1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI THU DH LAN 2 THPT HON DAT

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã Câu 6: Ở người, xét 3 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có 2 alen nằm trên NST X không có alen [r]

Trang 1

Trường THPT Hòn Đất ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN SINH HỌC ( Thời gian 90’) MÃ ĐỀ: 912

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn, h/s chọn 1 đáp án đúng nhất tô vào phiếu trả lời )

Câu 1: Phát biểu không đúng về chuỗi và lưới thức ăn là:

A chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật tự dưỡng thì sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 1 có sinh khối lớn nhất

B trong lưới thức ăn, một loài sinh vật chỉ tham gia vào 1 chuỗi thức ăn nhất định

C trong tự nhiên có 2 loại chuỗi thức ăn

D quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp

Câu 2: Ở ruồi giấm trong 1 quần thể có thân xám người ta phân lập được 1 dòng đột biến có thân màu đen Sử dụng

phép lai nào sau đây để xác định quy luật di truyền của tính trạng này

A lai tế bào sinh dưỡng B lai thuận nghịch 2 dòng ruồi thuần chủng

C lai phân tích D lai thân đen thuần chủng với thân đen thuần chủng Câu 3: Số lượng NST trong bộ NST 2n của loài phản ánh:

A số lượng gen của mỗi loài B mức độ tiến hóa của loài

C tính đạc trưng bộ NST ở mỗi loài D mối quan hệ họ hàng giữa các loài

Câu 4: Ở ruồi giấm, gen qui định màu mắt nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y Alen B qui định mắt màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt màu trắng Cho giao phối ruồi đực và cái mắt đỏ , F1 có

cả ruồi mắt đỏ và mắt trắng Cho F1 tạp giao.Ruồi mắt đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ:

Câu 5: Quan sát 1 tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây

A quan hệ giữa các loài trong quần xã B năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C các loài trong chuỗi và lưới thức ăn D mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã Câu 6: Ở người, xét 3 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có 2 alen nằm trên NST X không có alen trên Y.Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcut trên trong quần thể người là:

Câu 7: Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, người ta mong muốn tạo ra loại biến dị nào sau đây

A đột biến đa bội B đột biến tiền phôi

C đột biến giao tử D đột biến xôma

Câu 8: Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng

chuỗi các sự kiện nào? 1- thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n; 2- tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thề 3n;

3-cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao từ 2n; 4-hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội; 5-3-cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n Thứ tự các sự kiện đúng là:

A 1 → 3 → 4 B 3 → 1 → 4 C 5→ 1→ 4 D 4 → 3 → 1 Câu 9: Sự cạnh tranh giữa các các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới

A duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp

B tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

C giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu

D tiêu diệt lẫn nhau, làm cho quần thể bị diệt vong

Câu 10: Đột biến cấu trúc NST dễ xẩy ra ở những thời điểm nào trong chu kì tế bào:

A khi NST phân li ở kì sau B khi NST nhân đôi ở kì trung gian

C khi NST tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì đầu D kì trung gian, kì trước I

Câu 11: trong quần thể của 1 loài, gen A có 3 alen, gen B có 5 alen Phát biểu đúng về hiện tượng trên là

A gen A dễ bị đột biến hơn gen B B gen B có mức phản ứng rộng hơn gen A

C gen B có cấu trúc bền vững hơn gen A D gen B dễ bị đột biến hơn gen A

Câu 12: Cho một số khu sinh học : (1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa (3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là

A (2)  (3)  (1)  (4) B (1)  (2)  (3)  (4)

C (2)  (3)  (4)  (1) D (1)  (3)  (2)  (4).

