1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 1 -7 Trắc Nghiệm Thi Cuối Kì Môn Kinh Tế Vi Mô

37 42 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 74,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cầu về khoai tây giảm 10% Câu 14: Sở thích của một nhãn hàng quần áo tăng lên, các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho: A.. Cầu của hàng hóa Y giảm, đường cầu dịch chuyển về phía bên phải..

Trang 1

CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KINH TẾ HỌC

1.Kinh tế học là môn khoa học thuộc về:

2 Sự khan hiếm trong kinh tế học được hiểu là:

A Nguồn tài nguyên trong xã hội khan hiếm

B Nguồn lực trong xã hội khan hiếm

C Tài nguyên và nguồn lực trong xã hội đều khan hiếm

D Nhu cầu của con người luôn lớn hơn tài nguyên và nguồn lực của xãhội

ANSWER: D

3 Kinh tế học nghiên cứu:

A Việc kinh doanh của doanh nghiệp tạo ra lợi nhuận

B Các hộ gia đình thu nhập và tiêu dùng

C Xã hội sử dụng những nguồn lực khan hiếm để thỏa mãn tối đa nhu cầucủa con người

D Sự phân bổ thu nhập giữa các thành phần kinh tế

ANSWER: C

4 Kinh tế học tập trung nghiên cứu và giải quyết vấn đề gì?

A Sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu?

B Sản xuất như thế nào?

C Phân phối như thế nào?

D Tất cả đều đúng

ANSWER: D

5 Kinh tế học tập trung nghiên cứu và giải quyết các vấn đề cơ bản: sản xuấtcái gì? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai xuất phát từ đặc điểm :

Trang 2

A Lợi ích của con người

B Nguồn lực và tài nguyên có giới hạn

C Đặc điểm của tự nhiên

D Nhu cầu của xã hội

8 Vấn đề nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô:

A Tỷ lệ tăng dân số ở Việt Nam đang giảm trong 5 năm gần đây

B Tỷ lệ thất nghiệp năm 2015 giảm so với năm 2014

C Doanh nghiệp quyết định gia tăng sản lượng sản xuất

D Nhà nước giảm thuế để khuyến khích các doanh nghiệp tăng đầu tưANSWER: C

9 Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, thực chứng:

A Nên có những giải pháp đổi mới công nghệ trong các doanh nghiệpvừa và nhỏ để tăng năng suất lao động

B Các chính sách của nhà nước hỗ trợ về vốn cho các doanh nghiệpvừa và nhỏ

C Tăng lương trong doanh nghiệp nhanh hơn tăng năng suất lao độnglàm tăng giá thành sản phẩm

D Chính sách giảm thuế của chính phủ đối với các doanh nghiệp vừa

và nhỏ

ANSWER: C

Trang 3

10 Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vi mô, chuẩn tắc

A Các chính sách mới về bảo hiểm bắt buộc sẽ làm cho chi phí doanhnghiệp tăng lên

B Tăng lương cơ bản vùng làm tăng giá thành sản phẩm của doanhnghiệp

C Các chuyên gia về quản lý lao động đưa ra các giải pháp tạo độnglực lao động cho người lao động

12 Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:

A Chính phủ giảm thuế đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ giúp cácdoanh nghiệp này tăng thế mạnh cạnh tranh trên thị trường về giá

B Các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam đang gặp khó khăntrong đổi mới công nghệ

C Năng suất lao động thấp dẫn đến giá thành sản phẩm cao

D Chất thải của các doanh nghiệp hiện nay xử lý chưa tốt làm ô nhiễmmôi trường

ANSWER: A

13 Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô, thực chứng:

A Tăng lương tối thiểu cơ sở sẽ làm ngân sách tăng chi

B Các nhà quản lý của doanh nghiệp cho rằng: tăng lương tối thiểuvùng sẽ làm cho chi phí của doanh nghiệp tăng lên

C Các chuyên gia kinh tế cho rằng: Việt Nam không có lợi thế tuyệtđối về ngành chăn nuôi

