1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu DH 2011 M112

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45 : Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí X gồm N2O, N2 phản ứng kết thúc thêm tiếp dung dịch NaOH vào thu đợc hỗn hợp khí Y đó là:... Metyl amin, natri axetat, natri [r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Hải Phòng

Trờng THPT Lê Quý Đôn

(M đề 112)ã

Đề thi khảo sát đại học và cao đẳng lần 1

Năm học: 2010-2011 Môn: Hoá học

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Cho: C = 12, H = 1, O =16, N = 14, Na = 23, K = 39, Ag = 108, Ca = 40, S = 32, Mg = 24, Al = 27, Ba = 137, Br = 80.

Học sinh được sử sụng bảng hệ thống tuần hoàn và cỏc nguyờn tố hoỏ học.

Câu 1 : Trong công nghiệp phenol đợc điều chế từ benzen theo sơ đồ nào sau đây:

A C6H6 ⃗CH3− CH=CH2, xt C6H5-CH(CH3)2 O2, H+ ¿,1000C

¿

C6H5OH

B C6H6 ⃗CH3−COOH ,O2 C6H5-OCOCH3 ⃗H2O , xt C6H5OH

C C6H6 ⃗Cl2, Fe ,t0 C6H5Cl ⃗NaOH , t0, P C6H5OH

D Cả A, B, C

Câu 2 : Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rợu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sinh ra

đợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu đợc 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm đợc 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H=1, C=12, O=16, Ca=40)

Câu 3 : Trộn dung dịch Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH Trong sản phẩm thu đợc sau phản ứng có:

A 1 chất kết

tủa và 1

chất khí

B 1 chất khí

C 2 chất kết

Câu 4 : Cho các chất: C6H4(OH)2, HO- C6H4-CH2OH, (CH3COO)2C2H4, CH2Cl-CH2Cl, HOOC-CH2-NH3Cl,

CH3-COOC6H5 Số chất có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1 : 2 là:

Câu 5 : Cho các chất: Phenyl amoniclorua, phenol, đồng (II) axetat, glixin, tơnilon-6,6 Số chất tác dụng

đ-ợc với dung dịch NaOH là:

Câu 6 : Có 4 dung dịch tiêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH d rồi thêm tiếp

dung dịch NH3 d vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu đợc là:

Câu 7 : Cho các chất Butan, ancol etylic, axetilen, metan, canxicacbua, etilen Những chất có thể tổng hợp

ra cao su buna chỉ bằng hai phản ứng là:

A Butan,

ancol etylic B Butan, ancol etylic, axetilen, metan.

C axetilen,

etilen D metan, canxicacbua, ancol etylic.

Câu 8 : Cho 9,6g Cu vào 180ml dung dịch HNO3 1M thu đợc V1 lít NO Mặt khác cho 9,6g Cu vào 180ml

dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thu đợc V2 lít NO So sánh V1 và V2 ta có:

Câu 9 : Cho 2,9gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3. thu đợc

21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là: (Cho: C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

=CH-CHO

Câu 10 : Este (X) có tỷ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối

có khối lợng lớn hơn khối lơng của este đã phản ứng Công thức cấu tạo của X là

A. C2H5COOC

H3

Câu 11 : Nhỏ từ từ dung dịch K2CO3 vào dung dịch AlCl3 có hiện tợng:

A Có kết tủa

trắng B Có kết tủa trắng và bọt khí bay ra

C Có bọt khí

Dung dịch trong suốt không màu

Câu 12 : Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,28 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3, khuấy đều dung dịch,

sau phản ứng thu đợc thể tích CO2( đktc) thoát ra là:

Câu 13 : Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dung dịch

amoninitrit bão hòa Khí X đó là:

Câu 14 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH,

thu đợc một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nớc Br2 và 6,8 gam một muối Công thức của X là

A HCOOCH2

CH=CHCH B CH2=CH-COOCH2CH3

Trang 2

C

HCOO-C(CH3)=CH

CH3

D CH3COOCH=CH-CH3

Câu 15 : Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, ngời ta dùng thí nghiệm nào sau

đây:

A Lấy 1 mol dung dịch glucozơ cho tác dụng với kim loại Na đợc 2,5 mol H2

B Cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O d tạo ra este có 5 gốc axetat

C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam

D Cả A, B, C.

