Câu 1: (0.4 điểm) Y= A+B ̅ Câu 2: (0.4 điểm) Cổng NAND. Câu 3: (0.4 điểm) Y_1= AB ̅+A ̅B Y_2= AB ̅+A ̅B Câu 4: (0.4 điểm) X = 1 , Y = 0. Câu 5: (0.4 điểm) VT= AA ̅+AC ̅+ BA ̅+BC ̅ = AC ̅+ BA ̅+BC ̅(A+A ̅) = AC ̅(1+B)+ BA ̅(1+C ̅ ) = VP Câu 6: (0.4 điểm) SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 7: (0.4 điểm) Y= A ̅(B+C ̅ )= A ̅B+A ̅C ̅ Câu 8: (0.4 điểm) Y= B ̅C+A ̅BD ̅+A ̅CD ̅. Câu 9: (0.4 điểm) Z= (X.Y.(X.Y) ̅ ) ̅ Câu 10: (0.4 điểm) SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 11: (0.4 điểm) Y= AB ̅+C ̅D+B ̅D ̅ Câu 12: (0.4 điểm) SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 13: (0.4 điểm) Câu 21: (0.4 điểm) SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 22: (0.4 điểm) SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 23: (0.4 điểm) Y= AB ̅C ̅+ABC ̅+A ̅B ̅C+AB ̅C ̅ Câu 24: (0.4 điểm) Y= AC ̅+A ̅C=A⊕C SV tự vẽ theo yêu cầu. Câu 25: (0.4 điểm) Y= ((A.(CC) ̅ ) ̅.((AC) ̅.C) ̅ ) ̅ SV tự vẽ theo yêu cầu.
Trang 1Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1/4
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ ĐIỆN TỬ
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 -2016
Trang 5C ho m ach D A C 8 bit cö dien äp ng ö ra circ dai V fs= 5,1V.
a T im ngö väo so D 7 D 6 D 5 D 4 D 3 D 2 D 1 D 0 khi ngö ra V o u t = 3V (1 diem )
b T im ngö ra V o u t khi ngö väo 10101001 2 (1 diem )
m < ! k£i % P1 Ksy - {
a X äc dinh häm logic cho den R ED (1 diem )
b X äc dinh häm logic cho den Y E L L O W (1 diem )
c X äc dinh h äm logic cho den G R EEN (1 diem )
d Lap bäng trang thäi (su that) cho m ach dieu khien den giao thöng (1 diem )
C äu 3: (4 diem )
T hiet ke m ach dem nhi ph än döng bo theo b ieu dö tran g thäi n h u sau:
a Xäc dinh so FF JK cö C LK täc döng canh len, PR E v ä C L R täc döng m uc cao (0.5 diem)
b Lap bäng tran g th äi (sir that) (1 diem )
c T im häm ngö v äo cäc FF JK (1.5 diem )
d V e m ach dem (1 diem ) _
Ghi chü: Cän bö coi thi khöng äuac giäi thich de thi. - ^ ^ ^ y
-C h u än däu ra cüa hoc p h än (ve kien thurc) Nöi düng kiem tra [CDR G l 1 ]: Trinh bäy dirgc tinh khä düng cüa he thöng so Cäu 1,2
[CDR G2.1]: Trinh bäy dugc phuang phäp thiet ke cho he thöng so Cäu 2, 3
N g äy 30 th än g 5 n ä m 2 0 1 9
Thöng qua bo mön
(ky vä ghi rö ho ten).
Trang 6V
Trang 11- Cửa mở và đề máy (Door-Open, Ignition-On).
- Đèn sáng và không đề máy (Lights-On, Ignition-Off)
Ghi chú: Cán bộ coi thi knong được giai thích đề thi.
[CĐR GL1]: Trình bày được tính khả dụng của hệ thống số Câu 1,2
[CĐR G2.1]: Trình bày được phương pháp thiết kế cho hệ thống số Câu 1,2
Ngày 22 tháng 5 năm 2018
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV
Trang 14Ghi chú: Cán bộ coi thi khàng được giải thích đề thi.
C h u ẩ n đ ầ u r a cu a học p h ầ n (về kiến th ứ c ) Nội d u n g kiểm tr a [CĐ R G I 1 ]: Trình bày được tín h khả dụng của hệ thống số C âu 1, 2
[CĐ R G 2 1 ]: Trình bày được phương pháp thiết kế cho hệ thống số C âu 1, 2
[C Đ R G 4 1 ]: T hiết kế được các hệ thống số C âu 1, 2
Trang 171
Trang 182
Trang 193