Chuẩn bị 1 .Chuẩn bị của giáo viên - Tranh ảnh và các đồ dùng chứa các hợp chất hữu cơ khác nhau - Thí nghiệm chứng mih thành phần chất hữu cơ có cacbon + Dụng cụ: Ống nghiệm, đế sứ, cốc[r]
Trang 11 Chuẩn bị của giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
III/Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bàicũ
2 Nội dung bài mới
Ôn tập các khái niệm và các nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- Gv hệ thống lại các khái niệm và các
nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
- Chúng ta sẽ luyện tập lại một số dạng
bài tập vận dụng cơ bản đã học ở lớp 8
* BT1: Viết CTHH và phân loại các
hợp chất có tên sau: Kalicacbonat,
Đồng(II) oxit, lưu huỳnh tri oxit, axit
sunfuric, magie nitrat, natri hiđroxit
- Để làm được các bài tập trên chúng ta
cần phải sử dụng những kiến thức nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm
→ Oxit: RxOy, Axit: HnA, bazơ: M(OH)n, Muối:
điều kiện pư xảy ra
→ Các nhóm làm bài tập 2
I Ôn tập các khái niệm và các
nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp8
Bài tập 1T
thức
Phânlo¹i1
23456
KalicacbonatĐồngIIOxitLưu huỳnh tri oxitAxit sunfuricMagie nitratNatri hiđroxit
Bài tập 2:
4P + 5O2 ⃗t o P2O53Fe + 2O2 ⃗t o Fe3O4
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H22Na + 2H2O → 2NaOH + H22H2 + O2 ⃗t o 2H2O
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4CuO + H2 ⃗t o Cu + H2O2H2O ⃗DP 2H2 + O2
Trang 2- Các nội dung cần làm ở bài tập 2?
- Để chọn chất thích hợp cần lưu ý
những điều gì?
Ôn lại các công thức thường dùng
- Yêu cầu các nhóm hệ thống lại các
công thức thường dùng để làm toán?
- Giải thích các ký hiệu trong công thức?
1 häc sinh lªn b¶ng viÕt – HS
- HS nêu các bước làm bài?
3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung dịch HCl
2M vừa đủ
a Tính thể tích dung dịch HCl?
b Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
c Nồng độ mol của dung dịch sau phản
ứng( thể tích dung dịch không thay đổi)
- Nhắc lại các bước giải bài toán tính
→ HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
Trang 3- Xem kü c¸c c«ng thøc cña bµi
IV/ Rút kinh nghiệm:
Ngµy So¹n: 11/8/2012
Tiết 2 Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Trang 4- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh
- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl
- Cách tiến hành: Cho bột CuO vào ống nghiệm, thêm dung dịch HCl vào, lắc nhẹ
b Phiếu học tập cho 6 nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit(30ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm
oxit nêu ví dụ?
- Vậy oxit axit và oxit bazơ có
những tính chất hóa học nào? →
Ghi phần 1
- Yêu cầu HS viết 2 PTHH oxit
bazơ tác dụng với nước? → Ghi
phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất nào?
* Một số oxit bazơ tác dụng với
nước: K2O, Na2O, CaO, BaO
- Kết luận về tính chất a?
- HS các nhóm làm thínghiệm: Cho
vào ống nghiệm một ít bột CuO,
thêm 2 ml dung dịch HCl vào →
Quan sát hiện tượng, nhận xét?
- Màu xanh lam là màu của dung
dịch Đồng (II) clorua
- Các em vừa làm thí nghiệm
nghiện cứu tính chất hóa học nào
của oxit bazơ? →Ghi phần b
→ Oxit bazơ tác dụng với axit
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS viết PTPƯ: CaO + HCl →
→ Muối + nước → HS trả lời
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS trả lời
→ 2 HS lên bảng viết, HSdưới lớ tự ghi vào vở
I Tính chất hóa học của oxit
1 Tính chất hóa học của oxit
bazơ
a Tác dụng với nướcBaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)
b Tác dụng với axitCuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
1 sè oxit Baz¬ + Nước → dd Baz¬ (kiềm)
Oxit Bazo + Axit → Muối + nước
Một số oxit B + Oxit A → Muối
Trang 5như : CaO, Na2O, BaO tác dụng
được với oxit axit → Muối → Ghi
phần c
- HS viết PTHH
- HS nêu kết luận?
- Các em vừa nghiên cứu tính chất
hóa học của bazơ vậy oxit axit có
những tính chất hóa học nào? →
Ghi phần 2
- Yêu cầu các nhóm HS viết 2
PTPƯ oxit axit tác dụng với nước?
→ Ghi phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất gì?
* Với các oxits khác như: SO2, SO3,
N2O5 cũng thu được dung dịch
axit tương ứng
* HS biết được các gốc axit tương
ứng
- Kết luận về tính chất a?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng được
với oxt axit → Vậy oxit axit tác
dụng được với oxit bazơ → Ghi
phần b
- Gọi HS liện hệ đến phản ứng của
khí CO2 với dung dịch Ca(OH)2 →
Hướng dẫn HS viết PTHH?
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc lọai nào?
* Néu thay CO2 bằng những oxit
axit khác như: SO2, P2O5 cũng xảy
→ Axit photphoric, axit
→ HS viết pư: SO3 + H2O
→ HS trả lời
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
b Tác dụng với bazơCO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tựphần 1.c)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
- Tính chất hóa học cơ bản của oxit
axit và oxit bazơ là tác dụng với dd
bazơ, dd axit → Muèi và nước Dựa
trên tính chất hóa học cơ bản này để
phân loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
→ HS nêu từng loại, cho
ví dụ
II Khái quát về sự phân loại oxit
1.Oxit bazơ: CaO, Na2O
2.Oxit axit: SO2, P2O5
3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO 4.Oxit trung tính:CO, NO
4 Củng cố (5 Phút): Yêu cầu HS lµm bµi tËp sau:
Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút ẩm trong PTN?
A SO2 B SO3 C N2O5 D P 2 O 5
loại thu được là:
A 4,5g B 4,8g C.,9 g D 5,2g
5 Dặn dò (2 phút)- Bài tập SGK trang 6 Bài tập SBT: 1.2, 1.3 trang 3; Soạn bài 2 phần A
* Phiếu học tập: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CO2
Nhiều oxit A +Nước → Axit
Oxit A +Bazơ → Muối + Nước
Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối
Trang 6a Gọi tên phân loại các oxit trên theo thành phần
b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với
- Nước - Dung dịch H2SO4 loãng
- Dung dịch NaOH
* Viết các phương trình phản ứng xảy ra?
