1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de cuong toan 11 hk2

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 315,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M thay đổi trên cạnh BC,mặt phẳng  qua M và //AB và SC aDựng giao tuyến SAD SBC bDựng thiết diện của hình chóp với  cChứng minh rằng đoạn giao tuyến của  với SAD thì //SD Bài 24 [r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Du ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII

Tổ : Toán – Tin MÔN : TOÁN – LỚP 11 CB

NH : 2011 – 2012

GIẢI TÍCH

A LÝ THUYẾT:

I GIỚI HẠN :

Giới hạn dãy số :

1 Định nghĩa và định lý dãy số giới hạn 0 , dãy số có giới hạn hữu hạn , dãy số có giới hạn vô cực , tổng của CSN lùi vô hạn

2 Các dạng toán về tính giới hạn dãy số , tính tổng của CSN lùi vô hạn

Giới hạn của hàm số :

1 Định nghĩa và một số định lý về giới hạn của hàm số , giới hạn một bên

2 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực và tính giới hạn có dạng vô định

3 Các dạng toán tìm giới hạn của hàm số, tính giới hạn hàm số có dạng vô định

Hàm số liên tục :

1 Định nghĩa và cách chứng minh hàm số liên tục tại 1 điểm, liên tục trên tập xác định, chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình

2 Các dạng toán về chứng minh hàm số liên tục tại 1 điểm, liên tục trên tập xác định, chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình

III ĐẠO HÀM :

1 Định nghĩa đạo hàm, các quy tắc tính đạo hàm và đạo hàm các hàm số thường gặp

2 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa và tính đạo hàm bằng các quy tắc, ứng dụng đạo hàm để viết

pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 Các dạng toán về tính đạo hàm bằng các PP đã học, viết pttt của đồ thị hàm số

B BÀI TẬP :

TỰ LUẬN :

I GIỚI HẠN :

Bài 1: Tính giới hạn của các dãy số có dạng tổng quát sau đây, khi n   :

2n 3n 1

a

3

b

2n n c

3 2

(2 3n) (n 1) d

1 4n

e

n

n

1

n

f

n n

v

4

   

n n

n n n

u 2.4 2

h

n

v

n 3

Bài 2: Tính giới hạn sau:

2

b

2

1

lim

1

x

x

 c

2

5

lim

5

x

x

 d

3

2

8 lim

2

x

x x

e

3

2

3

27

lim

x

x

  f

2 2 1

lim

x

  g 12 2

lim

x

x

  h

3

1 2

1 8 lim

1 2

x

x x

 

Trang 2

Bài 3: Tính giới hạn sau:

a

3

lim

3

x

 

lim

x

 

   c

3

lim

x

  

lim

x

  

e

2

lim

x

 

  f

2

lim

x

  

  i

2 4

lim

x

 

 

  j 2 4

lim

x

x

 

  k

2

6

3 lim

2 3

x

x x

 

 

  l

2

2 3

1 lim

1

x

 

 

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

a lim  2 3 1

   

b lim  3 2 2 2 1

     

c

d

3 3 2

e

2

   

f

4

    

g

2

   

h

    

Bài 5: Tính các giới hạn:

a

2

2

5 3

lim

2

x

x

x

 

 

 b lim 2 1 

    

c.lim  2 1 

     

d.limx 1 1

x

e.lim  1 

   

f.lim  2 1 

    

g

2

lim

1 2

x

x

  

 h.lim  2 1 

Bài 6: Xét tính liên tục của hàm số:

2 2

4 ( )

x

f x

 

a Tại x0 = -1 ; x0 = 3

b Trên tập xác định của hàm số

Bài 7: Cho hàm số

với x



 Xét tính liên tục của hàm số tại x0 = -1

Bài 8: Cho hàm số

2

( )

