b
D+K khí O2` :U" 0,727
2 Bài +, 2:
2 2
O SO
d
16 2 32 2
2
2
H
CO H
O
M
M d
727 , 0 44 32
2 2
2
CO
O CO
O
M
M d
g M
d
O A
A 1,375.32 44
2 2
Trang 2= ?
2
H A d
+Tính MA = ?
Câu b: ^" a là 44g
Hoạt động 2: Xác định khí A nặng hay nhẹ hơn không khí
-Tính
mol khí N2 và 0,2 mol O2
c công
B
A B
A
M
M
Q B là không khí thì công
-MKK là
không khí :U" 29
-Hãy
-Bài
sau nặng hơn hay nhẹ hơn
không khí sau bao nhiêu lần ?
a.Khí H 2
b.Khí CO 2
-Tính
H2 và khí CO2
Qua bài tâp hãy
bong bóng
bay $ còn :^* :U" khí
cacbonic không bay S
Bài +, 4: Có thu khí nào
vào bình: CO2, H2:U" cách ]
thích
Bài
mol
a 2,207 b 0,552
-Xác C CTHH khí có M
c tìm LHR2,SO2,O2,CH4)
-Hãy tóm
- tính
-Hs tính
069 , 0 29
2 29
2
KK H
M d
D+K khí H2 ` :U" 0,069 5
so
517 , 1 29
44 29
2
KK CO
M d
- các hs khác + xét, :l sung
-Xác C cách thu 3a vào
khí
9& j$ tóm i#
KK A
M 29
1
khí A ]" hay `
^ không khí ? -Công
khí A
29
A KK
A
M
:
KK A
d
-Bài +, 3: a.Ta có:
069 , 0 29
2 29
2
KK H
M d
D+K khí H2` :U" 0,069
b Ta có:
D+K khí CO2 ]" ^ không khí 1,517 5#
Bài +, 4:
9] " bình: CO2
9] "2 bình: H2 Bài +, 5:
-MA =64gCTHH: SO2 -MB =16gCTHH: CH4
IV.CỦNG CỐ
-Bài tập 3: Hợp chất X có tỉ khối so với khí
hidrô là 23 Hãy cho biết 5,6l khí X ở đktc có
khối lượng là bao nhiêu?
*%" 3X
X
X và MX )
e 5+ nhóm (5’)
4 , 22
6 , 5 4 ,
22
X X
V n
2 2
H X
X d M M
mX = nX MX = 0,25 46 = 11,5 (g)
V.DẶN DÒ
-Hs
H0 :C Bài: Tính theo công hóa &$ , I
VI.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
KK
A KK
A
M
M
29
A KK
A
M
517 , 1 29
44 29
2
KK CO
M d
g d
M
KK A
A 29 29 2 , 207 64
g d
M
KK B
B 29 29.1,17234 M B d B KK g
16 552 , 0 29
g d
M
KK A
A 29 29 2 , 207 64
Trang 3...
d
-Bài +, 2: Tìm khối lượng mol
những khí có tỉ khối khí O 2 là:
a.1,375 b.0,0625
*%" 3X
- MSO =...
Q B khơng khí cơng
-MKK
khơng khí :U" 29
-Hãy
-Bài
sau nặng hay nhẹ
khơng khí sau lần ?
a .Khí H 2... SO2 -MB =16gCTHH: CH4
IV.CỦNG CỐ
-Bài tập 3: Hợp chất X có tỉ khối so với khí
hidrơ 23 Hãy cho biết 5,6l khí