IV Rút kinh nghiệm:
A CANXI OXIT (CaO)
I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)
- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit
Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
- Hóa chất: CaO, nước cất
- Cách tiến hành: Cho CaO vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt nước cất vào, khuấy đều, để yên
b Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở góc bảng và lưu lại cho bài mới
- Sửa bài tập 1 trang 6 SGK
3
Bài mới: Nêu vấn đề (1 phút- m ë đầu SGK)
Hoạt động 1: Tính chất của CaO
- Các nhóm HS quan sát một mẫu
CaO và nêu nhận xét về tính chất → HS quan sát một mẫu CaO và nêu nhận I Tính chất của Canxi oxit (CaO)
Trang 7vật lý cơ bản?
- CaO thuộc loại oxit nào?
- Gv thông báo to nc = 2585 oC
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất
hóa học của oxit bazơ?
→ Chúng ta hãy thực hiện một số
TN để chứng mính tính chất hóa
học của CaO
- HS các nhóm làm thí nghiệm:
Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống
nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,
tiếp tục cho thêm nước, dùng đũa
thủy tinh khuấy đều để yên ống
nghiệm
- Quan sát hiện tượng, nhận xét,
viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với nước
được gọi là phản ứng tôi vôi; CaO
ít tan trong nước được gọi là vôi
tôi, phần tan là dung dịch bazơ
(nước vôi)
- Viết PTPƯ CaO với HCl
- GV nêu ứng dụng của phản ứng
này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong
không khí thì có hiện tượng gì? tại
→ Phản ứng tỏa nhiệt sinh ra chất ắn màu trắng, ít tan trong nước
→ Viết PTPƯ
→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)
b Tác dụng với axitCaO(r) + HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axitCaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r)
→ Canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Ứng dụng vµ Sản xuất CaO
- Các em hãy nêu ứng dụng của
CaO?
- Trong thực tế việc sản xuất CaO
đi từ nguyên liệu nào?
- Thuyết trình về các PƯHH
→TL
→ Đá vôi CaCO3, chất đốt
→ Viết PTPƯ
II Ứng dụng của CaO
SGK
III Sản xuất CaO
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
1 Các PƯHH xảy raC(r) + O2(k) ⃗t o CO2(k)CaCO3(r) ⃗900oC CaO(r) +CO2(k)
4 Củng cố : (Dùng bảng phụ)
- Bài tập 1 Viết phản ứng hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CaO → CaCl2
- Bài tập 2: Trình bày phương pháp để nhận biết các chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2
5 Dặn dò (1 phút)
- Làm bài tạp SGK trang 9; Bài tập 2.2, 2.4, 2.7 trang 4 SBT
Trang 8- Đọc phần em có biết SGK trang 9- Lưu huỳnh đioxit
IV/ Rút kinh nghiệm:
Ngµy So¹n:16/8/2012
Tiết 4 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )
( Tiết 2)
I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút):
- Nêu tính chất hoa học của oxit axit và viết các phản ứng minh họa? (HS ghi ở góc bảng và giử lại cho bài học mới)
- Chữa bài tập 4 trang 9 SGK
3.Bài mới
a Nêu vấn đề: (1 phút)
Hoạt động 1: T/c của lưu huỳnh đioxit (SO 2 )
- Giới thiệu các tính chất vật lý
- Lưu huỳnh đioxit thuộc loại oxit
axit?
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất
của oxit axit? → Viết PTPƯ minh
Trang 9- DD H2SO3 làm quỳ tím hóa đỏ,
yêu cầu HS đọc tên axit H2SO3?
* SO2 là chất gây ô nhiễm không
khí là một trong những nguyên nhân
gây ra mưa axit
- HS viết PTPƯ cho tính chất b, c?
- HS đọc tên 3 muối tạo thành ở 3
b Tác dụng với dung dịch bazơSO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaSO3(r) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit bazơSO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)SO2(k) + BaO(r) → BaSO3(r)
Hoạt động 3: Ứng dụng của SO 2 v µ Điều chế SO 2
- Các em hãy nêu ứng dụng của
b Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2 Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khíS(r) + O2(k) ⃗t o SO2(k)
- Đốt quặng pyrit sắt (FeS2) → SO2
- Làm bài tập 2,3,4,5,6 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT
- Soạn bài tính chất hóa học của axi
IV/Rút kinh nghiệm:
Trang 10Ngày Soạn: 22/8/2012
Tiết 5 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA AXIT
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS biết được những tớnh chất húa học chung của axit
- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng của axit, kỹ năng phõn biệt dung dịch axit với dungdịch bazơ, dung dịch muối
2/ Kĩ năng:
- Tiếp tục rốn luyện cỏc kỹ năng làm bài tập tớnh theo phương trỡnh húa học
B Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
a Dụng cụ: 6 nhúm: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt
b Húa chất: Dung dịch HCl, H2SO4 loóng, CuSO4, NaOH, quỳ tớm, Fe2O3 (CuO), phenolphtalein
2 Chuẩn bị của học sinh
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1 phỳt) H2SO3→ BaSO3
2 Kiểm tra bài cũ (7 phỳt)
- Hoàn thành cỏc phản ứng theo sơ đồ chuyển húa sau: CaSO 3 → SO 2 → K 2 SO 3
- Chữa bài tập 2 trang 11 SGK Na2SO3
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của axit
TN2: Cho 1 ớt Al vào ON1, cho 1 ớt
Cu vào ON2 Thờm 1 → 2ml dd
HCl vào 2 ống nghiệm → Quan sỏt
+ Lấy một ớt Cu(OH)2 vào ễN1,
thờm 1 → 2ml dd H2SO4 vào, lắc
đều → quan sỏt hiện tượng, nhận
→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
→ễN1 cú bọt khớ bay ra,
KL tan dần ễN2 k0 cú hiện tượng gỡ
→ Muối và khớ H2
→ HS lờn bảng viết
→ HS trả lời
→ Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
→ Cu(OH)2 bị hũa tan tạo dung dịch màu xanh lam
I Tớnh chất húa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ
2 Tỏc dụng với kim loại
3H2SO4(ddl) + 2Al(r) → Al2(SO4)3(dd) + 3H2(k)
H2SO4(ddl) + Cu(r) → khụng xảy ra
Dd axit + nhiều KL → M’ + H 2
(dd HCl, H 2 SO 4 loóng) (KL cú húa trị thấp)
3 Tỏc dụng với bazơ
Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) → CuSO4(dd) + 2H2O(l)2NaOH(dd) + H2SO4(dd) →
Na2SO4(dd) + H2O(l)
Trang 11+ Lấy 1 ít NaOH cho vào ống
nghiệm2, thêm 1 giọt phenolphtalein
→ quan sát hiện tượng, nhận xét?
