1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề thi và đáp án kỳ thi olympic toán Cao lãnh ppt

8 511 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi học sinh giỏi olympic ĐBSCL năm học 2005-2006
Trường học Trường THPT Thị Xã Cao Lãnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Cao Lãnh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 136,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử tứ diện này được chia thành hai phần bởi một mặt phẳng song song với AB và CD, khoảng cách từ mặt phẳng này đến AB bằng 2 lần khoảng cách đến CD.Tính tỷ số thể tích của hai phần đ

Trang 1

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLIMPIC ĐBSCL TRƯỜNG THPT THỊ XÃ CAO LÃNH NĂM HỌC 2005-2006

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN TOÁN

Thời gian : 180 phút

-*** -

Bài 1: (Số học)

Tìm tất cả các số tự nhiên x và y thoả mãn phương trình :

( xy)4 3361 11296320

Bài 2: (Đại số )

Cho các số x,y,z thỏa mãn: x2 xyy2 2

Tìm GTNN và GTLN của biểu thức:

2 2

3

x

Bài 3: (Dãy số )

Cho dãy số thực (x n), n=1,2,3, xác định bởi

2

2 3 1

1

n n

x x

Tìm số hạng tổng quát của xn

Bài 4: (Hình học phẳng)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong một vòng tròn Gọi AA',BB',CC' là ba trung tuyến

AA',BB',CC' lần lượt cắt vòng tròn ngoại tiếp tại A1,B1,C1 Tìm GTLN của:

1 '

1 '

1

'

CC

CC BB

BB AA

AA

Bài 5: (Hình học không gian)

Cho tứ diện ABCD Giả sử tứ diện này được chia thành hai phần bởi một mặt phẳng song song với AB và CD, khoảng cách từ mặt phẳng này đến AB bằng 2 lần khoảng cách đến CD.Tính tỷ số thể tích của hai phần đó

-Hết -

Trang 2

TRƯỜNG THPT TX CAO LÃNH NĂM HỌC : 2005 – 2006

ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN : TOÁN

THỜI GIAN : 180 PHÚT -***** -

Bài 1: (4 điểm)

Tìm tất cả các số tự nhiên x và y thoả mãn phương trình : ( xy)4 3361 11296320

Hướng dẫn giải:

Nhận thấy x và y là các số nguyên không âm và 11296320 2 41 105 3 là số vô tỉ

Phương trình đã cho có thể viết lại :

(x y )24xy3361 4( x y xy ) 328 105 (1) (1đ) Vế trái của (1) là số hữu tỉ nên điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm nguyên là cả hai vế của (1) đều bằng không Khi đó ta có hệ phương trình:

2 ( ) 4 3361 0

x y xy

 (1đ) Đặt : S=x+y, P=xy ta được hệ:

2 4 3361 0 (2)

82 105 (3)

S P



Từ (3) ta rút ra được : P 82 1052 2

S

 Thay vào (2) và thu gọn được :

S43361.S24.82 105 02   S2 = 1681 hoặc S2 =1680 = 412 (1đ) Từ đó ta được : S=41 và P=420

Suy ra x, y là nghiệm của phương trình : t2 –42t+420=0  t=20 hoặc t=21 (1đ) Vậy phương trình có hai nghiệm là (20;21); (21;20)

Trang 3

Bài 2: (4 điểm)

Cho các số x,y,z thỏa mãn: x2 xyy2 2

Tìm GTNN và GTLN của biểu thức:

2 2

3

x

Hướng dẫn giải:

Xét trường hợp y=0 thì x2 2 và ta có A=2 (0,5 đ) Xét trường hợp y 0, đặt

y

x

t  Ta có:

( )

1

3 2 3

2

2 2 2

2 2

t f t

t

t t y xy x

y xy x

A

 (0,5 đ)

2 2

2 2

2

2 2

'

) 1 (

5 4 3 )

1 (

) 3 2 )(

1 2 ( ) 1 )(

2 2 ( ) (

t t

t t t

t

t t t t

t t t

3

19 2 3

19 2 0 5 4 3

0

)

t

Từ đó ta có bảng biến thiên sau:

Vì lim ( ) lim ( )1





t

t nên từ bảng biến thiên ta suy ra: (0,5 đ)

19 7 38

19 2 38 ) ( ) ( min

&

19 7 38

19 2 38 ) (

)

t

Do đó: maxA2f(t1) và minA 2f(t2)

Kết luận:

19 7 38

19 4 76 min

&

19 7 38

19 4 76

MaxA (0,5 đ)

t  t1 t2 +

f'(t) + 0 - 0 + f(t)

1

f(t1)

Trang 4

Cho dãy số thực (x n), n=1,2,3, xác định bởi

2

2 3 1

1

n n

x x

Tìm số hạng tổng quát của xn

Hướng dẫn giải:

Đặt: y nx n 1,n1 (0,5 đ) Từ dãy (x n) ta có dãy (y n) được xác định như sau:

y

y

3

3

3 1

1 (0,5 đ) Xét phương trình : x2 3x10 (1)

Dể thấy (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và

 1

3

2 1

2 1

x x

x x

(0,5 đ)

Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp theo n rằng: 1 3 1

2

3 1

x x

y n (2) n1 (0,5 đ) Với n=1: hiển nhiên có (2)

Giả sử đã có (2) với n=k (k 1) Tức là : 1 3 1

2

3 1

x k x k

y k

Ta chứng minh (2) cũng đúng khi n=k+1 Thật vậy:

Ta có:

1

) (

3 ) (

) ( 3

) (

3 ) (

3

2

3 2

3 1

3 2

3 1

3 2

3 1

3 2 1

3 2

3 1

3 2

3 1 3 3 2

3 1

3 1

1 1

1 1

1

1 1

1 1

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

y y y

k k

k k

k k

k k

k

k k

k k

k k k

1

x vì

Nên (2) đúng n1 Từ đó ta có: x nx13n1 x23n1 1,

dể thấy (1) có hai nghiệm

2

5 3

2 , 1

x (0,5 đ)

Vậy số hạng tổng quát của dãy số thực (x n) là 1

2

5 3 2

5 3

1 1

3 3





 





 

n

n

Trang 5

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong một vòng tròn Gọi AA',BB',CC' là ba trung tuyến

AA',BB',CC' lần lượt cắt vòng tròn ngoại tiếp tại A1,B1,C1 Tìm GTLN của:

1 ' 1 ' 1 ' CC CC BB BB AA AA T    c b a A1 C1 B1 B' C' A' B A C Hướng dẫn giải: Do ' ABA  ~ ' 1A CA  nên 4 2 ' ' 1 ' ' ' 1 ' ' ' a C A B A A A AA A A B A CA AA     (0,5 đ) Suy ra: 4 ) ( 2 2 1 ' ' ' 1 ' a m A A AA AA AA AA    a  (0,5 đ) Từ đó: 2 2 22 2 2 2 2 1 ' 2 ' 1 ' 2 1 1 2 2 2 1 b c a c b a c b AA AA AA AA AA         (0,5 đ) Bằng cách tính tương tự ta được: ) ( 2 1 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 ' 1 ' 1 ' b a c a c b c b a CC CC BB BB AA AA          (0,5 đ) Ta có:

 

3 ) 1 1 1 ( ) ( ) ( ) ( 2 1

3 ) 1 1 1 )( (a

3 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2                                     a c c b b a a c c b b a a c c b b a c b b a c a c b c b a b a c a c b c b a

(0,5 đ) Áp dụng bđt Cauchy ta có:

Trang 6

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

1

1

1 3 1

1 1

a c c b b a a

c c b b

(0,5 đ)

từ đó ta suy ra:

2

3 3 2

9 2 2 2 2

2 2 2

2

2

c a

c

b c

b

a (0,5 đ) Dấu "=" xảy ra khi a=b=c  ABC đều

Vậy: maxT=

4

9 , giá trị này đạt được khi tam giác ABC đều (0,5 đ)

Trang 7

Bài 5: (4 điểm)

Cho tứ diện ABCD Giả sử tứ diện này được chia thành hai phần bởi một mặt phẳng song song với AB và CD, khoảng cách từ mặt phẳng này đến AB bằng 2 lần khoảng cách đến CD.Tính tỷ số thể tích của hai phần đó

I

A B

D

C

P

F

E G

L

M

N

K J

X

Y

Hướng dẫn giải:

Ta giả sử AB và CD lần lượt có độ dài là a và b, khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau AB và CD là d Gọi (P) là mặt phẳng song song với hai cạnh đối AB và CD.Giả sử (P) cắt tứ diện theo thiết diện là tứ giác EFGL Dễ thấy EFGL là hình bình hành

Gọi MN là đường vuông góc chung của AB và CD, giao điểm của MN với (P) là I Mặt phẳng qua I và AB sẽ cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến JK // AB Dễ thấy rằng B, J, N thẳng hàng và N, K, A thẳng hàng Ta có hai tam giác JNK và BNA đồng dạng nhau, với NI và NM là hai đường cao của tam giác đó Ta xét bài toán tổng quát hơn là "khoảng cách từ mặt phẳng này đến AB bằng k lần khoảng cách đến CD" Từ giả thiết ta có:

k IM

 với NM = NI + IM;

KJ

a k NI

IM NI

IM NI KJ

a KJ

AB NI

Suy ra

1

k

a

KJ (0,5 đ)

Mặt khác ta lại có

1

k

k MN

IM BN

BJ DC

GL (0,5 đ)

Từ đó ta được

1

k

kb

1

k kd

IM (0,5 đ)

Trang 8

vuông góc với (P).Dễ thấy rằng khối XGL.YEF là lăng trụ đứng, do đó:

V AEF.BGLV XGL.YEFV AEFYV BGLX, V XGL YEF S YEF JK EF.YK.JK

2

1

3

2

) 1 ( 2 1

1

1 2

1

k

abdk k

a k

kd k

kb

V XGL YEF , (0,5 đ)

6

1

3

1

3

1

BX AY EF YK BX

S AY S

V

3 3

) 1 ( 6

) 1

( 1

1 6

1 ) (

6

1

k

abdk k

a a k

kb k

kd JK

AB GL

) 1 ( 6 ) 1 ( 6 ) 1 (

2 3

3 3

2

k

abdk k

abdk k

abdk

 (0,5 đ)

Chứng minh tương tự ta được: . 3

) 1 ( 6

) 3 1 (

k

k abd

V CEL DGF Vậy tỉ số thể tích của hai phần do mặt phẳng (P) chia tứ diện ABCD là:

1 3

) 3 (

2

.

k

k k V

V DGF CEL

BGL

7

20

.

. 

DGF CEL

BGL AEF

V

V (0,5 đ) -Hết -

Ngày đăng: 23/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w