1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong on tap khoi 6

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM Chọn các phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1: Khi kéo bao xi măng có khối lượng 50kg từ dưới mặt đất lên tầng cao để thay đổi phương chiều của lực kéo vật thì ng

Trang 1

Đề cương ôn tập HKII Tin 6

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:

A Căn thẳng lề phải, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng hai lề

B Căn thẳng lề phải, căn giữa, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề

C Căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề, căn giữa, căn thẳng lề phải

D Căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề

Câu 2: Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản ?

A 2 kiểu VNI và TELEX B Chỉ gõ được kiểu TELEX

C Chỉ gõ được kiểu VNI D Kiểu gõ khác

Câu 3: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên dải lệnh Home là:

A Dùng để chọn màu đường gạch chân

Câu 8: Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng lệnh nào?

A Insert/Table B Insert/Picture C Insert/Shapes D Insert/Text box

Câu 9 Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:

A.Chữ đậm,chữ nghiêng,chữ gạch chân

Trang 2

A.Lệnh Copy và nút lệnh B.Lệnh Save và nút lệnh

C Lệnh Open và nút lệnh D Tất cả đều sai

Câu 11: Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

A File/Copy B File/New C File/Save D File/Open Câu 12: Khi định dạng đoạn văn bản, muốn giảm mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?

Câu 13: Khi muốn hình ảnh nằm bên dưới văn bản ta chọn cách bố trí nào sau đây?

Câu 14: Sau khi khởi động, Word mở một văn bản tạm thời có tên là?

A Tạm thời B .Doc C Document1 - Microsoft Word D Word.doc

II Tự luận:

Câu 1: So sánh điểm giống và khác giữa phím Delete và phím Backspace?

Câu 2: Trình bày các bước để sao chép và di chuyển một phần văn bản?

Câu 3: Trình bày các bước để chèn hình ảnh vào văn bản?

Câu 4: Thế nào là định dạng đoạn văn bản? Trình bày các thao tác định dạng đoạn văn bản

chính?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II VẬT LÝ 6 NĂM 2019-2020 A.ÔN TẬP

I.Học thuộc ghi nhớ từ bài 16 đến bài 29

II.Làm lại các bài tập trong SBT

B BÀI TẬP

I TRẮC NGHIỆM

Chọn các phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1: Khi kéo bao xi măng có khối lượng 50kg từ dưới mặt đất lên tầng cao để thay đổi

phương chiều của lực kéo vật thì người ta dùng máy cơ đơn giản nào?

A Mặt phẳng nghiêng C Đòn bẩy

B Ròng rọc động D Ròng rọc cố định

Câu 2: Một người công nhân muốn nâng một thùng gỗ có khối lượng 50kg từ mặt đất lên sàn

ô tô có độ cao 1,5m Cách làm nào sau đây có lợi nhất?

A Dùng tấm ván dài 2,5m để đẩy vật lên B Dùng tấm ván dài 2m để đẩy vật lên

C Dùng tay nâng trực tiếp vật lên D Nhờ thêm một người công nhân nữa cùng nhau

nâng vật lên

Câu 3 Trong các ao hay ruộng lúa thường thả bèo hoa dâu vì

A.Giúp lúa nhanh lớn hơn B.Tránh được sâu bệnh

C.Nhanh thu hoạch hơn D Giảm sự thoát hơi nước

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi làm lạnh một vật rắn

A Khối lượng của vật tăng C Khối lượng của vật giảm

Trang 3

B Khối lượng riêng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng

Câu 5: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủ tinh, nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách

nào trong các cách sau đây ?

C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

Câu 6: Trên thân nhiệt kế Y tế, tại vạch chia 370C thường được hiển thị bằng màu đỏ có ý nghĩa:

A Làm đẹp thân nhiệt kế C Mốc thân nhiệt cơ thể người bị nóng sốt

B Mốc thân nhiệt cơ thể người bị cảm lạnh D Mốc thân nhiệt cơ thể người bình thường

Câu 7: Đặt một ca đựng nước vào ngăn đá của tủ lạnh, hiện tượng sẻ xảy ra đối với nước trong ca:

A Nhiệt độ tăng B Đông đặc C Nóng chảy D Ngưng tụ

Câu 8: Trong thời gian vật đang nóng chảy, nhiệt độ của vật như thế nào?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu tăng sau đó giảm

