1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TAI LIEU ON THI VAO LOP 10

57 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mét líp häc nÕu bè trÝ 4 em ngåi mét ghÕ th× cßn thiÕu mét ghÕ. TÝnh c¸c kÝch thíc cña s©n..[r]

Trang 1

Là ngời thầy giáo nên đa học sinh đi tìm chân lý hơn là đa chân lý đến cho học sinh

-Luyện Thi vào lớp 10

Tài liệu lu hành nội bộGiáo án

Trang 2

Ta cã a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) thay vµo VT

VT = (a + b)3 - 3ab(a + b) + c3 -3abc = [(a + b)3 + c3] - 3ab(a + b +c) = (a + b +c)[(a + b)2 + c2 c(a + b) -3ab] = (a + b +c)(a2 + b2 + c2 + 2ab - ac - bc - 3ab) = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 - ab - ac -bc) = VP

-Bµi 6

Cho ab = 1 Chøng minh r»ng: a5 + b5 = (a3 + b3)(a2 + b2) - (a + b)

Trang 3

a b 2ab 3a 3b 6ab 10ab 6ab 1

Trang 5

VËy: (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15 = (x2 + 8x + 12)(x2 + 8x + 10) = (x2 + 6x + 2x + 12)(x2 +8x +10) = (x + 6)(x + 2)(x2 + 8x + 10).

BTVN.

Bµi 1

Cho x > y > 0 vµ 2x2 + 2y2 = 5xy, TÝnh:

x yP

Trang 6

c/ (x-y) + (y-z) + (z-x)

Hìng dÉn: x + y + z = 0 Þ x3 + y3+ z3 = 3xyz

Trang 8

Mặt khác: (a - b) ³ 0 Û a+ b ³ 2ab Û 2(a + b ) ³ a + b + 2ab = (a + b) = 1

a 1 b 1 3 Û3(a + 1 + b +1) ³ 4(a + 1)(b + 1) Û 9 ³ 4(ab + a + b + 1)

Û 9 ³ 4ab + 8 Û 1 ³ 4ab Û (a + b)2 ³ 4ab đúng ị (đpcm)

Trang 9

2ab + 2bc + 2ca Ê 2a2 + 2b2 + 2c2 Û (a-b)2 + (a-c)2 + (b-c)2 ³ 0, đúng ị (đpcm)

*/ CM: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca), Do a, b, c là ba cạnh tam giác nên ta có:

Trang 10

(ab + cd)2 £ (a2 + c2)(b2 + d2), dÊu b»ng x¶y ra Û

Trang 11

P lín nhÊt Û

 2

12

(x 1) 1 lín nhÊt, muèn vËy (x- 1)2 + 1 ph¶i nhá nhÊt

2x

0

Trang 12

a/ T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña: P = 5 - 8x - x2.

b/ T×m gi¸ tÞ nhá nhÊt cña: P = 4x2 - 4x + 11

c/ T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña: P = ½x - 5½ + ½x- 10½

Trang 13

Chuyên đề 3:

Biến đổi căn thức A/ Biến đổi căn thức

Trang 16

Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa và rút gọn:

Trang 17

Chøng minh r»ng c¸c biÓu thøc sau lµ mét sè nguyªn.

Trang 19

Chuyên đề 4

Phơng trình bậc nhất - Đồ thị hàm số bậc nhất - Hệ phơng trình

bậc nhất I/ Phơng trình bậc nhất

m 1

Nếu m = -1  m = 2 ị phơng trình vô nghiệm

Trang 20

b/ Giải và biện luận hệ phơng trình

c/ Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) với x, y là các số nguyên

d/ Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm (x ; y) với x, y là các số nguyên dơng

Nếu m  -2 ị hệ có nghiệm duy nhất: x = y = 1/(m + 2)

c/ khi m  2 và m  -2 thì hệ có nghiệm duy nhất: x = y = 1/(m + 2) Nghiệm này là số

a/ Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

b/ Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà P = xy đạt giá trị lớn nhất

Giải

Từ (2) ị y = 2x - m - 5 thay vào (1) ị (m - 1)x - 2mx + m2 + 5m = 3m -1

Trang 21

b/ Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) với x, y là các số nguyên

c/ Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà x > 0 và y < 0

Bài 3 Vẽ đồ thị các hàm số: a/ y = 2x - x + 3  b/ y = x - 1 - x + 2 

Trang 22

2 ị 2z + 3y = -1/2 (4).

