1 câu trắc nghiệm đúng :0,1 điểm Câu 33: Ih4 < Ih3 : 20% Câu 34: Vị trí 1; 2; 6 Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66 Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ 1 câu trắc nghiệm đúng :0,1 điểm Câu 33: Ih4 < Ih3 : 20% Câu 34: Vị trí 1; 2; 6 Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66 Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ STT a b c d STT a b c d STT a b c d 1 X 13 X 25 X 2 X 14 X 26 X 3 X 15 X 27 X 4 X 16 X 28 X 5 X 17 X 29 X 6 X 18 X 30 X 7 X 19 X 31 X 8 X 20 X 32 X 9 X 21 X 33 1,5 đ 10 X 22 X 34 1,0 đ 11 X 23 X 35 1,8đ 12 X 24 X 36 2,5đ
Trang 131
Trang 142
Trang 153
Trang 164
Trang 175
Trang 181
Trang 192
Trang 203
Trang 214
Trang 225
Trang 231
Trang 242
Trang 253
Trang 264
Trang 275
Trang 76PHIẾU ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66
Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ
b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ
c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ
d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ
e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN HÀN VA CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NH 2017-2018 Môn: Công nghệ Kim loại
Mã môn học: METE330126
Đề số/Mã đề:1 Đề thi có 06 trang Thời gian: 60 phút
Không sử dụng tài liệu.
Trang 771/1
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY
BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
Trang 78PHIẾU ĐÁP ÁN đề 2 Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Câu 35: Dùng định luật thể tích không đổi : tính toán trên đề ra kết quả D=241,66
Câu 36: a) vẽ đúng mặt phân khuôn tối ưa : 0,5 đ
b) vẽ đúng lượng dư : 0,5 đ
c) vẽ đúng độ dốc: 0,5 đ
d)vẽ đúng r đúc : 0,5 đ
e) tính đúng 1 kích thước vật đúc: 0,5đ
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN HÀN VA CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NH 2017-2018 Môn: Công nghệ Kim loại
Mã môn học: METE330126
Đề số/Mã đề:2 Đề thi có 06 trang Thời gian: 60 phút
Không sử dụng tài liệu.
Trang 791/1
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY
BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
Trang 801/1
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY
BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
Trang 812 Cho các chi tiết như hình vẽ hình 1, lượng dư gia
công mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm Dung sai đúc :1.5, Góc thoát khuôn 10, Loại hình sản xuất: hàng
khối Vẽ bản vẽ khuôn Đúc cát cho chi tiết 1 (trực tiếp lên bản vẽ cho sẵn), biết vật liệu
GX 15-32, (2đ)
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NH 2019-2020 Môn: Công nghệ kim loại
Mã môn học: METE330126
Đề số/Mã đề: 9B Đề thi có 20 câu, 6 trang (3 tờ).Thời gian: 75 phút
Không được phép sử dụng tài liệu
Sinh viên làm trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề thi (không tách rời các tờ giấy)
Trang 822/7
Hình 1: Bản vẽ dành cho câu 2
3 Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 2 dưới đây:
Cho biết sản xuất hàng loạt (0.5đ)
Hình 2: đáp án cho câu 3