Câu 9: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:

A Sương đọng trên lá cây B Sự tạo thành sương mù

C Sự tạo thành hơi nước D Sự tạo thành mây

Câu 10: Nhiệt độ sôi của nước ở điều kiện bình thường là:

A 1000C B 00C C 500C D 1500C

Câu 11: Nhiệt độ của nước đá đang tan là

A 1000C B 00C C 500C D 1500C

Câu 12: Khi kéo bao xi măng từ dưới mặt đất lên tầng cao để sử dụng với lực kéo ít nhất bằng

trọng lượng của vật thì người ta dùng:

A Mặt phẳng nghiêng C Đòn bẩy

B Ròng rọc động D Ròng rọc cố định

Câu 13: Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy ?

A Cái búa nhổ đinh C Cái kéo cắt giấy

B Cái mở nút chai D Tấm ván kéo vật lên xe

Câu 14: Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

D Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn

A Khối lượng của vật tăng C Khối lượng của vật giảm

B Khối lượng riêng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng

Câu 16: Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày và mỏng khác nhau, cốc nào dễ vỡ hơn, vì

sao?

A Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn nên dãn nở nhanh

B Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn nở nhiều

C Cốc thủy tinh dày, vì cốc giữ nhiệt nhiều hơn nên dãn nở nhiều hơn

Trang 4

D Cốc thủy tinh dày,vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc

Câu 17: Vì sao đứng trước biển hay sông hồ, ta cảm thấy mát mẻ?

A Vì trong không khí có nhiều hơi nước

B Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh

C Vì ở biển, sông, hồ bao giờ cũng có gió D Vì cả ba nguyên nhân trên

Câu 19: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu

tố nào sau đây?

A Nhiệt độ B Gió C Khối lượng chất lỏng D Diện tích mặt thoáng

Câu 20: Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng đo nhiệt độ của băng phiến đang nóng

chảy? Biết nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là 80 độ C

A Nhiệt kế rượu; C Nhiệt kế y tế;

B Nhiệt kế thủy ngân; D Cả 3 loại nhiệt kế trên

II TỰ LUẬN

Câu 1:

a) Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc?

b) Sự bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho ví dụ minh họa

Câu 2:

a) Tại sao ở chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray đường tàu hỏa lại có để một khe hở?

b)Tại sao các tấm tôn có dạng lượn sóng? Giải thích?

c) Tại sao khi trồng chuối hoặc trồng cây xanh có nhiều lá người ta phải phạt bớt lá ?

d) Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì một dây đồng dài 1m tăng thêm 0,015mm Nếu dây đồng

đó dài 40m, khi nhiệt độ tăng thêm 5000C thì sẽ có độ dài là bao nhiêu?

Câu 3:

Tại sao khi muốn đồ ăn chóng chín, chóng nhừ người ta thường sử dụng nồi áp suất mà không

sử dụng nồi đun nấu như bình thường ?

Câu 4:

Thế nào là sự sôi ? Sự bay hơi, sự sôi giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

Câu 5: Dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất A trả lời các câu hỏi sau :

a) Nhiệt độ nóng chảy của chất A là …………

Trang 5

Chất A là ………

a) Thời gian nóng chảy của chất A là …………

Ở 70 độ C , chất A tồn tại ở thể………

Câu 6: Tại sao vào mùa lạnh khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau

một thời gian mặt gương lại sáng trở lại

Câu 7: Nam muốn ăn thức ăn nóng và định bỏ thịt hộp đóng hộp mới mua vào xoong

nước để đun sôi lên Mẹ vội vàng ngăn lại và nói rằng làm như thế nguy hiểm lắm

Em hãy giải thích cho Nam vì sao không được làm như thế và Nam nên làm gì ?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 6

I Lý thuyết

Hãy chọn phương án đúng để trả lời các câu hỏi sau

Câu 1 Cho biết 10 + x = - 8 + 10 thì x = ?

