1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 79 PHEP CONG PHAN SO

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG KẾT CỘNG HAI PHÂN SỐ Cộng các tử số +Cùng mẫu: Giữ nguyên mẫu số Quy đồng cùng mẫu dương + Khác mẫu: Cộng các tử và giữ nguyên mẫu * Lưu ý: Khi cộng các phân số ta nên đưa phân số c[r]

Trang 2

1/Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.

2/So sánh hai phân số sau:

Đáp án :

1/ Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương, rồi so s ánh các tử với nhau Phân số nào có tử lớn thì lớn hơn.

Kiểm tra bài cũ

9

7

và 5

4

45

36 5.9

4.9 5

4

45

35 5

9

5

7 9

7

45

35 45

36

 7 4

Vì 36 > 35

Nên 2/Quy đồng mẫu: BCNN (5, 9)= 5.9=45

Trang 3

Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì?

Trang 4

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Tính :

5

2 5

6 b)

*Ví dụ :

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta làm như thế nào ?

Tiết 79

1 Cộng hai phân số cùng mẫu :

 11

5 11

3

11

5 11

3

 5

2 6

 11

) 5 (

3

11

2

 5

4

a) 4

3 +

7

3 =

4+7

3 =

11

3

Trang 5

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 Cộng hai phân số cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

*Qui tắc :

Tiết 79

*Ví dụ :  

3

7 3

4

5

2 5

6

 11

5 11

3

c)

11

2 11

) 5 (

3 11

5 11

;

3

11 3

7

4

;

5

4 5

2

8

5 8

3

7

4 7

1 b)

; 1 8

8 8

5

3

;

7

3 7

) 4 (

 21

14 18

6 c)

3

2 3

1 

Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số ? Cho ví dụ

1

5 1

3

( 3) 5

Trả lời:

1

2 1

3

5

 

3

1 3

2

Vì cộng hai số nguyên là cộng hai phân số có mẫu bằng 1 nên cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số

.

m

b m

a

m

b

a 

Theo các em làm thế nào để cộng hai phân số không cùng mẫu ?

) (m 0

Trang 6

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Tiết 79

1 Cộng hai phân số cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,

ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

*Qui tắc :

m

b m

a

m

b

a 

*Ví dụ :  

3

7 3

4 a)

 5

4 5

6 b)

 11

5 11

3

c)

11

2 11

) 5 (

3 11

5 11

;

3

11 3

7

4

;

5

2 5

4

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu :

*Qui tắc :

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

*Ví dụ : Tính :

3

BÀI TẬP: Cộng các phân số sau:

? 15

4 3

2

?

3 7

-1

? 10

9 15

11

? 9

5 9

4

 3.6 7

5

7

3 6

5 

Giải : BCNN(6,7) = 42

Trang 7

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Tiết 79

15

4 5

3

5 )

2 (

 10

9 15

11

3 10

3 ).

9

( 2 15

2

11

 30

27 30

22

6

1 30

5 

15

4 15

10

15

4 3

2 a)

 3 7

-1 c)

 10

9 15

11 b)

 5

4 d)

1

3 7

1

7

7

3 7

1

 5 4

*Qui tắc :

*Qui tắc : Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số

có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

1 Cộng hai phân số cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu :

m

b m

a

m

b

a 

BÀI TẬP: Cộng các phân số sau:

Giải:

1

 

 7

21 1

5

2 15

6 

7 20

Trang 8

TỔNG KẾT

CỘNG HAI PHÂN SỐ

+Cùng mẫu: Cộng các tử số

Giữ nguyên mẫu số + Khác mẫu:

Quy đồng cùng mẫu dương

Cộng các tử và giữ nguyên mẫu

* Lưu ý: Khi cộng các phân số ta nên đưa phân số có mẫu

âm thành mẫu dương, rút gọn phân số tối giản trước khi thực hiện phép cộng và kết quả của phép cộng luôn viết dưới dạng phân số tối giản

Trang 9

Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc và nắm vững các qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu.

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Tiết 79

- Làm các bài tập SGK : 42, 43, 44ab trang 26

- SBT : 58, 59 trang 12

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập

Trang 10

KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ

HẠNH PHÚC THÀNH ĐẠT

CHÚC CÁC EM HỌC SINH

Chăm ngoan, học giỏi

GIỜ HỌC KẾT THÚC

Ngày đăng: 01/07/2021, 12:22

w