1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap giua ki 2 lop 12

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C:... 12Tìm môđun của số phức.[r]

Trang 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x 4 - 2x 2 + 2

TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi (C), 0x ;x=-1;x=1

2)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y= - x

4

2+3

2

TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi (C) vµ 0x

3)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y=

1

2 x 4 − 3x 2 +

3 2

4) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = −

2

4xx 4

5)

6) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = - x 4 + 2x 2 +3

7)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y =

3

2xx 2

8) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C):

1 4

9)_Tính GTLN, GTNN của hàm số:

a) y x 3 3x2 9x35 trên các đoạn [–4; 4] b) y x 4 3x2 trên các đoạn [0; 3],2

c) y = x 3 + 3x 2 – 9x + 1 trên [−4; 4] d) y = x 3 + 5x – 4 trên [−3; 1]

e) y = x 4 – 8x 2 + 16 trên [−1; 3]; f) y = x 3 + 3x 2 – 9x – 7 trên [−4; 3]

g) y = 2x3 4x22x1 trên [ 2;3] h) f x( )x33x2 9x3 trên đoạn  2; 2

i) y2x33x212x10 trên đoạn [-3;3]. k) 3 2

3

trên đoạn [-4;0].

l) yx38x216x9 trên đoạn [1;3] m)

4

 x  

trên đoạn [-1/2;2/3] n) yx3 3x1 trên đoạn [0;2] p) y2x33x21 trên đoạn

1 2;

2

 

q) y3x3 x27x1 trên đoạn [0;3]. yx3  3x2  9x trên đoạn [-2;2].

  

y x x trên đoạn [-1;1/2] yx3  3x 3 trên đoạn [-3;3/2].

Tính giá trị biểu thức:

2 2

( 3 ) ( 3 )

i P

i

10) Giải phương trình sau trên tập số phức:

a) z 2 + 4z + 10 = 0 b) 2x23x 7 0 c) x2   x 5 0 d) (3+2i)z = z -1

11)Tính T =

5 6

3 4

i

i trên tập số phức.

Trang 2

12)Tìm môđun của số phức

8 3 1

 

i z

i

13) Tính tích phân : a)

ln 3

3

x x

e

e b)

0

1

xdx

2 x +1 c) 0

√ 7

x3dx

3

1+ x2 d)

8

3

1

xxdx

e)

1

0

3

xx dx

f)

2

3 0

g)1

1 ln

e

x dx

2

1

3

3 ln 2

dx x

x

i)

0

π

2

0

π

2

(e sin x

+cos x)cos xdx l)1

dx

6

0

n)

2

2 0

p)

2

3

dx

xx

q) I =

/ 2

2 0

sin 2

4 cos 

x x dx

k)I =

1

0

(2  1)

x e dx x

.

l) I =

3 0

3 1

x x dx

m) I

1

1

(1 )

xx dx

p)

2 0

3cos 1sin

3

1

2 ln



2

0

2.

 

2

1

3 4.

 

I =

cos

0

ln 3

3

x x

e

e

14) Tìm toạ độ hchiếu vuông góc H của M( 2; −3; 1 )trên mp() : −x+ 2y +z+ 1= 0

Tìm toạ độ M / đxứng M qua () Đáp số : H (1; −1 ; 2 ) ; M/ ( 0; 1; 3)

15)) d1:

1

2 3

3 4

 

 

  

3 3

7 4

 

  

x t

16)) d1:

1 2

 

 

x t

1

17)) d1:

4

; d2 :

 

18) Cho 2 đt :  1:

2 2 1

3 2

 

 

  

1 2

1 2

 

 

 

a) CMR: 1 và 2 chéo nhau b) Tính khoảng cách giữa 1 và 2 ĐS: 7/3

19)Cho 2 đt  1:

 2:

1

2 2 2

 

 

  

z t Đáp số :

5 14

Chứng minh  1 chéo  2 Tính khoảng cách giữa  1 2.

20)Cho 2 đường thẳng : d1:

3

1 2

2 2

 

 

  

z t và d2 :

Viết pt đường vuông góc chung của d1 và d2.

Trang 3

21) Cho 2 đường thẳng : d1:

1 2

 

 

x t

z t và d2 :

1 2 3

 

 

x t

z t Chứng minh : d1 d2 và d1 chéo d2.

22)Cho hai đường thẳng

1

1 ( ) : 2 2

3

 

 

/ / 2

1 ( ) : 3 2

1

  

 

z

Chứng minh rằng (d 1 ) và (d 2 ) chéo nhau.

Ngày đăng: 01/07/2021, 23:33

w