Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó Ví dụ: - 5x2y3z, có bậc là 6 Học sinh lấy ví dụ khác cũng được điểm Định lí Py – ta – go: Trong mộ[r]
Trang 1I-Trắc nghiệm:
Câu 1 : Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
1) Điểm thi môn toán của một nhóm học sinh lớp 7 được cho bởi bảng sau:
8 7 9 7 10 4 6 9 4 6
8 7 9 8 8 5 10 7 9 9 a) Mốt của dấu hiệu trên là :
2x y và 2 xy 2 7) Cho đa thức: A = 2xy 2 + x 2 y + 1 Giá trị đa thức tại x = 1, y = -1 là:
8) ABC vuông tại A , AB = 3cm , AC = 4cm, cạnh BC bằng:
Câu 2: Hãy đánh d u “X” vào ơ thích h p:ấ ợ
1 Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60 0 thì tam
giác đó là tam giác đều
2 Trong một tam giác vuông, bình phương huyền nhỏ
hơn tổng bình phương hai cạnh góc vuông.
3 Đa thức P(x) = 2x 2 + 3x + 1 cĩ hệ số cao nhất là 3
3 Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn thẳng
nối đỉnh của tam giác tới trung điểm của cạnh đối
diện.
II-Tự luận:
Câu 1: (0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức:
P(x) = 2x – 1
Câu 2: (1,5) Cho đa thức: P(x) = -15x 3 + 5x 4 – 4x 2 + 8x 2 – 9x 3 – x 4 + 15 – 7x 3
a- Thu gọn đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến?
Trang 2Câu 4: (0,5 đ) Chứng tỏ rằng đa thức: x 4 + 2x 2 + 1 không có nghiệm.
Câu 2: Mỗi lựa chọn đúng được 0,25 đ
1 Nếu một tam giác cân có một góc bằng 60 0 thì
tam giác đó là tam giác đều
X
2 Trong một tam giác vuông, bình phương huyền
nhỏ hơn tổng bình phương hai cạnh góc vuông.
X
3 Đa thức P(x) = 2x 2 + 3x + 1 cĩ hệ số cao nhất là 3 X
3 Đường trung tuyến của một tam giác là đoạn
thẳng nối đỉnh của tam giác tới trung điểm của
X =
12
0,25 đ 0,25 đ
Trang 3a) Xét ABM và ECM có:AM = ME (gt)
AMB CME (đđ)
MB = MC (gt) Nên ABM = ECM (c-g-c) b) Ta có:
ABM vuông tại B Nên AC là cạnh lớn nhất Suy ra: AC > AB
Mà AB = CE (ABM = ECM)
Do đó: AC > CE c) Vì AC > CE nên MEC MAC
mà MAB MEC (ABM = ECM) Suy ra: MAB MAC
d) Vì ABM = ECM nên ABM ECM = 90 0 Vậy EC BC
0,25 đ 0,25 đ
Trang 4
A LÝ THUYẾT : ( 3 điểm )
Câu 1: ( 1,5 điểm ) Phát biểu định lý (thuận) về tính chất các điểm thuộc đường trung trực của đoạn
thẳng
Áp dụng: Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB Cho đoạn MA có độ dài
4cm Hỏi độ dài MB bằng bao nhiêu?
Câu 2:( 1,5 điểm ) Nêu quy tắc cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng.
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
Câu 4: ( 3,5 điểm) cho DABC vuông tại A với AB = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Tính độ dài cạnh AC
b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D (D ACÎ ) Kẻ DH^BC Chứng minh AB = BH.
c) Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AH
A/LÝ THUYẾT :
Câu 1: Nội dung định lý ( 1 đ )
AD : Vì M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB nên MA = MB ( 0,5 đ )
Tìm được hệ số ( 0,25 đ )
Xác định đúng bậc của đơn thức ( 0,25 đ )
Câu 2: 2x y5 3- 4x y 3xy2 + 2+5x y 2x y 2 - 5 3 = (2x y5 3- 2x y5 3)
+ (- 4x y 5x y2 + 2 )
+3xy2 (0,25 đ) = x y 3xy2 + 2 ( 0, 25 đ)
= ( )2 ( ) 2
1 1 3 1 1
= -2 ( 0,25 đ )
Vậy : -2 là giá trị của biểu thức trên tại x = -1, y = 1 ( 0,25 đ )
Trang 5- Hs làm đúng mỗi câu được 1 điểm.
a) Áp dụng định lý Pytago cho tam giác ABC
Nên D thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AH (2) (0, 25 đ )
Từ (1) và (2) BD là đường trung trực của đoạn thẳng AH ( 0,25 đ )
Bài 1: (1,5đ)
a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
b) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 2xy ; - 3xy2 ; 5xy ; 2x2y ; 4xy ;
- xy ; 2x2y2 ; - xyz
c) Tính : -xy2z + 4xy2z – 7xy2z + (-2xy2z)
Bài 2: (1,5đ)
a) Phát biểu định lý Pytago (thuận và đảo) ?
b) Trong các bộ ba cạnh của tam giác sau, bộ ba nào là cạnh của tam giác vuông ? Vì sao
Bài 5 : (2,5đ)
Cho tam giác ABCcân tại A Kẻ AH vuông góc với BC ( H BC ).
a) Tính độ dài đoạn thẳng AH ? Biết AB = 5cm và BC = 6cm
A
B
CD
H
Trang 6b) ABC Gọi G là trọng tâm của Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c) Chứng minh góc ABG bằng với góc ACG.