D Quy mô sản lượng càng lớn, chi phí cố định trung bình của 1 sảnphẩm càng nhỏ

ANSWER: A

Trang 4

14 Nên có các giải pháp nâng cao năng suất lao động hiệu qủa trong các doanhnghiệp vừa và nhỏ Vấn đề này thuộc:

A Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

A Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

Câu 18: Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất làm tăng cung tiền

trên thị trường tiền tệ Vấn đề này thuộc:

A Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

B Kinh tế vi mô, thực chứng

Trang 5

C Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

D Kinh tế vĩ mô, thực chứng

ANSWER: D

18 Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của hệ thống kinh tế thị trường tự do:

A Sở hữu công cộng nguồn tài nguyên

B Các doanh nghiệp tự do quyết định và lựa chọn trong sản xuất

C Nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết

20 Hệ thống kinh tế tập trung sẽ làm cho:

A Các doanh nghiệp tối đa hóa sản xuất

B Các doanh nghiệp nhanh chóng cải tiến sản phẩm

C Câu A, B đều đúng

D Câu A, B đều sai

ANSWER: D

21 Đặc trưng nào sau đây thuộc về hệ thống kinh tế hỗn hợp:

A Các doanh nghiệp sản xuất theo nhu cầu thị trường

B Nhà nước chỉ can thiệp vào thị trường khi cần thiết

A Thông qua thị trường

B Thông qua các chính sách của chính phủ

C Thông qua thị trường và các chính sách của chính phủ

Trang 6

D Tất cả đều đúng

ANSWER: A

23 Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) cho biết:

A Số lượng sản phẩm được sản xuất của nền kinh tế

B Sản lượng của một doanh nghiệp quyết định sản xuất

C Các phương án nằm trên đường PPF là phương án sản xuất tối ưu

D Khả năng sản xuất của người lao động trong doanh nghiệp

ANSWER: C

24 Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển ra bên ngoài khi:

A Có nhiều yếu tố sản xuất hơn

B Công nghệ sản xuất tiên tiến

C Sản lượng sản xuất tăng lên

D Câu A, B đều đúng

ANSWER: D

25 Khi đường giới hạn khả năng sản xuất (đường PPF) dịch chuyển sang phảicho biết:

A Sản lượng sản xuất tăng lên

B Sản lượng sản xuất giảm đi

C Chi phí sản xuất giảm

D Chi phí sản xuất tăng

ANSWER: A

27.Điểm nào trong hình là phương án kết hợp tối ưu trong sản xuất?

A Điểm A, B

Trang 7

B Điểm A, D

C Điểm B, C

D Điểm C, D

E Điểm nào trong hình là phương án kết hợp tối ưu trong sản xuất?

Câu 28: Điểm A trong hình cho biết:

A Nền kinh tế sản xuất kém hiệu qủa

B Không sử dụng hết nguồn lực sản xuất

C Nền kinh tế sản xuất hiệu quả thấp hơn ở điểm A

D Sản lượng hàng hóa tối đa có thể sản xuất được

Câu 29: Điểm C trong hình cho biết:

A Nền kinh tế sản xuất kém hiệu qủa

B Sử dụng tiết kiệm được nguồn lực và tài nguyên

C Sản lượng lớn hơn sản lượng tối đa của nền kinh tế

D Không thể sản xuất

Câu 30: Điểm D trong hình cho biết:

A Sản lượng lớn nhất trong nền kinh tế

B Là phương án sản xuất tối ưu

C Không thể sản xuất được

D Sử dụng hiệu qủa nhất nguồn lực và tài nguyên khan hiếm cùa nếnkinh tế

CHƯƠNG 2

1 Chức năng của thị trường là:

A Trao đổi hàng hóa, xác lập số lượng và giá cả hàng hóa giữa ngườibán và người mua

B Xác định sản lượng sản xuất của doanh nghiệp trong một thời giannhất định

C Xác định sản lượng sản xuất của doanh nghiệp trong dài hạn

D Xác định tổng sản lượng của nền kinh tế

Câu 2: Yếu tố nào sau đây cấu thành cầu hàng hóa:

A Người mua có nhu cầu mua hàng hóa, dịch vụ

B Người mua có khả năng thanh toán hàng hóa, dịch vụ muốn mua

Trang 8

C Có khả năng mua tương ứng với các mức giá nhất định trong mộtthời điểm cụ thể.