Câu 13: một loài thực vật giao phấn, gen A: cây cao, a: cây thấp B: qui định hoa trắng, b : hoa đỏ trong quần thể: 63%

cây cao hoa trắng: 21% cây cao, hoa đỏ : 12% cây thấp hoa trắng còn lại là cây thấp hoa đỏ tần số alen qui định chiều cao cây trong quần thể( A: a) là

A 0,5 : 0,5 B 0,4 : 0,6 C 0,6 : 0,4 D 0,7 : 0,3

Trang 2

Câu 14: hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-30oC.khi nhiệt độ xuống dưới 0oC và cao hơn

40oC cây ngừng quang hợp, nhiệt độ từ 20- 30oC gọi là

A nhân tố sinh thái B khoảng thuận lợi

C giới hạn sinh thái D ổ sinh thái

Câu 15: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại cổ sinh là:

A sự lên cạn của động vật và thực vật B phát sinh loài người

C hình thành đầy đủ các nghành ĐVKXS D sự xuất hiện quyết trần

Câu 16: Chu trình cac bon trong sinh quyển là:

A quá trình phân giải mùn bã hữu cơ trong đất B quá trình tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

C quá trình tái sinh 1 phần vật chất của hệ sinh thái D quá trình tái sinh 1 phần năng lượng của hệ sinh thái Câu 17: Cho phép lai P: AB/ab x AB/ab Hoán vị gen chỉ xảy ra ở 1 bên, mỗi gen qui định một tính trạng Cho biết kiểu hình (A-B-) chiếm tỉ lệ = 69% Tần số hoán vị giữa 2 gen bằng

Câu 18: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB =

l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2.0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

A D C A B B C A B D C B A C D D A B C D

Câu 19: ở một loài thực vật , Gen qui định dạng quả và gen qui định màu vỏ quả đều gồm 2 alen phân li độc

lập Gen 1 gồm: alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quả dài , gen 2 gồm: alen B qui định quả

đỏ trôi hoàn toàn so với alen b qui định quả trắng Cho P dị hợp 2 cặp gen lai với nhau , đời con (F1) thu được

tỉ lệ như sau : 63% quả tròn , đỏ; 21% quả tròn , trắng; 12% quả dài , đỏ; 4 % quả dài , trắng Tần số các Alen A, a và B, b của F1 thứ tự là:

A A=0.5 , a= 0.5 B=0.7 b= 0,3 B A=0.7 , a= 0.3 B=0.6 b= 0,4

C A=0.5 , a= 0.5 B=0.6 b= 0,4 D A=0.6 , a= 0.4 B=0.5 b= 0,5

Câu 20: Khi xử lí consixin với liều lượng thích hợp lên hat đang nẩy mầm người ta hi vọng sẽ thu được dạng đột biến nào sau đây

A thể 4 B thể 4n C thể 3n và 4n D thể 4 và thể 4n Câu 21: Số liệu nào thể hiện tính đặc trưng ADN của sinh vật nhân sơ và nhân thực

A chiều dài ADN B số liên kết hiđrô

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí

A trong điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng

khác nhau

B hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài

C điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra loài

mới

D hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp cả ở thực vật và động vật

Câu 23: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau.Gen B qui định lông xám, b qui định lông đen Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế.Tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 6 lông trắng: 1 lông đen: 1 lông xám được sinh ra từ phép lai nào?

A Aabb x aaBb B AaBB x AaBb C AaBb x aaBb D AaBb x Aabb Câu 24: Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen cần tạo ra những cá thể sinh vật như thế nào?

A Các dòng thuần B Cùng kiểu hình C Cùng tuổi D cùng kiểu gen

Câu 25: Phát biểu không đúng về diễn thế sinh thái là

A diễn thế nguyên sinh luôn khởi đầu từ môi trường trống trơn và kết thúc là 1 quần xã đỉnh cực

B diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của môi trường tương ứng với sự biến đổi của quần xã

C con người có thể là tác nhân làm suy thoái quần xã hoặc làm cho quần xã phong phú hơn

D nguyên nhân gây ra diễn thế có thể do tác động của ngoại cảnh, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài

trong quần xã

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng trong quá trình nhân đôi ADN ( tái bản ADN)

A Mạch bổ sung luôn được tổng hợp liên tục

B Trên mạch khuôn 3’→5’ mạch bổ sung được tổng hợp liên tục

C Enzim ADN- polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’

D Xẩy ra theo nguyên tắc bổ sung và bảo tồn

Câu 27: Loại ARN nào trong tế bào là đa dạng nhất

A rARN B tARN C tARN và rARN D mARN

Trang 3

Câu 28: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, 1 gen qui định 1 tinh trạng,trội hoàn toàn tỉ lệ kiểu hinh trong phép

lai ABD/abd x ABD/abd sẽ là

A ( 3 :1) ( 3 : 1) ( 3 : 1) B 3 : 1

C 1: 1 D 9 : 3 : 3 : 1

Câu 29: Sự tương tác giữa các loại đại phân tử nào dẫn đến sự hình thành các dạng sinh vật hiện nay

