1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Luyện từ và câu 4 học kì II

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 113,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : A/ Oån ñònh B/ Kieåm tra baøi cuõ : - Gọi HS lần lượt đọc đoạn văn kể về các bạn trong tổ có sử dụng kiểu câu Ai thế nào?. đã viết * GV nhaän xeùt cho ñieåm.[r]

Trang 1

TUẦN 19

Tiết 37 CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ (CN) trong câu Ai làm gì ?

- Xác định được bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

- Đặt câu có chủ ngữ cho sẵn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn phần nhận xét (viết riêng từng câu)

- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT1 (viết riêng từng câu)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động dạy

A/ Oån định: Nhắc nhở HS ngồi ngay ngắn chuẩn bị

sách vở để học bài

B/ Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chung về bài kiểm tra HKI và kiểm

tra sách vở HKII

C/ Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- Trong các tiết Luyện từ và câu ở HKI, các em đã

hiểu bộ phận vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? Tiết

học hôm nay giúp các em hiểu bộ phận chủ ngữ

trong kiểu câu này

- GV ghi tựa bài lên bảng

2.Giảng bài:

a/ Tìm hiểu phần nhận xét:

-Yêu cầu HS đọc phần Nhận xét SGK/6

-Yêu cầu HS tự làm bài : GV nhắc nhở HS dùng dấu

gạch chéo làm ranh giới giữa CN và VN, gạch 1 gạch

ngang dưới bộ phận làm CN trong câu

-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

-GV Nhận xét, chốt lại lời giải đúng(SGV/

Bài 1 : Các câu kể Ai làm gì ? là câu 1-2 -3-5 - 6

Bài 2 :

Câu 1 : Một đàn ngỗng / vưon dài cổ, chúi mỏ về

phía trước, định đớp bọn trẻ

Câu 2 : Hùng / đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần,

chạy biến

Hoạt động học

- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS lắng nghe và để sách vở lên ba

-HS lắng nghe

- 1HS nhắc lại tựa bài

-1 HS đọc đoạn văn, 1 HS đọc các yêu cầu, HS cả lớp đcọ thầm

-1 HS làm bài trên bảng lớp, HS dưới lớp làm bằng bút chì vào SGK, sau đó trao đổi với nhau để trả lời miệng các câu hỏi 3,4

-Nhận xét bài làm của bạn

Trang 2

- Câu 1 CN chỉ con vật – Cụm danh từ.

- Câu 2 CN chỉ người - Danh từ

b/ Phần ghi nhớ:

-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/7

-Yêu cầu HS đặt câu và phân tích câu vừa đặt để

minh hoạ cho ghi nhớ

- Nhận xét, khen ngợi những HS hiểu bài, động viên

những HS đặt câu chưa đúng, cần cố gắng

c/ Luyện tập

Bài 1: Làm bài vào vở

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài tập

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

-Nhận xét, kết luận lời giải đúng

a/ Câu 3-4-5-6-7

b/ + CN câu 3: Chim chóc

 CN câu 4: Thanh niên

 CN câu 5:Phụ nữ

 CN câu 6: Em nhỏ

 CN câu 7: Các cụ già

Bài 2 : Hoạt động nhóm đôi.

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 làm bài tập

-Gọi HS các nhóm trình bày

- GV nhận xét, chữa bài

-VD: Các chú công nhân đang xếp hàng vào thùng

Bài 3 :

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS quan sát bức tranh và nêu hoạt động

của người, vật trong tranh

- Yêu cầu HS giỏi làm mẫu

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Gọi HS đọc câu văn của mình

- Nhận xét, sửa lỗi về câu Cách dùng từ cho từng

-4 HS đọc phần ghi nhớ

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp làm vào vở nháp

+Đặt câu +Tìm CN +Nêu ý nghĩa và từ loại của CN

-1 HS đọc yêu cầu trong SGK -2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở

-Nhận xét, chữa bài

- HS nhắc lại

- 1HS đọc yêu cầu trong SGK -2 HS ngồi cùng bàn thảo luận để đặt câu

- Đại diện 3 nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu trong SGK

-Quan sát tranh, trao đổi và phát biểu :