Từ (2) và (4) ta đực: x = 1/4, y = 1/2, z = -1

Trang 23

Nếu D = 0 ị phơng trình có nghiệm kép: x = -b/2a.

Nếu D > 0 ị phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

Nếu D' = 0 ị phơng trình có nghiệm kép: x = -b ' /a.

Nếu D' > 0 ị phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

Trang 24

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 ³ 10

d/ Tìm m để phơng trình có nghiệm x1 , x2 sao cho P = x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Giải

a/ D' = m2 - 2m + 1 + m + 3 = m2 - m + 4 = (m- 1/2)2 + 15/4 > 0 ị với mọi m thì phơng trìnhluôn có nghiệm

b/ x = 2 thay vào phơng trình ta có: 5m = 5 Û m = 1 Khi đó phơng trình có dạng: x2 - 4 = 0

Û x = 2  x = -2

c/ x1 + x2 ³ 10 Û (x1 + x2)2 - 2x1x2 ³ 10 Û [2(m - 1)]2 + 2(m + 3) ³ 10 Û

Û 4m2 -8m + 4 + 2m + 6 ³ 10 Û 4m2 - 6m ³ 0 Û m(2m - 3) ³ 0 Û m ³ 3/2  m Ê 0.d/ P = x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = [2(m - 1)]2 + 2(m + 3) = 4m2 - 6m + 10 =

a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

Trang 25

0 m 12(m 1)

2 02(m 1)

Víi mäi m ta lu«n cã: m - 3 < m Þ 1 < m - 3 < m < 6 Û 4 < m < 6

Trang 26

Gäi a, b lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: x + px + 1 = 0

b/ Do x = 0 kh«ng ph¶i lµ nghiÖm Þ chia c¶ hai vÕ cho x2  0 ta cã:

Trang 27

1 5x

Trang 29

1 17x

Trang 30

2 2

Trang 31

- Nâng luỹ thừa hai vế (hai vế cùng dấu, tốt nhất là không âm)

- Đa về hằng đẳng thức và đa ra ngoài căn rồi dùng tính chất của GTTĐ

- Đặt ẩn phụ hoặc đánh giá giá trị của hai vế

Trang 35

y 2(y 2) 0

Trang 36

Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

Trang 37

Chuyên đề 7

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình, hệ phơng trình I/ Các bớc để giải một bài toán bằng cách lập phơng trình, Hệ phơng trình

B1: Lập phơng trình

- Chọn ẩn và xác định điều kiện cho ẩn

- Biểu thị các số liệu cha biết qua ẩn

- Tìm mối liên hệ giữa các số liệu để lập phơng trình hoặc hệ phơng trình

B2: Giải phơng trình hoặc giải hệ phơng trình

B3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời

Chú ý:

- Quảng đờng = vận tốc x thời gian (toán chuyển động)

- Sản lợng = năng suất x thời gian (toán năng suất)

- Ngoài cách chọn ẩn trực tiếp đôi khi ta cần chọn ẩn gián tiếp để đợc phơng trình đơn giảnhơn

Giải

Gọi độ dài khúc sông AB là s (km) ị

thời gian ca nô xuôi dòng là: s/30 (giờ)

thời gian ca nô ngợc dòng là: s/(30 - 6) (giờ)

Một ca nô dự định đi từ A đến B trong thời gian đã định Nếu vận tốc ca nô tăng 3 km/h thì

đến nơi sớm 2 giờ Nếu vận tốc ca nô giảm 3 km/h thì đến nơi chậm 3 giờ Tính chiều dàikhúc sông

Giải

Gọi vận tốc dự định của ca nô là v (km/h) (v > 3), thời gian dự định là t (giờ) (t > 2), thì chiềudài khúc sông AB là v.t (km)

Nếu vận tốc ca nô tăng 3 km/h thì đến nơi sớm 2 giờ ị ta có: (v + 3)(y - 2) = v.t

Nếu vận tốc ca nô giảm 3 km/h thì đến nơi chậm 3 giờ ị ta có: (v-3)(y+3) = v.t

Trang 38

Một ca nô xuôi khúc sông dài 40 km rồi ngợc khúc sông ấy hết 4 giờ rỡi Biết thời gian ca nôxuôi 5 km bằng thời gian ca nô ngợc 4 km Tính vận tốc dòng nớc.