Trang 6

Câu 14 Hình gồm các điểm cách O một khoảng 7cm là

A Hình tròn tâm O, bán kính 7cm B Đường tròn tâm O, bán kính 3,5cm

C Đường tròn tâm O, bán kính 7cm D Hình tròn tâm O, bán kính 14cm

Câu 15 Tia Ot là tia phân giác của gócxOy nếu:

A xOt = yOt B xOt + yOt = xOy

B xOt + yOt =xOy

2 C Ba tia Ox, Oy, Ot chung gốc

Câu 16 Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là:

Câu 23 Số nghịch đảo của 6

11

 là:

Câu 24 Tính: 25% của 12 bằng:

Trang 7

Câu 26 Hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo bằng 300 thì số đo góc còn lại bằng:

A 300 B 600 C 900 D 1200

Câu 27 Hai góc có số đo lần lượt bằng 700 và 1100 là hai góc:

A Phụ nhau B Bù nhau C Kề bù nhau D Kề nhau

Câu 28 Cho hình vẽ:

(I) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

(II) xOyyOzxOz

(III) xOy kề bù với zOy

Chọn các phát biểu đúng

A (I), (II) B.(I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III)

Câu 29 Cho đường tròn (O; 2cm) và điểm P nằm trên đường tròn Khoảng cách từ O đến P là

A lớn hơn 2 cm B nhỏ hơn 2cm

Câu 30 Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi

A xOttOyxOy

5 5

3 7

2

1 7

7 75

4 15

7 9

524

1 9

3 1 8

1 3 5

4 2

4

9 7

4 7 5

1

3x 

z

y

x O

Trang 8

8)

2

1 1 15

1 x 3

2) Một quyển sách dày 36 trang Ngày đầu An đọc được 4

9 số trang sách Ngày thứ hai An đọc tiếp 50% số trang sách ngày đầu Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

3) Một trường THCS có 3020 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 0,3 số học sinh toàn trường

Số học sinh khối 9 bằng 20% số học sinh toàn trường Số học sinh khối 8 bằng 0,5 tổng số học sinh khối 6 và khối 9 Tính số học sinh khối 7

2 H ình h ọc

1)Vẽ hình theo diễn đạt sau:

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ góc bẹt xOy, góc vuông xOd,

góc nhọn xOn bằng 650

a/ Kể tên cặp góc phụ nhau

b/ Kể tên cặp góc kề bù

2) (3 điểm) Vẽ một tam giác ABC biết : BC = 5 cm , AB = 4 cm , AC = 3 cm

3) (5điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho góc xOt =

30o, góc xOy =600

a) Trong ba tia Ox , Oy, Ot tia nào năm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?

b) So sánh góc xOt và góc xOy ?

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

d) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox, khi đó tia Oy có là phân giác của góc zOt không? Vì sao?

4)Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB và OC sao cho

a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo BOC và chứng tỏ OB là tia phân giác của AOC

c) Vẽ tia OE là tia đối của tia OA; tia OD là tia phân giác của EOC Tính số đo AOD

5)Cho 2 tia OB và OC cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA Biết

a) Tia OB có nằm giữa hai tia OA và OC không? Vì sao?

b) Tia OB có phải là tia phân giác của không? Vì sao?

c) Vẽ OD là tia đối của tia OA và OE là tia phân giác của Tính AOE

Bài 4 a.Chứng minh rằng 12 12 12 12 12 1

2  3  4  5    100 

b Tìm nZ để 3 

2 2

A ˆ

C O

D ˆ

Trang 9

d So sánh

2019 2020

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây hạt trần

A Lá đa dạng B Có sự sinh sản hữu tính

C Lá noãn hở chứa hạt, chưa có hoa, chưa có quả D Có rễ, thân, lá thật; có mạch

dẫn

Câu 2 Nhóm quả gồm toàn quả khô là:

A Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua B Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

C Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi D Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

Câu 3 Nhóm thực vật đầu tiên sống ở cạn đã có thân, lá nhưng cấu tạo đơn giản chưa có rễ

chính thức là:

A Quyết B Rêu C Dương xỉ D Tảo

Câu 4 Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là:

A Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây rẻ quạt, cây xoài D.Cây lúa, cây tre

Câu 5 Những hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có những đặc điểm:

A Bao hoa tiêu giảm B Hoa thường tập trung ở ngọn cây

C Hạt phấn nhiều, nhỏ nhẹ D Có màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt

Câu 6: Cây trồng có nguồn gốc từ:

A Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B Cây trồng rất đa dạng

C Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại D Cây trồng nhiều hơn cây dại

Câu 7 Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

A Bánh gai B Giả cầy C Giò lụa D Sữa chua

Câu 8 Hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểm:

A hoa có màu sắc sặc sỡ B có hương thơm mật ngọt

C hoa thường tập trung ở ngọn cây D hạt phấn to,có gai

Câu 9 Chất kháng sinh penixilin được sản xuất từ loại nấm nào dưới đây?

