1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

4 ĐỀ THI VÀ DÁP ÁN TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

14 90 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) sth = 0.093 ==> n = n1(1s) = 1360 vph (0.5 đ), và s = (15001470)1500 = 0.02 (0.5 đ) b) I2 = 266(12.7+j2.49) = 20.55A (1.0 đ) c) Pcu2 = 30.2520.552 = 316.727W Pdt = Pcu2s = 316.70.02 = 15.835 kW (0.5 đ) d) P2 = Pcơ Pth = 15.019kW Pth = Pcu2 = 500W, Pfe = 410W P1 = Pđt + Pcu1 + Pfe = 15836 + 500 + 410 = 16746 W Hiệu suất = P2P1 = 89.69% (0.5 đ) e) O = 2pi147060=154 rads; Pcơ= (1s)Pđt = 15.519 kW Mc = PcơO = 15.519154 = 100.77 Nm (0.5 đ) a) Eđm = 220 0.15200 = 190V Kđm = Eđmnđm = 1901500 = 0.127 Wb.phv hoặc Kđm = Eđmđm =190((15009.55)) = 1.21 Wb (0.5 đ) n = 1736.842 0.979M hoặc  = 181.868 0.103M (0.5 đ) b) I = 150A, E = 220 0.15150 = 197.5 V ==> Pđt = 29.625 kW (0.5 đ) P1 = 150220 = 33 KW, P2 = Pđt (bỏ qua tổn hao phụ) ==> Hiệu suất = P2P1 = 89.77% (0.5 đ) c) E2 = 220 (0.15+0.3)Iđm = 130V n2 = nđm.E2Eđm = 1026.316 vph hoặc 2 = đm.E2Eđm = 107.468 rads (0.5 đ) d) Ikđ = 2.5200 = 500A. R = UđmIđm Rư = 220500 0.15 = 0.29 Ω (0.5 đ) e)  = 220(0.126679.55) (0.15)120((0.126679.55)(0.126679.55)) = 169.563 rads Ih = Kđm.nc(Rư+Rh) = 0.12667169.569.55(1.15) = 178.362 A (0.5 đ)

Trang 1

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ

ĐỀ THI CUỐI KỲ HK I - NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

Mã môn học: ETDR336429

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 02 trang Thời gian: 75 phút

Được phép sử dụng tài liệu

Câu 1: (4 điểm)

Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các thông số sau:

Pđm = 39,6kW; Uđm = 292V; Iđm = 180A; nđm = 2400v/p, Rư = 0,4 (bỏ qua các tổn thất)

a Viết phương trình và vẽ đặc tính cơ tự nhiên, đặc tính cơ nhân tạo ứng với U = 0.9Uđm

b Tính giá trị dòng mở máy nhân tạo và mômen tương ứng của động cơ khi thêm điện trở phụ Rf = 0,75 vào mạch phần ứng

c Biết rằng J = 5Nms2

và động cơ đang mang tải bằng nửa định mức, tính giá trị momen

và dòng điện phần ứng cần thiết để tăng tốc độ động cơ từ 0.5nđm lên nđm trong khoảng 2 giây Nhận xét gì về chế độ hoạt động của động cơ lúc này biết rằng Iư phải  Iđm

d Khi động cơ đang làm việc ở chế độ định mức, tiến hành hãm tái sinh Tính điện trở phụ

Rfh để mômen hãm ban đầu có |Mhbđ| = 3Mđm và tính tốc độ ổn định tại điểm hãm tái sinh

Câu 2: (4 điểm)

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha roto dây quấn có các thông số sau: Uđm = 230V (nối tam giác); Pđm = 120kW; m = 2,4; nđm = 1000v/p; E2đm = 225V; I2đm = 20A; f = 60Hz; p = 3

a Tính đm, sđm, Mđm, sthTN, MthTN và momen khởi động trực tiếp của động cơ Mkđ

b Chứng minh rằng khi nâng tải và hạ tải thế năng có giá trị Mc = 0,9Mđm ở cùng tốc độ 

= 0,7đm thì giá trị điện trở phụ đưa thêm vào chế độ hạ tải luôn lớn hơn

c Khi đang làm việc ở điểm định mức thì tần số bị suy giảm kéo theo độ trượt tăng 1,1 lần Xác định tốc độ làm việc ổn định mới của động cơ

d Động cơ đang làm việc ở chế độ nâng tải ở câu b) thì điện áp đột ngột giảm đi 1,2 lần Tính Mth mới và tốc độ ổn định mới của động cơ

