1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra tiet 27 co ma tran+ dap an

10 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 635,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết đợc: - Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi, các chất rắn nhau nở vì nhiệt khác nhau.. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.Các chất khí khác nhau n

Trang 1

Ngày giảng:

Lớp 6A: / /2013 Lớp 6B: / /2013

Tiết 27:

Kiểm tra 1 TIẾT

I/ Xác định mục đích của đề kiểm tra:

a Phạm vi kiến thức: Kiểm tra kiến thức trong chương II từ tiờt 21 đến tiết 25 theo PPCT.

b Mục đớch:

- đối với Học sinh: + Hiểu và vận dụng giải thớch được cỏc hiện tượng đơn giản, giải cỏc bài tập vật lý cơ bản

+ Giỳp học sinh cú thỏi độ trung thực, độc lập, nghiờm tỳc, sỏng tạo trong khi làm bài kiểm tra

- đối với Giỏo viờn: Đỏnh giỏ được kết quả học tập học sinh, từ đú cú cơ sở để điều chỉnh phự hợp thực tế

II/ hình thức đề kiểm tra.

- Kết hợp trắc nghiệm khỏch quan và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)

- Học sinh kiểm tra trờn lớp.

III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

*Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:

Nội dung T/S

tiết thuyết Lí LT(cấp độ Tỉ lệ thực dạy Trọng số

1,2) VD(cấp độ 3,4) độ 1,2) LT(cấp VD(cấp độ 3,4)

1 Sự nở vỡ

nhiệt của các

chất Một số ứng

dụng

2 Nhiệt

kế - nhiệt

giai

* Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ.

Nội dung Trọng số Số lượng cõu(chuẩn cần kiểm tra)

1 Sự nở vỡ

nhiệt của các

2 Nhiệt kế

VD (21,6)

Trang 2

* Ma trận đề kiểm tra:

Chủ

1

Sự nở

vì nhiệt

của các

chất

Một số

ứng

dụng

của sự

nở vì

nhiệt.

Nhận biết đợc:

- Các chất nở ra khi nóng lên, co lại

khi lạnh đi, các chất

rắn nhau nở vì nhiệt

khác nhau Các chất

lỏng khác nhau nở vì

nhiệt khác nhau.Các

chất khí khác nhau

nở vì nhiệt giống

nhau.

- Các vật khi nở vì

nhiệt, nếu bị ngăn

cản có thể gây ra

một lực rất lớn.

- Mô tả

đ-ợc hiện tợng

nở vì nhiệt của chất khí.

- Vận dụng kiến thức về

sự nở vỡ nhiệt để giải thớch được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.

Số

2

Nhiệt kế

- nhiệt

giai.

Hiểu:

- Nhiệt kế

là dụng cụ

để đo nhiệt

độ

- Nguyên tắc cấu tạo

và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự

co giãn vì

nhiệt của chất lỏng.

- Xác định

được GHđ và

đCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hìnhvẽ.

Tính quy

đổi đợc nhiệt độ C sang nhiệt

độ F

Số

TS

TS

10đ

( 100%)

Trang 3

IV /Nội dung đề: đề I

A Trắc nghiệm khỏch quan(6 điểm):

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu 1( 0,5đ): Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, kết luận không đúng là:

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 2( 0,5đ) Trong các cách xắp xếp nở vì nhiệt của các chất từ ít tới nhiều, cách xắp xếp

nào đúng?

Cõu 3( 0,5đ) : Băng kộp được cấu tạo dựa trờn hiện tượng nào dưới đõy :

A Chất rắn nở ra khi núng lờn

B.Chất rắn co lại khi lạnh đi

D Cỏc chất rắn, lỏng, khớ, co dón vỡ nhiệt khỏc nhau.

