Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh.Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh.Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh. Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh
Trang 1Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh – Y Dược Huế
Written By: admin
Theo dõi chủ đề Sinh lý bệnh
Mình sẽ cập nhật thêm tài liệu của Học viện quân y và của Y Dược Hồ Chí Minh trong thời gian sớm
Mục lục
1 SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC – ĐIỆN GIẢI
2 SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH VIÊM
3 SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA
4 SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
5 SINH LÝ BỆNH HỌC TỔ CHỨC MÁU
6 SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIÊU HÓA
Trang 2 7 CHƯƠNG TUẦN HOÀN
8 RỐI LOẠN CHỨC NĂNG HÔ HẤP
9 RỐI LOẠN CHỨC NĂNG THẬN-TIẾT NIỆU
10 SLB ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG GAN
SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC – ĐIỆN GIẢI
1 Trong điều kiện môi trường nóng bức và tốc độ sản nhiệt cao: (1) Ra mồ hôi là phương thức thải nhiệt tích cực nhất, (2) Cứ 100ml nước thải qua đường mồ hôi sẽ làm giảm thân nhiệt xuống 10 C, (3) Nhưng có thể dẫn đến mất nước qua đường mồ hôi
Trang 57 Áp lực thủy tĩnh: (1) Có tác dụng đẩy và hút nước khỏi thành mạch, (2) Đẩy nước ra khoảng gian bào ngang mức mao mạch, (3) Do huyết áp quyết định.
8 Tăng áp lực thủy tĩnh: (1) Do giảm sức co bóp của cơ tim, (2) Do cản trở sự lưu thông của máu, (3) Có thể có tăng
áp lực thủy tĩnh đơn thuần mà không có phù
Trang 8SINH LÝ BỆNH QUÁ TRÌNH VIÊM
1 Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm :
A Xung huyết động mạch
B Xung huyết tĩnh mạch
C Ứ máu
D Co mạch chớp nhoáng
Trang 9E Hiện tượng đong đưa
2 Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm :
A Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chổ
B Giảm nhu cầu năng lượng
C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều
D Có cảm giác đau nhức nhiều
E Chưa phóng thích histamin, bradykinin
3 Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm :
A Tăng tốc độ tuần hoàn tại chổ
B Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm
C Các mao tĩnh mạch co lại
D Giảm đau nhức
E Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin
4 Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu
A Leucotrien B4
Trang 11D Nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào
E Có pH cao hơn pH huyết tương
9 Chất nào sau đây có khả năng giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch :
A Serotonin
Trang 12B C3a, C5a
C Selectin
D Interleukin – 8
E Bradykinin
10 Cơ chế gây đau trong viêm cấp :
A Giải phóng các chất hoạt mạch (bradykinin, prostaglandin)
B Do nhiễm axit tại ổ viêm
C Nồng độ ion tăng tại ổ viêm
D Nồng độ oxy tăng do xung huyết động mạch tại ổ viêm
E Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm
SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA
1 Hạ glucose máu (1) Khi glucose máu giảm thấp một cách bất thường (2) Khi glucose máu giảm dưới 80mg% (3)
Và chỉ có ý nghĩa khi chúng đi kèm với những dấu chứng lâm sàng đặc trưng
Trang 168 Béo phì (1) Là tình trạng tích mỡ lại trong cơ thể (2) Là tình trạng tích mỡ chủ yếu dưới dạng triglyxérit trong mô
Trang 19SINH LÝ BỆNH RỐI LOẠN ĐIỀU HÒA THÂN NHIỆT
1 Sự sản nhiệt chịu ảnh hưởng của :
A Hoc mon tuyến giáp Thyroxin