Câu 3: (2 điểm)

a Trình bày các phương pháp hãm động năng động cơ một chiều kích từ nối tiếp

Viết phương trình và vẽ đồ thị đặc tính hãm

b Trình bày quy trình tiến hành hãm tái sinh động cơ một chiều kích từ độc lập

Viết phương trình và vẽ đồ thị đặc tính hãm

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra

[CĐR 1.3]: Thiết kế được bộ điều khiển cho những hệ thống cơ – điện

có sử dụng động cơ điện, khí cụ điện

Câu 1, 2

[CĐR 2.1]: Mô hình hóa đặc tính cơ điện của một số loại động cơ Câu 1, 2, 3 [CĐR 2.2]: Trình bày được nguyên lý cấu tạo, hoạt động của các loại

động cơ điện

Câu 3a,b

[CĐR 3.1]: Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự nghiên cứu và trình bày

các nội dung chuyên ngành

Câu 3c

Ngày 15 tháng 12 năm 2018

Thông qua Trưởng ngành

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 2

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

ĐÁP ÁN

Câu 1: (3đ)

a, (1đ) Từ các thông số đã cho ta tính được:

đm = 2400/9,55 = 251,30 rad/s

Mđm = 39600/251,30 = 157,57 Nm

Kđm = Mđm/Iđm = 157,57/180 = 0,87 Wb

Theo phương trình đặc tính ta có:

đm = Uđm/ Kđm – Rư/(Kđm)2.Mđm

Suy ra: Rư = [292 x 0,87 – 251,30  (0,87)2]/157.57 = 0,4 

Suy ra phương trình đặc tính:

 = 292/0,87 – 0,4/(0,87)2

.M hay  = 333,555 – 0,522M

Do đó độ cứng đặc tính cơ tự nhiên  = dM/d = – 1/0,522 = – 1,91

b, (1đ) Khi thêm điện trở phụ Rf = 0,75 vào mạch phần ứng, phương trình đặc tính cơ nhân tạo thu được là:

 = 292/0,87 – (0,4+0,75)/(0,87)2

M Hay  = 333,555 – 1,519M

Khi khởi động,  = 0, thì Mkđ = 333,555/1,519 = 219,588 Nm  Ikđ = 252,40A

c) (1đ) Khi tải là định mức tức là Mc = Mđm; muốn tăng tốc độ từ 0,5nđm lên nđm trong 2 giây tức là dn/dt = d/dt = (0,5  251,30)/2 = 62,82 (rad/s2

)

Khi đó momen cần thiết là: M = Mc + Jd/dt = 0,5  157,57 + 5  62,82 = 392,92Nm

hay I = 392,92/0,87 = 448,84A và bằng ~2,5 lần Iđm

Như vậy đây là mức tăng tốc độ nhanh nhất có thể nên áp dụng cho động cơ

d, (1đ) Khi đảo chiều cực tính điện áp, U = – Uđm = – 220V, thế vào phương trình đặc tính cơ nhân tạo với Rfh ta có:

hđ = – 292/0,87 – (0,4+Rfh)/(0,87)2.M

Trong đó:

Mhbđ = – 3Mđm = – 472,72 Nm

hđ = đm = 251,30 rad/s

Suy ra: Rfh = [292  0,87 + 251,30  (0,87)2]/472,72 – 0,4 = 0,55

Tại điểm làm việc hãm tái sinh, phương trình xác định là:

hts = – 292/0,87 – 0,4/(0,87)2  157,57 = – 415.80 rad/s

Câu 2: (4đ)

a, (1đ) Từ các thông số động cơ đã cho, ta tính được:

1 = 2f/p = 2  3,14  60/3 = 125,6 rad/s

đm = nđm/9,55 = 1000/9,55 = 104,72 rad/s

sđm = (125,6 – 104,72)/125,6 = 0,166

sthTN = sđm(m + (m2 – 1)1/2) = 0,166  [2,4 + (2,42

– 1)1/2] = 0,762

Mđm = Pđm/đm = 12000/104,72 = 1146 Nm

MthTN = Mth = Mđm m = 1146  2,4 = 2750,4 Nm

b, (1đ) Đặc tính cơ của động cơ có dạng (coi R1  0):

M = 2Mth/(s/sth + sth/s)

Khi nâng tải:  = 0,7đm  s = (125,6 – 0,7  104,72)/125,6 = 0,416

Thế vào ta có:

0,9  1146 = 2  2750,4/(sth/0,416 + 0,416/sth)