Cho thêm 1 → 2 giọt dd H2SO4 vào
quan sát hiện tượng, giải thích?
- Viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
* PƯ gữa dung dịch axit với bazơ là
phản ứng trung hòa
- Gợi ý HS nhớ lại tính chất hóa học
của oxit bazơ tác dụng với axit →
Tính chất 4
- Nhắc lại tính chất của oxit bazơ
với axit và viết PTPƯ?
→ Đã sinh ra chất mới
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ HS trả lời và lên bảng viết PTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
Axit + Bazơ → Muối + Nước
4 Tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)
Axit + Oxit bazơ → Muối + Nước
Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu
- Dựa vào tính chất hóa học có
thể chia axit thành mấy loại? → HS trả lời- HS kh¸c nhËn xÐt
II Axit mạnh và axit yếu
- Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4
- Axit yếu: H2S, H2CO3
4 Củng cố(5 phút): Dùng bảng phụ
- Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: NaOH, NaCl, HCl
- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với :
5 Dặn dò (1 phút)
- Làm bài tập SGK trang 14; 3.2, 3.3 trang 5 SBT
- Soạn bài 4: Một số axit quan trọng (HCl, H2SO4 loãng)
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 12Ngày Soạn: : 22/8/2012
Axit clohidric – Axit sunfuric
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS biết được cỏc tớnh chất húa học của HCl, axit H2SO4 loóng
- Biết được cỏch viết đỳng cỏc phương trỡnh phản ứng thể hiện tớnh chất húa học cung của axit
- Sử dụng an toàn cỏc axit này trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm
- Vận dụng cỏc tớnh chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng
2/ Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng QS, làm thí nghiệm, giải BT hoá học
3/ Thái độ: GD tính cẩn thận trong quá trình tiếp xúc với axit
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
a Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Húa chất: dd HCl, H2SO4, quỳ tớm, nhụm hoặc kẽm, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO
- Cỏch tiến hành: cỏc nhúm làm 3 thớ nghiệm như bài tớnh chất húa học của axit
b Chuẩn bị trước: Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
III Tiến trỡnh bài giảng
1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt)
- Nờu tớnh chất húa học của axit? Viết PTPƯ minh họa cho mỗi tớnh chất (HS trả lời ghi ở gúc phải bảng, lưu lại để dựng cho bài mới)
- Sửa bài tập 3 trang 14 SGK
3.Bài mới
Nờu vấn đề (1 phỳt): Mở đầu SGK
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :T/h Axit Clohiđric (HCl)
A Axit Clohyđric (SGK)
Hoạt động 2.A xit sunfuric (H 2 SO 4 )
- Cho HS quan sỏt lọ đựng dung
dịch axit H2SO4 đặc → nhận xột
tớnh chất?
→HS quan sỏt nhận xột B Axit sunfuricI Tớnh chất vật lý
H2SO4 dễ tan trong nước và tỏa
Trang 13- Hướng dẫn HS cách pha loãng
H2SO4 đặc và làm thí nghiệm
pha loãng H2SO4 đặc → HS
nhận xét về tính tan và sự tỏa
nhiệt của quá trình trên?
- Axit H2SO4 loãng có đầy đủ
tính chất hóa học của một axit
mạnh (như HCl)
Hãy làm thí nghiệm chứng minh
tính chất hóa học của Axit
H2SO4 loãng
Các nhóm cử đại diện báo cáo
kết quả và viết PTHH minh họa
Hs thực hành cách pha loãng H2SO4 đặc
→ HS nhắc lại các tính chất hóahọc của axit và viết các PTPƯLàm thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của Axit H2SO4 loãng
Hs lên bảng
rất nhiều nhiệt
II Tính chất hóa học
1 Axit sunfuric loãng có tính
chất hóa học của axit
- làm quỳ tím hóa đỏ
- Tác dụng với KL → muối
sunfat + H2
Zn(r) + H2SO4(dd) → ZnSO4(dd) + H2(l)
- Tác dụng với bazơ → muối
sunfat + nước
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) → CuSO4(dd) + H2O(l)
- Tác dụng với oxit bazơ →
Muối sunfat + nước
H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) +H2O(l)
4 Củng cố (6 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung chính của bài
- Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO2, K2O, Mg, Cu, CuO, P2O5
a Gọi tên phân loại các chất trên
b Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của các chất trên với: Nước, dd H2SO4 loãng, dd KOH
5 Dặn dò (1 phút)
- Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
- Soạn bài 4 tiếp theo: H2SO4 đặc
IV/Rút kinh nghiệm:
Axit clohidric – Axit sunfuric
(Tiết 2) I/ Môc tiªu:
1/ KiÕn thøc: Häc sinh
Trang 14- Biết H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng Tính oxi hóa (tác dụng với các KL kém hoạt động), tính háo nước, dẫn ra được những phương trình phản ứng cho những tính chất này.
- Biết được cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Sử dụng an tòan axit trong quá trình tiến hành thí nghiệm
2/ KÜ n¨ng:
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng phân biết các loại hóa chất bị mất nhãn, kỹ
năng làm bài tập định tính và định lượng của bộ môn
II Chu ẩ n bÞ
Thí nghiệm: 6 nhóm
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hóa chất: H2SO4 loãng, đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, đường trắng
2 Chuẩn bị trước: - Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H2SO4; Bảng phụ
III.TiÕn tr×nh lªn líp
1 Ổn định tổ chức (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Nêu tính chất hóa học của axit sunfuric loãng Viết các PTPƯ minh họa
- Chữa bài tập 6 trang 19 SGK
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:T/h Axit sunfuric đặc
- Yêu cầu HS nhắc lại tính
chất của axit H2SO4(l)?
a Tác dụng với kim loại
2H2SO4(dd, đặc, nóng) + Cu(r) ⃗t o
CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)
* H2SO4 đặc nóng tác dụng vơi nhiềukim loại → muối sunfat + SO2 + H2O
b Tính háo nước
C12H22O11 ⃗H2SO4(D) 11H2O + 12C
Hoạt động 2 Ứng dụngvµSản xuất axit sunfuric
- HS dựa vào sơ đồ ứng dụng
của axit H2SO4 và nêu ứng
dụng?