Giải

Gọi vận tốc của dòng nớc là x (km.h) và vận tố của ca nô là y (km/h),(x >y >0)

Do ca nô xuôi khúc sông dài 40 km rồi ngợc khúc sông ấy hết 4 giờ rỡi ị ta có:

Một bè nứa trôi tự do và một ca nô cùng rời bến A để xuôi dòng sông Ca nô xuôi dòng đợc 96

km thì trở về A, cả đi lẫn về mất 14 giờ trên đờng về khi còn cách A 24 km thì ca nô gặp bènứa trôi Tìm vận tốc riêng của ca nô và vận tốc của dòng nớc

Giải

Gọi vận tốc của ca nô là x (km/h) và vận tốc của dòng nớc là y (km/h) (x>y>0)

Do Ca nô xuôi dòng đợc 96 km thì trở về A, cả đi lẫn về mất 14 giờ nên ta có:

Trang 39

Thay (2') vào (1') ta đợc: 96y = 48y2 Û y = 2 ị x = 14

Vậy vân tốc riêng của ca nô là x = 14 và vận tốc của dòng nớc là y = 2

Bài 6*

Một chiếc tàu thuỷ xuôi từ bến A đến bến B hết 5 giờ và ngợc từ bến B về bến A hết 7 giờ Hỏimột chiếc bè đợc thả trôi theo dòng nớc thì sẽ đi từ bến A đến bến B hết bao lâu? Biết rằng ởlợt đi cũng nh ở lợt về, tàu thuỷ không dừng lại ở chỗ nào và vẫn giữ nguyên vận tốc riêng của

nó (vận tốc riêng là vận tốc khi nớc yên lặng)

Giải

Gọi khoảng cách AB là s ị

Vận tốc tàu thuỷ khi xuôi dòng là: vx = s/5

Vận tốc tàu thuỷ khi ngợc dòng là: vn = s/7

Ta có:

vx= vtàu + vnớc, vn = vtàu - vnớc ị vx- vn = 2vnớc Û s/5 - s/7 = 2vnớc ị vnớc = s/35

Vậy: Một chiếc bè trôi từ A đến B hết 35 giờ

Bài 7

Quảng đờng AB gồm một đoạn lên dốc dài 4 km và một đoạn xuống dốc dài 5 km Một ngời

đi xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút (vận tốc lên dốc lúc đi và về nhnhau, vận tốc xuống dốc lúc đi và về nh nhau) Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc

Trang 40

Bài 8

Một ngời đi xe đạp từ A đến B gồm một đoạn lên dốc AC và một đoạn xuống dốc CB Thờigian đi AB là 2 giờ, thời gian về BA là 1 giờ 45 phút Tính chiều dài quảng đờng AB? Biếtrằng cứ lên dốc thì ngời đó đi với vận tốc 10 km/h và cứ xuống dốc thì ngời đó đi với vận tốc

Giải

Gọi vận tốc ngời thứ nhất là v (km/h), (v > 0) thì vận tốc ngời thứ hai là v + 4

Thời gian ngời thứ nhất đi là: 42/ v

Thời gian ngời thứ hai đi là: 36/(v+4)

Vậy: Thời gian ngời thứ nhất đi là: 42/ 14 = 3 giờ

Thời gian ngời thứ hai đi là: 36/ 18 = 2 giờ

Bài 10

Hai đơn vị bộ đội ở hai địa điểm A và B cách nhau 39,5 km Lúc 6 giờ đơnvị A đi về phía Bvới vận tốc 6 km/h Sau đó 2 giờ đơn vị B mới đi về phía A với vận tốc 5 km/h Hỏi hai đơn vịgặp nhau lúc mấy giờ