Đáp án đề số 3
Bài 1:
c) -xy2z + 4xy2z – 7xy2z + (-2xy2z) = (-1 + 4 – 7 – 2 )xy2z = - 6xy2z (0,5đ) Bài 2:
) =
9 8
b) f(x) + g(x) - h(x) = 2x3 – 2x2 + 2x + 1
c) Nghiệm của đa thức h(x) là x =
1 2
Do đó A, G, H thẳng hàng
ABG ACG
c) ABG ACG (cgc) (hai góc tương ứng)
Trang 7
I Lý Thuyết: (3 điểm)
Câu 1
Nêu định nghĩa hai đơn thức đồng dạng (0,75đ)
Áp dụng: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng (0,75đ)
Câu 2: Phát biểu định lý Py-ta-go (0,75đ)
Áp dụng: Tìm độ dài x trên hình sau (0,75đ)
a).Dấu hiệu điều tra ở đây là gì ?
b).Tính điểm trung bình của nhóm ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
c).Nhận xét gì về kết quả kiểm tra môn Toán của nhóm học sinh ở lớp 7A?
a) Chứng minh ∆ABE= ∆HBE
b).Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh EK= EC
Trang 8Bài 3: - Hình vẽ: đúng, đầy đủ (0,5đ)
- Cạnh BE chung; góc ABE= góc HBE (gt) suy ra ∆ABE= ∆HBE (ch-gn) (1đ)
- ∆AEK= ∆HEC (g.c.g) (0,75đ) suy ra EK= EC (0,25đ)
Trang 92.Cho hai đa thức
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 3 (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác góc B cắt AC tại D Trên BC lấy điểm E
sao cho BE = AB Gọi M là giao điểm của ED và AB
a) Chứng minh rằng AD = DE
b) So sánh EC và DM
c) Tính MC khi AC = 5cm, góc ACB = 300
Trang 10
Trang 11
Thay x = -1 vào đa thức R(x) = -9x4-2x3+7x2-2x-1
Ta được: -9 +2+7+2-1 = 1Vậy x = -1 không phải là nghiệm của đa thức R(x)
c) Số trung bình cộng là
2.3+3.2+4.1+5.5+6.6+7.5+8.5+9.1X=
1
a) Chứng minh được ABD = EBD (c.g.c)
suy ra được AD = DE ( hai cạnh tương ứng)
0,5 0,5
Trong tam giác vuông EDC có DC > EC (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông) 0,25
Suy ra DM = DC ( hai cạnh tương ứng)
Trang 12Câu Ý Nội dung Điểm
ME là đường cao của MBC, đồng thời ME là đường trung tuyến 0,25
Áp dụng định lý Py-ta-go tính đúng
10MC=
Trang 13Phát biểu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
*Áp dụng:Vẽ ABC,hai trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G So sánh GM và AM ;
GB và BN
II/ BÀI TẬP: ( 8 đ )
Bài 1: ( 2 đ )Cho hai đơn thức : ( - 2x2y )2 ( - 3xy2z )2
a/ Tính tích hai đơn thức trênb/ Tìm bậc, nêu phần hệ số, phần biến của đơn thức tích vừa tìm được
Bài 2:.( 3 đ ) Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2xQ(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3
a/ Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b/ Tính P(x) + Q(x)c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Bài 3:( 3 đ ) Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM Vẽ MH vuông góc với AB tại H, MK
vuông góc với AC tại K
a/ Chứng minh: BH = CKb/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HKc/ Từ B và C vẽ các đường thẳng lần lượt vuông góc với AB và AC, chúng cắt nhau tại D Chứng minh : A, M , D thẳng hàng
Trang 14
Trang 17
Trang 18
* Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một
điểm.Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài
Trang 19Vậy nghiệm của H(x) là x = -3
Bài 3
K H
Tam gi¸c vuông ABD và Tam gi¸c vuông ACD
Trang 2010 2 4 6 8 9
a/ Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét?
b/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?
Câu 3: ( 1,5 điểm ) Cho đa thức F(x) = x2 + 2x - 1
a/ Tìm bậc của đa thức trên.
c/ x = 3 có phải là nghiệm của B(x) = P(x) + Q(x)
Câu 5: ( 1 điểm ) Trong tam giác vuông, cạnh nào lớn nhất? Vì sao?
Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác MNP; có M = 600, N = 500 Hãy so sánh độ dài ba cạnh của tam giác MNP.
Câu 7: (1điểm) Cho ABC vuông tại A Biết BC = 5cm, AC = 4cm Tính AB.
Câu 8: ( 2 điểm ) Cho ABC cân tại A, đường trung trực AH ( H BC )
Trên tia đối HA lấy điểm D sao cho AH = HD Chứng minh rằng ACD cân.
Trang 21Câu 5
Trong tam giác vuông cạnh huyền lớn nhất.
Tại vì trong tam giác vuông , góc vuông lớn nhất nên
cạnh huyền đối diện với góc vuông lớn nhất nên cạnh
huyền lớn nhất.
0,5 0,5
Câu 8
GT ABC cân tại A A
đường trung trực AH, ( H BC )
Đề số 8
Phần 1 Trắc nghiệm (5.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng :
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5xy2
A 5x y2 B ( 5 ) xy y C 5( )xy 2 D 5xy
Câu 2: Đơn thức
2 4 31
Trang 22A 3xy3 B.8xy3 C.4xy3 D 4xy3
Câu 4: Bậc của đa thứcQ x 4 7x y xy4 9 là :
Câu 9 : Đa thức 2x2 + 8 :
A Không có nghiệm B Có nghiệm là -2
C Có nghiệm là 2 D Có hai nghiệm
Câu 10: Đơn thức M trong đẳng thức :
Câu 12: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn C.hai góc nhọn D một cạnh đáy
Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A.AM AB B
23
AG AM
C
34
Trang 23Điểm 8 9 7 8 8 9 8 7 8
a) Tìm tần số của điểm 8
b) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
Câu 18 (1.5 điểm) Cho hai đa thức P x 3x3 2x 7 x
vàQ x 3x3 x 4 2 x x 21
a/ Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
b/ Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x)
c/ Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Câu 19 (0.5 điểm) Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyz2 và x + y + z = 1
Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz
Câu 20 (2.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC
Gọi G là giao điểm của EC và FB
Phần I Trắc nghiệm: Câu 1đến câu 12 mỗi câu đúng 0,25 điểm;
Câu 13 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,5 điểm.
17 a) Tìm đúng tần số của điểm 8 là 5
b) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
7.2 9.2 8.5
8,09
M(x) = P(x) +Q(x) 3x3 3x7 + (3x3 x23x 5)
= x2 2
0.250.25
0.250.25
Trang 2419 A + B + C =x2yz +xy2z+xyz2
= xyz x y z.
= xyz (vì x + y + z = 1)
0.25 0.25
20
Vẽ hình đúng
G A
F E
a) Chứng minh :: FB =EC
( )
1( )2
1
2
( )AF
Trang 25F E
D
H.2
H.1
10 6
TRẮC NGHIỆM : (3đ) Thời gian làm bài 25 phút, làm trên đề thi
( Chọn trong các chữ A,B,C,D ở đầu câu mà em cho là đúng )
Câu 1: Giá trị của biểu thức x2 + 2xy – 2 tại x = 2 và y = -1 là :
A 4 B 2 C – 2 D – 4
Câu 2: Cặp đơn thức nào sau đây là đồng dạng :
A 5xy2 và 5x2y2 B 3xy2 và – 2x2y C xy3 và 0xy3 D - 4x2y3 và 6x2y3
Câu 3: Đa thức M = 5x2 – 3xy4 + y6 + 7 có bậc là :
Câu 10: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được một khẳng định đúng:
Trong một tam giác
1/Trọng tâm
2/Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác
3/Điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh
của tam giác
a/ Là điểm chung của ba đường phân giác
b/ Là điểm chung của ba đường trung tuyến.c/ Là điểm chung của ba đường vuông góc với ba cạnh
d/ Là điểm chung của ba đường trung trực
Trả lời : 1 nối …… ; 2 nối …… ; 3 nối ……
II PHẦN TỰ LUẬN : (7đ) Học sinh làm bài trong 65 phút
Bài 1: (2đ) Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong học kì 1 được ghi lại như sau :
1 0 2 1 2 3 4 2 5 0
0 1 1 1 4 2 1 3 2 2
1 2 3 2 4 2 1 5 2 1
Trang 26a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng “tần số ” Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
c/ Chứng tỏ đa thức N(x) không có nghiệm
Bài 3: (4đ) Cho MNP cân tại M ,vẽ MH NP
a/ Chứng minh : MHN MHP
b/ Chứng minh MH là đường phân giác của MNP
c/ Chứng minh MH là đường trung trực của MNP