- GV thuyết trình
III Ứng dụng (SGK)
IV Sản xuất axit sunfuric
a Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pyrit sắt (FeS2), chất khí, nước
b Các công đoạn chính
- Sản xuất SO2:
Trang 15S(r) + O2(k) ⃗t o SO2Hoặc: 4FeS2(r) + 11O2 ⃗t o 2Fe2O3(r) +8SO2(k)
- Sản suất SO3:
SO2(k) + O2(k) ⃗t o , V2O5 SO3(k)
- Sản xuất H2SO4SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(dd)
Hoạt động 3 Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat
Cho vào mỗi ống dd BaCl2 →
quan sát hiện tượng? Viết
PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết gốc
sunfat?
→ Các nhóm làm thí nghiệm
→ Xuất hiện kết tủa trắng
b KOH + ? → H3PO4 + ? d FeS + ? → ? + SO2
e Fe(OH)3 +? → FeCl3 + ? g CuO + ? → ? + H2O
f Al + ? → Al2(SO4)3 + ? h Cu + ? → CuSO4+ ?
5 Dặn dò (1 phút)
- Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit
- Làm bài tập 2, 3, 5 SGK trang 19; 4.5 trang 7 SBT
- Soạn bài 5: “Luyện tập – tính chất hóa học của oxit và axit”
IV Rút kinh nghiệm:
Ngµy So¹n: 29/8/2012
Tiết 8 Bài: 6 THỰC HÀNH
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I Mục tiêu
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit, axit
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học, giải các bài tập thực hành hóa học
- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
a Thí nghiệm: 4 nhóm
Trang 16- Dụng cụ: Khay nhựa, giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thủy tinh, lọ thủy tinh , đốn cồn, muỗng sắt, kẹp gỗ, đế sứ, nỳt nhỏm, ống hỳt
- Húa chất: CaO, H2O, Photpho đỏ, dd HCl, dd H2SO4, ddNa2SO4, ddBaCl2, Quỳ tớm,
phenolphtalein
b Chuẩn bị trước: Vẽ sơ đồ nhận biết
2 Chuẩn bị của học sinh
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Nờu tớnh chất húa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?
3
Nội dung bài thực hành :
Hoạt động 1: Tiến hành cỏc thớ nghiệm
a Thớ nghiệm 1: Phản ứng của CaO
với nước
* GV hướng dẫn HS cỏc nhúm làm
thớnghiệm1:
- Cho mẫu CaO bằng hạt ngụ vào cố,
sau đú thờm dần 1 → 2ml nước →
Quan sỏt hiện tượng
- Cho quỳ tớm vào dung dịch thu được
→ nhận xột sự thay đổi màu của quỳ
tớm? Vỡ sao?
- Kết luận về tớnh chất húa học của
CaO và viết PTPƯ?
b Thớ nghiệm 2: Phản ứng của P2O5
với nước
* GV hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ
nghiệm 2
- Đốt một ớt P đỏ khỏng bằng hạt đậu
xanh sau đú cho vào bỡnh thủy tinh
miệng rộng, cho 3 ml nước vào bỡnh,
lắc nhẹ → quan sỏt hiện tượng?
- Cho quỳ tớm vào dung dịch thu được
→ Nhận xột sự thay đổi màu của quỳ?
- Kết luận về tớnh chất húa học của
P2O5 và viết PTPƯ?
Thớ nghiệm 3:
* Hướng dẫn cỏc nhúm Hs làm thớ
nghiệm 3
- Phõn loại dung dịch đó cho? Gọi tờn?
- Dựa vào đõu để phõn biệt được 3
chất?
- Tớnh chất nào?
- Nờu cỏch làm và tiến hành thớ
nghiệm?
- GV lập sơ đồ nhận biết rồi hướng
dẫn HS nhận biết theo sơ đồ
- Làm thớ nghiệm và nhận xột hiện tượng: CaO nhóo ra p/ư tỏa nhiều nhiệt
- Quỳ tớm → xanh (dd thu được là bazơ)
- CaO cú tớnh chất húa học của oxit bazơ: CaO + H2O → Ca(OH)2
- Làm thớ nghiệm và nhận xột hiện tượng: P chỏy tạo thành những hạt nhỏmàu trắng, tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt
- Quỳ tớm → đỏ (dd thu được là axit)
- P2O5 cú tớnh chất húa học của một oxit axit
4P + 5 O2 ⃗t o 2P2O5P2O5 + 3 H2O → 2H3PO4
Axit: HCl: Axit clohiđric; H2SO4: axit sunfuric
Muối: Na2SO4: Natri sunfat
- Tớnh chất khỏc nhau của 3 loại hợp chất
- Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ
- H2SO4 kết tủa với BaCl2
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệmBaCl2(dd) + H2SO4(dd) → HCl(dd) + BaSO4(r)
Trang 17- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả thớ
Hoạt động 2: Viết bảng tường trỡnh
- Nhận xột ý thức thỏi độ cỏc nhúm
trong giờ thực hành, kết quả thực hành
của cỏc nhúm
- Hướng dẫn cỏc nhúm thu dọn vệ sinh,
rửa trả dụng cụ
- HS hoàn thiện bảng tờng trình
- HS cỏc nhúm thu dọn vệ sinh, rửa trả dụng cụ
II Viết bảng tường trỡnh
4.Củng cố: - Vệ sinh phũng học, vệ sinh dụng cụ thớ nghiệm
- Hoàn thành bản tường trỡnh
5 Dăn dũ: - ễn tập lý thuyết bài luyện tập
- Làm bài tập phần luyện tập
IV Rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Ký duyệt của BGH Lai Thành, ngày thỏng năm 2012 Ngày Soạn: 4/9/2012 Tuần 5
TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I Mục tiờu
- HS được ụn tập cỏc tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và mối quan hệ giữa chỳng, tớnh chất húa học của axit
- Dẫn ra được những PTPƯ minh họa cho cỏc tớnh chất trờn bằng những chất cụ thể CaO, SO2, HCl, H2SO4
- Rốn luyện cỏc kỹ năng làm cỏc bài tập định tớnh và định lượng
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết trước sơ đồ tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit, axit Phiếu học tập cho 10 nhúm
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp khi luyện tập
3.Bài mới
Trang 18- Viết PTPƯ minh họa cho các sơ đồ trên.