B Nhiệt độ
C Chuyển hóa cơ bản
D Hệ thần kinh giao cảm
E Tất cả các câu trên
Trang 202.Khi tiếp xúc với môi trường lạnh, cơ thể sẽ rơi vào tình trạng suy sụp, mất khả năng điều nhiệt, liệt cơ hô hấp khi thân nhiệt giảm đén :
A Qua mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh
B Bằng khuyếch tán nhiệt là quan trọng trong môi trường nóng
C Luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường
D Thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng
E Luôn mất cân bằng với sản nhiệt khi cơ thể bị sốt
4 Yếu tố nào sau đây là chất gây sốt nội sinh
A Vi khuẩn
Trang 21C Bạch cầu hạt ái kiềm
D Bạch cầu hạt ái toan
Trang 228 Aspirin và thuốc hạ nhiệt không steroid làm giảm sốt bằng cách ;
A Ức chế sản xuất chất gây sốt nội sinh
B Ức chế hình thành axit arachidonic
C Ức chế enzym phospholipase A2
D Ức chế enzym cyclo oxygenase
E Ức chế enzym 5 – lipo oxygenase
9 Khi nhiệt độ cơ thể tăng 1oC thì chuyển hóa gluxit tăng
A 2,3%
Trang 231 Đặc điểm của hồng cầu lưới :
A Hồng cầu non chiếm tỷ lệ 0,5 – 1,5% tổng số tế bào trong tủy xương
B Nhân bắt màu nhuộm xanh Cresyl
C Nguyên sinh chất bắt màu kiềm
D Thể hiện phản ứng tủy xương
E (A) , (B), (C) và (D) đều đúng
Trang 242 Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu :
A Gặp trong bệnh lý viêm ống thận cấp
B Hủy hoại hồng cầu tăng
C Vượt quá khả năng vận chuyển của haptoglobin
D (A) và (B) đúng
E (B) và (C) đúng
3 Trong trường hợp mất máu cấp, cơ thể phản ứng sớm bằng cách :
A Tăng cường sản xuất hồng cầu tại tủy xương
B Phản ứng co mạch, nâng huyết áp
C Gây phản xạ khát
D Huy động hồng cầu bám rìa
E Huy động máu từ gan, lách
4 Đặc điểm của thiếu máu mãn :
A Thiếu máu hồng cầu to nhỏ không đều, sắt huyết thanh giảm
B Thiếu máu nhược sắc có dự trữ sắt tăng
Trang 25C Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ, sắt huyết thanh giảm
D Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu lưới tăng sinh
E (A) và (D) đúng
5 Đặc điểm của thiếu máu do hồng cầu vỡ :
A Thiếu máu đẳng sắc , hồng cầu lưới tăng sinh, sắt huyết thanh tăng
B Thiếu máu đẳng sắc , hồng cầu biến dạng , săt huyết thanh giảm
C Thiếu máu đẳng sắc , hồng cầu nhỏ, sắt huyết thanh bình thường
D Thiếu máu đẳng sắc, nước tiểu đậm màu do bilirubin tự do tăng
F Thiếu máu đẳng sắc, vàng da kèm tim đập chậm và ngứa
6 Cơ chế bệnh sinh của bệnh Minkowski – Chauffard :
A Rối loạn photpholipit màng hồng cầu
B Thiếu hụt một loại protein cấu trúc màng
C Vỡ hồng cầu do cơ chế thẩm thấu
D (A) và (B) đúng
E (A), (B) và (C) đúng
Trang 267 Cơ chế bệnh sinh của bệnh vỡ hồng cầu do thiếu G.6PD
A Glutation biến thành thể Heinz làm hồng cầu dễ vỡ
B Hệ thống Co Enzym NADP không hoạt động được (glutation ở dạng
oxy hóa)
C Gluthation ở dạng 2G – SH làm màng HC dễ tổn thương
D Bệnh xảy ra sau các đợt nhiễm trùng nặng
E Không có câu nào đúng
8 Bệnh vỡ hồng cầu do truyền nhầm nhóm máu ABO xảy ra do :
A Ngưng kết giữa kháng thể người cho và kháng nguyên hồng cầu người nhận
B Lượng máu truyền phải ít nhất là 200 ml
C Có thể để lại bệnh lý do lắng đọng phức hợp miễn dịch ở thận
D Kháng thể tự nhiên của người nhận ngưng kết kháng nguyên hồng cầu của người cho
E Cả hai câu (A) và (D) đúng
9 Cơ chế bệnh sinh của bệnh vỡ hồng cầu do bất đồng nhóm kháng nguyên D giữa mẹ và con
A Xảy ra do mẹ mang kháng nguyên Rhesus kích thích con sản xuất kháng thể
Trang 27B Kháng thể IgA qua được nhau thai ngưng kết hồng cầu con.