Câu 4 (0,5đ): Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên

C sự dãn nở vì nhiệt của chất khí D sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Cõu 5 : Tại sao cỏc tấm tụn lợp nhà lại thường cú dạng lượn súng :

A để trang trớ cho đẹp B để dễ thoát nước

Cõu 6 : Quả búng bàn bị móp, được nhỳng vào nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ :

C Nước núng tràn vào búng làm búng căng ra D.Khụng khớ tràn vào búng làm búng căng ra

Câu 7 ( 0,5đ): Cho nhiệt kế nh hình 1 Giới hạn đo của nhiệt kế là:

A 500 C B 1200C

Câu 8 ( 0,5đ): Hình 1, độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là:

A 10C B 20C C 0,10C D 0,20C

* Điền thích hợp vào chỗ trống( ) để hoàn thành mỗi câu sau:

Câu 9 ( 0,5đ): Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt nhau

Câu 10( 0,5đ): Các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản có thể gây ra một rất lớn

Câu 11 (0,5đ): Băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều bị

Câu 12 (0,5đ): Nhiệt kế là dụng cụ để đo

\

B Tự luận ( 4 điểm):

• Hình 1 Hỡnh 1

Trang 4

Câu 13 ( 1đ):

Một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí đợc

đậy kín bằng nút cao su, xuyên qua nút là một

thanh thuỷ tinh hình chữ L ( Hình trụ, hở hai

đầu) Giữa ống thuỷ tinh nằm ngang có một

giọt nớc màu nh hình 2 Hãy mô tả hiện tợng

Câu 14 (1,5đ): Tại sao khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm?

Câu 15( 1,5đ): Em hãy tính xem nhiệt độ 36oC ứng với bao nhiêu độ F và 71,6oF ứng với

bao nhiờu độ C

* Nội dung đề: đề II

A Trắc nghiệm khỏch quan(6 điểm):

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu 1( 0,5đ): Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, kết luận không đúng là:

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

D Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 2( 0,5đ) Trong các cách xắp xếp nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít , cách xắp xếp

nào đúng?

Cõu 3( 0,5đ) : Cú hai băng kộp loại “nhụm – đồng” và “đồng - sắt” Khi được nung núng thỡ

hai băng kộp đều cong lại, thanh nhụm của băng thứ nhất nằm ở vũng ngoài, thanh sắt của băng thứ hai nằm ở vũng trong Cỏch sắp xếp cỏc chất theo thứ tự nở vỡ nhiệt từ nhiều tới ớt nào sau đõy đỳng

Câu 4 (0,5đ): Chỗ uốn cong của nhiệt kế y tế cú tỏc dụng

A hạn chế thủy ngõn từ bầu tràn lờn ống.

B để làm đẹp.

D làm cho thủy ngõn di chuyển theo một chiều từ bầu lờn ống.

Cõu 5 (0,5đ): : Tại sao cỏc tấm tụn lợp nhà lại thường cú dạng lượn súng :

A để trang trớ cho đẹp B để dễ thoát nước

Cõu 6 (0,5đ): : Quả búng bàn bị móp, được nhỳng vào nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ :

C Nước núng tràn vào búng làm búng căng ra D.Khụng khớ tràn vào búng làm búng căng ra

Câu 7 ( 0,5đ): Cho nhiệt kế nh hình 1 Giới hạn đo của nhiệt kế là:

Hình 2

Hỡnh 2

Trang 5

A 500 F B Từ 00C đến 1200F

Câu 8 ( 0,5đ): Hình 1, độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là:

A 20C B 0,20C C 0,10C D 20C

* Điền thích hợp vào chỗ trống( ) để hoàn thành mỗi câu sau:

Câu 9 ( 0,5đ): Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt nhau

Câu 10( 0,5đ): Các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản có thể gây ra một rất lớn

Câu 11 (0,5đ): Băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều bị

Câu 12 (0,5đ): Nhiệt kế là dụng cụ để đo

B Tự luận ( 4 điểm):

Câu 13 ( 1đ): Tại sao trờn đường bờ tụng người ta phải đổ bờ tụng thành từng tấm cỏch nhau

vài xentimet?