1 4

2

x

f x





 Xác định a để hàm số liên tục tại x0= -1/2

Bài 9: Cho hàm số

3

( )

f x



 Xác định b để hàm số liên tục trên R

Bài 10: a Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm:5x54x4 6x3 2x25x 4 0

b Chứng minh rằng pt sau có ít nhất 1 nghiệm dương và 1 nghiệm âm: x3 3x 1 0

c Chứng minh rằng phương trình sau có 5 nghiệm:

5 1 4 5 3 2 4 1 0

2

Bài 11: Tìm giới hạn của các dãy số

1) lim 1− n+2 n

2

5 n2+n 2) lim

n2+4 n −5

3 n3+n2+7 3) lim

(n− 1)2(7 n+ 2)2 (2 n+1)4 4) lim √n2+1+√n

4

n3

+n −n

Trang 3

5) lim√n2+1 −√n+1

3 n+2 6) lim(3 n3−7 n+11) 7) lim3

1+ 2n − n3 8) lim (n −n2−1)5+(n+n2− 1)5

n5

9) lim 1

3

+23+ +n3

n4+n3+3 n+2 10) lim[1 31 +

1

3 5+ .+

1 (2 n− 1)(2 n+1)] 11) lim¿ ¿ 12) lim(√n+3 −n −5) 13) lim n2(n −n2+1) 14) lim 1

n+2−n+1 15) lim( √3n2−n3+n)

Bài 12: Tìm giới hạn của các hàm số

1) lim

x→ −1

x2− 3

x3

+2 2) limx →2

x2+3 x −10

3 x2−5 x −2 3) limx →1

x −1

1−x 4) limx→ −2

x3+3 x2+2 x

x2− x − 6

5) lim

x →2

x2+5 −3

x −2 6) limx →7

4

x +9 −2

x − 7 7) limx →0

x

1+x −1 8) limx→ −1

x +1

6 x2+3+3 x

9) lim

x →1

3 x −2 −4 x2− x − 2

x2−3 x +2 10) limx →0

1+x −1 − x

x 11) limx →1

3

3 x − 2−√3 4 x2− x − 2

x2−3 x+2

12) lim

x →0

1−√3x +1

3 x 13) limx →2

x −x +2

4 x+1− 3 14) limx→ −1

3

x2+3 − 2 15) lim

x →1

3

x +7 −5 − x2

x − 1

Bài 14: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

1)

2 2

2

x

x

x

 

nÕu

 2

1

2 2

( )

x

x x

f x

x



nÕu

nÕu

Bài 15: Tìm giá trị của tham số m để hàm số

1)

2

2

x

nÕu

nÕu liên tục tại x = 2 2) 2

0 ( )

f x



nÕu nÕu liên tục tại x = 0

Bài 16: Tìm giá trị của tham số m để hàm số

1)

2

2

1

1

1

x

x

 

nÕu

nÕu liên tục trên (0; 2) )

2 3 2

1 1

( )

1

x x

f x



nÕu

nÕu liên tục trên R

Bài 17: Chứng minh rằng phương trình

x  x  có nghiệm trên khoảng (-1;1)

Bài 18: Chứng minh rằng phương trình

5 5 3 4 1 0

xxx  có 5 nghiệm phân biệt trên khoảng (-2;2)

Bài 19: Cho m > 0 và a, b, c là ba số thực bất kì thỏa mãn

0

chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm: ax2bx c  0

Bài 20: Tìm các giới hạn của hàm số

1) x→ −2+lim¿ √8+ 2 x− 2

2) x→ 0+ ¿lim2√x −3 x

3 √x −2 x¿

3) lim

x →2

3 x −6+x2− 4 x +4

x −2

4) x→ −3+lim¿ x4 +1

x2

+4 x+3¿

5) lim

x →0

2 x

4 x2

+x3

Bài 21: Cho hàm số

Trang 4

3 x − 1; x ≤ 1

x2+1 ; x>1

¿f ( x )={

¿

¿

Tìm limx →1 f (x)

Bài 22: Cho hàm số

0 ; x<0

x2; 0≤ x <1

− x2−2 x+1 ; x ≥ 1

¿f ( x )={{

¿

¿

Tìm lim

x →1 f (x); lim x →0 f (x)