c/ Gọi k là điểm nằm trên tia đối của tia HM Chứng minh KNP cân
PHẦN TỰ LUẬN:
10 9
3 2 1
M(x) = x4 + 4,5x2 + 2x – 15N(x) = 4x4 + x2 + 4
M(x) + N(x)M(x) = x4 + 4,5x2 + 2x – 15
2
0,251
0,75
2
0,250,250,5
Trang 27K
P N
M
c
3
+N(x) = 4x4 + x2 + 4M(x)+N(x) = 5x4 + 5,5x2 + 2x – 11
M(x) – N(x)M(x) = x4 + 4,5x2 + 2x – 15–
N(x) = 4x4 + x2 + 4M(x)+N(x) = -3x4 + 3,5x2 + 2x – 19
N(x) = 4x4 + x2 + 4Với mọi x = a Ta có N(a) = 4a4 + a2 + 4
Mà 4a4 + a2 0 Nên 4a4 + a2 + 4 > 0 Hay N(a) > 0Vậy N(X) không có nghiệm
Hình vẽ + GT- KL
GT MNP cân (MN = MP ); MH NP
KL a/MHN MHP b/ MH là đường phân giác của MNP c/KNP cân
Trang 28a −1
4, Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 600, cạnh nhỏ nhất là::
5, Bộ ba nào sau đây là ba cạnh của tam giác:
6, Giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác được gọi là:
a, Trọng tâm của tam giác b Trực tâm của tam giác
c Tâm đường tròn nội tiếp d Tâm đường tròn ngoại tiếp
b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng
c Chứng minh ABGACG
Trang 291 a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8
7,3540
0,25 0,25 0,75
0,5
0,25
2 a Rút gọn và sắp xếp
P(x) = x3 - x2 + x + 2 Q(x) = - x3 + x2 + x + 1
0,25 0,25 0,5 0,5 0.25 0,25
a Vì ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung tuyến
=>
126( )
Số HS đạt
Trang 30b Vì G là trọng tâm chính là giao điểm của 3 đường trung tuyến của
ABC nên G thuộc trung tuyến AD => A , G , D thẳng hàng
c ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung trực của
0,5 0,25
Đề số 11
I/ Lý thuyết: (2đ)
Câu 1: (1đ)
a Phát biểu khái niệm đơn thức
b Tìm bậc của đơn thức -5xyz
Câu 2: (1đ) Cho ABC có B= 60 , C A
c Tìm mốt và thời gian trung bình làm bài của học sinh lớp đó
Bài 2: (2đ) Cho các đa thức:
Trang 32 ABH = ACH ( cạnh huyền - cạnh góc vuông )
Vậy : HB = HC ( hai cạnh tương ứng ) 0,5đ
Đề số 12
I-TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Câu 1: (4đ)Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
a) Phân số tối giản là
A.xOy yOz xOz B.xOz+ yOz=xOy C.xOz+xOy=yOz D xOz+xOy yOz
e) Số đối của
23
là:
23
g) Số nghịch đảo của
112
là:
1
112
h) Số đo của góc bẹt là:
Trang 33d) Hai góc kề bù có tổng số đo bằng1800
7 7 52) (1đ)Tìm x biết:
0,3.x +4,6 = 7
3) (2,5đ) Cho tia Ox, trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ xOy= 0
120 , vẽ xOz= 0
60 .a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
(0,5 đ) b)
Trang 34Nếu vẽ hình sai thì không chấm điểm cả câu này.
a) Trên cùng một nửa phẳng bờ chứa tia Ox.
xOz= 600<xOy= 1200
Nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (0,5 đ)
b) Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy
Nên xOz+yOz= xOy
Suy ra yOz= xOy - xOz
= 1200- 600= 600
Vậy yOz= 0
60 .( 1 đ)
c) Oz là tia phân giác của xOyvì
xOz+yOz= xOy vàxOz = yOz= 600 (0,5 đ).
Bài 1.( 2 đ) : Bài kiểm tra môn Toán của một lớp có kết quả như sau :
4 bài điểm 10 4 bài điểm 6 3 bài điểm 9 10 bài điểm 7
6 bài điểm 5 7 bài điểm 8 3 bài điểm 4 3 bài điểm 3
a Hãy lập bảng tần số, vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
b Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó.
Bài 2 (1đ) : Cho tam giác ABC có A 600 ; B 500, trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng (hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước biểu thức mà em cho là đúng)
A AB < BC < AC B AB < BC < AC
C AC < BC < AC D BC < AC < AB
Bài 3 (1đ) : Tìm x biết : (3x +2) – (x – 1) = 4(x + 1)
Bài 4 (1đ) : Thực hiện phép tính sau :
Bài 5 ( 2 đ) : Cho đa thức P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 +1 – 4x3
Bài 6 (3đ) : Cho tam giác ABC có A 900 đường trung trực của AB cắt AB tại E và