1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI KIEM TRA TIET 36 DAI 8 CO MA TRAN

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 219,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa, tính chất cơ bản, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2.. Cộng và trừ các phân thức đại số Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.[r]

Trang 1

Tiết 36 KIỂM TRA CHƯƠNG II (45’)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

+ Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chia phân thức đại số Biến đổi biểu thức hữu tỉ

2 Kĩ năng:

+ Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải

3 Thái độ:

+ GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận

III MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Định nghĩa,

tính chất cơ

bản, rút gọn

phân thức, quy

đồng mẫu thức

nhiều phân

thức

Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

Vận dụng được ĐN

để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong những hợp đơn giản.

Rút gọn được những phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

2 1,5 15%

5 3 30%

2 Cộng và trừ

các phân thức

đại số

Viết được phân thức đối của một phân thức.

Vận dụng được các quy tắc để thực hiện phép cộng, trừ phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

2 2 20%

3 2,5 25%

3 Nhân và chia

các phân thức

đại số Biến đổi

các biểu thức

hữu tỉ

Tìm được phân thức nghịch đảo của một phân thức khác

0

Thực hiện được phép nhân, chia phân thức cho phân thức.

Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 0,5

1 0,5

2 2

1 0,5

2 1

7 4,5 45% Tổng số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

6 5

50%

5

3 30%

15 10 100%

TRƯỜNG THCS: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 8

Lớp:……… Thời gian: 45 phút

Trang 2

Họ tên:………

I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Đánh dấu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức

2 (x 1) là một phân thức là:

A x 1; B x = 1; C x  0 D x = 0

Câu 2: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1

x

y x

1 x

x y

1

x

x y

y x x

Câu 3: Phân thức đối của phân thức

3x

x y là:

A

3x

x y x

C

3x

x y

3x

x y

Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A

2

3

2

y

2

2 3

x y

2 3

x

2 3

x y

 Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức 3 x −65 6

x2−4

A x2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 ) D 3( x + 2 )(x-2) Câu 6 : Phân thức 3 x −6 x −2 được rút gọn là :

A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x

II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn phân thức:

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

2 2

)

b

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:

a)

2

xx

b)

3

3

4x - 1 7x - 1

- 3x y 3x y

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:

A =

2

4

x

x  x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

b) Tính A

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM (3đ): Mỗi câu 0,5 đ

II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (2đ) Rút gọn phân Thức

2 2

)

a

xyy (1đ)

2 2

)

b

Bài 2:( 3đ) Thực hiện phép tính

a)

2

xx

3 3

y x

x

(1đ)

b)

3

3

3 3

6 (2 1) 15

9

y (1đ)

c) 2 2

4x - 1 7x - 1

-

4x - 1 7x - 1 4x - 1 - 7x + 1 -3x 1

Bài 3 :(2đ) ) Cho biểu thức:

A =

2

4

x

x  x

a) ĐKXĐ : x2;x2 (0,5đ)

b) A =

2

4

x

x  x

=

4

x

x  xx (0,25đ)

=

=

8

x

  (0,25đ)

c) Khi x = 1 thì A =

1 8 3(1 2)(1 2)

Ngày đăng: 15/06/2021, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w