Giải ra được: sthNT1 = 0,081 (loại) hoặc sthNT1 = 2,132 (nhận)

Trang 3

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

Khi hạ tải:  = –0,7đm  s = (125,6 – (– 0,7)  104,72)/125,6 = 1,583

Thế vào phương trình đặc tính cơ nhân tạo của động cơ khi có thêm điện trở phụ ta có:

0,9  1146 = 2  2750,4/(sth/1,583 + 1,583/sth)

Giải ra được sthNT2 = 8,129 (nhận) hoặc sthNT2 = 0,308 (loại)

Dễ thấy sthNT1 < sthNT2 tức là (Rfh1 + R'2) < (Rfh2 + R'2) hay Rfh1 < Rfh2

c, (1đ) Khi tần số giảm kéo theo độ trượt tới hạn tăng 1,1 lần, Mth vẫn được giữ bằng MthTN,

và tải là định mức, thay vào phương trình đặc tính suy ra:

Mđm = 2Mth/(s/sth + sth/s)

1146 = 2  2750,4/(s/(1,1  0,762) + (0,762  1,1)/s)

Giải ra được s = 0,18 (nhận) và s = 3,84 (loại)

Khi tần số giảm 1,1 lần thì 1 cũng giảm 1,1 lần

Suy ra tốc độ làm việc mới của động cơ là  = 1(1 – s) = 125,6/1,1  (1 – 0,18) = 93,63 rad/s hay n = 894,16v/p

d, (1đ) Từ điểm làm việc ở câu b, khi điện áp đột ngột giảm đi 1,2 lần thì Mth sẽ giảm đi 1,22

= 1,44 lần vì Mth tỷ lệ với bình phương điện áp

Do đó giá trị Mth mới sẽ là:

Mth = MthTN/1,44 = 2750,4/1,44 = 1910 Nm

sth = sthNT1 = 2,132

Đặc tính cơ mới sẽ là:

0,9 x 1146 = 2  1910/(s/2,132 + 2,132/s)

Giải tìm được s = 0,625 (nhận) hoặc s = 7,271 (loại)

Suy ra tốc độ động cơ khi đó là  = 1(1 – s) = 125,6  (1 – 0,625) = 47,10 rad/s hay n = 449,82v/p

Câu 3: (2đ)

a, (1đ) Trình bày được

- Các phương pháp hãm động năng tự kích từ và kích từ độc lập của động cơ một chiều

- Viết được phương trình

- Vẽ được đồ thị đặc tính hãm

b (1b) Trình bày được:

- Quy trình tiến hành hãm tái sinh động cơ một chiều kích từ độc lập Viết phương trình và

vẽ đồ thị đặc tính hãm

- Hệ phương trình vật lý (cơ – điện) của động cơ

- Rút ra phương trình đặc tính và có nhận xét về đặc tính cơ ở 2 vùng giá trị nguồn cung

cấp

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC s ư PHẠM KỸ THUẬT ĐÈ THI CUÓI KỲ HK I - NĂM HỌC 2018-2019

THÀNH PHỎ HÒ CHÍ MINH Môn: TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

NGÀNH C ơ ĐIỆN TỦ’ Đề Số/Mã đề: ••••••01 Đề thi có ……02……trang.

Thời gian: 75 phút.

Được phép sử dụng tài liệu.

Câu 1 :(4 điểm)

Một động cơ điện một chiêu kích từ độc lập có các thông số sau:

pđm = 39"6kw ; Uđm = 292V; Iđm = 1 80A; nđm = 2400v/p, Rư = 0,4Q (bỏ qua các tổn thất)

a Viết phương trình và vẽ đặc tính cơ tự nhiên, đặc tính cơ nhân tạo ứng với u = 0.91Jđm.

b Tính giá trị dòng mở máy nhân tạo và mômen tưong ứng của động cơ khi them aiẹn trở phụ Rf = 0,75Q vào mạch phần ứng

c Biết rằng J = 5Nms2 và động cơ đang mang tải bằng nửa định mức, tính giá trị momen

và dòng điện phần ứng cần thiết để tăng tốc độ động cơ từ 0.5nđm lên nđm trong khoảng 2 giây Nhận xét gì về chế độ hoạt động của động cơ lúc này biết rằng lư phải < Iđm.

d Khi động cơ đang làm việc ở chế độ định mức, tiến hành hãm tái sinh Tính điện trở phụ Rfh để mômen hãm ban đầu có |Mhbđ| = 3Mđm và tính tốc độ ổn định tại điểm hãm tái sinh.

