Lúc về người ấy đi với vận tốc trung bình 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phút.. Tính quãng đường AB.[r]
Trang 1Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký của PHHS
ĐỀ 1 I/ TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2 là :
A Một nghiệm B Vơ số nghiệm C Hai nghiệm D Vơ nghiệm
Câu 2: Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :
Câu 3: Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 cĩ tập nghiệm là :
A S 5;3 B S 5;3 C S 5; 3 D S 5; 3
Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình là :
A x ≠ 2, x ≠ 1 B x ≠ -2, x ≠ 1 C x ≠ -2, x ≠ -1 D x ≠ 2, x ≠ -1
Câu 5: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) cĩ nghiệm là :
Câu 6: Phương trình nào sau đây cĩ 1 nghiệm :
A x2 – 3 x = 0 B 2x + 1 =1 +2x C x ( x – 1 ) = 0 D (x + 2)(x2 + 1) = 0
II/ TỰ LUẬN :
Bài 1 : Giải các phương trình sau
Bài 2: Giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người ấy đi với vận tốc trung bình 30km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2x2 + 4x = 19 – 3y2
Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
4 3
4
x
1
x x
b x
a
x a
b x a
x b
2 6 2
2
1
x x x x
Họ và tên: ……… KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp: 8… MƠN: ÐẠI SỐ 8
Họ và tên: ……… KIỂM TRA 45 PHÚT
Lớp: 8… MƠN: ÐẠI SỐ 8
Trang 2ĐỀ 2 I/ TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số nghiệm của phương trình: 3– x = x – 3 là :
A Một nghiệm B Vơ số nghiệm C Hai nghiệm D Vơ nghiệm
Câu 2: Phương trình 2x + 5 = 0 tương đương với phương trình :
5
2 5
Câu 3: Phương trình (x - 4 )(x + 3 ) = 0 cĩ tập nghiệm là :
A S = { −4 ;3 } B S = { 4 ;−3 } C S = { −4 ;−3 } D S = { 4 ;3 }
Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình
2
x−3 -2 =
−2
x là :
A x ≠ 0, x ≠ -3 B x ≠ 3 C x ≠ 0, x ≠ 3 D x ≠ 2, x ≠ 0, x ≠ 3
Câu 5: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) cĩ nghiệm là :
Câu 6: Phương trình nào sau đây cĩ 1 nghiệm :
A (x– 3)(x2 + 2) = 0 B 2x + 1 =1 +2x C x ( x – 1 ) = 0 D (x2 +5) = 0
II/ TỰ LUẬN :
Bài 1 : Giải các phương trình sau
x
2+
3 x+4
x
3
c)
x +2
x +
1
x−2=
x −4
x2
Bài 2: Giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Một xe vận tải đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 50 km/h, rồi từ B quay ngay về A với vận tốc 40 km/h Cả đi và về mất một thời gian là 5 giờ 24 phút Tìm chiều dài quãng đường từ A đến B
Bài 3: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2x2 + 4x = 19 – 3y2
Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
.
b x
a
x a
x a
a x b
x x x x