- 1 HS giỏi nói 2 câu của người và vật trong tranh

- Làm bài vào vở

- 5 HS đọc câu văn của mình

Trang 3

HS, cho điểm những HS viết tốt

D/ Củng cố, dặn dò :

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng phần ghi nhớ, HS

nào viết đoạn văn chưa đạt phải làm lại và chuẩn bị

bài mở rộng vốn từ : tài năng

-Nhận xét tiết học

-2 HS nêu

- Lắng nghe ghi nhớ về nhà thực hiện

Tiết 38 MỞ RỘNG VỐN TỪ : TÀI NĂNG

I/ MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chủ điểm trí tụê, tài năng

- Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu và ghi nhớ các từ đó

- Hiểu nghĩa của các từ đã học, nghĩa của một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm Có khả năng sử dụng các câu tục ngữ được học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:

- Bảng lớp viết nội dung BT1

- Các câu tục ngữ trong bài viết sẵn vào bảng phụ

- HS chuẩn bị từ điển giáo khoa Tiếng Việt tiểu học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

A/ Oån định: Nhắc nhở HS ngồi ngay ngắn chuẩn bị

sách vở để học bài

B/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt và phân tích câu theo kiểu câu

Ai làm gì ?

-Gọi HS đứng tại chỗ đọc thuộc lòng phần ghi nhớ

của tiết chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

-Chấm một số đoạn văn của HS về nhà viết lại

- Nhận xét ,cho điểm từng HS

C/ Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

-Mở rộng vốn từ : tài năng

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài1 : Thảo luận nhóm đôi

- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV

- 2 HS lên bảng thực hiện

- 2 HS đọc thuộc lòng phần ghi nhớ

- 4 HS nộp vở cô chấm

- HS lắng nghe

- 1HS nhắc lại tựa bài

Trang 4

-Gói HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi taôp 1.

-Toơ chöùc cho HS trao ñoơi, thạo luaôn theo caịp trong

voøng 2 phuùt

-Yeđu caău HS laøm baøi vaøo vôû

-Gói HS nhaôn xeùt, chöõa baøi

-GV Nhaôn xeùt, choât lôøi giại ñuùng

a/ Taøi coù nghóa laø : “coù khạ naíng hôn ngöôøi bình

thöôøng” : taøi hoa, taøi gioûi, taøi ngheô, taø ba, taøi naíng

b/ Taøi coù nghóa laø “tieăn cụa” : taøi nguyeđn, taøi trôï, taøi

sạn

-GV coù theơ yeđu caău HS söû dúng töø ñieơn hoaịc hieơu

bieât cụa bạn thađn ñeơ tìm caùc töø ngöõ coù tieâng taøi coù

nghóa nhö tređn hoaịc GV cung caâp theđm cho HS

Baøi 2 : Laøm vieôc caù nhađn

-Gói HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi taôp

-Yeđu caău HS töï laøm baøi

Gói HS ñóc cađu vaín cụa mình

-Sau moêi HS ñóc cađu vaín cụa mình, GV söûa loêi veă

cađu, duøng töø cho HS

Baøi 3 : Hoát ñoông nhoùm ñođi.

-Gói HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi taôp

-Yeđu caău HS töï laøm baøi

-GV gôïi yù : Muoân bieât ñöïoc cađu túc ngöõ naøo ca ngôïi

taøi trí cụa con ngöøôi, caùc em haõy tìm hieơu xem nghóa

boùng cụa cađu aây laø gì

-Gói HS phaùt bieơu vaø nhaôn xeùt baøi laøm cụa bán

-GV Nhaôn xeùt, keât luaôn lôøi giại ñuùng

Cađu a: Ngöøôi ta laø hoa ñaât

Cađu c : Nöôùc laõ maø vaõ tređn hoă

Tay khođng maø noơi cô ñoă môùi ngoan

Baøi 4 Laøm mieông

- Gói HS ñóc yeđu caău

-GV hoûi HS veă nghóa boùng cụa töøng cađu Neâu HS

khođng hieơu roõ, GV giại thcíh cho HS naĩm vöõng nghóa

cụa töøng cađu

-Yeđu caău HS suy nghó vaø trạ lôøi cađu hoûi

- 2 HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi 1 SGK/11

-2 HS ngoăi cuøng baøn trao ñoơi, thạo luaôn

-1 HS laøm baøi tređn bạng Cạ lôùp laøm baøi vaøo vôû

-Nhaôn xeùt, chöõa baøi tređn bạng

-HS Chöõa baøi vaøo vôû (Neâu sai)

