+ Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn.. Kĩ năng - Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuy[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/01/2013
Ngày dạy: 18/01/2013
Tiết 42
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3: PHI KIM - SƠ LƯỢC BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Dúp học sinh hệ thống hoá lại các kiến thức đã học trong chương như :
+ Tính chất phi kim, tính chất clo, C, Si, CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat
+ Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
2 Kĩ năng
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển hoá giữa các chất
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn, vận dụng sự biến đổi tính chất trong chu kỳ, nhóm đối với từng nguyên tố cụ thể, so sánh tính chất kim loại, phi kim
B CHUẨN BỊ
HS : Ôn tập nội dung cơ bản, bảng nhóm
C HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
Hoạt động 1 I KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
1 Tính chất hoá học của phi kim
? Điền chất tác dụng với phi kim và chất
tạo thành theo sơ đồ
? Chọn phi kim S hãy thiết lập sơ đồ và
viết phương trình phản ứng
2 Tính chất hoá học của một số phi kim
cụ thể.
a) Tính chất hoá học của clo.
? Dựa vào tính chất hoá học của clo hoàn
thành sơ đồ phản ứng và viết phương trình
hoá học
b) Tính chất hoá học của C và hợp chất
của cacbon
GV : Yêu cầu HS hoàn thành bảng sau
HS : Thiết lập
HS : Lập và viết phương trình phản ứng Nước clo
HCl Cl2 Nước giaven
Muối clorua
HS : Điền và viết phương trình phản ứng
C ?
CO2 ?
CaCO3 CO2
? + ? Phi kim + ? ?
+ ?
?
+ ? 4 + ?
+ ? 2
1 + ? 3
6 + ? 4
Trang 2? Viết phương trình phản ứng.
3 Bảng tuần hoàn các ngtố hoá học
a) Cấu tạo bảng tuần hoàn
? Ô nguyên tố
? Chu kỳ
? Nhóm
b) Sự biến dổi tính chất của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn.
c) ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
GV : Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
CO Na2CO3
HS : Điền và viết PTHH
HS : Nhớ lại kiến thức và trả lời theo câu hỏi
Hoạt động 2
II LUY N T PỆ Ậ
Chữa bài tập 5 (SGK Tr 103)
a) Xác định công thức oxit sắt
? Viết phương trình hoá học
? Khối lượng 22,4 g chất rắn là của chất
nào
? Tìm khối lượng nguyên tử oxi trong oxit
sắt
? Tìm chỉ số x, y
b) Tính khối lượng kết tủa
? Viết phương trình phản ứng
? Tính nCO 2
? Tính nCaCO 3
? Tính mCaCO 3
Bài 2 : Nhận biết CO, CO2, H2 bằng
phương pháp hoá học
? Nhắc lại tính chất đặc trưng của CO,
CO2, H2
? Nêu phương pháp nhận biết
GV : Gọi 1 HS lên bảng, chấm vở một số
HS
Đặt công thức oxit sắt là FexOy PTHH
FexOy + y CO t o x Fe + y CO2 mFe = 22,4 g
=> mO = 32 - 22,4 = 9,6 g Vậy x =
22, 4.160
y =
9, 6.160
=> Công thức oxit sắt là : Fe2O3 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
nFe 2 O 3 = 160 : 160 = 1 mol theo pư (1) nCO 2 = 3 nFe 2 O 3 = 3 mol theo pư (2) nCaCO 3 = nCO 2 = 3 mol
=> mCaCO 3 = 3.100 = 300g
HS : Làm vào vở
HS : Trình bày phương pháp nhận biết
Hoạt động 3
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài : 4, 5, 6 (SGK Tr : 103)
8 + ?