1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.

114 47 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 28,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 câu trắc nghiệm đúng :0,1 điểm Câu 33: Ih4 < Ih3 : 20% Câu 34: Vị trí 1; 2; 6 Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66 Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ 1 câu trắc nghiệm đúng :0,1 điểm Câu 33: Ih4 < Ih3 : 20% Câu 34: Vị trí 1; 2; 6 Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66 Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ STT a b c d STT a b c d STT a b c d 1 X 13 X 25 X 2 X 14 X 26 X 3 X 15 X 27 X 4 X 16 X 28 X 5 X 17 X 29 X 6 X 18 X 30 X 7 X 19 X 31 X 8 X 20 X 32 X 9 X 21 X 33 1,5 đ 10 X 22 X 34 1,0 đ 11 X 23 X 35 1,8đ 12 X 24 X 36 2,5đ

Trang 13

1

Trang 14

2

Trang 15

3

Trang 16

4

Trang 17

5

Trang 18

1

Trang 19

2

Trang 20

3

Trang 21

4

Trang 22

5

Trang 23

1

Trang 24

2

Trang 25

3

Trang 26

4

Trang 27

5

Trang 76

PHIẾU ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66

Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ

b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ

c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ

d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ

e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN HÀN VA CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NH 2017-2018 Môn: Công nghệ Kim loại

Mã môn học: METE330126

Đề số/Mã đề:1 Đề thi có 06 trang Thời gian: 60 phút

Không sử dụng tài liệu.

Trang 77

1/1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ MÁY

BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

Trang 78

PHIẾU ĐÁP ÁN đề 2 Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66

Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ

b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ

c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ

d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ

e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN HÀN VA CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NH 2017-2018 Môn: Công nghệ Kim loại

Mã môn học: METE330126

Đề số/Mã đề:2 Đề thi có 06 trang Thời gian: 60 phút

Không sử dụng tài liệu.

Trang 79

1/1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ MÁY

BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

Trang 80

1/1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ MÁY

BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

Trang 81

2 Cho các chi tiết như hình vẽ hình 1, lượng dư gia

công mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm Dung sai đúc :1.5, Góc thoát khuôn 10, Loại hình sản xuất: hàng

khối Vẽ bản vẽ khuôn Đúc cát cho chi tiết 1 (trực tiếp lên bản vẽ cho sẵn), biết vật liệu

GX 15-32, (2đ)

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NH 2019-2020 Môn: Công nghệ kim loại

Mã môn học: METE330126

Đề số/Mã đề: 9B Đề thi có 20 câu, 6 trang (3 tờ).Thời gian: 75 phút

Không được phép sử dụng tài liệu

Sinh viên làm trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề thi (không tách rời các tờ giấy)

Trang 82

2/7

Hình 1: Bản vẽ dành cho câu 2

3 Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 2 dưới đây:

Cho biết sản xuất hàng loạt (0.5đ)

Hình 2: đáp án cho câu 3

4 Chi tiết hình 3 được tạo phôi bằng phương pháp rèn, biết vật liệu thép C45 Yêu cầu (1đ)

Trang 83

(1) Chuyển động dọc trục que hàn để điều chỉnh chiều dài hồ quang (Lhq = 2-4mm)

(2) Chuyển động dọc theo trục mối hàn để hàn hết chiều dài mối hàn

(3) Chuyển động dao động ngang để bảo đảm chiều rộng mối hàn, bảo đảm hàn ngấu hai mép hàn và nung đều làm cho mối hàn nguội chậm

8 Vẽ sơ đồ các phương pháp nối dây khi hàn hồ quang tay? Các phương pháp nối dây đó được sử dụng khi nào? (0.5đ)

Chặn phôi Gạt phôi

Hàn trần Hàn đứng leo Hàn sấp Hàn đứng tuột

Trang 84

4/7

AC: Dùng dòng điện công nghiệp, tần số 50HZ hồ quang cháy không ổn định, nên chất lượng

mối hàn không cao Tuy nhiên hàn hồ quang dòng xoay chiều vẫn được sử dụng nhiều vì thiết

bị đơn giản, dễ thao tác, giá thành rẻ

DCEN: Nối thuận

Nối cực âm của nguồn điện với que hàn, còn cực dương nối với vật hàn Trường hợp này nhiệt độ hồ quang phần vật hàn cao hơn ở que hàn Vì vậy thường dùng để hàn vật có chiều dày lớn Khi hàn điện cực than thì nối thuận sẽ làm tăng tuổi thọ của nó, đồng thời tránh sự xâm nhập các bon vào mối hàn Đối với hàn điện cực Volfram trong môi trường bảo vệ, thì nối thuận sẽ bảo vệ điện cực khỏi bị ôxyhóa