-1 HS ñóc yeđu caău vaø noổi dung trong SGK/11

-Suy nghó ñaịt cađu

-HS tieâp noâi nhau ñóc nhanh caùc cađu vaín cụa mình

-2 HS ñóc yeđu caău vaø noôi dung baøi 1 SGK

-2 HS ngoăi cuøng baøn trao ñoơi, thạo luaôn

- HS caùc nhoùm tieâp noâi nhau trạ lôøi

- Nhaôn xeùt nhoùm bán trạ lôøi

-1 HS ñóc yeđu caău vaø noổi dung SGK/11

-Giại thích theo yù hieơu

-6 HS noâi tieâp nhau phaùt bieơu, giại thích lyù do

Trang 5

-Theo em, các câu tục ngữ trên có thể sử dụng trong

những trường hợp nào ?

Em lấy ví dụ ?

D/ Củng cố, dặn dò :

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng các từ ở bài tập 1 và

các câu tục ngữ ở bài tập 3

- Chuẩn bị bài : Lkuyện tập về câu kể Ai làm gì?

- Nhận xét tiết học

- HS phát biểu theo ý kiến của mình

- Lắng nghe ghi nhớ về nhà thực hiện

TUẦN 20 :

Tiết 39 LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? Tìm được các câu kể Ai làm gì ? Trong đoạn văn Xác định được bộ phận CN, VN trong câu

- Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ?

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Một số tờ giấy khổ to + bút dạ + tranh minh hoạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Oån định:

- Nhắc nhở học sinh ngồi ngay ngắn, chuẩn bị sách

vở để học bài

B/ Kiểm tra bài cũ

+ Gọi HS lên bảng

-Tìm từ có tiếng Tài có nghĩa có khả năng hơn người

- Tiếng Tài có nghĩa là tiền của

+ Gọi HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ ở BT3 trước

* GV nhận xét ghi điểm

C/ Dạy bài mới :

1/ Giơí thiệu bài :

- GV ghi tựa lên bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Hoạt động nhóm đôi

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- Yêu cầu đại diện nhóm phát biểu

- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của

GV

- 2 HS Thực hiện

-1 HS lên đọc

- HS nghe

-1 HS nhắc lại tựa bài

-1HS đọc yêu cầu

- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận

- Trình bày kết quả miệng trước lớp

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 6

* GV chốt lời giải đúng : Các câu kể 3-4-5-7

Bài 2 : Làm bài vào vở

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu chính của bài tập là gì ?

-Yêu cầu các em gạch chân 1 gạch dưới bộ phận

CN, gạch 2 gạch dưới bộ phận VN

- GV chốt lời giải đúng SGV/28

VD: Tàu chúng tôi buông neo trong vùng

CV VN

biển Trường Sa

Bài 3 : Làm vào VBT

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Lưu ý HS : Các em chỉ viết đoạn văn ở phần thân

bài Trong đoạn văn phải có một số câu kể Ai làm gì

?

-Yêu cầu HS làm bài vào giấy khổ to

- HS ở dưới lớp trình bày miệng bài của mình

* GV chốt và khen HS viết hay

D/Củng cố , dặn dò :

-Nhắc nhở HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại

-Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Sức khoẻ

-GV nhận xét tiết học

- HS nghe

-1 HS đọc yêu cầu của bài -1 HS trả lời

- 4 HS làm vào bảng phụ

- Cả lớp làm nháp

- HS viết vào vở

-1 HS đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS làm bài vào vở BT -3 HS làm vào giấy rồi dán lên bảng -3 HS trình bày

- HS nghe

- Lắng nghe và ghi nhớ

Tiết 40 MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC KHOẺ

I/ MỤC TIÊU :

-Mở rộng và tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm sức khỏe của HS

- Cung cấp cho HS một số thành ngữ , tục ngữ liên quan đến sức khoẻ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bút dạ + một số tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1,2,3