Giải

Gọi quảng đờng đơn vị thứ nhất đi đợc cho đến khi gặp nhau là s1

Gọi quảng đờng đơn vị thứ hai đi đợc cho đến khi gặp nhau là s2

Thời gian đơn vị thứ nhất đi đợc cho đến khi gặp nhau là s1/6

Thời gian đơn vị thứ hai đi đợc cho đến khi gặp nhau là s2/5

Trang 41

Bài 11*

Một ô tô tải đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Sau đó một thời gian, một xe con cũng xuấtphát từ A với vận tốc 40km/h và nếu không có gì thay đổi thì đuổi kịp ôtô tải tại B Nh ng saukhi đi đợc nửa quảng đờng AB thì xe con tăng vận tốc lên thành 45 km/h nên sau đó 1 giờ thì

đuổi kịp ô tô tải Tính quảng đờng AB

Giải

Gọi quảng đờng AB là s (km)

Thời gian ôtô tải đi bình thờng là s/30 và thời gian xe con đi bình thờng là s/40

Xe con xuất phát sau ô tô tải một thời gian là:

30 40 120.

Quảng đờng mà xe con đi sau một giờ kể từ lúc tăng tốc gặp xe tải là 45 km

Nh vậy thời gian mà ôtô tải đã đi từ A cho đến khi gặp xe con là:

s 452.30 30

Thời gian đó đúng bằng thời gian đi của xe con đã là:

12.40 120 .

Hai đơn vị bộ đội cùng một lúc đi từ hai địa điểm A và B để gặp nhau Đơn vị đi từ A mỗi giờ

đi đợc 4 km Đơn vị đi từ B mỗi giờ đi đợc 5 km Một ngời liên lạc đi xe đạp với vân tốc 12km/h lên đờng cùng một lúc với các đơn vị bộ đội, bắt đầu từ A để gặp đơn vị đi từ B Khi gặp

đơn vị này rồi, ngời liên lạc lập tức quay về găpkj đơn vị đi từ A và khi gặp đơn vị này rồi lạilập tứcquay về để gặp đơn vị đi từ B và cứnh thế cho đến khi hai đơn vị gặp nhau Biết rầngBdài 27 km Tính quảng đờng ngời liên lạc đã đi

Giải

Ta có thời gian mà ngời liên lạc chạy đi chạy lại đúng bằng thời gian mà hai đơn vị bộ đội gặpnhau Gọi thời gian đó là t (giờ)

Quảng đờng mà đơnvị đi từ A đi đợc là: 4t

Quảng đờng mà đơnvị đi từ B đi đợc là: 5t

Theo bài ra ta có: 4t + 5t = 27 Û t = 3

Vậy: Quảng đờng mà ngời liên lạc đã đi là: 12.3 = 36 km

*/ Toán vòi nớc, toán năng suất

Bài 13

Ngời ta mở đồng thời hai vòi nớc cùng chảy vào một bể cạn Sau 4 giờ bể đầy nớc Hỏi nếuchảy một mình, để đầy bể mỗi vòi cần bao nhiêu thời gian? Biết rằng lợng nớc chảy của vòithứ nhất trong 2 giờ 20 phút bằng lợng nớc chảy của vòi thứ hai trong 1 giờ 45 phút

Giải

Gọi t là thời gian vòi một chảy một mình đầy bể ị 1giờ vòi một chảy đợc 1/t bể

Trang 42

Gọi t2 là thời gian vòi hai chảy một mình đầy bể ị 1giờ vòiâhi chảy đợc 1/t2 bể

ị ta có: 4/t1 + 4/t2 = 1 (1)

Mặt khác:

Trong 2 giờ 20 phút = 7/3 giờ vòi một chảy đợc 7/3t1 bể

Trong 1 giờ 45 phút = 7/4 giờ vòi hai chảy đợc 7/4t2 bể

Vậy: Vòi một chảy một mình đầy bể phải mất 28/3 giờ

Vòi hai chảy một mình đầy bể phải mất 7 giờ

Bài 14*

Ngời ta đặt một vòi nớc chảy vào một bể nớc và một vòi nớc chảy ra lng chừng bể Khi bểcạn, nếu mở cả hai vòi thì sau 2 giờ 42 phút bể đầy nớc Còn nếu đóng vòi chảy ra, mở vòichảy vào thì sau 1giờ 30 phút đầy bể Biết vòi chảy vào mạnh gấp 2 lần vòi chảy ra

a/ Tính thời gian nớc chảy vào từ lúc bể cạn đến lúc nớc ngang chỗ đặt vòi chảy ra

b/ Nếu chiều cao bể là 2m thì khoảng cách từ chỗ đặt vòi chảy ra đến đáy bể là bao nhiêu

Giải

a/ Gọi t (giờ) là thời gian vòi nớc chảy vào từ khi bể cạn cho đến khi mức nớc ngang chỗ đặtvòi chảy ra

Trong 1 giờ vòi chảy vào chảy đợc 1/1,5 = 2/3 bể

Trong 1 giờ vòi chảy ra chảy đợc 2/3 : 2 = 1/3 bể

Nếu mở cả hai vòi thì trong 1 giờ lợng nớc chảy vào bể là: 2/3 - 1/3 = 1/3

Nhng trong t giờ đầu chỉ có vòi chảy vào làm việc nên lợng nớc chảy vào bể là 2t/3 bể

Thời gian cả hai vòi làm việc là 2 giờ 42 phút - t giờ = (27/10 - t) giờ lợng nớc chảy vào bể là(27/10 - t)/3 bể

Vậy: khoảng cách từ chỗ đặt vòichảy ra đến đáy bể là 0,4 m

Trang 43

Lúc sau có x + 1dãy mỗi dãy có 40/x + 1 ghế ị ta có phơng trình:

Giải

Gọi x là số ngày máy 1 cày một mình xong cả cánh đồng

y là số ngày máy 2 cày một mình xong cả cánh đồng

Do cả hai máy cày thì 10 ngày xong việc nên ta có: 10/x + 10/y = 1 (1)

Nhng thực tế hai máy chỉ cùng làm việc 7 ngày đầu, sau đó máy thứ hai làm tiếp 9 ngày nữathì xong nên ta có: 7/x + 7/y + 9/y = 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có: x = 15, y = 30

Bài 19

Một cửa hàng bán trứng trong một số ngày Ngày thứ nhất cửa hàng bán 150 quả và 1/9 sốcòn lại, ngày thứ hai lại bán 200 quả và 1/9 số còn lại, ngày thứ ba bán 250 quả và 1/9 số cònlại

Trang 44

Cứ bán nh vậy cho đến hết thì số trứng mỗi ngày bán nh nhau Hỏi số trứng có tát cả là baonhiêu?

Hỡng dẫn

Gọi C, D là nơi mà ôtô gặp ngời đi xe máy làn thứ 1 và lần thứ 2 Quảng đờng CD là s (km)

ị ta có quảng đờng AC dài 40.1/4 = 10 (km) thời gian ngời đi xe máy đi từ C đến D là s/40.Trong thời gian đó ôtô đi từ C đến A rồi nghỉ 15 phút và đi đoạn AD với tổng thời gian là(10+10+s)/50 + 1/4

Gọi t1 là thời gian vòi một chảy một mình đầy bể ị 1giờ vòi một chảy đợc 1/t1 bể

Gọi t2 là thời gian vòi hai chảy một mình đầy bể ị 1giờ vòiâhi chảy đợc 1/t2 bể

ị ta có: 10/3t1 + 10/3t2 = 1 (1)

Mặt khác:

Trong 3 giờ vòi một chảy đợc 3/t1 bể

Trong 2 giờ vòi hai chảy đợc 2/t2 bể

ị ta có: 3/t1 + 2/t2 = 4/5 (2)

Từ (1) và (2) ị t = 5 giờ, t = 10 giờ

Trang 45

Bài 5

Một sân hình chữ nhạt có diệ tích 720 m2 Nếu tăng chiều dài 6m, giảm chiều rộng 4m thì diệntích không đổi Tính các kích thớc của sân

Trang 46

2/ Tính chất đờng phân giác của tam giác:

D ABC có AD là đờng phân giác Û

1 1 1

2 ABC

A B C

S

kS

4/ Hệ thức lợng trong tam giác vuông:

B1 A1

A

C H

S

A

Trang 47

A, I, J thẳng hàng

b/ Gọi S là trung điểm của PQ ị I, O, S thẳng hàng

và O là trung điểm của IS, AH // IS ị theo câu a thì ta có J, O, R thẳng hàng

a/ áp dụng định lý Talét cho DABC ta có:

D K H

Trang 48

b/ Chứng minh rằng tia MO, NO luôn là phân giác của góc BMN và CMN

c/ Chứng minh rằng đờng thẳng MN luôn tiếp xúc với một đờng tròn cố định khi góc xOyquay quanh O nhng hai cạnh Ox, Oy vẫn cắt hai cạnh AB và AC của tam giác ABC

Giải

a/ Ta có: éB = éC = 600

éO1 + éO2 = 1200; éO1 + éM1 = 1200

ị éM1= éO2 ị éN1 = éO1 ị DBOM ~ DCNO ị

Ta có: éBOM =1800 - éB - éBMO = 1200 - éBMO

A

N

Trang 49

Þ ÐBMO = Ð CON Þ DBOM ~ DCNO Þ

BM/CO = BO/CN Û BM.CN = BO.CO £

Cho tam gi¸c ABC cã ba gãc nhän Gäi H lµ trùc t©m cña tam gi¸c ABC, K lµ ch©n ® êng cao

vÏ tõ A cña DABC Chøng minh r»ng:

£

2BCKH.KA

KH.KA

4Bµi 7

Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A Chøng minh r»ng:

D E

A

K H

O

Trang 50

D K

O2 O1 O a

Trang 51

AC + BD = (AO + OC) + (BO + OD) =

= (OA + OB) + (OC + OD)Þ AC + BD > AB + CD

Trang 52

Chuyên đề 9

Hệ thức lợng trong đờng tròn I/ Lý Thuyết

*/ Cung tròn là một phần của đờng tròn đợc giới hạn bởi hai điểm gọi là mút của cung

- Đoạn thẳng nối hai mút của cung gọi là dây trơng cung đó

- Dây đi qua tâm gọi là đờng kính

- Đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn

*/ Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn AB cho trớc dới một góc vuông là đờng tròn tâm I bán kínhAB/2, ký hiệu (I; AB/2)

2/ Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn.

Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng D, gọi H là hình chiếu của O lên đờng thẳng D ị ta có:

OH > R Û D không cắt đờng tròn (O; R)

OH = R Û D cắt đờng tròn (O; R) tại điểm H, D gọi là tiếp tuyến, H gọi là tiếp điểm

OH < R Û D cắt đờng tròn (O; R) tại 2 điểm

3/ Vị trí tơng đối giữa hai đờng tròn.

Cho hai đờng tròn (O; R) và (O'; R')

OO' > R + R' Û Hai đờng tròn ngoài nhau

OO' = R + R' Û Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài

ẵR - R'ẵ< OO' < R + R' Û Hai đờng tròn cắt nhau

ẵR - R'ẵ= OO' Û Hai đờng tròn tiếp xúc trong

ẵR - R'ẵ> OO' Û Hai đờng tròn đựng nhau

4/ Tiếp tuyến của đờng tròn, dây cung của đờng tròn

*/ Qua một điểm nằm trên đờng tròn có một và chỉ một tiếp tuyến với đờng tròn đó đờng thẳngnày vuông góc với đờng thẳng nói tâm với tiếp điểm

*/ Qua một điểm nằm ngoài đờng tròn có hai tiếp tuyến với đờng tròn đó, khoảng cách từ điểm

đó tới các tiếp điểm thì bằng nhau

*/ Trong một đờng tròn hai dây cung bằng nhau Û nó cách đều tâm

*/ Trong một đờng tròn hai dây cung khác nhau, dây lớn hơn Û nó gần tâm hơn

II/ Bài tập

Bài 1

Cho tam giác ABC và M là một điểm thuộc đáy BC vẽ MD ^ AB và ME ^ AC Trên tia BD và

Ngày đăng: 20/05/2021, 06:24

w