Câu 16 : Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và este Z đợc tạo thành từ ancol và

axit trên:

- Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 d đợc 19,7 gam kết tủa và khối lợng bình tăng 6,2 gam

- Mặt khác 2,2 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH đợc 2,05 gam muối X và Y là:

A C2H3COOH

và CH3OH B C2H5COOH và CH3OH

C CH3COOH

và C2H5OH D HCOOH và C3H7OH

Câu 17 : Cho 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 d thì thu đợc số gam

Ag là:

Câu 18 : Dùng thể tích O2 gấp đôi lợng O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ngời ta thu

đ-ợc hỗn hợp sản phẩm Y có thể tích bằng thể tích các chất ban đầu (trong cùng điều kiện về nhiệt độ

và áp suất) Nếu làm cho hơi nớc ngng tụ thì thấy thể tích hỗn hợp giảm 40% Hiđrocacbon X là:

Câu 19 : Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon có công thức là CnHx và CnHy mạch hở Tỉ khối của X so với

N2 là 1,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam X đợc 10,8 gam H2O Công thức phân tử của hai

hiđrocacbon là:

A. C3H6 và

C3H8 B C3H4 và

C3H8. C. C4H6 và

C4H8 D C3H4 và

C3H6

Câu 20 : Thứ tự một số căp oxi hoá - khử đợc sắp xếp nh sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Điều khẳng định đúng là

A Fe, Ni, Cu tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 và AgNO3

B Fe, Ni tan đợc trong các dung dịch FeCl3, CuCl2 và AgNO3

C Fe, Ni, không tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 và AgNO3

D Ni, Cu không tan trong các dung dịch FeCl3và AgNO3

Câu 21 : Cho sơ đồ: CH4 ->X->Y->C2H5OH Biết X và Y đều tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra Ag Hai chất

X, Y là:

A. HCHO và C

6H12O6 B C2H2 và

3CHO D CCH2H32 -CHOvà

Câu 22 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong công nghiệp

A.

C2H5Cl +

NaOH

t0

C2H5OH +

NaCl

B CH3CHO + H2 ⃗Ni , t0 C2H5OH

C.

C2H4 +

H2O

H+ ¿, t0

¿

C2H5OH

D HCOO C2H5 + NaOH ⃗t0

HCOONa + C2H5OH

Câu 23 : Có sơ đồ sau: CO2 -> (C6H10O5)n -> C6H12O6 -> CO2 Biết hiệu suất của quá trình là 75%, nếu kết

thúc quá trình thu đợc 250lít khí CO2 thì thể tích khí CO2 ban đầu ( trong cùng điều kiện về nhiệt

độ và áp suất) tiêu tốn là:

Câu 24 : Cho quỳ tím vào dung dịch các muối sau: NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3, KNO3, Zn(NO3)2 Trờng hợp

nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

A NH4Cl,

Na2CO3,

KNO3

B NH4Cl, Al2(SO4)3, Na2CO3

C KNO3,

Zn(NO3)2,

Al2(SO4)3

D Zn(NO3)2, NH4Cl, Al2(SO4)3

Câu 25 : Tính khối lợng este metyl metacrylat thu đợc khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

ancol metylic

Trang 3

Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%?