Câu 2: (4 điểm)

Cho động cơ không đồng bộ 3 pha roto dây quấn có các thông số sau: Uđm = 230V (nối tam giác); Pđm ^ 120kW; = 2,4; nđm = 1000v/p; E2đm = 225V; hđm = 20A; f= 60Hz; p = 3.

a Tính cođm, Sđm, Mđm, SthTN, MthTN và momen khơi động trực tiếp của động cơ Mkđ

b Chứng minh rằng khi nâng tải và hạ tải thế năng có giá trị Mc = 0,9Mđm ở cùng tốc độ co

= 0,7(〇đm thì giá trị điện trở phụ đưa thêm vào chế độ hạ tải luôn lớn hơn.

c Khi đang làm việc ớ điểm định mức thi tân số bị suy giam kéo theo độ trượt tăng 1,1lân Xác định tốc độ làm việc ổn định mới của động cơ.

d Động cơ đang làm việc ở chế độ nâng tải ở câu b) thì điện áp đột ngột giảm đi 1,2 lần Tính Mth mới và tốc độ ổn định mơi của động cơ.

Câu 3: (2 điểm)

a Trình bày các phương pháp hãm động năng động cơ một chieu kích từ nối tiep.

Vièt phương trình và vẽ đồ thị đặc tính hãm.

b Trình bày quy trình tiến hành hãm tái sinh động cơ một chiều kích từ độc lập.

Viết phương trình và vẽ đồ thị đặc tính hãm.

Ghi cnu: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.

Chuẩn đầu ra cua học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra [CĐR 1.3]: Thiết kế được bộ điều khiển cho những hệ thống cơ - điện

có sử dụng động cơ aiẹn, khí cụ aiẹn

Câu 1,2

[CĐR 2.1]:Mô hình hóa đặc tính cơ điện của một số loại động cơ Câu 1,2,3 [CĐR 2.2]: Trình Day được nguyên lý cấu tạo, hoạt động của các loại

động cơ điện

Câu 3a,b

[CĐR 3.1]:Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự nghiên cứu và trình bày

các nội dung chuyên ngành

Câu 3c

Ngày 15 tháng 12 năm 2018

Thông qua Trưởng ngành

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 13

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ

ĐÁP ÁN THI CUỐI KỲ HK 2 NĂM HỌC 2014/2015 Môn: Truyền Động Điện

Mã môn học: ETDR336429

Mã đề: 1A

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

1 d

2 a

3 b

4 d

5 d

6 d

7 a

8 b

9 d

10 c

11 d

12 a

PHẦN CÂU HỎI BÀI TẬP:

Bài 1:

c) Pcu2 = 3*0.25*20.55^2 = 316.727W

d) P2 = Pcơ - Pth = 15.019kW

Pth = Pcu2 = 500W, Pfe = 410W

P1 = Pđt + Pcu1 + Pfe = 15836 + 500 + 410 = 16746 W

e) O = 2*pi*1470/60=154 rad/s; Pcơ= (1-s)Pđt = 15.519 kW

Trang 14

Bài 2:

a) Eđm = 220 - 0.15*200 = 190V

Kđm = E đm /n đm = 190/1500 = 0.127 [Wb.ph/v] hoặc

Kđm = E đm /đm =190/((1500/9.55)) = 1.21 [Wb] (0.5 đ)

n = 1736.842 - 0.979*M hoặc

b) I = 150A, E = 220 - 0.15*150 = 197.5 V

P1 = 150*220 = 33 KW, P2 = Pđt (bỏ qua tổn hao phụ)

c) E2 = 220 - (0.15+0.3)*Iđm = 130V

n 2 = n đm E 2 /E đm = 1026.316 v/ph hoặc

d) Ikđ = 2.5*200 = 500A

e)  = 220/(0.12667*9.55) - (0.15)*120/((0.12667*9.55)*(0.12667*9.55)) = 169.563 rad/s

I h = Kđm n c /(R ư +R h ) = 0.12667*169.56*9.55/(1.15) = 178.362 A (0.5 đ)

Mã đề: 1B

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu đúng được 0.25 điểm)

1 c

2 d

3 a

4 a

5 d

6 d

7 b

8 d

9 a

10 d

11 d

12 b

PHẦN CÂU HỎI BÀI TẬP:

Tương tự Mã đề 1A: Bài tập 1 của đề 1B giống bài tập 2 của đề 1A Bài tập 2 của đề 1B giống bài tập 1 của đề 1A

HẾT

Ngày đăng: 26/06/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w