Bài 23: Cho hàm số:

|x2− 5 x+6|;x >2

mx+4 ; x ≤ 2

¿f (x)={

¿

¿

Tìm m để hàm số cĩ giới hạn tại x = 2

Bài 24: Tìm các giới hạn của hàm số

1) lim

x→ −∞

x3+3 x+1

2− 6 x2−6 x3 2) limx→ −∞

(2 x −3)20(3 x +2)30 (2 x +1)50 3) lim

x→+∞( √x +x −x)

4) lim

x→+∞ x( √x2+1 −√x2−2) 5) lim

x→ −∞( √3x3− 2 x2− x − x) 6) lim

x→+∞( √3 x +3 x +3 x −3 x) 7) lim

x→+∞

1

x (√x +1 −x −1) 8) lim

x→ −∞( √3x3+x2+1 −√3 x3− x2+1) 9) lim

x→+∞( √3 x3+2 x2x2−2 x) 10) 1) lim 4 2 2 

   

11) lim 2 1 

     

Bài 25: Xét tính liên tục của các hàm số sau tại các điểm cho trước:

1)

2

4 ( )

x nÕu x < 2

f x



 tại điểm x = 2; 2)

2

4

x nÕu x - 2

nÕu x

 

3)

1

x

nÕu x < 1 nÕu

tại x = 1 4)

2 1

1

1

x

x

 

nÕu

nÕu tại x = 1

5)

 

2

2

0 6

3

3

x x

 

nÕu

nÕu

nÕu tại x = 0 và x = 3

II ĐẠO HÀM:

Bài 1: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của các hàm số sau:

a f x( )x3 3x1tại x0  b 1 0

2

2

x

x

x

x

Trang 5

Bài 2: Cho hàm số

3

3

x

f x

a.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) biết tiếp tuyến đi qua điểm cĩ hồnh đợ bằng - 2 b.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) biết tiếp tuyến có hệ số góc là 1

c.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 2x+2

Bài 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a

x

7

y

c.yx2 3x4 1 3   x 2x2

d.yx2 2x3 3 x2 1

e.yx x. 3 x1

f

2 2

y

n x m x

, ,m n 

Bài 4: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a

1 4

x

y

x

 b

2 3 1

y

x

 c

2 2

1

1 3

x y

x

d

2

1

y

x

Bài 5: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a.y2x2 320

b yx33x1 c yxxx

Bài 6: Tính đạo hàm các hàm số sau:

x

y

 b

3

1

3

c

3

4

d.ycot x21

Bài 7: Cho f x( )x5x3 2x 3 CMR: '(1)ff'( 1) 4 (0)f

Bài 8: Cho hàm số f x( )x3 2x2 6 Giải bất pt: '( ) 1f x 

Bài 9: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

1)

4

x

y

x

 2)

2

5 3 2

x x y

x

 3) yx32x2 4) 1 y 1 x20 5)

1 1

x y

x

6) y  3 sinx3

7)

2

2

1 sin 3

os

8)

y

 9) tan2 cot2

Bài 10: Cho hàm số

f xxxmx

Tìm m để:

a) '( ) 0f x   x R b) f x'( ) 0  x 0;2

Bài 11: Giải phương trình f’(x), biết:

a) ( )f x  3 cosxsinx 2x 5

b)

2 os17 3 sin 5 os5

Bài 12: Gọi ( C ) là đồ thị của hàm số

3 5 2 2

y x  x

Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) sao cho tiếp tuyến đĩ:

a) Tại điểm M(1;-2);

Trang 6

b) Song song với đường thẳng y = -3x + 1;

c) Vuơng gĩc với đường thẳng

1 4 7

yx

; d) Đi qua điểm A(0;2);

Bài 13: Cho hàm số

2

3

0 ( )

0

f x



a) Tìm điều kiện của b và c để f(x) liên tục tại xo=0

b) Xác định b và c để f(x) cĩ đạo hàm tại xo=0 và tính f’(xo)

