I.MỤC TIÊU: Kiến thức : Các phép toán trên Q ;Tính chất dãy tỉ số bằng nhau ;So sánh các số hữu tỉ ; Khái niệm căn bậc hai ; Tỉ lệ thức Kỹ năng : Nhận biết ,thông hiểu và vận dụng kiến t[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Du Ngày KT:10/11/2012
MÔN :ĐẠI SỐ 7 THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ và tên: :Lớp: :Điểm:
I TRẮC NGHIỆM:( 3 ĐIỂM )
A Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.(2điểm )
câu 1 So sánh hai số hữu tỉ
2 3
x
và
1 4
y
ta có:
A x > y B x < y C x = y
câu 2 Số dương 16 có căn bậc hai là:
Câu 3 Giá trị x trong tỉ lệ thức
1
x
là:
1
1 3
x
Câu 4 Phân số
5
12 được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :
A 0,41(6) B 0,(41)6 C 0,(416) D 0,4(16)
B Điền vào chỗ trống ( 1điểm )
Câu 5 ( 1điểm ) Điền kí hiệu , , vào ô vuông cho đúng :
II TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )
Câu 6 ( 1điểm ) làm tròn các số 17,418 và 50,401 đến chữ số thập phân thứ hai
Câu 7 ( 2 điểm ) : Tìm x biết a./
b./
x
Câu 8 : ( 1 điểm ) :Thực hiện phép tính:
3
12
Câu 9 :( 2 điểm ) :Ba lớp 7A , 7B và 7C trồng được 360 cây keo Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu
cây,biết rằng số cây trồng được của ba lớp7A ,7B và 7C tỉ lệ với các số 3 ; 4 ;5 Câu 10: (1 điểm ) Tính giá trị biểu thức :
A =
- Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM, KT CHƯƠNG I ĐẠI 7
câu đạt 0,5 đ
đạt 0,25 đ
6 17,418 17,42
50,401 50,40
0,5 điểm 0,5 điểm
8 :
−3
4
y = − 7
2
a./ − 34 y=21
8
b./
x
+ Nếu
+ Nếu
0 thì = -( ), ây
Vậy x = 1 hoặc x =
1 3
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
12.
1điểm
9 Gọi x ,y,z lần lượt là số cây trồng của lớp 7A ,7B và 7C (x,y,z >0)
Theo bài toán ta có :
x y z
x y z
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
360 30
x y z x y z
Suy ra :
30.3 90 30.4 120 30.5 150
x y z
Trả lời: 7A: 90 cây; 7B : 120 cây ; 7C : 150 cây
( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm )
10
A=
10
(2 6 ) 6.(6 2 ) 6 6 (2 2 1) 6
(3 2 ) 3.(3 2 ) 3 3 (2 2 1) 3
1 điểm
Trang 3CHUYÊN MÔN TỔ TRƯỞNG Xuân Quang 3,ngày 3/11/2012
GVBM
Võ Minh Vương
Ngày soạn : 3/11/2012
Ngày kiểm tra :10/11/2012 Tiết 23 KIỂM TRA CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 7
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức : Các phép toán trên Q ;Tính chất dãy tỉ số bằng nhau ;So sánh các số hữu tỉ ; Khái niệm căn bậc hai ; Tỉ lệ thức
Kỹ năng : Nhận biết ,thông hiểu và vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập
Thái độ : Trung thực trong kiểm tra
II CHUẨN BỊ : GV chuẩn bị đề kiểm tra theo sĩ số hs
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định ,tổ chức
2 Kiểm tra : ( dụng cụ học tập )
3 Tiến hành phát đề
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
Tập hợp số Nhận biết được các số thuộc tập hợp nào So sánh hai số hữu tỉ
Số câu: Số
điểm :
1 (c5)
Tỉ lệ thức Tìm số hạng chưa biết trong
tỉ lệ thức
Số câu :
Số điểm :
1(c3)
Số vô tỉ Khái
niệm Căn bậc hai
Tìm các căn bậc hai của một số dương
Số câu :
Số điểm :
1( c2 )
Số thập phân Biết viết phân số dưới dạng số thập phân
Số câu :
Số điểm :
1 ( c4)
Làm tròn số Làm tròn các số
Số câu :
Số điểm :
1 (c6 )
Các phép tính
trong Q
Biết cộng, trừ ,nhân ,chia ,nâng lũy thừa của các
số hữu tỉ
Vận dụng lũy thừa của số hữa tỉ để tính giá trị của biểu thức
Số câu : Số
điểm :
2 ( c7 ;c8 )
Tính chất dãy tỉ
số bằng nhau
Vận dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia tỉ lệ
Số câu : Số
điểm :
1(c9 )
Tổng Số câu
Tổng Số điểm :
4