C Do ngưng kết giữa kháng thể mẹ và hồng cầu con
D Kháng thể tạo ra thuộc lớp IgG do đó có thể gây sẩy thai lần đầu
E Do tiêm truyền globulin gamma
10 Để chẩn đoán bệnh thiếu máu do thiếu vitamin B 12 :
A Định lượng yếu tố nội tại (IF) trong máu
B Test Schilling bằng cách cho bệnh nhân uống B12 gắn cobalt , sau đó
định lượng vitamin B12 trong phân
C Tủy đồ giàu myeloblast
D Thể tích hồng cầu > 95 m3
E Tìm kháng thể kháng IF
11 Thiếu máu do thiếu vitamin B12 được gọi là thiếu máu ác tính do :
A Xuất hiện các nguyên hồng cầu khổng lồ trong tủy xương (megaloblast)
B Bệnh khó điều trị
C 60 % trường hợp mắc bệnh là do thiếu yếu tố nội tai (IF) do có kháng
Trang 28thể chống IF.
D (A) và (B) đúng
E (A) và (C) đúng
12 Phân biệt thiếu máu do thiếu sắt và thiếu máu do viêm :
A Triệu chứng sốt xảy ra kèm theo viêm
B Sắt huyết thanh tăng trong viêm
C Hb tăng trong viêm
D Feritin không giảm trong thiếu máu do viêm
Trang 2914 Cơ chế bệnh sinh của thiếu máu do thiếu vitamin B12 và axit folic giống nhau, tuy nhiên :
A Sự hấp thu của axit folic cần thiết pH 6,5 và Ca, Mg
B Vitamin B12 được hấp thu tại hổng tràng
C Tổn thương thần kinh chỉ xảy ra ở thiếu vitamin B12
D Bệnh lý ở gan gây thiếu axit folic
E Axit folic thiếu thường do cơ chế tự miễn
15 Các chất làm giảm hấp thu axit folic:
A Penicilline, 6MP, Cyclophosphamide, Methotrexate…
B Tanin
C Các muối phytate
D Các nội tiết tố
E Rượu
16 Chẩn đoán phân biệt phản ứng giả bạch cầu xảy ra trong nhiễm khuẩn nặng và bệnh lý ác tính dòng bạch cầu :
A Sự hiện diện bạch cầu non ở bệnh lý ác tính
B Lượng bạch cầu hiếm khi > 50.000 / mm3 ở phản ứng giả bạch cầu
Trang 30C Công thức Schilling chuyển phải ở bệnh lý ác tính
D Định lượng phosphatase kiềm
E Tốc độ lắng máu
17 Cơ chế bệnh sinh của đa u tủy :
A Tế bào ác tính phát triển tại tủy xương
B Tổn thương đặc thù ở xương sọ, xương dẹt…(dấu ngón tay )
C Tủy xương thâm nhiễm các tương bào và tăng Ig đơn dòng
D Tăng IgM đơn dòng
E Tăng Ig G đơn dòng và xuất hiện chuổi nhẹ protein Bence – Jone trong
Trang 31E V, VII, X, XI, XII
19 Hội chứng đông máu rãi rác trong lòng mạch là do hoạt hóa chuổi đông máu hình thành các cục máu nhỏ (vi huyết khối) trong tuần hoàn, dẫn đến hậu quả
A Liệt nửa người do thuyên tắc tuần hoàn não
B Tử vong do tắc mạch vành
C Tiêu thụ quá mức các yếu tố đông máu dẫn đến sự chảy máu không cầm được
D Gây tiêu sợi huyết nguyên phát
E Tất cả các câu trên đều đúng
21 Thiếu máu do thiếu sắt có thể gặp trong :
Trang 32A Suy dinh dưỡng
B Nhiễm giun móc
C Xơ gan nặng
D Sốt rét mãn tính
E Trẻ dùng nhiều sữa
22 Cơ chế thiếu máu trong thiếu vitamin B12 :
A Hồng cầu không có chức năng
B Hồng cầu bị vỡ
C Tủy tăng sinh các tiền thân hồng cầu
D Rối loạn trưởng thành hồng cầu
E Tất cả các câu trên đều đúng
23 Đặc điểm của thiếu máu suy tủy :
A Tăng lượng bạch cầu đủa trong máu ngoại vi
B Tế bào lưới có thể tăng