Bài 14: Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau

a)

1

2

x

y

x

b) y x 2sinx

c) y x cos 2x

Bài 15: Xét tính liên tục, sự tồn tại đạo hàm nếu cĩ của các hàm số sau trên R.

a)

2 1

f x

khi x x



b)

2

3

( )

f x



TRẮC NGHIỆM :

1)

n n

n

lim

2)

1

lim

3

n

n

1

3 B 1 C 0 D -1 3) lim( n2 1 n) bằng: A

1

4)

2

3

5)

2

3

lim

3

x

x

6) Giới hạn

3 2 2

8 lim

4

x

x x

 bằng A.1 B.2 C.3 D.4 7) Giới hạn

2 4

0

4 lim

2

x

x

 bằng: A 2 B.-2 C.1/2 D Không tồn tại 8) Trên đồ thị (C) của hàm số y x 3 2x lấy điểm M3 o có hoành độ xo = 1 Tiếp tuyến của (C) tại Mo

có phương trình :

A.y = 2x +2 B.y = 3x -1 C.y = x +1 D.y = 2 - x

9) Cho hàm số y x 3 ax2ax Để y’>0 với mọi x thì các giá trị của a là :2

A.0< a < 3 B.1 a 4 C.a  D.0 a  4

Trang 7

10) Đạo hàm của hàm số

 22 1

x y

x

 tại x = -1 là : A 3/4 B.-3/4 C.1/2 D.-1/2

11) Đạo hàm của hàm số

1 2 ( )

x

f x

x

 là : A  2

5

3x 4

 B  2

11

3x 4

 C. 2

5

3x  4 D. 2

11

3x  4 12) Đạo hàm của hàm số

2 2

( )

f x

  là :

2

2 2

 

B  

2

2 2

 

C  

2

2 2

 

D  

2

2 2

 

13) Cho hàm số

sin ( )

1 cos

x

f x

x

 có đạo hàm tại x 2 là : A.3 B.2 C.1 D.-1

HÌNH HỌC

A LÝ THUYẾT:

1 ) Định nghĩa 2 đường thẳng vuơng gĩc và các tính chất

2) Định nghĩa đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng và các tính chất

3) Định nghĩa mặt phẳng vuơng gĩc với mặt phẳng và các tính chất

4) Định lí 3 đường vuơng gĩc

5) Sự đồng phẳng của các vectơ trog khơng gian

6)Các định lí trong chương quan hệ vuơng gĩc

B BÀI TẬP :

A TRẮC NGHIỆM:

1 Trong khơng gian ta khơng thể vẽ biểu diễn mợt hình bình hành bằng:

A Hình vuơng; B Hình chữ nhật C Hình thang; D Hình bình hành

Giả sử a là mợt đường thẳng song song với phương chiếu d Hình chiếu song song của đường thẳng a (hoặc mợt phần của đường thẳng a ) là:

A Mợt đường thẳng song song với phương chiếu; B Giao điểm của a với mặt phẳng chiếu (P);

C Đường thẳng trùng với phương chiếu; D Mợt đường thẳng vuơng gĩc với phương chiếu

2 Giả sử đường thẳng a khơng song song hoặc trùng với d trong phép chiếu lên (P) Khi đĩ hình chiếu song

song của mợt tia nằm trên a là:

A Mợt đường thẳng; B Mợt đoạn thẳng; C Mợt điểm; D Mợt tia

3 Nếu a và b là hai đường thẳng chéo nhau thì hình chiếu song song của chúng theo phương đường thẳng d

lên mợt mặt phẳng khơng thể nào là hai đường thẳng:

A trùng nhau; B song song nhau; C cắt nhau; D vuơng gĩc nhau

4 Nếu AB và CD là hai đoạn thẳng song song (hoặc cùng nằm trên mợt đường thẳng) cĩ hình chiếu song

song trên mp(P) là A’B’ và C’D’ thì:

A

' '

' '

B

' ' ' '

C

' '

' '

D

' '

' '

5 Chọn câu đúng trong các câu sau:

Trang 8

A Hình biểu diễn của một hình thoi luôn là một hình thoi;

B Hình biểu diễn của một hình chữ nhật luôn là một hình chữ nhật;

C Hình biểu diễn của một hình thang luôn là một hình thang;

D Hình biểu diễn của một hình vuông luôn là một hình vuông;

6 Hình biểu diễn của một hình tròn là một hình:

7 Giả sử tam giác ABC là hình biểu diễn của một tam giác đều Hình biểu diễn của tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác đều đó là:

A Giao điểm hai đường trung trực của tam giác ABC;

B Giao điểm hai đường trung tuyến của tam giác ABC;

C Giao điểm hai đường phân giác của tam giác ABC;

D Giao điểm hai đường cao của tam giác ABC;

8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A Từ uuurAB=3uuurACÞ BAuur=- 3CAuur;

B Từ uuurAB=- 3uuurACÞ CBuur=2uuurAC;

C Vì uuurAB=- 2ACuuur+5uuurAD nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng;

D Nếu

1 2

uuur uuur

thì B là trung điểm của đoạn AC

9 Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Ta có AB EG.

uuur uuur

bằng:

2 2 2

a

10 Cho hai vectơ không cùng phương ,a b

r r Khi đó ba vectơ , ,a b c

r r r đồng phẳng khi và chỉ khi có các số m, n sao cho:

A cr=ma nbr- r; B mcr=n a b(r r+ ); C cr=mar+2mbr; D cr= +a nbr r .

11 G là trọng tâm tứ diện ABCD Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng:

* G là giao điểm của ba đoạn nối trung điểm của ba cặp cạnh đối diện trong tứ diện ABCD

* Với mọi điểm M, ta có:MA MB MCuuur uuur uuur uuur+ + +MD=4MGuuur.

*

2

AA'

3

GAuur=- uuur

, A’ là trọng tâm tam giác BCD

* GA GB GC GDuur uuur uuur uuur r+ + + =0

12 Cho tứ diện ABCD M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó:

2

-uuur uuur uuur

2

-uuur uuur uuur

;

uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur

13 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng:

A Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c;

B Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c;

C Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc nhau từng đôi một Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì

d song song với b hoặc c;

Trang 9

D Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp(a, b)

14 Cho hai đường thẳng D1 và D Nếu 2 uur1//D1 và u //uur2 D2 và (u uur uur1 2, )=a

thì góc giữa hai đường thẳng

1 và 2

15 Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc nhau Khi đó góc giữa AB và CD bằng:

16 Cho hình lập phương ABCD cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và A’D’ Góc giữa hai

đường thẳng B’M và C’N là:

17 Trong các mệnh đề sau đây, hãy tìm mệnh đề đúng?

A Hai mp phân biệt cùng vuông góc với mp thứ 3 thì song song với nhau

B Nếu hai mp vuông góc nhau thì mọi đường thẳng thuộc mp này sẽ vuông góc với mp kia

C Hai mp (P) và (Q) vuông góc nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm

B thuộc (Q) thì ta có đường thẳng AB vuông góc với d

D Nếu hai mp (P) và (Q) đều vuông góc với mp(R) thì giao tuyến d của (P) và (Q) nếu có sẽ vuông góc với (R)

18 Trong các mệnh đề sau đây, hãy tìm mệnh đề đúng?

A Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng

B Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng

C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng

D Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong một mặt phẳng thì đồng quy

19 Cho hình chóp S.ABCD có SA^(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, SA = 1.Khi đó góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ACD) bằng:

20 Qua một đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P), số mặt phẳng (Q) vuông góc với (P) là:

21 Qua một đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P), số mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P) là:

22 Cho hình chóp SABC có SA^(ABC) Chọn câu trả lời đúng:

A Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là góc SAB;

B Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là góc SBC;

C Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là góc giữa hai đường thẳng AA1, SA1 trong đó A1 là trung điểm BC;

D Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là góc giữa hai đường thẳng SA và BC

23 Trong các mệnh đề sau đây, hãy tìm mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song nhau;

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau;

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau;

D Một mặt phẳng (P) và một đường thẳng a không thuộc (P) cùng vuông góc với đường thẳng b thì (P) song song với a

24 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

Trang 10

A Đoạn vuụng gúc chung của hai đường thẳng chộo nhau là đoạn ngắn nhất trong cỏc đoạn thẳng nối hai điểm bất kỡ lần lượt nằm trờn hai đường thẳng ấy và ngược lại;

B Qua mụ̣t điểm cho trước cú duy nhất mụ̣t mặt phẳng vuụng gúc với mụ̣t mặt phẳng cho trước;

C Qua mụ̣t điểm cho trước cú duy nhất mụ̣t đường thẳng vuụng gúc với mụ̣t đường thẳng cho trước;

D Cho ba đường thẳng a, b, c chộo nhau từng đụi mụ̣t Khi đú ba đường thẳng này sẽ nằm trong ba mặt phẳng song song nhau

25 Khoảng cỏch giữa hai cạnh đối của mụ̣t tứ diện đều cạnh a bằng:

A

3

2

a

2 2

a

; C

3 2

a

; D.a 2

B TỰ LUẬN:

Bài 1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA  (ABCD) gọi H, I, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD

a) Chứng minh rằng: BC  (SAB); CD  (SAD); BD  (SAC)

b) Chứng minh rằng: AH  SC; AK  SC Từ đó suy ra AH, AI, AK đồng phẳng

c) Chứng minh rằng: HK  (SAC); HK  AI

Bài 2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA = SC;

SB = SD

a) CM: SO  (ABCD)

b) Gọi I, J lần lợt là trung điểm của AB, BC CMR: IJ  (SBD)

Bài 3) Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác đều Gọi I là trung điểm của BC.

a) CM: BC  (AID)

b) Hạ AH  ID (H  ID) CM: AH  (BCD)

Bài 4) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a, AD = 2a, SA

 (ABCD) và SA = 2a Gọi M là một điểm trên cạnh AB; () là mặt phẳng qua M vuông góc với AB Đặt x =

AM (0 < x < a)

a) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD với mặt phẳng () Thiết diện là hình gì?

b) Tính diện tích thiết diện

là một điểm tuỳ ý trên cạnh AB, Đặt AM = x (0 < x < a) Gọi () là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB a) Xác định thiết diện của tứ diện SABC tạo bởi mặt phẳng ()

b) Tính diện tích thiết diện này theo a và x

Bài 6) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, SA  (ABCD).

a) CM: (SAD)  (SCD)

b) Gọi BE, DF là hai đờng cao của SBD CMR:

(ACF)  (SBC); (ACE)  (SDC); (AEF)  (SAC)

E, F lần lợt là trung điểm của SC và SB M là một điểm trên AB, Đặt AM = x () là mặt phẳng chứa EM và vuông góc (SAB)

a) Xác định rõ mặt phẳng () mặt phẳng () cắt hình chóp S.ABC theo thiết diện là hình gì?

b) Tính diện tích thiết diện theo a và x

Bài 8) Cho hai tam giác cân không đồng phẳng ABC và ABD có đáy chung AB.

a) CM: AB  CD

b) Xác định đoạn vuông góc chung của AB và CD

AB Tính độ dài đoạn vuông góc chung của SM và BC

Bài 10) Cho tam giác đều ABC có chiều cao AH = 3a Lấy O  AH sao cho AO = Q Trên đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa của ABC tại O lấy điểm S sao cho: OS = BC

a) CMR: BC  AS

b) Tính SO; SA; SH theo a

c) Qua điểm I trên đoạn OH vẽ mặt phẳng  vuông góc với HO () cắt AB; AC; SC; SB lần lợt tại M, N, P,

Ngày đăng: 29/06/2021, 06:52

w