Câu 26 : Cacbon monooxit có thể khử các oxit sau ở nhiệt độ cao:

A SiO2, MgO,

Fe2O3 B SnO, CuO, Na2O

C CuO, Fe2O

3-, PbO D CuO, Al2O3, Ag2O

Câu 27 : Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Cu2+, Cl-,

Na+, OH-,

NO3-

B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+

C NH4+, NO3-,

HCO3-,

OH-

D Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-

Câu 28 : Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O:

Câu 29 : Một este X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 20gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M

cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 23,2gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=

CHCOOC2

H5

B CH3COO CH2= CH – CH3

C C2H5COOC

H= CH2

D CH3COO CH2 - CH= CH2

Câu 30 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lít

khí H2( đktc) và dung dịch Y( coi thể tích dung dịch không đổi) pH của dung dịch Y có giá trị:

Câu 31 : Cho các chất lỏng sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; CH3COOH; HCOOH; C6H5NH2; C2H6; CH3CHO;

CH2=CH-COOCH3; HCOOC2H5 Những chất đều KHÔNG tác dụng với dung dịch nớc brôm là

A C6H5CH2O

H;

CH3COOH;

C2H6

B C6H5CH2OH; HCOOH; HCOOC2H5; C2H6

C C6H5OH;

HCOOC2H5

; C6H5NH2;

D C6H5CH2OH; CH3COOH; HCOOH; C2H6

Câu 32 : Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amino axit X cần dùng 0,45 mol O2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy

vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 23,4gam và có 70,92gam kết tủa, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344lít ở đktc Công thức của X là:

A C4H9O2N B C3H7O2N C C3H5O2N D C4H7O2N

Câu 33 : Một hỗn hợp khí gồm 1 Ankan và một Anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có

cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp này cho tác dụng với dung dịch Brom thì làm mất màu vừa đủ 80gam dung dịch Brom 20% trong CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu đợc 0,6mol

CO2 Công thức phân tử của Ankan và Anken là:

A. C4H10 và

C4H8 B C3H8 và

C3H4 C. C2H6 và

vàC3H6

Câu 34 : Có các dung dịch C6H5ONa, CH3COONa và chất lỏng C6H6, C6H5NH2 Để phân biệt chúng chỉ cần

(lợng hoá chất sử dụng ít nhất):

A Quỳ tím và

dung dịch

HCl

B Dung dịch HCl.

C Dung dịch

Brom, Na

và dung

dịch HCl

D Na và dung dịch HCl.

Câu 35 : Có các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ Khi thủy phân các chất đó (H+, t0) những

chất chỉ tạo ra glucozơ là:

A Tinh bột,

xenlulozơ,

saccarozơ,

mantozơ

B Tinh bột, saccarozơ, mantozơ.

C Tinh bột,

xenlulozơ,

saccarozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ.

Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tơng ứng 3:4 Tỉ lệ thể tích khí

oxi cần dùng để đốt cháy X và thể tích khí CO2 thu đợc (ở cùng điều kiện) là 4:3 Công thức phân

tử của X là:

Câu 37 : Hỗn hợp A gồm 2 Amino axit no trung tính, đồng đẳng liên tiếp nhau Cho 9,75 gam A tác dụng

Trang 4

với 110 ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch B Để tác dụng hết với các chất trong B cần 140 ml dung dịch NaOH 1,5M Công thức của 2 aminoaxit là

A H2N-CH2

-COOH;

H2

N-(CH2)3

-COOH

B H2N-(CH2)2-COOH; H2N-(CH2)3-COOH

C H2

N-(CH2)3

-COOH;

H2

N-(CH2)4

-COOH

D H2N-CH2-COOH; H2N-(CH2)2-COOH

Câu 38 : Hỗn hợp A gồm hai Este đơn chức mạch hở có khối lợng 9,44 gam tác dụng vừa đủ với 100 ml

dung dịch NaOH 1M thu đợc 1 ancol và 7,64 gam hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ đồng đẳng

kế tiếp Hai Este đó là:

A

HCOO-

CH=CH-CH3

CH3

COO-

CH=CH-CH3

B HCOO-CH=CH2 và CH3COO-CH=CH2

C CH3

COO-CH2CH2CH

3

C2H5

COO-CH2CH2CH

3

D HCOOCH2 –CH = CH2

và CH3COO-CH2-CH=CH2

Câu 39 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl d Dung dịch thu đợc sau

phản ứng tăng lên so với dung dịch ban đầu là (m-2) gam Số gam muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

Câu 40 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3( vừa đủ) thu đợc dung

dịch X chỉ chứa 2 muối sunfát và khí NO duy nhất Giá trị của a là:

Câu 41 : Để trung hoà lợng axit tự do có trong 14gam 1 mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ

số axit của mẫu chất béo trên là ( Cho H=1; O=16; K=39)

Câu 42 : Cho dãy chuyển hoá:

A. NO2,

Fe(NO3)3 B NOFe(NO2, 3)2. C. NH3,

Fe(NO3)3. D NO, Fe(NO

3)3

Câu 43 : Ancol đơn chức X có khối lợng phân tử nhỏ hơn 74đvc Đem oxi hoá X bằng oxi có xúc tác thích

hợp ( h = 100%) thu đợc chất hữu cơ Y duy nhất Y tác dụng đợc với AgNO3/NH3 tạo ra Ag và có khả năng hoà tan Cu(OH)2 X là:

Câu 44 : Có các phát biểu sau:

1- Chất béo là trieste của glixerol với các axitmonocacboxilic có số chẵn nguyên tử các bon, mạch các bon dài không phân nhánh

2- Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit

3- Saccarozơ là đisaccarit tạo ra từ glucozơ nên tham gia phản ứng tráng gơng

4- Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulzơ là cấu trúc mạch phân tử Chúng đều có cấu trúc mạch không phân nhánh

5- Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nớc thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên bề mặt các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hóa học với các chất đó

6- Các peptit chứa 2 nhóm chức peptit trở lên mới tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2/OH

-Các phát biểu đúng là

Câu 45 : Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí X gồm N2O, N2 phản ứng kết thúc thêm

tiếp dung dịch NaOH vào thu đợc hỗn hợp khí Y đó là:

+NaOH +O2 dư +H 2 O

t 0 ,xt

Trang 5

A H2, NH3 B H2,N2O C NH3, NO D N2, N2O

Câu 46 : Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ ẩm chuyển sang màu xanh là:

A Phenol,

amoniac,

natri

hiđroxit

B Metyl amin, natri axetat, natri etylat.

C Phenylamo

ni clorua,

metyl amin,

natri

hiđroxit

D Anilin, metyl amin, amoniac.

Câu 47 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm và

tơ enang B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

C Tơ visco và

nilon-6,6

D Tơ visco và tơ axetat

Câu 48 : Cho 5,76 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,672 lít hỗn hợp khí đkc gồm N2 và N2O

có tỉ khối so với H2 bằng 18 và dung dịch X có chứa m gam muối Giá trị của m bằng

Câu 49 : Đun nóng hợp chất Cl CH2Cl với dung dịch NaOH đặc d, sản phẩm hữu cơ thu đợc là:

A HO

CH2-OH

B HO CH2-Cl

C NaO

CH2-OH

D Cl CH2-OH

Câu 50 : Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl-( 0,1 mol), NO3-( 0,2 mol) Thêm dần V ml dung dịch

K2CO3 1M vào A cho đến khi kết tủa lớn nhất, giá trị của V là:

Trang 6

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : HOA CO NGA 22/12

M đề : 112 ã

01 ) | } ~ 28 ) | } ~

02 { | } ) 29 { | ) ~

03 { | } ) 30 { | ) ~

04 ) | } ~ 31 ) | } ~

05 { ) } ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 { | } )

07 ) | } ~ 34 { ) } ~

08 { | } ) 35 { | } )

09 ) | } ~ 36 { | } )

10 ) | } ~ 37 { ) } ~

11 { ) } ~ 38 { | ) ~

12 { ) } ~ 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 { | ) ~

14 { | ) ~ 41 ) | } ~

15 { ) } ~ 42 ) | } ~

16 { | ) ~ 43 ) | } ~

17 { ) } ~ 44 ) | } ~

18 { ) } ~ 45 ) | } ~

19 { ) } ~ 46 { ) } ~

20 { ) } ~ 47 { | } )

21 ) | } ~ 48 ) | } ~

22 { | ) ~ 49 { | ) ~

23 { | } ) 50 ) | } ~

24 { | } )

25 ) | } ~

26 { | ) ~

27 { | } )

Ngày đăng: 01/07/2021, 22:14

w