I Kiến thức cần nhớ
1 Tính chất hóa học của oxit
(1) CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l)(2) CO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r) +H2O(l)(3) CaO(r) + CO2(k) → CaCO3(r)
(4) CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(dd)(5) SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
2 Tính chất hóa học của axit
(1) Fe(r) + H2SO4(dd,l) → FeSO4(dd) + H2(k)(2) H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) + H2O(l)(3) H2SO4(dd) + 2Na(OH)(dd) → Na2SO4(dd) + H2O(l)
* H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
- Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng H 2
2H2SO4(dd, đặc, nóng) + Cu(r) ⃗t o CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)
- Tính háo nước, hút ẩm
C12H22O11 ⃗H2SO4(D) 11H2O
Hoạt động 2: Gi¶i Bài tập
- Làm bài tập 1 trang 21 SGK
GV gîi ý cho HS phải phân
loại các oxit đã cho, dựa vào
tính chất hóa học để chọn chất
phản ứng
- Bài 2: Có 4 lọ không nhãn
mỗi lọ chứa 1 dung dịch không
màu là: HCl, H2SO4, NaCl,
Na2SO4 Hãy nhận biết dung
dịch đưọng trong mỗi lọ bằng
c Tính CM của dung dịch sau
phản ứng (Vdd thay đổi không
đáng kể)
- Yêu cầu HS các nhóm nhắc
-Các nhóm thảo luận và làm
-Các nhóm thảo luận-Dùng quỳ tím nhận được 2 nhóm (I): HCl, H2SO4; (II): NaCl, Na2SO4
- Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm
b Với HCl:
CaO(r)+HCl(dd→CaCl2(dd)+H2ONa2O(r)+2HCl(dd)→2NaCl(dd+H2OCuO(r+HCl(dd)→CuCl2(dd) + H2O(l)
c Với NaOH
SO2(k)+2NaOH(dd→Na2SO3(dd)+H2O(l) CO2(k)+2NaOH(dd)→Na2CO3(dd)+H2O(l)
Bài 3:
nHCl đầu = CM.V= 3.0,05 = 0,15 (mol)nMg = 1,2
24 =0 ,05 (mol)
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,05 0,15
→ nHCl dư nên tính toán theo nMg
b Theo ptpư: n H2=nMg=0 ,05 mol
+ G
4 )
+ Q T
3
3
4
6 )
5
H2 O
+
H2
O
Trang 19lại các bước giải bài toán tính
theo PTHH Các công thức
phải sử dụng trong bài?
- Theo bài ra và theo phương
trình thì chất nào còn dư sau
phản ứng? và mọi tính toán dựa
vào chất nào?
-Các công thức sẽ sö dụng:
Trang 20Ngµy So¹n:4/9/2012
I Mục tiêu
- Đánh giá sự hiểu biết của HS về thành phần tính, chất hóa học của oxit và axit
- Viết phương trình hóa học
- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
TNKQ
Rèn kĩ năngviết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
1 2,5
3 5,5Tính chất hóa học
của axit
Rèn kĩ năngviết PTHH dựa vào tính chất
Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
2 3Một số oxit, axit
quan trọng Tính chất hóa học của một số axit quan
trọng
Số câu
Điểm
1 1,5
1 1,5
3
2 3
2 4
6 10
B §Ò bµi
Trang 21I Trắc nghiệm: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C
2 Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H 2
A H2SO4đặc, HCl B.HCl (l), H2SO4(l) C HNO3đặc, H2SO4đặc
3 Khi cho CO có lẫn CO 2 , SO 2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào
II Tự luận (7 điểm)
Viết phương trình phản ứng?
biết các dung dịch trên Viết PTPƯ?
II Tự luận (7 điểm)
1 (3 điểm)→ Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
6HCl(dd) + Al2O3(r) → 2AlCl3(dd) + 3H2O
2HCl(dd) + Mg(r) → MgCl2(dd) + H2(k)
HCl(dd) + NaOH(dd) → NaCl(dd) + H2O(l)
Al2O3(r) + 2NaOH(dd)→ 2NaAlO2(dd) + H2O(l)H2O(l) + SO2(k) → H2SO3(dd)
SO2(k) + NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O(l)
2 (1 điểm) → Nhận đúng một chất được 0,25 điểm
Dùng quỳ tím → 2 nhóm
Dùng BaCl2 → H2SO4, Na2SO4
3 (3 điểm) PT: H2SO4(dd) + Zn(r) → ZnSO4(dd) + H2(k) (0,5 điểm)
Trang 224 Củng cố: Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5 Dặn dò: Đọc trước nội dung bài ‘Tính chất hóa học của Bazo’
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 23Ngày Soạn:12/9/2012 Tuần 6
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hỳt, dốn cồn
- Húa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tớm, phenolphtalein
b Chuẩn bị trước: Phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Mỗi nhóm 1 chậu nớc
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới:
Nờu vấn đề: Cho cỏc chất sau: Na2O, CaO, SO2, CO2, H2SO4, HCl, NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, KOH, Zn(OH)2 Hóy phõn loại cỏc chất trờn
- GV: Cỏc em đó nghiờn cứu tớnh chất húa học của oxit, axit Cũn bazơ cú những tớnh chất húa học nào hụm nay chỳng ta sẽ tớm hiểu
Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Hướng dẫn cỏc nhúm làm thớ
nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ cú
mẫu giấy quỳ → quan sỏt hiện
tượng?
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế sứ cú
mẫu giấy phenolphtalein → quan sỏt,
nhận xột hiện tượng?
-Yờu cầuHS nhắc lại nhận xột?
Dựa vào tớnh chất này ta cú thể
phõn biệt được dung dịch bazơ với
dung dịch của cỏc hợp chất khỏc
GV đa bài tập: Cú 3 lọ khụng nhón
đượng cỏc dd sau: H2SO4, Ba(OH)2,
HCl Chỉ dựng quỳ tớm hóy phõn biệt
cỏc lọ dung dịch trờn?
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
Giấy quỳ tớm → xanhGiấy phenolphtalein → đỏ
- HS trả lời
Cỏc nhúm làm bài tập trờn phiếu học tập
I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị
Cỏc dd bazơ (kiềm) làm đổi màuchất chỉ thị:
- Quỳ tớm → xanh
- dd phenolphtalein → đỏ
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit
- Nhắc lại tớnh chất húa học của oxit
axit?
- HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung II T/d của dd bazơ với oxit
axit
Trang 24- Vậy tớnh chất húa học tiếp theo của
bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- GVnhận xét, chuẩn kiến thức
- HS trả lời tớnh chất II
- HS lờn bảng viết PTPƯ
DD bazơ (Kiềm) + oxit axit
Hoạt động 3: T/d của bazơ với axit
- Nhắc lại cỏc tớnh chất húa học của
axit?