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Biểu cầu cho biết:

A Lượng cầu cụ thể thay đổi khi thu nhập thay đổi

B Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau

C Số lượng hàng hóa cung ứng trên thị trường

D Sản lượng hàng hóa tối đa đáp ứng nhu cầu xã hội

Câu 4: Luật cầu được phát biểu như sau:

A Giả sử các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cầu tăng; Giá giảm, cầugiảm

B Giả sử các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cầu giảm; Giá giảm, cầutăng

C Giả sử các yếu tố khác không đổi Giá giảm, cầu giảm; Giá tăng, cầugiảm

D Giả sử các yếu tố khác không đổi Giá giảm, cầu tăng; Giá tăng, cầutăng

Câu 5: Đường cầu thể hiện được:

A Quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và giá cả

B Quan hệ đồng biến giữa sản lượng và giá cả

C Quan hệ đồng biến giữa sản lượng và thu nhập

D Quan hệ ngịch biến giữa sản lượng và thu nhập

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về đường cầu là sai:

A Đường cầu thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng và giáhàng hóa

B Đường cầu luôn có hệ số góc dương

C Đường cầu thể hiện thu nhập tăng cầu tăng; thu nhập giảm, cầugiảm

Trang 9

A Dịch chuyển về bên phải C Dịch chuyển về bên trái

B Thay đổi lượng cầu D Thay đổi đường cầu

Câu 12: Giá quả táo tăng từ 40 ngàn đồng/kg lên 45 ngàn đồng/kg, các yếu tố

khác không đổi sẽ làm cho đường cầu về quả táo:

A Dịch chuyển về bên phải C Dịch chuyển về bên trái

B Di chuyển lên trên dọc theo đường cầu D Tất cả đều sai

Câu 13: Yếu tố nào sau đây làm đường cầu khoai tây dịch chuyển sang phải:

A Giá khoai tây tăng từ 10 ngàn đồng/kg lên 14 ngàn đồng/kg

B Giá khoai tây giảm từ 14 ngàn đồng/kg lên 10 ngàn đồng/kg

C Cầu về khoai tây tăng lên 20%

D Cầu về khoai tây giảm 10%

Câu 14: Sở thích của một nhãn hàng quần áo tăng lên, các yếu tố khác không

đổi sẽ làm cho:

A Đường cầu dịch chuyển về bên phải

B Đường cầu dịch chuyển về bên trái

C Đường cung dịch chuyển về bên phải

D Đường cung dịch chuyển về bên trái

Câu 15: Doanh nghiệp A vừa đưa ra thị trường một sản phẩm máy xay sữa đậu

nành kết hợp với các tiện ích làm cho các bà nội trợ rất ưa thích sản phẩm này.Đường cầu của sản phẩm này sẽ:

A Dịch chuyển sang trái C Dịch chuyển sang phải

Trang 10

B Di chuyển lên trên đường cầu D Di chuyển xuống dưới đườngcầu

Câu 16: Các chuyên gia cho rằng uống nhiều nước có ga sẽ dẫn đến tình trạng

béo phì Làm cho cầu về nước có ga giảm xuống Đường cầu sẽ:

A Dịch chuyển sang trái C Dịch chuyển sang phải

B Di chuyển trên đường cầu D Không có câu đúng

Câu 17: Do thuế nhập xe ô tô giảm Người tiêu dùng kỳ vọng trong tương lai

giá xe ô tô sẽ giảm giá Hiện tại đường cầu về ô tô sẽ:

A Dịch chuyển sang trái C Dịch chuyển sang phải

B Di chuyển trên đường cầu D Không có câu đúng

Câu 18: Người tiêu dùng dự đoán tương lai giá hàng hóa Y sẽ tăng Hiện nay,

cầu về thị trường hàng hóa Y sẽ:

A Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển về bên trái

B Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển về bên phải

C Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển về bên phải

D Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển về bên trái

Câu 19: Nếu như thu nhập tăng lên 10%, cầu về sản phẩm X giảm đi 5% (các

yếu tố khác không đổi) Hàng hóa X là hàng hóa:

A Hàng hóa thứ cấp C Hàng hóa thông thường

B Hàng hóa xa xỉ D Tất cả đều sai

Câu 20: Thu nhập tăng lên 15%, cầu về sản phẩm Ytăng lên 10% Hàng hóa Y

là hàng hóa:

A Hàng hóa thứ cấp C Hàng hóa thông thường

B Hàng hóa xa xỉ D Tất cả đều sai

Câu 21: Tăng giá sản phẩm X làm cho cầu sản phẩm Y tăng lên Hàng hóa

X,Y là 2 hàng hóa:

A Hàng hóa bổ sung C Hàng hóa thay thế

B Hàng hóa thông thường D Hàng hóa thứ cấp

Câu 22: Giảm giá sản phẩm X làm cho cầu sản phẩm Y tăng lên Hàng hóa

X,Y là 2 hàng hóa:

A Hàng hóa bổ sung C Hàng hóa thay thế

B Hàng hóa thông thường D Hàng hóa thứ cấp

Trang 11

Câu 23: Giá sản phẩm X tăng thêm 10% làm cho cầu sản phẩm Y giảm 7%.

Hàng hóa X, Y là 2 hàng hóa :

A Hàng hóa bổ sung C Hàng hóa thay thế

B Hàng hóa thông thường D Hàng hóa thứ cấp

Câu 24: Giá hàng hóa X tăng lên 5% làm cho cầu của sản phẩm Y tăng lên

3% Hàng hóa X, Y là 2 hàng hóa :

A Hàng hóa bổ sung C Hàng hóa thay thế

B Hàng hóa thông thường D Hàng hóa thứ cấp

Câu 25: Giảm giá hàng hóa X nhưng không làm thay đổi cầu của sản phẩm Y.

Hàng hóa X, Y là 2 hàng hóa:

A Hàng hóa độc lập C Hàng hóa thay thế

B Hàng hóa bổ sung D Hàng hóa thông thường

Câu 26: Hai hàng hóa X, Y là hàng hóa thay thế Khi giá hàng hóa X giảm sẽ

làm cho cầu hàng hóa Y thay đổi:

A Cầu của hàng hóa Y giảm, đường cầu dịch chuyển về phía bên phải

B Cầu của hàng hóa Y tăng, đường cầu dịch chuyển về phía bên phải

C Đường cầu của hàng hóa Y không đổi

D Cầu hàng hóa Y giảm, đường cầu dịch chuyển về phía bên trái

Câu 27: Hai hàng hóa X, Y là hàng hóa thay thế Khi giá hàng hóa X tăng sẽ

làm cho cầu hàng hóa Y thay đổi:

A Cầu của hàng hóa Y giảm, đường cầu dịch chuyển về phía bênphải

B Cầu của hàng hóa Y tăng, đường cầu dịch chuyển về phía bênphải

C Đường cầu của hàng hóa Y không đổi

D Cầu hàng hóa Y giảm, đường cầu dịch chuyển về phía bên trái

Câu 28: Có 2 hàng hóa xăng và xe máy Khi giá xăng giảm thì cầu của xe máy:

A Giảm, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang phải

B Giảm, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang trái

C Tăng, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang phải

D Tăng, đường cầu của xe gắn máy dịch chuyển sang trái

Câu 29: Cung hàng hóa biểu thị:

A Số lượng hàng hóa người bán muốn bán

Trang 12

B Người bán có khả năng bán tại các mức giá nhất định trong một thờiđiểm cụ thể.