DCEP: Nối nghịch

Là nối cực dương của nguồn với que hàn, còn cực âm nối với vật

hàn Thích hợp hàn các tấm mỏng, các kim loại có nhiệt độ chảy thấp (đồng,

nhôm)

9 Cho biểu đồ như hình sau và cĩ 2 phương pháp đúc: đúc khuơn kim loại (die casting) và

đúc khuơn cát (sand casting) Đường A, B biểu diễn cho phương pháp nào? Giải thích ý

nghĩa biểu đồ trên (0.5đ)

A: khuơn kim loại (die casting)

B: khuơn cát (sand casting)

Giải thích: theo biểu đồ trên nến số lượng nhỏ hơn 103 thì phương pháp B cĩ chi phí thấp hơn phương pháp A và lớn hơn 103 thì ngược lại Khi số lượng tăng giá thành trên 1 sản

Trang 85

5/7

phẩm của 2 phương pháp đều giảm, tuy nhiên phương pháp A giảm mạnh hơn nhiều so với phương pháp B (vì chi phí ban đầu của phương pháp đúc trong khuôn kim loại lớn (chi phí làm khuôn kim loại) nhưng khuôn kim loại sử dụng được lâu dài hơn nên càng lợi khi số lượng lớn)

10 Tìm điểm chưa hợp lý ở các kết cấu đúc sau (vẽ kết cấu đề xuất cho hợp lý) (0.5đ)

A

B

Trang 86

Dễ cơ khí hóa, tự động hóa

Biến dạng kim loại với lượng lớn

trong 1 lần nung do tính dẻo của vật

liệu được duy trì

Lực gia công bé

Các khuyết tật do quá trình trước

được khắc phục, mật độ kim loại

tăng, cơ tính tăng

Có quá trình kết tinh lại nên sau gia

công kim loại phục hồi tính dẻo, cơ

lý hóa tính-→ thuận lợi gia công cơ

Tốn năng lượng nung nóng Khó gia công chi tiết nhỏ và mòng vì dễ cháy hỏng

Dễ bị oxy hóa

Độ bóng, độ chính xác thấp Cháy hao

Thoát C-→ giảm độ bền độ cứng lớp bề mặt

Một số kim loại dòn nóng khó gia công ở nhiệt độ cao (thép chứa nhiều S)

Dùng

để gia công thô

Gia

công

nguội

Độ bóng, độ chính xác cao

Không bị hao phí kim loại do không

bị oxy hóa, không bị cháy

Tổ chưc kim loại nhỏ mịn, sắp xếp

13 Các phương pháp được sử dụng để tạo phôi cho sản xuất cơ khí

Trang 87

7/7

a Ở chỗ có thành mỏng b Ở vị trí giữa của lòng khuôn

c Ở vị trí cao nhất trong khuôn d Cùng phía với hệ thống rót

16 Kích thước mẫu đúc bằng

a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại

b.Kích thước vật đúc

c.Kích thước chi tiết máy + độ co kim loại + kích thước lõi

d Kích thước chi tiết máy + kích thước lõi

17 Kích thước vật đúc bằng:

a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại

b.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công - dung sai đúc - độ co kim loại

c.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công + độ co kim loại + kích thước lõi

d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc

18 Khi chọn chuẩn thô phải chú ý hai yêu cầu:

a Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công

b Bảo đảm độ chính xác cần thiết về vị trí tương quan giữa các bề mặt không gia công

và các bề mặt được gia công

c Cả 2 ý trên đều đúng

d Cả 2 ý trên đều sai

19 Lượng dư gia công phụ thuộc vào

a Kích thước chi tiết, phương pháp gia công

b Vị trí bề mặt chi tiết trong lòng khuôn, phương pháp đúc

c Kích thước mẫu đúc, phương pháp gia công

d Nhiệt độ chảy của kim loại,

20 Gọi z là khe hở giữa chày và cối, z phụ thuộc vào? (0.25đ)

Bề dày vật liệu

Cơ tính của vật liệu

Kích thước chi tiết

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra

G1.1 Giải thích được các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành chế tạo phôi Câu 11-20, 9

