1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngan hang de

35 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐĂNG KÝ DỰ THI Kính gửi: Ông Giám đốc Sở GD&ĐT Khánh Hòa Trường THCS Lương Thế Vinh đăng ký dự thi cuộc thi ra đề thi trắc nghiệm khách quan môn hóa học với số lượng câu hỏi dự thi n[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐƠN VỊ: PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_

Số:…………/…………

BẢN ĐĂNG KÝ DỰ THI

Kính gửi: Ông Giám đốc Sở GD&ĐT Khánh Hòa

Trường THCS Lương Thế Vinh đăng ký dự thi cuộc thi ra đề thi trắc nghiệm khách quan môn hóa học với số lượng câu hỏi dự thi như sau:

Trường THCS đã thành lập Hội đồng thẩm định ngân hàng đề tham gia dự thi, tổ chức thẩm định theo đúng các yêu cầu về chuyên môn, về mức độ khó của các câu hỏi tham gia dự thi

Hội đồng thẩm định đảm bảo kiến thức ngân hàng đề tham gia dự thi thuộc chương trình THCS, THPT hiện hành, đảm bảo tính chính xác, khoa học đồng thời phân hóa được trình độ học sinh

Ngân hàng đề dự thi đã được các tác giả cam đoan không sử dụng kiểm tra tại lớp đang dạy dưới bất kỳ hình thức nào, không sao chép nguyên văn trong sách hay trên mạng Internet

Mọi sự sai sót về chuyên môn, Trường THCS Lương Thế Vinh hoàn toàn chịu trách nhiệm

Vạn Thọ, ngày 25 tháng 11 năm2010

Thủ trưởng đơn vị

Trang 2

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA

PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH.

GIỚI THIỆU VỀ TÁC GIẢ

a) Họ và tên giáo viên: NGUYỄN THỊ HIỆP

b) Điện thoại liên hệ : 01656904371

c) Đơn vị công tác: Trường THCS Lương Thế Vinh

d) Huyện: Vạn Ninh

đ) Ngân hàng đề tham gia dự thi môn: Hóa học

e) Thuộc khối lớp: 8,9

f) Năm tốt nghiệp: 1998

g) Năm tham gia giảng dạy: 1998

h) Môn đang dạy: Hóa học

Trang 3

MÔN HÓA HỌC 9

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.

Câu 1: Canxioxit để lâu ngày trong không khí sẽ kém phẩm chất là do

A Canxioxit tác dụng với oxi có trong không khí

B Canxioxit bị nhiệt phân tích

C Canxioxit tác dụng với khí cacbonic trong không khí tạo thành đá vôi

D Canxioxit tác dụng với hơi nước có trong không khí

Câu 2: Hợp chất bazơ là:

A.Barihiđroxit B Natriclorua C Đồng(II)sunfat D Cacbonđioxit

Câu 3: Thuốc thử để nhận biết hai dung dịch Na2SO4 và K2CO3 là:

A dung dịch CaCl2 B dung dịch KOH C.dung dịch AgNO3 D dung dịch HCl.Câu 4: Để điều chế sắt(III) hiđroxit người ta dùng phương pháp

A cho kim loại sắt tác dụng với Natrihiđroxit

B cho muối sắt (II) clorua tác dụng với Barihiđroxit

C cho muối sắt(III) clorua tác dụng với Kalihiđroxit

D cho sắt (III) oxit tác dụng với axitclohiđric

Câu 5: Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất oxit có thành phần:Nitơ chiếm 36,84%, oxi chiếm 63,16% Vậy công thức oxit đó là:

A N2O B NO2 C N2O3 D N2O5

Câu 6: Các bazơ bị nhiệt phân hủy là:

A KOH, Ba(OH)2, NaOH B Mg(OH)2, Cu(OH2, Fe(OH)3

C NaOH, KOH, Ca(OH)2 D Ba(OH)2, NaOH, Fe(OH)2

Câu 7: Khi sục khí CO2 vào dung dịch NaOH, để tạo thành muối axit thì tỉ lệ số mol của NaOH và CO2 phải là:

A 2:1 B 1:1 C 2:3 D.1:2

Câu 8: Cặp chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là:

A CO2, P2O5 B KCl, BaCl2 C MgCO3, Ba(NO3)2 D HNO3, HBr.Câu 9: Trong công thức sắt(III)oxit, hàm lượng phần trăm của sắt là:

A 60% B 70% C 80% D 90%

Câu 10: Chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

A K2O B SO2 C CaO D.H2O

Câu 11: Hòa tan 15,5 g Na2O vào nước tạo thành 0,5 lít dung dịch Nồng độ mol/l của dung dịch thu được là:

A 1mol/l B.2mol/l C 3mol/l D 4mol/l

Câu 12: Hòa tan hết 19,5 gam Kali vào 261 ml nước ( cho rằng nước bay hơi không đáng kể) Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

Trang 4

Câu 15: Cho 2,7 g CuCl2 tác dụng hết với dung dịch NaOH Sau khi kết thúc phản ứng ta thu được chất kết tủa D Lọc, lấy kết tủa D đem nung đến khối lượng không đổi, thu đượcchất rắn E.

Khối lượng chất rắn E là:

A 0,8g B 1,6g C 2,4g D 3,6g

_

CHƯƠNG II: KIM LOẠI.

Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung là:

A tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

B tính dẻo, tính dẫn điện, ánh kim

C tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

D tính dẫn nhiệt, có ánh kim

Câu 2: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A tác dụng với phi kim, tác dụng với axit

B tác dụng với phi kim, tác dụng với bazơ, tác dụng với dung dịch muối

C tác dụng với phi kim, tác dụng với axit, tác dụng với dung dịch muối

D tác dụng với axit, tác dụng với dung dịch muối, tác dụng với oxit phi kim

Câu 3: Phương pháp hóa học để nhận biết 3 kim loại: nhôm, bạc, sắt là dùng dung dịch

A NaOH B HCl và NaOH C HCl D AgNO3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 9,6 g một kim loại A( chưa rõ hóa trị) trong bình chứa khí clo nguyên chất Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 20,25 g muối clorua

A là kim loại

A Mg B Fe C Zn D Cu

Câu 5: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Câu 6: Các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Al, Ag được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính kim loại là:

A Na, Al, Zn, Fe, Cu, Ag B Al, Na, Zn, Fe, Ag, Cu

C Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na D Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na

Câu 7: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Để làm sạch dung dịch FeSO4 người

Trang 5

Câu 10: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăngthêm 0,8 g.

Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 tham gia là:

A 0,25mol/l B 0,6mol/l C 0,5 mol/l D 1mol/l

Câu 11: Cho 1,38 gam một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước sinh ra 2,24 lít khí hiđro(đktc).Kim loại X là:

A Li B Na C Ag D.K

Câu 12: Ngâm một lá đồng sạch trong dung dịch bạc nitrat, ta thấy

A bạc được giải phóng, nhưng đồng không biến đổi

B đồng được hòa tan một phần, bạc được giải phóng

C không có hiện tượng gì xảy ra

D tạo ra kim loại mới là bạc và đồng(I)sunfat

Câu 13: Kim loại tác dụng được với cả 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 là:

A Ag B Fe C Mg D.Cu

Câu 14: Nhúng một lá nhôm vào dung dịch đồng (II) sunfat Sau một thời gian lấy lá nhôm sau phản ứng ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

A 0,35 g B 0,93 g C 0,54 g D 0,65 g

Câu 15: Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:

B khí CO2 và O2 không hòa tan trong nước

C khí CO2 và O2 phân hủy bởi nhiệt

D khí CO2 ngăn cản được sự cháy

Câu 2: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng

A thù hình B đồng vị C đồng khối D hợp kim.Câu 3: Dãy phi kim được sắp xếp theo tính phi kim tăng dần là:

Trang 6

Câu 5: Nguyên tố A có Z = 15, vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A chu kì 2 nhóm V B chu kì 3 nhóm V

C chu kì 3 nhóm III D chu kì 3 nhóm IV

Câu6: Quá trình không sinh ra khí cacbonic là:

A Đốt cháy sản phẩm thải của dầu mỏ

B Quá trình nung vôi

C Quá trình quang hợp của cây xanh

D Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ ô tô

Câu 7: X là nguyên tố phi kim Hợp chất của X với hiđro có công thức chung là

XH4.Trong hợp chất của X với oxi thì oxi chiếm 53,33% theo khối lượng Nguyên tố X là:

A Silic B Photpho C Lưu huỳnh D Nitơ

Câu 8: Khi cho 0,24 g Cacbon phản ứng với 0,48 g khí oxi Thể tích khí cacbonic thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 224ml B 336ml C 448ml D 672 ml

Câu 9: Chất dùng làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước là:

A CaO B K2O C H2SO4đặc D NaOH

Câu 10: Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H2 đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao.Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là:

A 2g B 1,2 g C 3,6 g D 3,2 g

Câu 11: Hóa chất dùng để khắc các hoa văn trên gương ( thủy tinh) là:

A HNO3 đặc nóng B HCl C H2SO4 đặc nguội D HF

Câu 12: Đốt kẽm cháy trong bình khí clo dư Phản ứng kết thúc, làm nguội bình thì thu được 2,04 g muối kẽm clorua Thể tích khí clo ở điều kiện tiêu chuẩn đã phản ứng là:

A 0,336lít B 0,224lít C 0,112lít D 0,448lít.Câu 13: Dẫn luồng khí clo dư đi qua 1,12 g bột kim loại X có hóa trị III, đun nóng Sau phản ứng thu được 3,25 g muối

Kim loại X có tên là:

A Zn B Cu C Al D Fe

Câu 14: Một oxit của nitơ (A), trong đó tỉ lệ

74

N O

m

m  Biết tỉ khối hơi của (A) đối với

CH4 bằng 2,75 Công thức của nitơ oxit là:

A NO B NO2 C N2O D N2O5.Câu 15: Hợp chất của phi kim X với oxi có công thức là: XO2 , trong đó nguyên tố X chiếm 50% theo khối lượng Nguyên tố X là:

A Phốt pho B Cacbon C Nitơ D Lưu huỳnh

Trang 7

CHƯƠNG IV: HIĐROCACBON-NHIÊN LIỆU

Câu 1: Hợp chất hiđrocacbon là

A hợp chất chỉ chứa nguyên tố cacbon

B hợp chất chỉ chứa nguyên tố hiđro

C hợp chất chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro

D hợp chất chỉ chứa oxi, hiđro và cacbon

Câu 2: Dẫn xuất của hiđrocacbon là

A hợp chất chứa thêm nguyên tố oxi

B hợp chất ngoài cacbon và hiđro trong phân tử , còn chứa thêm các nguyên tố như: oxi, nitơ, clo

C hợp chất chứa thêm hai nguyên tố là: nitơ, clo

D hợp chất khi cháy tạo ra CO2 và H2O

Câu 3: Hợp chất hữu cơ được phân thành

A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4loại

Câu 4: Chất không phải là hợp chất hữu cơ là:

A C2H6O B C2H5Cl C C3H9N D (NH4)2SO4

Câu 5: Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1,75 Khối lượng mol phân tử của A là:

A 20g B 24g C 29g D 28g

Câu 6: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là:

A khí nitơ và hơi nước B khí cacbonic và hơi nước

C khí cacbonic và khí hiđro D khí nitơ và khí hiđro

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,45 g một hiđrocacbon A, thu được 1,32 g CO2 Biết rằng tỉ khối hơi của A đối với hiđro là15 Công thức phân tử của A là:

Câu 10: Etilen tham gia phản ứng cộng do

A trong phân tử etilen có hai nguyên tử cacbon

B etilen là một chất khí

C trong phân tử etilen có 1 liên kết đôi giữa 2 nguyên tử cacbon

D etilen có phân tử khối 28 đvC

Câu 11: Cho một luồng khí etilen qua dung dịch nước brom, làm dung dịch brom bị mất màu và bình chứa dung dịch tăng thêm 14g Khối lượng brom có trong bình là:

A 79g B 80g C 82g D 90g

Câu 12: Axetilen khi cháy cho ngọn lửa sáng hơn metan vì

A phân tử axetilen chứa nhiều cacbon hơn so với phân tử metan

B phân tử axetilen chứa liên kết ba

C phân tử axetilen tham gia phản ứng cộng với brom

D hàm lượng cacbon trong axetilen cao hơn so với hàm lượng cacbon trong metan

Trang 8

Câu 13: Khi cho 9,6g CaC2 tác dụng hết với nước Thể tích khí C2H2 thu được ở điều kiệntiêu chuẩn là:

A 3,36 lít B 2,24 lít C 33,6 lít D 6,72 lít

Câu 14: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là

A phân tử có 3 liên kết đôi

B phân tử có vòng 6 cạnh

C phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

D phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đơn và 3 liên kết đôi

Câu 15: Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định vì

A dầu mỏ có lẫn nhiều tạp chất

B dầu mỏ là hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

C dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon

D dầu mỏ là hỗn hợp nhiều chất vô cơ

_

CHƯƠNG V: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON – POLIME

Câu 1: Công thức cấu tạo của ancol etylic là:

Công thức phân tử của (X) là:

A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O

Câu 3: Ancol etylic cháy theo phương trình phản ứng:

C2H6O + O2  to CO2 + H2O

Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng lần lượt là:

A 2; 3; 4; 5 B 2; 3; 2; 3 C 1; 3; 3; 3 D 1; 3; 2; 3

Câu 4: Hãy chọn 1 câu đúng trong các câu sau:

A Axitaxetic có tính axit vì trong phân tử có nguyên tử hiđro

B Axitaxetic có tính axit vì trong phân tử có nhóm –COOH

C Axitaxetic là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước và sôi ở

upload.123doc.net0C

D Axitaxetic có tính axit vì trong phân tử có 2 nguyên tử cacbon

Câu 5: Cho 6 gam CH3COOH vào 9,2 gam C2H5OH và H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đun nhẹ Sau phản ứng thu được 7,48 gam este(CH3COOC2H5)

Hiệu suất của phản ứng trên là:

A 85% B 86% C 87% D 88%

Trang 9

Câu 6: Để tẩy sạch vết dầu mỡ hoặc chất béo dính vào quần áo, ta dùng

A ancol etylic B dung dịch axitaxetic

C benzen D nước javen

Câu 7: Khi đun nóng chất béo với kiềm , thu được

A glixerol và axit vô cơ B glixerol và một axit béo

C glixerol và hai axit béo D glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo.Câu 8: Một hợp chất hữu cơ A có tính chất sau:

- Chất rắn, màu trắng ở nhiệt độ thường

- Tan nhiều trong nước

- Khi đốt cháy A, thu được CO2 và H2O

Vậy hợp chất A là:

A Axetilen B Axitaxetic C Glucozơ D Chất béo.Câu 9: Glucozơ dùng làm chất trợ sức cho người già vì khi bị oxi hóa, nhiệt lượng tỏa ra tương đối cao

Theo thực nghiệm: cứ 1 mol glucozơ khi bị oxi hóa, nhiệt lượng tỏa ra khoảng 240 KJ Vậy nhiệt lượng tỏa ra khi oxi hóa 360g glucozơ là:

A 270KJ B.480KJ C 240KJ D 360KJ

Câu 10: Nhỏ vài giọt dung dịch bạc nitrat trong amoniăc vào ống nghiệm chứa sẵn dung dịch glucozơ dư Sau đó đặt ống nghiệm vào chậu nước và đun Khi phản ứng kết thúc, rửa sạch ống nghiệm, sấy khô và cân thấy khối lượng ống nghiệm tăng 2,16g so với ban đầu

Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là:

A 1,8g B 2,8g C 2g D 3g

Câu 11: Theo phương pháp cổ truyền, người ta sản xuất ancol etylic từ glucozơ Dẫn toàn

bộ khí sinh ra qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 2g kết tủa Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là:

Câu 13: Để có một ly nước chanh thì cách làm đúng là

A vắt chanh vào nước, cho đá vào nước, cho đường rồi khuấy

B cho đường vào nước đá, vắt chanh rồi khuấy

C vắt chanh vào nước, cho đường vào khuấy tan sau đó cho đá vào

D cho đá vào nước khuấy tan, cho đường, vắt chanh rồi khuấy tiếp

Câu 14: Em hãy chọn một câu đúng:

A Protein có phân tử khối rất lớn và cấu tạo đơn giản

B Protein có phân tử khối rất lớn và do nhiều phân tử amino axit giống nhau tạo nên

C Protein có phân tử khối rất lớn, cấu tạo phức tạp và do nhiều loại amino axit cấu tạo nên

D Protein có phân tử khối rất lớn, cấu tạo rất phức tạp và do nhiều phân tử amino axetic cấu tạo nên

Câu 15: Đun 8,9kg (C17H35COO)3C3H5 với lượng dưNaOH

Khối lượng xà phòng bánh thu được chứa 60%(theo khối lượng) C17H35COONa là:

Trang 10

A 15kg B 16kg C 20,31kg D 15,3kg.

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA HỌC 9:

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

BIỂU ĐIỂM: mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Na O

Khi hòa tan Na2O vào nước có phản ứng xảy ra:

Na2O + H2O  2NaOH

0,25mol 0,5mol

Theo phương trình phản ứng n NaOH 2.n Na O2 2.0, 25 0,05 mol

Nồng độ mol của dung dịch NaOH thu được sau phản ứng là:

Trang 11

Câu 13: C

Gọi x là khối lượng NaOH cần dùng

Theo đề bài ta có phương trình:

Từ (1) và (2) n CuOn Cu OH( ) 2 n CuCl2 0, 02mol

Khối lượng chất rắn E: CuO là:

0,02.80 1,6

CuO

CHƯƠNG II: KIM LOẠI

BIỂU ĐIỂM: mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Trang 13

Câu 14: C

Gọi x là số mol của nhôm tham gia phản ứng

PTHH: 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu

Trang 14

PTHH: C + O2  to CO2

0,015mol 0,015mol 0,015mol

Lập tỉ lệ:

0, 02 0,015

1  1  C dư do đó tính số mol CO2 theo số mol khí oxi.

Thể tích khí cacbonic thu được ở đktc là:

Trang 15

CHƯƠNG IV: HIĐROCACBON – NHIÊN LIỆU

BIỂU ĐIỂM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Trang 16

Theo ptpư: n Br2 n C H2 4 0,5mol

Khối lượng brom có trong bình là:

CHƯƠNG V: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON – POLIME

BIỂU ĐIỂM:Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm

Trang 17

9, 2

0, 246

PTHH: CH3COOH + C2H5OH   xt t,0 CH3COOC2H5 + H2O

0,1 mol  0,1 mol  0,1 mol

Lập tỉ lệ:

0,1 0, 2

1  1 nên C2H5OH dư.

Theo pthh n CH C3 OOC H2 5 n CH C3 OOH 0,1mol

CaCO

PTHH: C6H12O6 0

xt t

 

2C2H5OH + 2CO2 (1) 0,01mol 0,02mol

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (2)

Ngày đăng: 29/06/2021, 07:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w