A protein- lipit B protein- saccarit

C axit nucleic-lipit D protein- axit nuceic

Câu 30: cho lai 2 dòng ruồi giấm t/c theo sơ đồ sau: phep lai 1: ♀ mắt đỏ x ♂ mắt trắng → F1 100% mắt đỏ phép lai 2: ♀ mắt trắng x ♂ mắt đỏ → F1 100% ♀ mắt đỏ : 100% ♂ mắt trắng Cho ruồi F1 ở phep lai 1 giao

phối với nhau F2 có tỉ lệ kiểu hình thế nào:

A 100% ♀ mắt đỏ : 50% ♂ mắt đỏ : 50% ♂ mắt trắng

B 100% ♂mắt đỏ : 50% ♀ mắt đỏ : 50% ♀ mắt trắng

C 50% ♀ mắt đỏ : 50% ♀ mắt trắng : 50% ♂ mắt đỏ : 50% ♂ mắt trắng

D 25% ♀ mắt đỏ : 25% ♀ mắt trắng : 25% ♂ mắt đỏ : 25% ♂ mắt trắng

Câu 31: Theo quan niệm hiện đại, 1 gen đột biến lặn có hại sẽ

A bị cltn đào thải ngay sau 1 thế hệ B bị đào thải nhanh hơn đột biến trội có hại

C không bị cltn đào thải D không bị cltn đào thải hoàn toàn

Câu 32: Các phân tử mARN được cấu tạo từ 3 loại nu là: A, U, G, có thể có bao nhiêu bộ 3 mã hóa các axit amin

Câu 33: nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống vật nuôi và cây trồng bao gồm: 1- biến dị tổ hợp 2- đột

biến 3- AND tái tổ hợp 4- thường biến 5- môi trường đáp án đúng là:

A 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2

Câu 34: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định,thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.Cho giao phấn các cấy F1 người ta thu được F2 : 148 quả tròn ; 24 quả dài ; 215 quả dẹt Cho giao phấn 2 cây bí quả dẹt ở F2 với nhau.Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3 :

Câu 35: Hoang mạc, đồng cỏ, đồng ruộng, rừng mưa nhiệt đới… là

A các mắt xích của lưới thức ăn

B các giai đoạn của diễn thế sinh thái

C những quần xã có cùng đầu vào và đầu ra của chu trình dinh dưỡng

D các ví dụ về hệ sinh thái

Câu 36: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n được xem là loài mới vì:

A 4n giao phấn với 2n cho 3n bất thụ(cách li sinh sản) B quần thể 4n có số NST khác với 2n

C quần thể 4n không giao phấn với quần thể 2n D quần thể 4n có hình thái khác 2n

Câu 37: Trong 1 hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dd là: A= 500 Kg; B= 600 kg; C= 5000 kg; D= 50 kg; E= 5 kg

hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xẩy ra

A E → D→ C→ B B E → D→ A → C

C C → A→ D → E D A → B→ C→ D

Câu 38: một loài cây, hoa đỏ là trội (A), hoa trắng là lặn(a) trong quần thể thụ phấn chéo của loài cứ 100 cây có 1 cây

hoa trắng Số lượng cây hoa đỏ dị hợp là bao nhiêu?

Câu 39: xét 1 gen gồm 2 alen(A và a), nếu quần thể cân bằng di truyền có tần số alen A= a cho tự thụ phấn bắt buộc qua

2 thế hệ liên tiếp thì tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể là?

Câu 40: Cho biết màu sắc quả di truyền tương tác kiểu: A-bb, aaB-, aabb: màu trắng; A-B-: màu đỏ Chiều cao cây di truyền tương tác kiểu: D-ee, ddE-, ddee: cây thấp; D-E-: cây cao P: Ad

aD

BE

Ad aD

BE be

và tần số hoán vị gen 2 giới là như nhau: khoảng cách Ad = 20cM; khoảng cách BE = 40cM Đời con F1 có kiểu hình quả đỏ, cây cao (A-B-D-E-) chiếm tỉ lệ:

A 20,91% B 30,09% C 28,91% D 42,09%

Câu 41: Quan hệ giữa 2 loài, trong đó 2 loài cùng có lợi nhưng có khi 2 loài vẫn có thể sống độc lập đó là kiểu quan hệ:

A hội sinh B cộng sinh C hợp tác D cạnh tranh khác loài Câu 42: Ở một loài tthú, màu lông được xác định bởi một gen gồm 3 alen có quan hệ trội- lặn như sau: C (lông đen)> ci ( lông xám) > c (lông trắng) Xét một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hacdy-Vanbeg , người ta xác định được tần số alen sau: C= 0,5; ci = 0,4; c = 0,1 Tỉ lệ kiểu hình của quần thể này là:

A 25% lông đen : 50% lông xám : 25% lông trắng.

B 75% lông đen: 24% lông xám: 1% lông trắng.

Trang 4

C 75% lông đen : 15% lông xám : 10% lông trắng.

D 74% lông đen : 25% lông xám : 1% lông trắng.

Câu 43: Trong quá trình tiến hóa, sự cách li địa lí có vai trò :

A là điều kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi

B hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài và cùng loài

C tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.

D hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

Câu 44: Nhân tố nào sau đây không phụ thuộc mật độ

A thay đổi nhiệt độ B sự cạnh tranh trong loài

C mối quan hệ con mồi- vật ăn thịt D sự cạnh tranh giữa các loài

Câu 45: Ở một loài thực vật: A- cây cao, a- cây thấp; B- hoa kép, b- hoa đơn; DD- hoa đỏ, Dd- hoa hồng, dd- hoa trắng Cho

giao phấn 2 cây bố mẹ, F1 thu được tỷ lệ phân ly kiểu hình là 6: 6: 3: 3: 3: 3: 2: 2: 1: 1: 1: 1 Kiểu gen của bố mẹ trong phép lai trên là:

A AaBbDd x aaBbDd hoặc AaBbDd x aaBbdd B AaBbDd x AabbDd hoặc AaBbDd x aaBbDd.

C AaBbDd x AabbDd hoặc AabbDd x aaBbDd D AaBbDd x aaBbDd.

Câu 46: Ở gà gen (O) quy định màu xanh của vỏ trứng là trội so với gen (o) quy định màu trắng của vỏ trứng Gen(P)

quy định mào hình hạt đậu là trội so với (p) qui định mào lá, 2 cặp gen này nằm trên cùng một cặp NST có khoảng cách là: 15cM Phép lai nào sau đây có thể làm xuất hiện những con gà F1 có mào lá vỏ trứng có màu xanh:

A OP/OP x op/op B OP/oP x op/op C OP/Op x op/op D OP/op x op/op Câu 47: quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho ta biết được điều gì

A dòng năng lượng trong quần xã B sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật

C mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã D sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng hoàn toàn về các bộ 3 mã hóa trên phân tử mARN

A Bộ 3 khởi đầu dịch mã là: 5’AUG 3’

B Các bộ 3 kết thúc dịch mã là: 3’ AAU 5’ ; 5’ UAG 3’

C Ở sinh vật nhân sơ bộ 3 3’GỤA 5’ mã hóa cho aa foocmin Met

D Các bộ 3 mã hóa cho aa Trp là: 5’ỦGG’ và 5’ UGA 3’

Câu 49: Trên phân tử mARN của vi khuẩn E.coli người ta xác định được một đoạn trình tự ribonucleotit như sau: 5’…

UUXAGXAAAUAG 3’ Đoạn mARN này được phiên mã từ đoạn mạch gốc của gen có trình tự nucleotit như thế nào?

A 3’ TTXAGXAAATAG 5’ B 3’ AAGUXGUUUAUX 5’

C 5’ AAGUXGUUUAUX 3’ D 3’… AAGTXGTTTATX 5’

Câu 50: ở ngô A qui định hạt đỏ, a: qui định hạt trắng tần số lần lượt: 0,7: 0,3 quá trình thụ phấn diễn ra ngẫu nhiên tỉ lệ

hạt đỏ khi thu hoạch là

Ngày đăng: 22/05/2021, 16:42

w