C Chỉ số chuyển nhân chuyển trái
Trang 33D Tế bào lympho tăng
E Tủy xương bị phá hủy bởi nhiễm trùng nhiễm độc
24 Trong nhiễm khuẩn nặng, số lượng bạch cầu có thể giảm do cơ chế :
A Bạch cầu bị hủy diệt do tăng cường sử dụng
B Tổn thương trực tiếp tủy xương
C Tan máu tự miễn
D Ức chế biệt hóa bạch cầu non
E Tất cả các câu trên đều đúng
25 Chức năng thực bào của bạch cầu trung tính và đại thực bào được làm dễ bởi hiện tượng opsonin hóa do :
A Các thụ thể đối với mảnh Fc của kháng thể và C3b có trên bề mặt các tế bào
B Thông qua các kháng thể gây độc tế bào
C Các thụ thể đối với mảnh C3a , C5a có trên bề mặt các tế bào
D Các thụ thể đối với mảnh C3b , có trên bề mặt các tế bào
E Các thụ thể đối với mảnh Fc
26 Triệu chứng đau thắt ngực, co cơ đau về đêm trong thiếu máu là do :
Trang 34A Tuyến ức tăng cường sản xuất hồng cầu và giảm Ca máu
B Tái phân phối máu
C Nhịp tim tăng, co mạch ngoại vi
D Thiếu oxy tổ chức
E.Độ nhớt của máu giảm
27 Tế bào tham gia sớm nhất trong phản ứng viêm :
28 Các hạt của bạch cầu hạt trung tính chứa :
A Lysozym, Lactoferin, cathepsin G…
B Enzym thủy phân và tiêu đạm
C Sản phẩm độc của oxy
Trang 35D MBP (membrane basic protein )
E Histamin , serotonin
29 Các tế bào có khả năng giải phóng hạt :
A Bạch cầu ái toan
B Bạch cầu ái kiềm
C Bạch cầu trung tính
D Tế bào mast
E Các câu trên đều đúng
30 Bệnh lý ác tính của dòng bạch cầu có thể sản xuất các tế bào lympho ở tổ chức dưới da và gan do tính chất ác tính :
Trang 3631 Bệnh Vaquez (đa hồng cầu nguyên phát ) xảy ra do :
A Tăng sinh erythropoietin
B Thiếu oxy mãn tính
C Chất tiết giống như erythropoietin
D Tổn thương tế bào gốc đa năng
E Thể tích máu tăng
32 Triệu chứng đau nhức xương lan tỏa trong thiếu máu là do:
A Thiếu oxy
B Thiếu máu
C Thiếu nguyên liệu tạo máu
D Tăng hoạt động của tủy xương
E Xuất huyết có thể trong tủy xương
33 Cơ chế vỡ hồng cầu trong thiếu enzym G.6PD là do :
A Thiếu năng lượng
B Hồng cầu biến dạng do Hb bị biến chất thành các thể Heinz
Trang 37C Chuyển hóa đường hexose bị ảnh hưởng
D Rối loạn gen điều hòa tổng hợp các chuổi globin
E Hồng cầu biến dạng hình liềm
35 Test Coombs gián tiếp dùng để :
A Chẩn đoán bất đồng nhóm máu Rhesus
B Phát hiện tự kháng thể bám trên hồng cầu
C Phát hiện tự kháng thể chống hồng cầu trong huyết thanh
D Chẩn đoán bất đồng nhóm máu ABO
E Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 3836.Trong bệnh thiếu máu tự miễn, hồng cầu bị vỡ do :
A Tế bào T tấn công trực tiếp
B Hoạt hóa hệ thống bổ thể
C Hồng cầu là tế bào đích của đại thực bào
D (A) và (B) đúng
E (B) và (C) đúng
37 Cơ chế thiếu máu trong viêm mãn tính :
A Huy động tế bào tham gia chống nhiễm khuẩn
B Độc tố của vi khuẩn
C Cytokin ức chế sản xuất hồng cầu
D Phối hợp các cơ chế trên
E Tất cả các câu trên đều sai
38 Cơ chế tự miễn của thiếu vitam B12
A Rối loạn tế bào B sản xuất tự kháng thể kháng yếu tố nội tại