- Vậy tớnh chất húa học tiếp theo của
bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và bazơ gọi là
phản ứng gỡ?
- GVnhận xét , bổ xung
- HS trả lời - HS khác nhận xét bổ xung-HS lờn bảng viết PTPƯ
- HS trả lời(Phản ứng trung hũa) - HS khác nhận xét bổ xung
III T/d của bazơ với axit Bazơ tan và khụng tan + axit
→ Muối + Nước
KOH(dd) + HCl(dd) → KCl(dd) + H2O(l)
Hoạt động 4: Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn hủy
- Hướng dẫn HS làm TN: Đun ống
nghiệm đựng Cu(OH)2 → quan sỏt,
nhận xột? (màu chất rắn trước và sau
khi đun)
- Viết PTPƯ?
- Lưu ý :
Một số bazơ khỏc: Al(OH)3,
Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn hủy
→ oxit + nước nhng ngay cả ở nhiệt
độ cao thỡ bazơ tan khụng bị nhiệt
phõn hủy
- Cho HS đọc kết luận
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm, qs, nhận xét:
(Cu(OH)2 màu xanh lơ
→CuO màu đen và nước)-HS khác nhận xét
nước
4 Củng cố - Đánh giá
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?
- Hóy nối cỏc chất tỏc dụng được với nhau;
- Soạn bài một số bazơ quan trọng
IV Rỳt kinh nghiệm:
Trang 25Ngày Soạn: 12/9/2012
A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệmkẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt
- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
b Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt):
Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa
Sửa bài tập 2 trang 25 SGK
- Cho viờn NaOH vào ống nghiệm
đượng nước, kắc đều, sờ tay vào
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học
- NaOH thuộc loại hợp chất nào?
- Nhắc lại tớnh chất húa học của dd
- Viết cỏc phản ứng minh họa cho
tớnh chất húa học của NaOH
- Trả lời: (Bazơ tan)
- HS trả lời
- T/c húa học của dd bazơ
- Viết PTPƯ-HS các nhóm làm TN
3 Tỏc dụng với oxit axit: → Muối +Nước
2NaOH(dd) + CO2(k) → Na2CO3(dd) + H2O(l)
Trang 26Hoạt động 3: Ứng dụng và Sản xuất NaOH
Cho HS nghiên cứu SGK
? Natrihiđroxit có những ứng dụng
gì?
- Nhận xét bổ xung
- GV giới thiệu phương phỏp sản
suất NaOH Hướng dẫn HS viết
PTPƯ
HS đọc tt SGK
- 1 HS trả lời – HS khác nhận xét bổ xung
HS viết PTPƯ theo hớng dẫn
III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất NaOH
- Điện phõn dd NaCl bóo hũa cú màn ngăn
2NaCl(dd) + 2H2O(l) 2NaOH(dd)+ Cl2(k) + H2(k)
4 Củng cố - Đánh giá
*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài
*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:
Na3PO4 NaOH Na → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → Na2SO4
đõy để nhận biết?
A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất D.Dung dịch Ba(OH)2
5 Dặn dũ
-Làm bài tập 2 trang 27 SGK
-Đọc phần con lại : Ca(OH)2
IV Rỳt kinh nghiệm:
I Mục tiờu
1 Kiến thức
-HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi hiđroxit.
- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
Trang 271 Chuẩn bị của giỏo viờn
a Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Húa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (khụng đường), dd NH3, giấy pH
b Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phỳt): - 1HS chữa bài tập 2 trang 27 SGK
3 Bài mới : (25 phỳt)
- Hướng dẫn cỏc nhúm pha chế dung
dịch: Hũa tan vụi tụi trong nước →
lọc
- QS, giúp đỡ nhóm yếu
- Làm thớ nghiệm theo nhóm
I.Tớnh chất
1.Pha chế dung dịch Ca(OH)2Hũa tan Ca(OH)2 cốc thủy tinh đựng nước sau đú lọc lấy phần dung dịch Ca(OH)2
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học và ứng dụng của Canxihiđroxit
- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất nào?
- Nhắc lại tớnh chất húa học của bazơ
tan?
- Tớnh chất húa học của Ca(OH)2?
Viết cỏc PTPƯ minh họa?
- Dựa vào tớnh chất húa học của
Ca(OH)2 hãy cho biết ứng dụng của
Nờu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
2 Tớnh chất húa họcDung dịch Ca(OH)2 cú những t/c của bazơ tan
c Tỏc dụng với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH)2(dd) + CO2(k) → CaCO3(r) + H2O(l)
3 Ứng dụngSGK
4 Củng cố - Đánh giá: (7’)
- HS nờu nội dung chớnh của bài
- Hoàn thành cỏc PTPƯ sau:
a ? + ? → Ca(OH)2 c CaCO3 ⃗t o ? + ? e Ca(OH)2 + P2O5 → ? + ?
b Ca(OH)2 + ? → Ca(NO3)2 + ? d Ca(OH)2 + ? → ? + H2O
Bài tập 1/30 SGK
5 Dặn dũ:
- Làm bài tập 3,4 trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT
- Đọc bài: “ Tớnh chất húa học của muối
IV Rỳt kinh nghiệm:
Trang 28Ngµy So¹n:19/9/2012
Tiết 14
I Mục tiêu
1 KiÕn thøc
Học sinh biết được:
- Các tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tính chất của muối để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập hóa học
2 Kiểm tra bài cũ Hs Chữa bài tập 3trang 30
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1: T/h Tính chất hóa học của muối
- Hướng dẫn HS làm TN:
Ngâm đinh sắt trong ống
nghiệm có chứa CuSO4 →
Quan sát hiện tượng?