A.Mốc tương B.Mốc trắng C.Nấm men D.Mốc xanh

Câu 10: Thực vật có vai trò với động vật

A Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

B Cung cấp oxi và thức ăn cho động vật

C Giúp điều hòa khí hậu

D Cung cấp oxi và thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

II Phần tự luận

Câu 1: Thế nào là hiện tượng thụ tinh? Nêu mối quan hệ giữa thụ phấn với thụ tinh ?

Câu 2: Hãy trình bày đặc điểm chung của thực vật Hạt kín

Câu 3: So sánh cơ quan sinh dưỡng của rêu và dương xỉ? Cây nào có cấu tạo phức tạp hơn?

Câu 4: Trong cuộc vận động "Tết trồng cây" của địa phương em, có một số người dân không

tham gia, bằng kiến thưc đã học em hãy giải thích cho các bác ở địa phương hiểu được ý nghĩa

của việc làm này để mọi ngươì cùng tham gia trồng cây?

Trang 10

Câu 5: Bình được bố mẹ cho đi tham quan vườn Quốc gia Cát Bà Ở đó Bình thấy thực vật

Hạt kín chiếm ưu thế hơn so với các nhóm thực vật khác nhưng Bình không biết vì sao thực vật Hạt kín lại chiếm ưu thế hơn thực vật khác Em hãy giải thích giúp Bình?

- Có hoa Hoa là đặc điểm nổi bật của thực vật hạt kín Hoa gồm có đài tràng nhị nhuỵ Nhuỵ

do lá noãn khép kín tạo thành bầu trong chứa noãn Noãn được che chở ở trong bầu là ưu thế của cây hạt kín

- Hoa của cây hạt kín có cấu tạo, hình dạng màu sắc khác nhau, thích hợp với nhiều cách thụ phấn

Sau khi thụ tinh noãn phát triển thành hạt Hat nằm trong quả là ưu thế của cây hạt kín

- Môi trường sống đa dạng

Câu 3:

Đặc điểm so

sánh

Rễ Sợi nhỏ, có khả năng hút nước Rễ thật

Thân Nhỏ, không phân nhánh Hình trụ, nằm ngang

Lá Nhỏ, mỏng - Lá già: cuống dài, phiến xẻ thùy

- Lá non: đầu cuộn tròn, có lông trắng

Câu 4:

- Cuộc vận động"Tết trồng cây" nhằm hưởng ứng lời kêu gọi của Bác Hồ

- Mỗi một người dân trồng một cây xanh sẽ góp phần làm xanh môi trường

- Trồng cây có tác dụng:

+ phủ xanh đất trống , đồi trọc->chống rửa trôi, xói mòn, sạt lở đất

+ giúp hòa khí hậu, chống hạn hán, lũ lụt

+ ổn định lượng khí CO2 và O2 trong không khí

+ đồng thời làm giảm ô nhiễm môi trường không khí

Câu 5:

Thực vật hạt kín lại chiếm ưu thế hơn so với các nhóm thực vật khác vì:

Trang 11

- Hạt của cây hạt kín được quả bao bọc giữ cho hạt khỏi bị tác hại bởi những điều kiện bất lợi của môi trường

Quả và hạt của chúng có nhiều kiểu phát tán khác nhau: tự phát tán, phát tán nhờ gió, phát tán nhờ nước, phát tán nhờ người hoặc động vật Nên khả năng duy trì và phát triển nòi giống rất cao

ĐỀ CƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ 6

Câu 1: An toàn thực phẩm là gì ? Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm?

Câu 2: Vì sao không nên bỏ ăn bữa sáng?

Câu 3: Thực đơn là gì? Ví dụ về một thực đơn dành cho bữa ăn thường ngày?

Câu 4 : Thế nào là bữa ăn hợp lý? Nêu những nguyên tắc để tổ chức bữa ăn hợp lý?

Câu 5: Nêu các bước trong qui trình tổ chức bữa ăn?

Câu 6: Thu nhập của gia đình là gì ? có các loại hình thu nhập nào ? Nêu các nguồn thu nhập của gia đình em ?

TRẢ LỜI:

Câu 1: An toàn thực phẩm là gì ? Nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm?

