Câu 6: 0,25 điểm Trong các biện pháp sau biện pháp nào không dùng để dập tắt đám cháy bằng xăng dầu: A.. Dùng vải ướt.[r]
Trang 1Đề 1
I Trăc nghiệm (3 đi ểm ) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng:
Cõu 1 Người ta thu khớ oxi bằng phương phỏp đẩy nước là do khớ oxi cú tớnh chất sau :
A Nặng hơn khụng khớ C Ít tan trong nước
B Tan nhiều trong nước D Khú húa lỏng
Cõu 2. Điều khẳng định nào sau đõy là đỳng: Khụng khớ là
A Một hợp chõt C Một đơn chất
Cõu 3 : Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:
A 4P + 5O2
0
t
2P2O5 C CaCO3 t0 CaO + CO2
B Na2O + H2O 2NaOH D Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Cõu 4: Nhúm cụng thức nào sau đõy là Oxit:
A CuO, CaCO3, SO3 C FeO; KCl, P2O5
B N2O5 ; Al2O3 ; CaO D CO2 ; H2O; HNO3
Cõu 5 Những chất được dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm là:
A KClO3 và KMnO4 C KClO3 và CaCO3
B KMnO4 và H2O D KMnO4 và khụng khớ
Cõu 6 : Phản ứng nào dưới đõy là phản ứng húa hợp.
A CuO + H2
0
t
Cu + H2O C 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
B CO2 + Ca(OH)2
0
t
CaCO3 + H2O D CaO + H2O t0 Ca(OH)2
II.PHẦNTỰ LUẬN (7đ)
Cõu 7: (2 điểm) Đọc tờn cỏc oxit sau, và phõn loại chỳng?
a Al2O3 c SO3 b P2O5 d CaO
Cõu 8: (2 điểm) Cõn bằng phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng sau và cho biết chỳng thuộc loại
phản ứng húa học nào
a Fe + O2 Fe3O4 b) Al + Cl2 AlCl3
Cõu 9: (3 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam photpho trong khí oxi tạo thành điphotpho pentaoxit
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra;Tính khối lợng sản phẩm đợc tạo thành
c) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia phản ứng (Cho biết: P = 31; O = 16)
-Đề 2
I Trắc nghiệm khỏch quan: (3 điểm)* Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng Cõu 1: ( 0,25 điểm) Dóy cỏc oxit đều là oxit bazơ.
A SO2, CaO, MgO, SO3 C MgO, CaO, CuO
B CaCO3, Na2O, MgO D SO2, Na2O, P2O5
Cõu 2: ( 0,25 điểm) Tờn gọi nào sau đõy đỳng với cụng thức húa học sau: Fe2O3
A Sắt (II) oxit B Sắt oxit C Oxit sắt từ D Sắt(III) oxit
Cõu 3: ( 0,25 điểm) Phản ứng nào dưới đõy là phản ứng húa hợp.
A CuO + H2 Cu + H2O C 2KClO3 2KCl + O2
B CaO + H2O Ca(OH)2 D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Cõu 4: ( 0,25 điểm) Phản ứng nào dưới đõy là phản ứng phõn hủy.
A CuO + H2 Cu + H2O C 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
B BaO + H2O Ba(OH)2 D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Trang 2Câu 5: ( 0,25 điểm) Chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
Câu 6: ( 0,25 điểm) Trong các biện pháp sau biện pháp nào không dùng để dập tắt đám cháy bằng
xăng dầu:
Câu 7: ( 0,25 điểm) Trong không khí oxi chiếm chính xác là bao nhiêu phần trăm
Câu 8: ( 0, 25 điểm)Cho PTHH: C + O2
0
t
CO2 Cần bao nhiêu mol oxi để đốt cháy hết 1 mol C.
Câu 9: ( 1 điểm) Cho các chất sau: K2MnO4, Mg, Al, Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1 + O2 to 2MgO
2 2 KMnO4 to + MnO2 + O2
Đề 3
I TRẮC NGHIỆM( Khoành tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 Chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
a Fe 2 O 3 b KMnO 4 c CaCO 3 d H 2 O
Câu 2 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất :
a Khí oxi tan trong nước b Khí oxi ít tan trong nước
c Khí oxi khó hoá lỏng d Khí oxi nhẹ hơn nước
Câu 3 Sự oxi hoá chậm là :
a Sự oxi hoá mà không toả nhiệt b Sự oxi hoá mà không phát sáng
c Sự oxi hoá có toả nhiệt mà không phát sáng d Sự tự bốc cháy
Câu 4 Trong dãy chất sau đây, dãy chất nào toàn là oxit?
A H2O, MgO, SO3, FeSO4 B CaO, SO2, N2O5, P2O5
C CO2, K2O, Ca(OH)2, NO D CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
Câu 1 Cho các phương trình phản ứng sau:
a CaO + H 2 O Ca(OH) 2 e KClO 3 to KCl + O 2
b CaCO 3 to CaO + CO 2 f Fe 2 O 3 + CO to Fe + CO 2
d Fe + Cl 2 to FeCl 3 h NaOH + H 3 PO 4 Na 3 PO 4 + H 2 O
+ Hãy cân bằng các phản ứng trên và chỉ ra các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 126g Fe trong bình chứa oxi
a Viết phương trình phảm ứng xảy ra.
b Tính thể tích oxi tham gia phản ứng ở trên ở đktc.
Trang 3BÀI LÀM
Trang 4