- VBT Tiếng Việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A/ Oån định

B/ Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn đã viết ở tiết học trước +

và chỉ rõ các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn vừa

- 3 HS đọc

Trang 7

đọc

* GV nhận xét cho điểm

C/ Bài mới

1/ Giới thiệu bài :

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 :Hoạt động nhóm 4

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát giấy cho các nhóm làm bài

- Cho các nhóm trình bày phiếu

- GV cho HS quan sát một số bức tranh để tìm ra hoạt

động theo nội dung tranh

* GV chốt lời giải đúng ( như SGV/ 36)

- Giáo dục tư tưởng qua bài tập

Bài tập 2 : Trò chơi thi tiếp sức

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS thi tiếp sức 3 nhóm tham gia

* GV chốt các môn thể thao HS tìm đúng (như

SGV/ 36)

Bài tập 3 : Hoạt động nhóm 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

-Trò chơi “ Tiếp sức”

- Cho các nhóm trình bày phiếu

- HS làm vào vở

-GV nhận xét , chốt lời giải đúng (như SGV/37)

- HS đọc lại

- HS nghe

-Nhắc lại tựa bài

-1 HS đọc yêu cầu

- HĐ nhóm 4

-1 HS đọc lại lời giải đúng

- HS nghe

-1 HS đọc yêu cầu

- HĐ nhóm 5

- HS nhắc lại lời giải đúng

-1 HS đọc yêu cầu

- HĐ nhóm2 với phiếu thi tiếp sức theo tổ

- Đại diện dán phiếu

-1HS đọc lại

Bài tập 4 : Hoạt động cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung câu tục ngữ

- Yêu cầu HS trả lời

- GV Có thể gợi ý cho HS qua câu hỏi :

- Theo em ,người “không ăn , không ngủ được” là

người như thế nào ?

- Người “ không ăn không ngủ” khổ như thế nào ?

- “Aên được ngủ được là tiên” nghĩa là như thế nào ?

* GV nhận xét và chốt –khen HS giải thích đúng

* (Ở đây là người có sức khoẻ tốt sung sướng không

kém gì tiên trên trời thư thái nhàn hạ

Không ăn không ngủ được tốn tiền mua thuốc mà

vẫn lo về sức khoẻ)

-1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS trả lời

-1 HS nhắc lại

Trang 8

D/ Củng cố , dặn dò :

- Gọi HS đọc thuộc câu thành ngữ

- Dặn HS về đọc thuộc thành ngữ và làm bài vào vở

- Chuẩn bị bài: Câu kể Ai thế nào?

- Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

TUẦN 21 :

Tiết 41 CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?

I/ MỤC TIÊU :

- Nhận diện được câu kể Ai thế nào ? Xác định được bộ phận CN và VN trong câu

- Biết viết đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào ?

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 2tờ giấy khổ to viết đoạn văn ở phần nhận xét

- 1ùtờ giấy viết các câu văn ở BTI ( Phần luyện tập )

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A/ Oån định

B/Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng trả lời miệng bài tập 2, 3 SGK/19

của tiết trước

-GV kết hợp kiểm tra một số vở BT của HS

* Nhận xét cho điểm HS

C/ Bài mới :

1/ Giới thiệu :

- GV ghi tựa bài lên bảng

2/ Giảng bài

a/ Tìm hiểu phần nhận xét

Câu 1 HĐ cá nhân

- Gọi HS đọc đoạn văn trên bảng

- Nêu được nội dung đoạn văn

- Đoạn văn thuộc loại thể loại nào?

Câu 2 : Làm VBT

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- GV lưu ý mẫu câu văn từ xanh um chỉ về đặc điểm

tính chất

- HS làm bài vào VBT

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét + chốt lời giải đúng

-1 HS Kể tên môn thể thao -1 HS điền từ ngữ bài 3

-Nhắc lại tựa

-2 HS đọc đoạn văn

-HS trả lời

-1 HS đọc

- HS nghe và làm bài -1 HS đọc lại toàn bài 2 vừa làm được

Trang 9

1 : xanh um , 2 : thưa thớt dần

3 : hiền lành 4 : trẻ và thật khoẻ mạnh

Câu 3 : Làm miệng

- HS đọc yêu cầu + mẫu

- HS trả lời câu hỏi

* GV nhận xét chốt lời giải đúng(như SGV/45)

Câu 4 : Làm việc cá nhân

- Đề yêu cầu gì ?

