[r]
Trang 1Đề 1Bài 1 Giải hệ phương trình và phương trình :
a)
¿
17 x+4 y=2
13 x+2 y=1
¿ {
¿
b)2x2 + 12x =0 c) x4 + 154 x2−1=0
Bài 2 : Cho (P) y =x2 và (d) y = -x + 2
a - vẽ (P) & (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b- Tìm tọa độ giao điểm A& B của (P) & (d) bằng phép tính
c- Tính diện tích tam giác AOB ( đơn vị trên hệ trục là cm )
Bài 3 : Một ô tô đi từ A đến B dài 120 km trong thời gian dự định Sau khi đi được
nửa quãng AB thì xe tăng vận tốc thêm 10km/h nên đến B sớm hơn dự định 12phút Tính vận tốc dự định
Bài 4 : Tính :a) 2√5 −√125 −√80+√605 b) 10+2❑√10
√5+√2 +
8
1−√5
Bài 5 : Cho (O) , đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại trung điểm M
của OA
a) c/m ACOD là hình thoi b) c/m MO MB = CD2
4
c Tiếp tuyến tại C&D của (O) cắt nhau tại N C/m A là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CDN và B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc N của tam giác CDN
d) c/m BM AN = AM BN
ĐỀ II
Bài 1 Giải phương trình hệ phương trình
a)
¿ 1
2x −
2
3 y =4
3 x+2 y=6
¿ {
¿
b) x2 +0,8x -2,4 = 0 c) 4x4 – 9x2 = 0
Bài 2 : Cho (P) y = − x2
2 và (d) y =2x a) Vẽ (P) & (d) trên cung hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) & (d)Viết phương trình đường thẳng d’ biết d’ //d và tiếp xúc với (P)
Bài 3 : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7m và có độ dài đường
chéo là 17m Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
Câu 4 : Tính :
a) √15−√216 +√33− 12√6 b) 2√8 −√12
√18−√48−
√5+√27
√30+√162
Bài 5 : Cho A ngoaì (O;R) vẽ tiếp tuyến AB ; AC và cát tuyến ADE đến (O) Gọi
H là trung điểm của DE
Trang 2a) c/m 5 điểm A,B,H,O,C cùng thuộc 1 đường tròn
b) c/m HA là tia phân giác của
¿ BHC
^
❑
¿
c) DE cắt BC tại I C/m AB2 = AI AH
d) Cho AB = R√3 và OH = R2 Tính HI theo R
ĐỀ III Bài 1 : Giải phương trình và hệ phương trình
a/
12 5 9
120 30 34
x y
b/ x4 – 6x2 + 8 = 0 c/
1
x −
1
x +2=
1 4
Bài 2 Cho phương trình 12 x2−3 x − 2=0
a/ Chứng tỏ rằng phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b/ Không giải phương trình tính x1
1
+ 1
x2; x1− x2 vơi x1 < x2
Bài 3 H CN có chiều rộng bằng 3/7 chiều dài Nếu giảm chiều dài 1m và tăng chiều rộng 1m thì thì diện tích HCN là 200m2 Tính chu vi HCN lúc ban đầu
Bài 4 :Tính
√2 −√3
2+√3 + √2+√3
2 −√3 b/ 2 √16
3 −3√ 1
27 −6√ 4
75
Bài 5 Cho (O;R) , dây BC sao cho
¿
BOC
^
❑
¿
= 1200 , tiếp tuyến tại B&C của (O) cắt nhau tại A
a) c/m tam giác ABC đều Tính diện tích tam giác ABC theo R
b) Trên cung nhỏ BC lấy M Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB , AC tại E & F Tính chu vitam giác AEF theo R
c) Tính Sd
¿ EOF❑^
¿
d) OE ; OF cắt BC lần lượt tại H&K C/m FH OE và FH , EK , OM đồng qui
Đề IV
Bài 1 : Giải các phương trình
a/ √x+2=3+2 x ĐS (X= -1) b/ x −14 − 5
x −2=−3 ĐS (x = 3& 1/3) c/ x2−√3(√2+1)x +3√2=0 ĐS ( √6∧√3 ¿
Bài 2 : Cho (P) y = x2
4 và (d) y = - x - 1 a/ Vẽ (P) & (d) trên cùng 1 mp tọa độ
b/ Chứng tỏ (P) tiếp xúc (d) Tìm tọa độ tiếp điểm bằng phép toán (-2;1)
Trang 3Bài 3 :
Một hình chữ nhật chiều dài bằng 2,5 lần chiều rộng , diện tích của nó là 40m2 Tính chu vi HCN (D=10;CR =4)
Bài 4 Rút gọn
a) (x
2
− 4)
2 √x2− 4 x+44 với x 2 (=x+2khi x >2 & = - (x+2)khi x<2) b)
(a√a+b√b
√a+√b −
a√b − b√a
√a−√b ):(√a −√b
√a+√b) đs ( a – b )
Bài 5 :
Cho (O;5cm) & (O’;3cm) với OO’ = 6
a- chứng tỏ hai đường tròn cắt nhau
b Gọi giao điểm của 2 đường tròn là A&B Vẽ đường kính AC của (O) & đường kính AD của (O’) c/m C,B,D thẳng hàng
c Qua B vẽ d cắt (O) tại M và cắt (O’) tại N Tính tỉ số AMAN
d- Cho SĐ cung AN = 1200 Tính S Δ AMN ?
ĐỀ 5 Bài 1 Giải các phương trình
a/ x2 - 61x −1
9=0 b/ 3x2 - 4 √3 x +4=0 c/
¿
2 x − y=2
5 x −3 y =5−√2
¿ {
¿
Bài 2 Cho phương trình x2 – 4x +m + 1 = 0
a/ Tìm điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa x12 +x22 = 26
c/ Tìm m sao cho phương trình có 2 nghiệm thỏa x1 – 3x2 = 0
Bài 3
Một hình chữ nhật có S = 240 m2 nếu tăng chiều rông thêm 3 m và giảm chiều dài 4m thì diện tích không đổi Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu
Bài 4 :Tính
a/ 2√27 − 6√4
3+
3
5√75 b/ √3 −√5(3+√5)
√10+2
Bài 5
Cho tam giác ABC đều ,nội tiếp (O) , M là điểm di động trên cung nhỏ BC Trên đoạn thẳng MA lấy D sao cho MD = MC
a) c/m tam giác DMC đều
b) c/m MB + MC = MA
c) C/m Tứ giác ADOC nội tiếp được
d) Khi M di động trên cung nhỏ BC thì D di động trên đường cố định nào