C Tổng lượng hàng hóa mà người bán muốn bán

D Câu A, B đều đúng

Câu 30: Biểu cung hàng hóa là thể hiện dưới dạng bảng biểu của cung Biểu

cung cho biết:

A Số lượng hàng hóa nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ở từng mức giánhất định

B Tổng sản lượng cung ứng trên thị trường

C Sản lượng mà người bán muốn bán

D Các nhà sản xuất hàng hóa quyết định sản lượng bán

Câu 31: Luật cung tuân theo quy luật sau:

A Giả sử các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cung tăng; Giá giảm,cung giảm

B Các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cung giảm; Giá giảm, cungtăng

C Các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cung tăng; Giá giảm, cungkhông thay đổi

D Các yếu tố khác không đổi Giá tăng, cung không thay đổi; Giá giảm,cung giảm

Câu 35: Yếu tố giá làm cho đường cung:

A Dịch chuyển về phía bên trái

Trang 13

B Dịch chuyển về phía bên phải.

C Di chuyển trên đường cung do lượng cung thay đổi

D Có thể dịch chuyển sang trái hoặc sang phải, tùy theo trường hợp cụthể

Câu 36: Số lượng người sản xuất hàng hóa X tăng lên làm:

A Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cungtăng

B Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cunggiảm

C Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên phải, sản lượng cungtăng

D Đường cung hàng hóa X dịch chuyển về bên trái, sản lượng cunggiảm

Câu 37: Sản phẩm khẩu trang y tế có cung lớn hơn cầu thị trường làm cho lợi

nhuận của các doanh nghiệp giảm Một số doanh nghiệp rút khỏi thị trường này

sẽ làm cho:

A Lượng cung giảm, giá tăng C Đường cung dịch chuyển sangtrái

B Đường cầu dịch chuyển sang trái D Câu A, C đều đúng

Câu 38: Nhà sản xuất hàng hóa X dự kiến trong tương lai giá sẽ giảm Cung

A Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng

B Dịch chuyển sanh trái, cung hàng hóa tăng

C Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm

D Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm

Trang 14

Câu 40: Chính phủ đánh thuế trên sản phẩm X , sẽ làm ảnh hưởng đến:

A Đường cầu của sản phẩm X

B Đường cung của sản phẩm X

C Cả đường cung và đường cầu sản phẩm X

D Không làm ảnh hưởng cung và cầu của sản phẩm X

Câu 41: Chính phủ giảm thuế, đường cung doanh nghiệp :

A Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng

B Dịch chuyển sanh trái, cung hàng hóa tăng

C Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm

D Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm

Câu 42: Chính phủ tăng trợ cấp cho một số ngành thủ công truyền thống.

Đường cung của các ngành này:

A Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa giảm

B Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa giảm

C Dịch chuyển sang phải, cung hàng hóa tăng

D Dịch chuyển sang trái, cung hàng hóa tăng

Câu 43: Do xoài mất mùa nên lượng cung xoài giảm, các yếu tố khác không

đổi Đường cung và giá cả của xoài trên thị trường sẽ:

A Dịch chuyển sang phải, giá tăng C Dịch chuyển sang trái, giá tăng

B Dịch chuyển sang phải, giá giảm D Dịch chuyển sang trái, giágiảm

Câu 44: Ngày tết nhu cầu về dưa hấu tăng và cung dưa hấu trên thị trường

cũng tăng Nếu tăng cầu dưa hấu lớn hơn tăng cung về dưa hấu thì cân bằng thịtrường sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Câu 45: Ngày tết nhu cầu về dưa hấu tăng và cung dưa hấu trên thị trường

cũng tăng Nếu tăng cầu dưa hấu nhỏ hơn tăng cung về dưa hấu thì cân bằng thịtrường sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Trang 15