Thiết kế được các sản phẩm đúc đơn giản, thiết kế được bản vẽ

mẫu, thiết lập được quy trình công nghệ làm khuôn đúc,

Câu 2,3,10

G2.2 Thiết kế được các sản phẩm rèn dập cơ bản, Câu 4, 5

G2.3 Thiết lập được quy trình công nghệ hàn hồ quang Câu 7

G4.1

Có kỹ năng thiết lập các thông số hàn phù hợp nhằm đạt được yêu

cầu của các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn bằng, tính toán được vật tư

cần dùng cho sản xuất đúc, tính toán được vật tư cần dùng cho sản

xuất rèn, dập kim loại

Câu 6,8

Trang 88

TRU'CNG BH S ir PHAM KY THUAT TPHCM

KHOA CO KHl CHE TAO MAY

BQ MON HAN VA CONG N G H f KIM LOAI

DE TH I CUOI K Y HOC K Y I

N A M H O C 2019-2020 Mon: CONG NG H E K IM L O A I

Ma mon hoc: METE330126 B6s6/M ad§: 01 Be thi co 6 trang.

Thai gian: 90 phut.

K hong su dung tai lieu.

Chir ky giam thj 1

H uong dan tra 161 cau hoi:

Trang 89

10 X 28 X

11 S in h v ie n la m tr u e tie p len de 29 S in h v ie n la m tr u e tiep len de

12 S in h v ien la m tr u e tiep len de 30 S in h v ie n la m tr u e tiep len de

Cau 12 (0,4 diem)

Bi6t each tlnh dong dien han cho vi trl han sap, han ngang, han tran.

Cau 26 (0,5 diem)

Trang 91

TRUtJNG DH SU PHAM KY THU AT TPHCM

KHOA CO KHi CHE TAO MAY

BQ MON HAN vA C 6 N G N G H E K IM LOAI

DE THI CUOI KY HQC KY I NAM HQC 2019-2020 Mon: CONG NGHE KIM LOAI

Ma mon hoc: METE330126

Be so/Ma de: 02 Be thi co 6 trang.

Thai gian: 90 phut.

Khong su dung tai lieu.

T rac nghiem : 1 cau trac n gh iem d u n g 0,1 diem /1 cau.

D A P A N T V ’ L U A N D E 2

Trang 92

Biet each tinh kich thuac phoi tnrdc khi ren.

Trang 93

1/10

PHIẾU TRẢ LỜI Câu

1 Trong chuỗi sản xuất cơ khí, phương pháp đúc đóng vai trò chính là:

c Tạo phôi cho các phương pháp tạo phôi khác d Tạo ra chi tiết máy

2 Đặc điểm nổi bật của đúc trong khuôn cát so với các phương pháp đúc khác:

a Độ bóng, độ chính xác cao b Năng suất cao

c Kết cấu phức tạp, khối lượng lớn d Sản xuất hàng loạt đến hàng khối

3 Cấu tạo kim loại vật đúc theo mặt cắt ngang từ ngoài vào trong theo thứ tự như sau:

a Hạt mịn, hạt hình trụ, hạt tròn lớn b Lõm co, hạt hình trụ, hạt mịn

c Hạt hình trụ, hạt tròn lớn, hạt mịn d Hạt tròn lớn, hạt hình trụ, hạt mịn

4 Vị trí của lõm co:

a Nằm ở vùng có thể tích kim loại lớn b Nằm ở bên trong vật đúc

c Nằm ở thành mỏng của vật đúc d Nằm ở phía trên cùng của vật đúc

5 Rỗ co làm giảm tiết diện chịu lực của vật đúc, làm tăng ứng suất tập trung và giảm

độ dẻo Để hạn chế rỗ co khi thiết kế đúc ta phải:

a Cho thành vật đúc chênh lệch dày mỏng nhiều

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I NH 2020-2021 Môn: Công nghệ kim loại

Mã môn học: METE230130

Đề số/Mã đề: 10A Đề thi có 25 câu, 10 trang

Thời gian: 75 phút

Không được phép sử dụng tài liệu

Sinh viên làm trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề thi (không tách rời các trang của đề thi)