- Từ các hiện tượng trên hãy
nêu nhận xét và viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm TN: Cho
H2SO4 vào ống nghiệmcó chứa
dung dịch BaCl2 → quan sát,
nhận xét, viết PTPƯ
- Nêu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm TN: Nhỏ
vài giọt dd AgNO3 vào ống
nghiệm có chứa dd NaCl →
quan sát, nhận xét hiện tượng,
viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm: nhỏ dung dịch NaOH
vào ống nghiệm có chứa dd
CuSO4 → quan sát, nhận xét
hiện tượng, viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Chúng ta đã biết nhiều muối
bị phân hủy ở nhiệt độ cao như:
KClO3, KMnO4, CaCO3,
- Làm thí nghiệm và nhận xét hiện tượng: Có
KL màu đỏ bám ngoài đinh sắt , dung dịch nhạtdần
- Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4
- 1 phần Fe bị hòa tan
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
→ HS trả lời
→ Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là: Cu(OH)2
→ HS trả lời
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với KLFe(r) + CuSO4(dd) → FeSO4(dd) +Cu(r)
Dd muối+KL→Muối mới+KL mới
2 Muối tác dụng với axit
H 2 SO 4(dd) +BaCl 2(dd) →2HCl (dd) + BaSO 4(r)
Muối + Axit→Muối mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối
4 Muối tác dụng với bazơ
ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới
5 Phản ứng phân hủy muối2KClO3(r) ⃗t o , MnO2 2KCl(r) + 3O2(k)CaCO3(r) ⃗t o ,>900 o C CaO(r) + CO2(k)
Trang 29→ Hãy viết PTPƯ phân hủy
của các muối trên?
Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Các p/ư trong dung dịch muối
với axit, với dd bazơ, với dung
dịch muối xảy ra như thế nào?
- Trao đổi
Các nhóm làm thí nghiệm , nhận xét →
HS trả lời-Nhận xét hiện tượng:
xuất hiện kết tủa trắng
- Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là: Cu(OH)2
→ HS trả lời
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các PƯHH của muối
BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
Chú ý: Phản ứng trung hòa thuộc loại
phản ứng trao đổi và luôn luôn xảy ra
2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) + H 2 O (l)
4 Củng cố - §¸nh gi¸
1 Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa và phân loại các phản ứng : Zn → ZnSO4 → ZnCl2 → Zn(NO3)2 → Zn(OH)2 → ZnO
Bài tập 4 Sgk(39)
5
Dặn dò :
- Làm bài tập1.2.3.5 trang 33 SGK
- Đọc bài 10 “Một số muối quan trọng”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 30Lai Thành, ngày tháng năm 2012
Ngµy So¹n:26/9/2012
Tiết 15
PHÂN BÓN HÓA HỌC - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Học sinh biết được:
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl
- Trạng thái thiện nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua
- Phân bón là gì? Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng
- Tiếp tục rèn luyện cách viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập dịnh tính
II Chuẩn bị
Trang 31- Tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của NaCl, ruộng muối
- Bảng phụ
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (15 phút)
- Nêu tính chất hóa học của muối Viết các phương trình phản ứng minh họa
- Làm bài tập 2 trang 33, bài tập 3 trang 33
3
Nội dung bài mới :
Hoạt động 1: I Muối NaCl
- Trong tự nhiên, muối ăn có ở đâu?
HS đọc lại phần 1 trang 34
- Trình bày các cách khai thác NaCl
từ nước biển?
- Muốn khai thác NaCl từ mỏ muối
có trong lòng đất, người ta làm như
thế nào?
- Quan sát sơ đồ và cho biết những
ứng dụng quan trọng của NaCl?
→ HS trả lời
→ HS mô tả cách khai thác
→ HS nêu ứng dụng của NaCl
2 Cách khai thác
3 Ứng dụng
- Làm gia vị và bỏa quản thực phẩm
- Dùng để sản xuất Na, Cl2, H2, NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaClO
Bài tập:
1/36: a,Pb(NO3)2
b, NaCl c,CaCO3 d,CaSO4
2/36-NaOH + HCl-Na2SO4 + BaCl2CuCl2 + NaOH
4/36
a, Có PTHH Fe2(SO4)3+2NaOH → Fe(OH)3+Na2SO4
b, Có PTHHCuCl2+ NaOH → Cu(OH)2+2NaCl
Trang 32- Làm bài tập trang 36 SGK; bài tập 10.2 trang 12 SBT
- Đọcbài: “Phân bón hóa học, phầnII ”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 33Ngµy So¹n:26/9/2012
Tiết 16
PHÂN BÓN HÓA HỌC - LUYỆN TẬP (Tiếp)
I Mục tiêu:
Học sinh biết được:
- Biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học thường dùng và hiểu tính chất của các loại phân bón đó
- Phân bón vi lượng là gì và một số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật
- Rèn luyện khả năng phân biết các mẫu phân đạm, phân kali, phân lân dựa vào tính chất hóa học
- Cũng cố kỹ năng làm các bài tập tính theo cong thức hóa học
II Chuẩn bị
- HS sưu tầm các loại phân bón hóa học,
- GV chuẩn bị các mẫu phân bón hóa học có trong SGK
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút): HS1: Nêu cách khai thác và ứng dụng của NaCl
HS2 Làm bài tập 2, 4 trang 36 SGK
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
trạng thái, màu sắt? Hòa
vào nước, quan sát tính
trong từng loại đam và
cho biết loại nào tốt nhất
Thực tế đang dùng phân
lân thuộc loại nào?
Có một số phân bón sau:
(NH4)2HPO4, KNO3 …
? Có mấy nguyên tố dinh
dưỡng trong những phân
bón trên?
Thế nào là phân bón
kép?
→ Rắn, trắng tan nhiều trong nước
Hs trả lời
Ure vì %N= 46%
Supephotphat vì tan được trong nước
Hs trả lời :2 nguyên tốN-P
N-K
II Những phân bón thường dùng
1 Phân bón đơnPhân bón đơn chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là: đạm (N), lân (P), kali (K)
Trang 34b, Phân bón đơn: KCl, NH4NO3,NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2Phân bón kép: NH4)2HPO4, KNO3,
c, Trộn KCl-NH4)2HPO4-NH4NO3Giải
Gọi CTTQ:NxOyHz
Ta cóx:y:z = 3514 : 6016 : 51 = 2,5: 3,75: 5 = 2: 3: 4Vậy CTHH: N2O3H4 hay NH4NO3
4
Củng cố (12 phút):
a Tính thành phần % về khối lượng cảu các nguyên tố có trong CO(NH2)2
b Một loại phân đạm có tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố: %N = 26,16%, %O = 60% còn lại là H xác định CTHH của phân đạm trên?
5
- Soạn bài 12 “ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 35Ngµy So¹n: 02/10/2012
Tiết 17 Tuần 9
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I Mục tiêu
- HS biết được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa các loại hợp chất vô cơ, viết được các
phương trình phản ứng hóa học thể hiện sự chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ đó
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương tình phản ứng
- Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ giữa các chất để giải thích các hiện tượng trong tự
nhiên áp dụng trong đời dống và sản xuất
- Vận dụng mối quan hệ giữa các chất để làm bìa tập hóa học, thực hiện những thí nghiệm hóa
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: I Mối quan hệ
giữa các loại h/c vô cơ
- Chọn các hợp chất thích hợp để
thực hiện các chuyển đổi theo sơ
đồ trên?
