1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De DA HSG Thai Binh

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính được AC R 3, BC R Vì tứ giác ABCD nội tiếp nên theo đẳng thức Pơtoleme ta có: AD.BC+AB.CD=AC.BD.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH ĐẾ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (3 điểm)

Cho

2 3 2 2( 3 1)

Tính giá trị của biểu thức:

2

A

2x 3x

Bài 2 (3 điểm)

Giải phương trình:

2x 2x 1  2x 3 ( x   x 2 1)

Bài 3 (3 điểm)

Tìm các số nguyên x, y thoả mãn: 2y 2x 21 2x 2y 21 1 x y   3 3

Bài 4 (3 điểm)

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx+ c Biết P(x) > 0 với mọi x thuộc R và a > 0

Chứng minh rằng:

5a 3b 2c

1

a b c

 

Bài 5 (3 điểm)

Cho đường tròn (O;R), điểm A nằm ngoài đường tròn đó Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Trên đường thẳng d đi qua trung điểm của AB và song song với BC, lấy điểm P Đường tròn đường kính OP cắt đường tròn (O) tại M, N Chứng minh: PM = PN = PA

Bài 6 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C, có BAC 30  0 Trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, lấy điểm D thuộc cung nhỏ AC Chứng minh rằng: 3BD2 5AD25CD2  DC 2DA.

Bài 7 (2 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thoả mãn 0 < a, b, c <1 và ab + bc + ca = 1

Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c: ị ỏ ấ ủ ể ứ

a (1 2b) b (1 2c) c (1 2a)

Hết

Trang 2

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2012-2013

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

(Gồm 04 trang)

Câu 1

Cho

2 3 2 2( 3 1)

x

.Tính giá trị của biểu thức:

2

A

x x

3.0

2

3 1 2

x

2

A

2

x

2

3 1

 Vậy A 3 3.

0.5

Câu 2 Giải phương trình: 2x2 2x 1 2x 3 ( x  2   x 2 1) (1) 3.0

Đặt

t  x  x 2 x  t x 2 Thay vào pt(1) ta có pt: x2 2x 1 t  2  x 2 2x 3 (t 1)  

0.5

2

t 2x 3 t (x 1)(x 2) 0

t x 1

t x 2

 

   

0.5

Với t x 1  ta có pt: x2 x 2 x 1 

2  2



 

0.5

x 1

x 1



 



0.5

Trang 3

2  2



 

2 2

x



 Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm

2

x 1, x

3

0.5

Câu 3 Tìm các số nguyên x, y thoả mãn: 2y 2x 21 2x 2y 21 1 x y (1)  3 3 3.0

Đặt

a x y

b xy

 

 vì x, y nguyên nên a, b nguyên

Khi đó ta có pt : 4ab 2a 1 b    3 với a, b nguyên

0.5

3

2a 2b 1

2b 1

Vì a, b nguyên, nên 2b – 1 phải là ước của 7

2

 

0.5

Với a = 0, b = 1 ta có hệ

x y 0

xy 1

Với a = 2, b = -3 ta có hệ

2

y x 2

x y 2

(VN)

 

KL : Các số x, y nguyên thoả mãn điều kiện bài toán là : x = y = 1, x = y = -1

0.25

Câu 4

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx+ c Biết P(x) > 0 với mọi x thuộc R và a > 0

Chứng minh rằng:

1 (1)

 

a b c

a b c

3.0

Từ giả thiết P(x) > 0 với mọi x thuộc R và a > 0 suy ra được

2 4

b c

Vậy

 

a b c

a b c a b c a c b

2

4  4 b

Trang 4

Áp d ng B T Côsi ta có ụ Đ

2 b

4a

a c  b

V y (1) úng.ậ đ

0.5

Câu 5

Cho đường tròn (O;R), điểm A nằm ngoài đường tròn đó Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC đến

đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Trên đường thẳng d đi qua trung điểm của AB và

song song với BC, lấy điểm P Đường tròn đường kính OP cắt đường tròn (O) tại M, N

Chứng minh: PM = PN = PA

3.0

K

d

N

I

M

C

B P

Có PA2 = AI2 + PI2

= PO2 – (OI – AI)(OI + AI)

= PO2 – OC2 ( hệ thức trong tam giác vuông OAC) 0.5 = PO2 – ON2

= PN2 ( vì tam giác PNO vuông tại N)

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại C, có 

0 30

BAC  Trên đường tròn ngoại tiếp ∆ABC, lấy

điểm D thuộc cung nhỏ AC Chứng minh rằng: 3BD2 5AD2 5CD2  DC 2DA. 3.0

R 30°

C

D

Vì tứ giác ABCD nội tiếp nên theo đẳng thức Pơtoleme ta có:

AD.R CD.2R BD.R 3

AD 2CD BD 3

0.5

Vậy ta có:

0.5

Trang 5

3BD 5AD 5CD

AD 4CD 4AD.CD 5AD 5CD

2

(2AD CD) 0

CD 2AD

0.5

Câu 7

Cho a, b, c là các số thực thoả mãn 0 < a, b, c <1 và ab + bc + ca = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2(1 2 ) 2(1 2 ) 2(1 2 )

P

2.0

Do a, b, c (0;1) nên a(1-a), b(1-b), c(1-c),

1 ,1 ,1 0

Áp dụng BĐT Côsi cho các cặp số dương ta có :

2

2

2

(1 )

(1 ) 2 (1 ) (1 )

(1 ) 2 (1 ) (1 )

(1 ) 2 (1 )

b

c

a

0.25

Cộng vế với vế của 3 bđt trên ta có: P a b c   2(a b c  ) 2( ab bc ca  ) 0.25  P(a b c  ) 2 vì ab bc ac  1 0.25

D u b ng x y ra khi ấ ằ ả

1 3

  

a b c

Vậy P Min  3 2

0.25

Hướng dẫn chung:

+ Trên đây là các bước giải bắt buộc và biểu điểm tương ứng, thí sinh phải có lời giải chặt chẽ, chính xác mới công nhận cho điểm

+ Mọi cách giải khác đúng cho điểm tối đa

+ Chấm từng phần Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn, tính đến 0.25 điểm ST: Phạm Văn Vượng

Ngày đăng: 27/06/2021, 05:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w