Trang 94

2/10

b Cho hướng kết tinh từ xa đến chân đậu ngót hoặc hệ thống rót

c Cho hướng kết tinh từ chân đậu ngót hoặc hệ thống rót đến tâm vật đúc

d Cho thành vật đúc càng dày càng tốt

6 Quá trình sản xuất đúc bằng khuôn cát gồm 3 khâu chính nào?

a Làm khuôn, làm lõi, nấu kim loại b Làm mẫu, làm lõi, làm khuôn

c Làm cát, làm khuôn, nấu kim loại d Làm khuôn, rót kim loại, làm sạch vật đúc

7 Chỉ tiêu nào dùng để đánh giá chất lượng vật đúc

a Độ xốp của kim loại

b Thành phần hóa học của kim loại vật đúc

c Độ chính xác, và tạp chất

d Độ chính xác hình dạng, kích thước; độ nhẵn bóng bề mặt; chất lượng kim loại

8 Lõi “drop or stop of core” như hình 1 dùng khi nào

Hình 1: Lõi “drop or stop of core”

a Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) trùng với mặt phân khuôn

b Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) vuông góc với mặt phân khuôn

c Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) song song nhưng không trùng với mặt phân khuôn

d Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) không trùng với mặt phân khuôn

9 Cho kết cấu như hình 2, thiết kế lại kết cấu để giảm gia công cơ:

Hình 2: Kết cầu phải gia công nhiều

10 Cho kết cấu như hình 3 Kết cấu nào tốt hơn? Tại sao

Trang 95

3/10

………

………

11 Nêu trình tự làm khuôn trên 2 hòm khuôn như hình 4 a) b) c) d) e) f) g) h) j) k) Hình 4: Trình tự làm khuôn trên 2 hòm khuôn 12 Chi tiết như hình 5 gồm có 2 bước dập cắt: bước 1 đột 3 lỗ phi 10mm cùng lúc, bước 2 cắt hình Biết vật liệu có σ b =31kg/mm 2 , dày 1mm, hệ số K=1.1 (0.5đ) Hình 5: chi tiết cần dập a Tính lực dập 3 lỗ phi 10mm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 96

4/10

b Trong nguyên công trên (3 lỗ ɸ10 + hình cắt) sản phẩm nào là dập cắt, sản phẩm nào là đột lỗ

c Nêu các giải pháp để giảm lực cắt cần thiết

13 Cho các chi tiết như hình vẽ hình 6, biết vật liệu GX 15-32 Giả sử lượng dư gia công

mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm Dung sai đúc :1.5, Góc thoát khuôn 10, Loại hình

sản xuất: hàng khối Vẽ bản vẽ khuôn Đúc cát cho chi tiết hình 6 (trực tiếp lên bản vẽ

cho sẵn)

Hình 6: Bản vẽ chi tiết

14 Xác định mặt phân khuôn cho tiết tiết như hình 7 Biết loại hình sản xuất hàng loạt (Vẽ

đường mặt phân khuôn và ký hiệu mặt phân khuôn ngay trên bản vẽ chi tiết)

Trang 97

5/10

Hình 7: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu

15 Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 8 dưới đây:

Cho biết sản xuất hàng khối

Trang 98

6/10

Hình 8: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu

16 Khi rèn bước nếu bước tiến a 0 nhỏ hơn ∆h thì chi tiết dễ bị:

a Lực lớn b Gấp nếp c Dễ lẫn tạp chất d Năng suất cao

Hình 9: quan hệ giữa bước tiến a 0 và ∆h

17 Cho vật liệu có thông số như sau:

Trang 100

8/10

Hình 10: Các loại mối hàn

a Gọi tên các loại mối hàn trên

Butt joint:

Lap joint:

Corner joint:

Tee joint:

Edge joint:

b Tính cường độ dòng điện hàn (I h ) cho mối hàn butt joint

19 Cho biểu đồ như hình 11 và có 2 phương pháp tạo hình từ kim loại tấm: dập (drawing) và miết (spinning) Đường A, B biểu diễn cho phương pháp nào? A:………

B:………

Hình 11: so sánh dập (drawing) và miết (spinning).

A

Trang 101

9/10

20 Ký hiệu que hàn như hình 12 Ký hiệu E-XXXX có ý nghĩa gì?

Hình 12: Ký hiệu que hàn

21 Đậu ngót bố trí ở:

a Ở chỗ có thành mỏng b Ở vị trí giữa của lòng khuôn

c Ở vị trí cao nhất trong khuôn d Cùng phía với hệ thống rót

22 Kích thước mẫu đúc bằng

a Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại

b Kích thước vật đúc

c Kích thước chi tiết máy + độ co kim loại + kích thước lõi

d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công

23 Kích thước vật đúc bằng:

a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại

b.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công - dung sai đúc - độ co kim loại

c.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công + độ co kim loại + kích thước lõi