Câu 46: Nhu cầu về sản lượng hàng hóa X tăng lên làm giá trên thị trường

tăng Các nhà sản xuất mới gia nhập thị trường làm cung tăng Nếu cung hànghóa X tăng lớn hơn cầu hàng hóa X thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Câu 47: Nhu cầu về sản lượng hàng hóa X tăng lên làm giá trên thị trường

tăng Các nhà sản xuất mới gia nhập thị trường làm cung tăng Nếu cung hànghóa X tăng nhỏ hơn cầu hàng hóa X thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Câu 48: Nhu cầu quả cam trong mùa nắng tăng, nhưng do thời tiết nên cung

quả cam giảm, thì trên thị trường cân bằng hàng hóa sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Câu 49: Nhu cầu cà phê giảm, nhưng do thời tiết cà phê mất mùa làm cung cà

phê giảm Nếu cung cà phê giảm nhỏ hơn giảm cầu thì trên thị trường cân bằnghàng hóa sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

Câu 50: Nhu cầu về bánh mức vào dịp tết tăng lên, các nhà sản xuất cũng sản

xuất tăng, Nếu nhà sản xuất sản xuất nhiều hơn nhu cầu của người tiêu dùng thìcân bằng mới trên thị trường sẽ:

A Sản lượng tăng, giá tăng C Sản lượng tăng, giá giảm

B Sản lượng giảm, giá tăng D Sản lượng giảm, giá giảm

CHƯƠNG 3

Câu 1: Những phát biểu nào sau đây là đặc điểm của đường bàng quan:

1.Là những đường cong không bao giờ cắt nhau

2.Là những đường cong dốc xuống

3.Các đường bàng quan có thể cắt nhau

4 Lồi về phía gốc tọa độ

A.(1),(2),(4) B.(1),(2),(3) C.(2),(3),(4) D.(1),(3),(4)

Câu 2: Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

A Độ dốc của đường ngân sách

Trang 16

B Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi

C Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

D Tỷ giá giữa 2 sản phẩm

Câu 3: Những phát biểu nào dưới đây đúng về mối quan hệ giữa hữu dụng

biên (MU) và tổng hữu dụng (TU):

Câu 4: Những phát biểu nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa hữu

dụng biên (MU) và tổng hữu dụng (TU)

Câu 5: Khi tổng hữu dụng (TU) giảm thì hữu dụng biên (MU):

A Dương và tăng dần C Dương và giảm dần

B Âm và giảm dần D Âm và tăng dần

Câu 6: ……….là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai hay

nhiều sản phẩm cùng mang lại một mức thỏa dụng cho người tiêu dùng

A Đường ngân sách C Đường bàng quan

B Đường cung D Đường cầu

Câu 7: Khi sử dụng càng nhiều một sản phẩm trong khi các sản phẩm khác

được giữ nguyên thì:

A.Tổng hữu dụng giảm dần C Tổng hữu dụng không thay đổi

B Hữu dụng biên giảm dần D Hữu dụng biên giảm dần

Câu 8: Những phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đường

ngân sách:

1.Đường cong lồi về gốc tọa độ

2.Đường thẳng dốc lên

3.Đường thẳng dốc xuống

4.Hệ số góc luôn luôn âm

5.Hệ số góc có thể âm hoặc dương

A.(1),(2),(3) B.(2),(3),(5) C.(1),(2),(5) A.(3),(4),(5)

Câu 9: Những phát biểu nào sau đây là sai với đặc điểm của đường bàng quan:

Trang 17

1.Đường bàng quan là đường thẳng

2.Các đường bàng quan không cắt nhau

3.Các đường bàng quan có thể cắt nhau

4.Đường bàng quan lồi về gốc tọa độ

5.Đường bàng quan là đường cong dốc xuống về phía bên phảiA.(1),(3) B.(2),(4) C.(2),(5) A.(3),(5)

Câu 10: Đường ngân sách có dạng:

A Đường thẳng dốc lên C Đường thẳng dốc xuống

B Đường thẳng nằm ngang D Tất cả đều sai

Câu 11: Đường bàng quan là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai hay

nhiều sản phẩm cùng mang lại một mức… cho người tiêu dùng

A Thu nhập B Ngân sách C Thỏa dụng D Tất cả đều đúng

Câu 12: Đường ngân sách là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai sản

phẩm mà người tiêu dùng có thể mua được với:

A Một mức thu nhập càng tăng và giá các sản phẩm càng giảm

B Một mức thu nhập càng giảm và giá các sản phẩm càng tăng

C Một mức thu nhập và giá các sản phẩm không đổi

D Cả A, B và C đều sai

Câu 13: Ông A đạt tối đa hóa hữu dụng khi tiêu dùng hai sản phẩm X và Y với

thu nhập I và giá PX, PY cho trước là:

A Dịch chuyển về phía bên phải C Dịch chuyển về phía bên trái

B Không thay đổi D Không thể xác định

Câu 15: Khi giá các sản phẩm không đổi, nếu thu nhập giảm xuống thì đường

ngân sách:

A dịch chuyển về phía bên phải C Dịch chuyển về phía bên trái

B Không thay đổi D Không thể xác định

Câu 16: Khi giá các sản phẩm đều giảm, nếu thu nhập không thay đổi thì

đường ngân sách:

A Dịch chuyển về phía bên phải C Dịch chuyển về phía bên trái

B Không thay đổi D Không thể xác định

Câu 17: Khi giá các sản phẩm đều tăng, nếu thu nhập không thay đổi thì đường

ngân sách:

Trang 18

A Dịch chuyển về phía bên phải C Dịch chuyển về phía bên trái

B Không thay đổi D Không thể xác định

Câu 18: Người tiêu dùng sử dụng mức thu nhập I để mua hai hàng hóa X và Y.

Giả sử thu nhập tăng và giá X và Y cũng tăng thì đường ngân sách sẽ:

A Dịch chuyển sang trái C Dịch chuyển sảng phải

B Không thay đổi D.Không thể xác định được

Câu 19: Người tiêu dùng sử dụng mức thu nhập I để mua hai hàng hóa X và Y.

Giả sử thu nhập tăng và giá X và Y giảm thì đường ngân sách sẽ:

A Dịch chuyển sang trái C Dịch chuyển sảng phải

B Không thay đổi D.Không thể xác định được

Câu 20: Người tiêu dùng sử dụng mức thu nhập I để mua hai hàng hóa X và Y.

Giả sử thu nhập giảm và giá X và Y tăng thì đường ngân sách sẽ:

A Dịch chuyển sang trái B Dịch chuyển sảng phải

B Không thay đổi D Không thể xác định được

Câu 21: Các đường bàng quan càng xa gốc tọa độ O thì:

A Mức thu nhập càng cao C Hữu dụng biên càng cao

B Mức độ thỏa mãn càng cao D Giá cả hàng hóa càng thấp

Câu 22: Đường ngân sách dịch chuyển sang phải cho thấy:

A Thu nhập giảm hoặc giá hàng hóa tăng

B Thu nhập tăng hoặc giá hàng hóa giảm

C A sai, B đúng

D A đúng, B sai

Câu 23: Đường ngân sách dịch chuyển sang trái cho thấy:

A Thu nhập giảm hoặc giá hàng hóa tăng

B Thu nhập tăng hoặc giá hàng hóa giảm

C A sai, B đúng

D A đúng, B sai

Câu 24: Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

A.Thu nhập của người tiêu dùng và giá cả các hàng hóa có liên quanB.Thu nhập và sở thích của người tiêu dùng

C Sở thích của người tiêu dùng và giá hàng hóa có liên quan

D.Giá cả các hàng hóa tiêu dùng

Câu 25 : Khi sự thỏa mãn (hữu dụng) của người tiêu dùng tăng lên, đường

bàng quan của người tiêu dùng sẽ:

A Lồi thêm vào gốc tọa độ C Dịch chuyển về phía bên phải

B Dịch chuyển về phía bên trái D Không có câu nào đúng

Câu 26 : Nếu biết đường cầu của các cá nhân ta có thể tìm ra cầu thị trường

bằng cách:

A Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại

B Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại

Ngày đăng: 27/06/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w