Câu 2: 4đ Thực hiện định dạng với: phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13 cho các đoạn thơ, căn giữa toàn bộ văn bản, khoảng cách giữa các dòng là 1.5.. Câu 3: 2đ Tiêu đề có kiểu chữ in đậ[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II (Thực hành)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học biết được các kiến thức cơ bản về soạn thảo văn bản đơn giản
2 Kĩ năng:
- Thành thạo các thao tác gõ chữ Việt, soạn thảo, chỉnh sửa, trình bày văn bản đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra thực hành, có ý thức trong phòng máy.
II Chuẩn bị
- Gv: Đề kiểm tra - đáp án và thang điểm, giáo án, phòng máy
- Hs: Học bài theo hệ thống đã được ôn tập, các kỹ năng đã được học
III Phương pháp:
- Gv đưa ra yêu cầu, đề kiểm tra Hs thực hành trực tiếp trên máy tính
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
6A1: 6A2: 6A3:
2 Nội dung kiểm tra:
Cho đoạn thơ sau:
VIẾNG LĂNG BÁC
(Viễn Phương)
Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác
Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát
Ôi hàng tre xanh xanh Việt Nam Bão táp mưa sa đứng thẳng hàng
Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ Ngày ngày dòng người đi trong thương nhớ Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân
Bác nằm trong giấc ngủ bình yên Giữa một vầng trăng sáng dịu hiền Vẫn biết trời xanh là mãi mãi
Mà sao nghe nhói ở trong tim
Câu 1: (3đ) Bật công cụ hỗ trợ gõ chữ Việt, khởi động phần mềm Microsoft Word gõ nội
dung đoạn thơ trên theo mẫu
Ngày soạn: /04/2013 Ngày day: /04/2013
Tuần 35
Tiết: 70
Trang 2Câu 2: (4đ) Thực hiện định dạng với: phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13 cho các
đoạn thơ, căn giữa toàn bộ văn bản, khoảng cách giữa các dòng là 1.5
Câu 3: (2đ) Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu đỏ, tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu xanh
Câu 4: (1đ) Thực hiện chèn hình ảnh vào văn bản (Sử dụng hình ảnh trên ổ đĩa D:\hình).
3 Đáp án và thang điểm:
Câu 1: Khởi động các phần mềm gõ đúng, đủ, không sai chính tả. (3 điểm)
Câu 2:
- Thực hiện định dạng phông chữ Times New Roman (1 điểm)
Câu 3:
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu đỏ. (1 điểm)
- Tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu xanh (1 điểm)
Câu 4:
4 Kết quả bài kiểm tra.
Loại
6A1
6A2
6A3
Nhận xét:
Bi ện pháp: .