d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc

24 Khi chọn chuẩn thô phải chú ý yêu cầu:

a Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công

b Chỉ cần có lượng dư gia công là được

c Phôi còn thô nên không quan trọng

d Chỉ cần phẳng là được

25 Lượng dư gia công phụ thuộc vào

a Kích thước chi tiết, phương pháp gia công

b Vị trí bề mặt chi tiết trong lòng khuôn, phương pháp đúc

c Kích thước chi tiết, phương pháp gia công

d Nhiệt độ chảy của kim loại

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

XX:………

X:………

X:………

Trang 102

Thiết kế được các sản phẩm đúc đơn giản, thiết kế được bản

vẽ mẫu, thiết lập được quy trình công nghệ làm khuôn đúc,

Câu 9,10,13,14,15

G3.1

Kỹ năng làm việc nhóm, Sử dụng được các thuật ngữ tiếng

Anh cơ bản về các phương pháp tạo phôi

Câu 17, Câu 18

G4.1

Có kỹ năng thiết lập các thông số hàn phù hợp nhằm đạt được

yêu cầu của các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn bằng, tính toán

được vật tư cần dùng cho sản xuất đúc, tính toán được vật tư

cần dùng cho sản xuất rèn, dập kim loại

Câu 12,17,18

Ngày 20 tháng 1 năm 2021

Thông qua bộ môn

Nguyễn Thanh Tân

Ngày đăng: 25/06/2021, 18:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cho các chi tiết như hình vẽ hình 1, lượng dư gia cơng mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
2. Cho các chi tiết như hình vẽ hình 1, lượng dư gia cơng mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm (Trang 81)
Hình 1: Bản vẽ dành cho câu 2 - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
Hình 1 Bản vẽ dành cho câu 2 (Trang 82)
3. Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 2 dưới đây: Cho  biết  sản  xuất  hàng  loạt - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
3. Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 2 dưới đây: Cho biết sản xuất hàng loạt (Trang 82)
5. Chi tiết blank holder (hình 4) trong khuơn dập cĩ vai trị gì? (0.5đ) - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
5. Chi tiết blank holder (hình 4) trong khuơn dập cĩ vai trị gì? (0.5đ) (Trang 83)
9. Cho biểu đồ như hình sau và cĩ 2 phương pháp đúc: đúc khuơn kim loại (die casting) và đúc khuơn cát (sand casting) - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
9. Cho biểu đồ như hình sau và cĩ 2 phương pháp đúc: đúc khuơn kim loại (die casting) và đúc khuơn cát (sand casting) (Trang 84)
a. Hạt mịn, hạt hình trụ, hạt trịn lớn b. Lõm co, hạt hình trụ, hạt mịn   c. Hạt hình trụ, hạt trịn lớn, hạt mịn  d - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
a. Hạt mịn, hạt hình trụ, hạt trịn lớn b. Lõm co, hạt hình trụ, hạt mịn c. Hạt hình trụ, hạt trịn lớn, hạt mịn d (Trang 93)
d. Độ chính xác hình dạng, kích thước; độ nhẵn bĩng bề mặt; chất lượng kim loại - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
d. Độ chính xác hình dạng, kích thước; độ nhẵn bĩng bề mặt; chất lượng kim loại (Trang 94)
13. Cho các chi tiết như hình vẽ hình 6, biết vật liệu GX 15-32. Giả sử lượng dư gia cơng mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
13. Cho các chi tiết như hình vẽ hình 6, biết vật liệu GX 15-32. Giả sử lượng dư gia cơng mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm (Trang 96)
Hình 7: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
Hình 7 bản vẽ chi tiết cần làm mẫu (Trang 97)
Hình 8: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
Hình 8 bản vẽ chi tiết cần làm mẫu (Trang 98)
Hình 9: quan hệ giữa bước tiến a0 và ∆h - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
Hình 9 quan hệ giữa bước tiến a0 và ∆h (Trang 98)
18. Cho sản phẩm như hình 10. Chi tiết gá cố định. Thép CT38, bề dày 3mm, hệ số = 6, β =20. - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
18. Cho sản phẩm như hình 10. Chi tiết gá cố định. Thép CT38, bề dày 3mm, hệ số = 6, β =20 (Trang 99)
20. Ký hiệu que hàn như hình 12. Ký hiệu E-XXXX cĩ ý nghĩa gì? - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
20. Ký hiệu que hàn như hình 12. Ký hiệu E-XXXX cĩ ý nghĩa gì? (Trang 101)
Hình 12: Ký hiệu que hàn - 19 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ KIM LOẠI.
Hình 12 Ký hiệu que hàn (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w