Câu 14 (1,5đ): Tại sao khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm?

Câu 15( 1,5đ): Hãy tính 37oC ứng với bao nhiêu độ F và 212oF ứng với bao nhiờu độ C

V/ Đáp án và thang điể m đề 1

• Hình 1 Hỡnh 1

Trang 6

* Phần TNKQ( 6đ):

Câu

1 Câu 2 Câu 3 4 Câu Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 10 Câu 11 Câu 12 Câu

Đáp

*Phần TNTL ( 4đ):

Câu 13 ( 1đ):

- Khi áp tay vào bình thuỷ tinh ( hoặc hơ nóng ), ta thấy giọt nớc màu chuyển động ra ngoài ( 0,5đ)

- Nhận xét: Chứng tỏ không khí trong bình nở ra khi nóng lên (0,5đ)

Câu 14(1,5đ): Khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm Vì khi đun nhiệt độ của nớc sẽ

tăng, nớc trong ấm nở ra và tràn ra ngoài, gây nguy hiểm.

Câu 15( 1,5đ):

* 71,6 (71,6 32) 22

1,8

o

(0,5)

.

* Đáp án và thang điể m đề 2

* Phần TNKQ( 6đ):

Câu

1 Câu 2 Câu 3 4 Câu Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 10 Câu 11 Câu 12 Câu

Đáp

*Phần TNTL ( 4đ):

Câu 13 ( 1đ)

Bờ tụng là chất cú thể dón nở vỡ nhiệt nờn ta cần đặt cỏc tấm bờ tụng cỏch nhau vài xentimet

để khi nhiệt độ tăng, bờ tụng nở ra sẽ khụng bị cong vờnh hay rạn nứt.

Câu 14(1,5đ): Khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm Vì khi đun nhiệt độ của nớc sẽ

tăng, nớc trong ấm nở ra và tràn ra ngoài, gây nguy hiểm.

Câu 15( 1đ):

* 212 (212 32) 100

1,8

o

(0,5)

Trang 7

Họ và tờn:

Lớp: 6

Kiểm tra Một tiết Môn: Vật lớ 6

Thời gian: 45 phỳt(Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm khỏch quan(6 điểm):

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu 1( 0,5đ): Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, kết luận không đúng là:

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 2( 0,5đ) Trong các cách xắp xếp nở vì nhiệt của các chất từ ít tới nhiều, cách xắp xếp

nào đúng?

C Khí ,rắn, lỏng D Lỏng, rắn, khí.

Cõu 3( 0,5đ) : Băng kộp được cấu tạo dựa trờn hiện tượng nào dưới đõy :

A Chất rắn nở ra khi núng lờn

B.Chất rắn co lại khi lạnh đi

D Cỏc chất rắn, lỏng, khớ, co gión vỡ nhiệt khỏc nhau.

Câu 4 (0,5đ): Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên

C sự dãn nở vì nhiệt của chất khí D sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Cõu 5 : Tại sao cỏc tấm tụn lợp nhà lại thường cú dạng lượn súng :

A để trang trớ cho đẹp B để dễ thoát nước

Cõu 6 : Quả búng bàn bị móp, được nhỳng vào nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ :

AVỏ búng bàn núng lờn, nở ra

C Nước núng tràn vào búng làm búng căng ra

D.Khụng khớ tràn vào búng làm búng căng ra

Câu 7 ( 0,5đ): Cho nhiệt kế nh hình 1 Giới hạn đo của nhiệt kế là:

A 500 C B 1200C

Hỡnh 1

Đế 1

Trang 8

Câu 8 ( 0,5đ): Hình 1, độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là:

A 10C B 20C C 0,10C D 0,20C

* Điền thích hợp vào chỗ trống( ) để hoàn thành mỗi câu sau: Câu 9 ( 0,5đ): Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt nhau Câu 10( 0,5đ): Các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản có thể gây ra một rất lớn Câu 11 (0,5đ): Băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều bị

Câu 12 (0,5đ): Nhiệt kế là dụng cụ để đo

B Tự luận ( 4 đ iểm): Câu 13 ( 1đ): Một bình cầu thuỷ tinh chứa không khí đợc đậy kín bằng nút cao su, xuyên qua nút là một thanh thuỷ tinh hình chữ L ( Hình trụ, hở hai đầu) Giữa ống thuỷ tinh nằm ngang có một giọt nớc màu nh hình 2 Hãy mô tả hiện tợng sảy ra khi hơ nóng bình cầu? Từ đó nêu nhận xét

Câu 14 (1,5đ): Tại sao khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm?

Câu 15( 1,5đ): Hãy tính 36oC ứng với bao nhiêu độ F và 71,6oF ứng với bao nhiờu độ C

Kiểm tra Một tiết

• Hình 1

Hình 2

Hỡnh 2

Trang 9

Họ và tờn:

Lớp: 6

Môn: Vật lớ 6

Thời gian: 45 phỳt (Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm khỏch quan(6 điểm):

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng cho mỗi câu sau

Câu 1( 0,5đ): Khi nói về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, kết luận không đúng là:

A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

D Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Câu 2( 0,5đ) Trong các cách xắp xếp nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít , cách xắp xếp

nào đúng?

Cõu 3( 0,5đ) : Cú hai băng kộp loại “nhụm – đồng” và “đồng - sắt” Khi được nung núng thỡ

hai băng kộp đều cong lại, thanh nhụm của băng thứ nhất nằm ở vũng ngoài, thanh sắt của băng thứ hai nằm ở vũng trong Cỏch sắp xếp cỏc chất theo thứ tự nở vỡ nhiệt từ nhiều tới ớt nào sau đõy đỳng

Câu 4 (0,5đ): Chỗ uốn cong của nhiệt kế y tế cú tỏc dụng

A hạn chế thủy ngõn từ bầu tràn lờn ống.

B để làm đẹp.

D làm cho thủy ngõn di chuyển theo một chiều từ bầu lờn ống.

Cõu 5 (0,5đ): : Tại sao cỏc tấm tụn lợp nhà lại thường cú dạng lượn súng :

A để trang trớ cho đẹp B để dễ thoát nước

Cõu 6 (0,5đ): : Quả búng bàn bị móp, được nhỳng vào nước núng thỡ phồng lờn như cũ vỡ :

A Vỏ búng bàn núng lờn, nở ra

C Nước núng tràn vào búng làm búng căng ra

D.Khụng khớ tràn vào búng làm búng căng ra

Câu 7 ( 0,5đ): Cho nhiệt kế nh hình 1 Giới hạn đo của nhiệt kế là:

Đế 2

Trang 10

A 500 F B Từ 00C đến 1200F

Câu 8 ( 0,5đ): Hình 1, độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là:

A 20C B 0,20C C 0,10C D 20C

* Điền thích hợp vào chỗ trống( ) để hoàn thành mỗi câu sau: Câu 9 ( 0,5đ): Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt nhau Câu 10( 0,5đ): Các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản có thể gây ra một rất lớn Câu 11 (0,5đ): Băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều bị

Câu 12 (0,5đ): Nhiệt kế là dụng cụ để đo

B Tự luận ( 4 đ iểm): Câu 13 ( 1đ): Tại sao trờn đường bờ tụng người ta phải đổ bờ tụng thành từng tấm cỏch nhau vài xentimet?

Câu 14 (1,5đ): Tại sao khi đun nớc, ta không nên đổ nớc thật đầy ấm?

Câu 15( 1,5đ): Hãy tính 37oC ứng với bao nhiêu độ F và 212oF ứng với bao nhiờu độ C

Hình 1 Hỡnh 1

Ngày đăng: 25/01/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w