*An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất

*Các biện pháp tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm:

 Chọn thực phẩm tươi ngon…

 Sử dụng nước sạch khi chế biến

 Làm chín thực phẩm

 Rửa sạch dụng cụ ăn uống

 Cất giữ thực phẩm an toàn, cách xa chất độc hại Bảo quản thực phẩm chu đáo

 Rửa sạch thực phẩm: rau, quả ăn sống phải gọt vỏ…

 Không dùng thực phẩm có chất độc: cá nóc, mầm khoai tây,nấm độc

 Không dùng đồ hộp quá hạn sử dụng

Chú ý:Khi có dấu hiệu ngộ độc tùy theo mức độ mà xử lí kịp thời

Câu 2: Không nên bỏ bữa sáng vì:

-Bữa sáng: Sau khi ngủ dậy, bụng đói( ngủ với thời gian dài hơn bình thường là 7  9giờ) nên ăn đủ năng lượng chuẩn bị cho lao động, học tập cả buổi Không ăn sáng sẽ có hại vì hệ tiêu hoá làm việc không điêu độ

Câu 3:Thực đơn là gì? Cho một ví dụ về một thực đơn dành cho bữa ăn thường ngày?

*Thực đơn là bảng ghi lại tất cả các món ăn dự định sẽ phục vụ cho bữa ăn liên hoan, bữa tiệc hay thường ngày

*Ví dụ về một thực đơn thường ngày:

-Canh bí đao nấu với tôm

-Cá thu chiên

-Nước mắm ớt, tỏi

-Rau sống

–Cơm

Câu 4: Thế nào là bữa ăn hợp lý? Nêu những nguyên tắc để tổ chức bữa ăn hợp lý?

*Bữa ăn hợp lý: Bữa ăn có sự kết hợp của nhiều loại thực phẩm với đầy đủ các loại chất dinh

dưỡng cần thiết và theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp cho cơ thể về năng lượng và các chất dinh dưỡng

*Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý:

 -Nhu cầu của các thành viên trong gia đình:

 -Điều kiện tài chính:

Trang 12

 -Sự cân bằng chất dinh dưỡng:

 -Thay đổi món ăn:

Câu 5: Quy trình tổ chức bữa ăn chu đáo cần phải có 4 bước:

 Xây dựng thực đơn

 Chọn thực phẩm cho thực đơn

 Chế biến món ăn

Trình bày bàn ăn và thu dọn sau khi ăn

Câu 6: Thu nhập của gia đình là gì? Có mấy loại hình thu nhập? Nêu các nguồn thu nhập của gia đình em ?

*Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng tiền hoặc hiện vật do lao động của các thành viên trong gia đình tạo ra

A VOCABULARY AND PRONUNCIATION:

1 Unit 7: Television (TV programmes, people and things, adjectives to talk about TV

programmes) + The two consonants: /θ/ and /ð/

2 Unit 8: Sports and games (Names of sports and games, sports equipment, do/go/play/

…+ sports and games) +The diphthongs: /eə/ and /ɪə/ (nguyên âm đôi /eə/ và /ɪə/)

3 Unit 9: Cities of the world (Continents, countries, cities and landmarks, adjectives to

describe cities and landmarks)

The diphthongs: / aɪ/ and /əʊ/ (nguyênâmđôi /aɪ/ và /əʊ/)

4 Unit 10: Our houses in the future (Types of houses and appliances)

The clusters: / dr / and /tr/ (Phụ âm đôi /dr/ và /tr/)

5 Unit 11: Our greener world (Things that can be reduced, reused and recycled;

Environmental problems and their effects)

The vowels: /a:/ and /æ/ (Nguyên âm /a:/ và /æ/)

6 Unit 12: Robots

The diphthongs: /ɔɪ/ and / aʊ / (nguyên âm đôi /ɔɪ/ và /aʊ/)

B GRAMMAR:

I Tenses

1 The simple present tense (Thì hiện tại đơn)

2 The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

3 The simple future tense “Will/Shall” (Thì tương lai đơn)

4 The simple past tense (Thì quá khứ đơn)

5 The present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành)

Ôn tập cấu trúc, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết, bảng động từ bất quy tắc, cách đọc s/es, ed sau động từ

II Conjunctions:(Liên từ)

And: và

Or: hoặc, không thì

Although/ Though/ Even though: Mặc dù, Tuy

But: nhưng

Ngày đăng: 01/07/2021, 22:57

w