(1) Oxit Bazơ + Axit →
(2) Oxit Axit + dd B (oxit B) →
(3) Oxit Bazơ + H2O →
(4) Bazơ không tan ⃗t o
(5) Oxit Axit + H2O (trừ SiO2) →
→ các nhóm thảo luận
→ Các nhóm thảo luận và ghi vào bảng phụ Một số
HS lên bảng viết
→ Các nhóm thảo luận làm vào bảng phụ
→ Hs thảo luận
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất
Na2O + H2ONaOH + H2SO4 Na2SO4 + BaCl2
1.b
Fe(OH)3 ⃗t o
Fe2O3 + HClFeCl3 + AgNO3
Muối
Trang 36b Fe(OH)3 → Fe2O3 → FeCl3 →
Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
2 Bài tập 2 Cho các chất sau:
Ca, CaO, CaCl2, Ca(OH)2,
CaCO3
Hãy sắp xếp cắc chất trên
thành một dãy chuyển đổi hóa
học
Bài tập 3: hãy phân biệt các
dung dịch sau bằng phương
pháp hóa học:Na2SO4, Na2CO3,
NaOH HCl
Yêu cầu hs lập sơ đồnhận biết
Hs hoạt động
cá nhân hoàn thành bài tập
Hs trả lời
Fe(OH)3 + H2SO4CuSO4 + NaOHHCl + NaOH Ba(OH)2 + HClBa(OH)2 + H2SO4
Bài tập 2
CaCO3 Bài tập 3 : Na2SO4 Na2SO4(Không đổi màu) Na2CO3(Không đổi màu) Na2CO3 Quì tím
NaOH Xanh NaOH HCl
Đỏ HCl
4
Dặn dò (1 phút)
- Làm bài tập 1, 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT
Đọc trước nội dung bài thực hành
IV Rút kinh nghiệm:
- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành hóa học
Trang 37II Chuẩn bị
1 Thí ngiệm: 4 nhóm
- Dụng cụ: Giá gỗ, khay nhựa, ống nghiệm, ống hút, đế sứ, cốc thủy tinh
- Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCl3, dd CuSO4, dd HCl, dd BaCl2, ddNa2SO4, dd H2SO4 loãng, đinh sắt
- Cách tiến hành:
TN1: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3
TN2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, gạn lấy kết tủa, cho tiếp dung dịch HCl vào Cu(OH)2
TN3: Cho đinh sắt đã làm sạch vào ống nghiệm có chứa dung dịch CuSO4
TN4: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch Na2SO4
TN5: Cho dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch H2SO4
Hoạt động 1: Tiến hành các thí nghiệm
1 Tính chất hóa học của bazơ
Thí nghiệm 1: Dung dịch NaOH tác dụng với
dung dịch muối
* Hướng dẫn HS các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 1ml dd FeCl3 vào đế sứ (lỗ nhỏ), nhỏ
vài giọt dd NaOH vào → quan sát hiện
tượng, kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 2: Cu(OH) 2 tác dụng với axit
* Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế sứ, cho từ từ dd
NaOH vào gạn lấy kết tủa
- Cho vài giọt dd HCl vào kết tủa → quan sát
hiện tượng?
- Kết luận về tính chất hóa học của bazơ, viết
PTPƯ?
2 tính chất hóa học của muối
loại
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành thí
nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ nhỏ đế sứ , nhúng
đinh sắt đã làm sạch vào → quan sát hiện
tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 4: BaCl 2 tác dụng với muối
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành thí
nghiệm
- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ vài giọt dd BaCl2
vào lỗ đế sứ có chữa Na2SO4 → Quan sát
hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 5: BaCl 2 tác dụng với axit
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng:
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3NaOH + FeCl3 →
→ Làm TN và quan sát hiện tượng: Kết tủa xanh
→ Kết tủa tan raCuSO4 + NaOHCu(OH)2 + HCl
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng:
có kết tủa trắngBaCl2 + Na2SO4
→ Làm thí nghiệm và quan sát hiện tượng:
có kết tủa trắngBaCl2 + H2SO4 →
→ Viết các kết quat thí nghiệm theo mẫu
Trang 38* Hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 1ml dd H2SO4 vào lỗ nhỏ đế sứ, nhỏ vài
giọt dd BaCl2 vào → quan sát hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Hoạt động 2: II Viết tường trình
- Nhận xét buổi thực hành: Ý thức thái độ của
- HS biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ
- HS được ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ - mối quan hệ giữa chúng
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng hóa học, kỹ năng phân biết các hóa chất
- Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định tính định lượng
II Chuẩn bị
- Sơ đồ về sự phân loại các hợ chất vô cơ
- Sơ đồ về tính chất hóa học các hợp chất vô cơ
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với luyện tập
Trang 393 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
- Mỗi loại hợp chất đó lại được
phân loại như thế nào?
- Cho 3 ví dụ cụ thể về mỗi loại
chất?
→ 4 loại: oxit, axit, bazơ, muối
→ HS trả lời
→Cho ví dụ
→ HS trả lời
I Kiến thức cần nhớ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
- Nhìn vào sơ đồ nhắc lại các tính
chất hóa học của oxit bazơ, oxit
axit, axit, muối
- Muối có những tính chất hóa học
nào?
Hoạt động 2: II Luyện tập
1 Trình bày phương pháp hóa học
để nhận biết 5 lọ hóa chất mà chỉ
dùng quỳ tím:
KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl
2 Cho biết Mg(OH)2, CaCO3,
K2SO4, CuO, NaOH, P2O5
a Gọi tên phân loại các hợp chất
→ HS làm theo nhóm
2 Tính chất hóa học các hợp chất vô cơ
→ Xanh: KOH, Ba(OH)2 → (II)
- Cho lần lượt các dd ở (I) vào các dd ở (II)+ Kết tủa trắng là H2SO4 (I) và Ba(OH)2 (II)+ Còn lại là HCl (I) và KOH (II)
Ba(OH)2(dd) + H2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2H2O(l)
Trang 40%MgCl2=23 ,75
134 , 1 100 %=17 , 7 %
4
- Làm bài tập trang 43 SGK, 12.5 trang 15 SBT
- Ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm: