Chú ý: Các bài toán tổng hợp về tính toán; chứng minh: hệ thức, song song, vuông góc, đồng qui, thẳng hàng, tam giác đồng dạng, tứ giác nội tiếp, tứ giác ngoại tiếp, bất đẳng thức; xác đ[r]
Trang 1UBND TỈNH THÁI BÌNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 157/SGDĐT-GDTrH
V/v: Hướng dẫn ôn thi vào lớp 10 THPT
năm học 2013 - 2014
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 26 tháng 03 năm
2013
Kính gửi: - Các phòng Giáo dục và Đào tạo;
- Các trường THPT.
Thực hiện Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ
thông ban hành kèm theo Thông tư số 02/2013/TT-BGDĐT, ngày 30/01/2013 của
Bộ GD&ĐT và công tác tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2013-2014, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn ôn tập các môn thi vào lớp 10 THPT, cụ thể như sau:
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ÔN THI VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2013-2014
1 Nội dung đề thi
Nội dung đề thi trong chương trình THCS hiện hành, chủ yếu là chương trình lớp 9 đã thực hiện Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GD&ĐT
2 Yêu cầu ôn tập
a) Nội dung ôn tập trải rộng trong toàn bộ chương trình, bao quát chương
trình đã học, không hướng dẫn học sinh học tủ học lệch
b) Nội dung ôn tập bám sát và có phần nâng cao các yêu cầu về kiến thức, kĩ
năng ở các mức độ đã được qui định trong môn học
c) Nội dung ôn tập phù hợp với yêu cầu, mức độ của thi tuyển sinh vào lớp 10
THPT; kiểm tra kiến thức và kĩ năng cơ bản đồng thời với kiểm tra khả năng suy
luận, năng lực tư duy, sáng tạo của học sinh theo mức độ từ dễ đến khó
NỘI DUNG ÔN TẬP
A ĐỐI VỚI MÔN TOÁN
I PHẠM VI KIẾN THỨC
+ Phần Đại số gồm 4 chủ đề:
Chủ đề 1: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0)
Chủ đề 3: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 4: Hàm số y = ax2 (a 0), phương trình bậc hai
+ Phần Hình học gồm 3 chủ đề:
Chủ đề 5: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chủ đề 6: Đường tròn; góc với đường tròn
Chủ đề 7: Hình trụ, hình nón, hình cầu
Chủ đề 1: Căn bậc hai, căn bậc ba
Trang 2a) Kiến thức cơ bản cần nhớ:
Định nghĩa, kí hiệu, điều kiện tồn tại, hằng đẳng thức A2 A Khai phương một tích Nhân căn thức bậc hai Khai phương bằng máy tính bỏ túi Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Khái niệm căn thức bậc ba
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
- Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức có chứa căn bậc hai
- Tính giá trị của một biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai và các bài toán có liên quan (So sánh; tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; giải phương trình; tìm giá trị của biến số để giá trị của biểu thức thỏa mãn một điều kiện cho trước, )
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0)
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
Đồ thị Hệ số góc của đường thẳng Hai đường thẳng song song, hai đường thẳng cắt nhau
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
- Vẽ đồ thị
- Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
- Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến, nghịch biến; đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ, cắt một đường thẳng khác; đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc; đồ thị của hàm số đi qua điểm cho trước, cắt các trục tọa độ và thỏa mãn điều kiện cho trước,
Chủ đề 3: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ phương trình tương đương Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
- Giải hệ phương trình
- Tìm điều của tham số để hệ có nghiệm, có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước, vô nghiệm,
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Chủ đề 4: Hàm số y = ax 2 (a 0), phương trình bậc hai
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
Đồ thị Phương trình bậc hai một ẩn Công thức nghiệm Định lý Vi-et và ứng dụng Giải phương trình qui về bậc hai Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
- Vẽ đồ thị
- Tương giao giữa các đồ thị của hàm số y = ax2 (a0) và y = ax + b (a 0) Các bài toán khác có liên quan
Trang 3- Các bài toán về ứng dụng định lí Vi-et.
- Giải các phương trình qui về bậc hai (phương trình vô tỉ, phương trình bậc cao )
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn
Chú ý: Các bài toán tổng hợp về chứng minh bất đẳng thức; tìm giá lớn nhất,
nhỏ nhất; hệ phương trình; phương trình; bất phương trình;
Chủ đề 5: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
Hệ thức lượng trong tam giác vuông Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác Hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn) Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
Các bài toán về tính toán; chứng minh: hệ thức, song song, vuông góc, bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất,
Chủ đề 6: Đường tròn; góc với đường tròn
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
- Đường tròn: Định nghĩa, sự xác định, tính chất đối xứng Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Vị trí tương đối của hai đường tròn
- Góc ở tâm Số đo cung Liên hệ giữa cung và dây cung Góc nội tiếp Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn Cung chứa góc Cách giải bài toán quĩ tích Tứ giác nội tiếp một đường tròn Đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp một đa giác đều Độ dài đường tròn, diện tích hình tròn
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
- Các bài toán về tính toán; chứng minh: hệ thức, song song, vuông góc, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp, tứ giác nội tiếp, tứ giác ngoại tiếp, đồng qui thẳng hàng, điểm cố định, đường cố định, điểm di đông, đường di động, bất đẳng thức; tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất,
Chủ đề 7: Hình trụ, hình nón, hình cầu
a) Kiến thức cơ bản cần nhớ
Hình trụ, hình nón, hình cầu; hình khai triển của hình trụ, hình nón; diện tích và thể tích các hình trên
b) Các dạng bài toán cần luyện tập
Các bài toán về tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
Chú ý: Các bài toán tổng hợp về tính toán; chứng minh: hệ thức, song song,
vuông góc, đồng qui, thẳng hàng, tam giác đồng dạng, tứ giác nội tiếp, tứ giác ngoại tiếp, bất đẳng thức; xác định hình dạng tam giác, tứ giác, đa giác; xác định vị trí của điểm, đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước; tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất,
II HÌNH THỨC THI, THỜI GIAN THI, CẤU TRÚC ĐỀ THI
1 Hình thức thi: Thi theo hình thức tự luận.
2 Thời gian làm bài của thí sinh: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 43 Cấu trỳc đề thi: Thụng thường đề thi gồm 5 cõu cụ thể như sau:
Cõu 1.(2 điểm) Là bài toỏn cú nội dung về:
- Rỳt gọn biểu thức cú chứa căn thức bậc hai;
- Cỏc bài toỏn cú liờn quan (tớnh giỏ trị của biểu thức; chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức; tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất; giải phương trỡnh; tỡm giỏ trị của biến
số để giỏ trị của biểu thức thỏa món điều kiện cho trước, )
Cõu 2.(2 điểm) Là bài toỏn cú nội dung về:
- Phương trỡnh, bất phương trỡnh, hệ phương trỡnh, phương trỡnh nghiệm nguyờn
- Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh, hệ phương trỡnh
Cõu 3.(2 điểm) Là bài toỏn cú nội dung về:
- Hàm số y = ax + b (a0); cỏc bài toỏn liờn quan đến tớnh chất của hàm số,
đồ thị hàm số, sự biến thiờn của hàm số, tương giao giữa cỏc đồ thị,
- Hàm số y = ax2 (a0); cỏc bài toỏn cú liờn quan đến tớnh chất của hàm số,
đồ thị hàm số, sự biến thiờn của hàm số, tương giao giữa cỏc đồ thị,
- Cỏc bài toỏn liờn quan đến tương giao của đồ thị hàm số y = ax + b (a0) với đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
Cõu 4 (3,5 điểm) Là bài toỏn cú nội dung về:
Hỡnh học tổng hợp về tớnh toỏn; chứng minh: hệ thức, song song, vuụng gúc, đồng qui, thẳng hàng, tam giỏc đồng dạng, tứ giỏc nội tiếp, tứ giỏc ngoại tiếp; bất đẳng thức; xỏc định hỡnh dạng tam giỏc, tứ giỏc, đa giỏc; xỏc định vị trớ của điểm, đường thẳng thỏa món điều kiện cho trước; tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất
Cõu 5 (0,5 điểm) Là bài toỏn tổng hợp cỏc kiến thức về đại số hoặc hỡnh học
như: phương trỡnh, bất phương trỡnh, hệ phương trỡnh, bất đẳng thức,
B ĐỐI VỚI MễN NGỮ VĂN
i PHạM VI KIếN THứC
1 PHầN TIếNG VIệT
a Từ vựng:
- Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt
- Nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ
- Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- Từ đồng âm
- Trờng từ vựng
- Từ Hán Việt
- Sự phát triển của từ vựng
- Thành ngữ
- Từ tợng thanh và từ tợng hình
b Một số phép tu từ:
So sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá, nói quá, nói giảm nói tránh, điệp ngữ, chơi chữ,
c Ngữ pháp:
Trang 5- Từ loại
- Thành phần câu
- Các kiểu câu (xét về cấu tạo và xét về mục đích giao tiếp), biến đổi câu
d Các nội dung khác:
- Liên kết câu và liên kết đoạn văn
- Xng hô trong hội thoại
- Các phơng châm hội thoại
- Nghĩa tờng minh và hàm ý
1 PHầN tập LàM VĂN
a Bài làm văn thuyết minh:
Thuyết minh về một tác giả, tác phẩm văn học
b Bài làm văn nghị luận:
*) Nghị luận xã hội
- Nghị luận về một sự việc, hiện tợng đời sống
- Nghị luận về một vấn đề t tởng, đạo lí
*) Nghị luận văn học
- Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ
- Nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích)
3 PHầN VĂN
a Các văn bản chính luận
- Phong cách Hồ Chí Minh (Lê Anh Trà)
- Chuẩn bị hành trang bớc vào thế kỉ mới (Vũ Khoan)
- Tiếng nói của văn nghệ (Nguyễn Đình Thi)
b Văn học trung đại
- Chuyện ngời con gái Nam Xơng (Nguyễn Dữ)
- Hoàng Lê nhất thống chí (Hồi thứ 14 (trích) — Ngô gia văn phái)
- Truyện Kiều (Nguyễn Du) và các đoạn trích: Chị em Thúy Kiều, Cảnh ngày xuân, Kiều ở lầu Ngng Bích
c Văn học hiện đại
- Đồng chí (Chính Hữu)
- Bài thơ về tiểu đội xe không kính (Phạm Tiến Duật)
- Đoàn thuyền đánh cá (Huy Cận)
- Bếp lửa (Bằng Việt)
- ánh trăng (Nguyễn Duy)
- Mùa xuân nho nhỏ (Thanh Hải)
- Viếng lăng Bác (Viễn Phơng)
- Sang thu (Hữu Thỉnh)
- Nói với con (Y Phơng)
Trang 6- Làng (Kim Lân)
- Chiếc lợc ngà (Nguyễn Quang Sáng)
- Lặng lẽ Sa Pa (Nguyễn Thành Long)
- Những ngôi sao xa xôi (Lê Minh Khuê)
* Các bài tự học có hớng dẫn: Con cò (Chế Lan Viên), Khúc hát ru những em
bé lớn trên lng mẹ (Nguyễn Khoa Điềm), Bến quê (Nguyễn Minh Châu).
d Văn học nớc ngoài: Mây và sóng (R Ta-go)
ii HìNH THứC, CấU TRúC Đề THI, THờI GIAN LàM BàI THI
1 Hình thức thi: Thi theo hình thức tự luận.
2 Thời gian làm bài của thí sinh: 120 phút (không kể thời gian giao đề).
3 Cấu trúc đề thi
a) Đề thi vào THPT đại trà:
Câu 1 (2 điểm): Kiểm tra kiến thức tiếng Việt.
Câu 2 (3 điểm): Viết một văn bản thuyết minh ngắn hoặc một văn bản nghị
luận xã hội (khoảng 300 từ)
Câu 3 (5 điểm): Nghị luận văn học.
b) Đề thi vào THPT Chuyên (dành cho học sinh thi vào lớp chuyên Văn)
- Nghị luận xã hội (3 điểm)
- Nghị luận văn học (7 điểm)
C ĐỐI VỚI MễN THI THỨ 3: Sở GD&ĐT sẽ cú hướng dẫn sau khi cụng bố mụn thi
Nhận được cụng văn này, Sở GD&ĐT yờu cầu cỏc phũng GD&ĐT cú kế hoạch triển khai nội dung văn bản này đến giỏo viờn và học sinh cỏc trường THCS; cỏc trường THPT triển khai đến giỏo viờn bộ mụn
Nơi nhận:
- Như kớnh gửi (để thực hiện);
- Vụ GDTrH (để bỏo cỏo);
- Phũng KT&KĐCL (để thực hiện);
- Lưu VP, GDTrH.
KT GIÁM ĐỐC PHể GIÁM ĐỐC
(Đó ký)
Trần Hồng Sơn