- GV treo bảng phụ các câu văn đã ghi sẵn yêu cầu

HS tìm từ ngữ chỉ sự vật

Câu 5 :

- HS đọc yêu cầu

-Tự suy nghĩ và làm bài

* GV nhận xét + chốt lời giải đúng

- Vậy câu kể Ai thế nào ? Gồm những bộ

phận nào ?

* GV Chốt đó chính là ghi nhớ của bài học hôm nay

b/ Phần ghi nhớ :

- GV gắn ghi nhớ lên bảng

c/ Phần luyện tập

Bài 1 : Làm vở bài tập

- Cho HS đọc yêu cầu

-1 HS đọc -HS tự do đặt câu hỏi

- 1HS nêu yêu cầu

- 1HS lên bảng gạch chân

- HS làm nháp

-1HS đọc -HS trình bày trước lớp -HS trả lời

-HS nghe

-3 HS đọc ghi nhớ -2HS đọc thuộc xung phong đọc

-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS tự làm bài

* GV chốt lời giải đúng(như SGV/46)

Câu 2: Căn nhà/ trống vắng

CN VN

Bài 2 :Làm việc cá nhân

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài

- Gọi HS trình bày

* GV nhận xét + chốt(như SGV/46)

D/ Củng cố , dặn dò

- Về nhà viết các bài vừa làm vào vở

- Chuẩn bị bài Vị ngữ trong câu kể ai thế nào?

- Nhận xét tiết học

- 1 HS làm ở phiếu khổ lớn, HS còn lại làm vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

-1HS đọc

- HĐ cá nhân làm nháp

- 2 HS trình bày

- HS lắng nghe và ghi nhớ

Trang 10

Tiết 42 VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?

I/ MỤC TIÊU :

- Nắm được đặc điểm và ý nghĩa và cấu tạo của VN trong câu kể Ai thế nào ?

- Xác định được bộ phận VN trong câu kể Ai thế nào ? Biết đặt câu đúng mẫu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 2 tờ giấy khổ to viết 6 câu kể Ai thếnào ? trong đoạn văn ở phần nhận xét

- 1 tờ phiếu ghi lời giải câu hỏi 3

- 2 tờ phiếu ghi 5 câu hỏi Ai thế nào ? Trong đoạn văn ở BT , phần luyện tập III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Oån định

B/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lần lượt đọc đoạn văn kể về các bạn trong

tổ có sử dụng kiểu câu Ai thế nào ? đã viết

* GV nhận xét cho điểm

C/ Bài mới

1/ Giới thiệu

- GV ghi tựa bài lên bảng

2/ Giảng bài

a/ Phần nhận xét

Câu1, 2 HĐ cá nhân

- HS đọc yêu cầu và đoạn văn trên bảng ghi sẵn

-Yêu cầu các em tìm câu kể Ai thế nào ? có trong

đoạn văn

* GV nhận xét + chốt lời giải đúng

Các câu 1-2-4 –6 –7 là các câu kể Ai thế nào?

Câu 3:Làm vở bài tập

- HS đọc yêu cầu

-1 HS lên bảng gạch chân dưới CN 2 gạch , VN 1

gạch

* GV nhận xét + chốt lời giải đúng như SGV/54)

Về đêm, cảnh vật thật im lìm

CN VN

Câu 4: Làm việc theo cặp

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận

- Gọi HS trình bày

* GV nhận xét + chốt lời giải(như SGV/ 54)

b/ Phần ghi nhớ:

- HS đọc trong sách giáo khoa

-2 HS đọc đoạn văn

-Nhắc lại tựa bài

-1 HS đọc

-1 HS làm trên bảng

- HS dưới lớp làm vào nháp -1 HS đọc lời giải đúng

-1 HS đọc

-1 HS lên bảng

-Dưới lớp làm vào VBT

-1HS đọc

-Trao đổi theo cặp

- HS nối tiếp nhau trình bày

- 3 HS đọc SGK 2HS đọc thuộc

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w