B Khởi động tế bào T bởi tổn thương niêm mạc dạ dày, kích thích tạo các tự kháng thể tế bào
Trang 39C Liên kết chéo với các tự kháng thể khác : ví dụ KT kháng tuyến giáp, kháng tuyến thượng thận…
D (A) và (B) đúng
E (A) , (B) và (C) đúng
39 Rối loạn chảy máu do giảm trương lực thành mạch gặp trong :
A Hội chứng urê máu tăng, hội chứng Ehlers – Danlos
B Ban xuất huyết Scholein – Henoch, Thiếu vitamin C
C Tai biến của corticoid, thiếu vitamin PP
D Thiếu vitamin C và tai biến corticoid
E Hội chứng Ehlers – Danlos, hội chứng urê máu tăng
SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIÊU HÓA
1 Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế tăng co bóp dạ dày gây ra:
a) Thành dạ dày co mạnh áp sát vào nhau
b) Tăng áp lực trong lòng dạ dày
Trang 40c) Lưu thông thức ăn bị chậm.
d) Trào ngược khí và dịch lên thực quản
e) Cảm gíác nóng và đau tức vùng thượng vị
2 Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế giảm co bóp dạ dày gây ra:
a) Giảm trương lực, giảm nhu động
b) Dạ dày sa xuống đường xương chậu
c) Dấu óc ách lúc đối
d) Trào ngược khí và dịch lên thực quản
e) Cảm giác nặng bụng, ăn không tiêu
3.Quan niệm nào sau đây không phù hợp:
a) Loét dạ dày – tá tràng là một bệnh cục bộ, thường gặp
b) Loét dạ dày – tá tràng là một bệnh toàn thể, thường gặp
c) Loét dạ dày – tá tràng là một bệnh có tính chất mãn
d) Loét dạ dày – tá tràng gặp ở mọi giới
e) Loét dạ dày – tá tràng gặp ở mọi lứa tuổi
Trang 414 Quan niệm náo sau đây không phù hợp:
a) Loét dạ dày – tá tràng là hai bệnh khác nhau về cơ chế sinh bệnh
b) Loét dạ dày – tá tràng là hai bệnh khác nhau về chẩn đoán
c) Loét dạ dày – tá tràng là hai bệnh khác nhau về tiên lượng
d) Loét dạ dày – tá tràng là hai bệnh khác nhau về điều trị
e) Loét dạ dày – tá tràng cũng chỉ là một bệnh mà thôi
5 Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 nhóm chất:
a) a) Pepsine và HCl
b) b) NaHCO3 và Mucine
c) c) HCl và NaHCO3
d) d) Pepsine và Mucine
e) e) Hủy hoại và bảo vệ niêm mạc
6 Chất nhầy của niêm mạc dạ dày do các tế bào tiết nhầy ở lớp biểu mô bề mặt và trong các tuyến tiết ra dưới những kích thích:
a) Cơ học
Trang 42b) Hóa học
c) Thần kinh phó giao cảm
d) Thần kinh giao cảm
e) Câu a, b, c đúng
7 Sự xuất hiện của ổ loét trong bệnh loét dạ dày tá tràng không phải :
a) Do hiện tượng tự tiêu hóa cục bộ
b) Do sự tấn công của các acido-peptic
c) Do rối loạn co bóp
d) Do đa toan đa tiết
e) Do mất cân bằng tiết dịch
8 Trong cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày-tá tràng, thuyết đa toan đã không giải thích được
a) Các trường hợp loét ở người bị hội chứng Zollinger-Ellíson
b) Các trường hợp không bị loét của những bệnh nhân thiếu máu Biermer
c) Tại sao loét chỉ xảy ra trên những người mà sự bài tiết dịch vị acide còn tốt
d) Việc sử dụng các thuốc chống toan và trung hòa toan điều trị