4 Chi tiết hình 3 được tạo phôi bằng phương pháp rèn, biết vật liệu thép C45 Yêu cầu (1đ)
Trang 83(1) Chuyển động dọc trục que hàn để điều chỉnh chiều dài hồ quang (Lhq = 2-4mm)
(2) Chuyển động dọc theo trục mối hàn để hàn hết chiều dài mối hàn
(3) Chuyển động dao động ngang để bảo đảm chiều rộng mối hàn, bảo đảm hàn ngấu hai mép hàn và nung đều làm cho mối hàn nguội chậm
8 Vẽ sơ đồ các phương pháp nối dây khi hàn hồ quang tay? Các phương pháp nối dây đó được sử dụng khi nào? (0.5đ)
Chặn phôi Gạt phôi
Hàn trần Hàn đứng leo Hàn sấp Hàn đứng tuột
Trang 844/7
AC: Dùng dòng điện công nghiệp, tần số 50HZ hồ quang cháy không ổn định, nên chất lượng
mối hàn không cao Tuy nhiên hàn hồ quang dòng xoay chiều vẫn được sử dụng nhiều vì thiết
bị đơn giản, dễ thao tác, giá thành rẻ
DCEN: Nối thuận
Nối cực âm của nguồn điện với que hàn, còn cực dương nối với vật hàn Trường hợp này nhiệt độ hồ quang phần vật hàn cao hơn ở que hàn Vì vậy thường dùng để hàn vật có chiều dày lớn Khi hàn điện cực than thì nối thuận sẽ làm tăng tuổi thọ của nó, đồng thời tránh sự xâm nhập các bon vào mối hàn Đối với hàn điện cực Volfram trong môi trường bảo vệ, thì nối thuận sẽ bảo vệ điện cực khỏi bị ôxyhóa
DCEP: Nối nghịch
Là nối cực dương của nguồn với que hàn, còn cực âm nối với vật
hàn Thích hợp hàn các tấm mỏng, các kim loại có nhiệt độ chảy thấp (đồng,
nhôm)
9 Cho biểu đồ như hình sau và cĩ 2 phương pháp đúc: đúc khuơn kim loại (die casting) và
đúc khuơn cát (sand casting) Đường A, B biểu diễn cho phương pháp nào? Giải thích ý
nghĩa biểu đồ trên (0.5đ)
A: khuơn kim loại (die casting)
B: khuơn cát (sand casting)
Giải thích: theo biểu đồ trên nến số lượng nhỏ hơn 103 thì phương pháp B cĩ chi phí thấp hơn phương pháp A và lớn hơn 103 thì ngược lại Khi số lượng tăng giá thành trên 1 sản
Trang 855/7
phẩm của 2 phương pháp đều giảm, tuy nhiên phương pháp A giảm mạnh hơn nhiều so với phương pháp B (vì chi phí ban đầu của phương pháp đúc trong khuôn kim loại lớn (chi phí làm khuôn kim loại) nhưng khuôn kim loại sử dụng được lâu dài hơn nên càng lợi khi số lượng lớn)
10 Tìm điểm chưa hợp lý ở các kết cấu đúc sau (vẽ kết cấu đề xuất cho hợp lý) (0.5đ)
A
B
Trang 86Dễ cơ khí hóa, tự động hóa
Biến dạng kim loại với lượng lớn
trong 1 lần nung do tính dẻo của vật
liệu được duy trì
Lực gia công bé
Các khuyết tật do quá trình trước
được khắc phục, mật độ kim loại
tăng, cơ tính tăng
Có quá trình kết tinh lại nên sau gia
công kim loại phục hồi tính dẻo, cơ
lý hóa tính-→ thuận lợi gia công cơ
Tốn năng lượng nung nóng Khó gia công chi tiết nhỏ và mòng vì dễ cháy hỏng
Dễ bị oxy hóa
Độ bóng, độ chính xác thấp Cháy hao
Thoát C-→ giảm độ bền độ cứng lớp bề mặt
Một số kim loại dòn nóng khó gia công ở nhiệt độ cao (thép chứa nhiều S)
Dùng
để gia công thô
Gia
công
nguội
Độ bóng, độ chính xác cao
Không bị hao phí kim loại do không
bị oxy hóa, không bị cháy
Tổ chưc kim loại nhỏ mịn, sắp xếp
13 Các phương pháp được sử dụng để tạo phôi cho sản xuất cơ khí
Trang 877/7
a Ở chỗ có thành mỏng b Ở vị trí giữa của lòng khuôn
c Ở vị trí cao nhất trong khuôn d Cùng phía với hệ thống rót
16 Kích thước mẫu đúc bằng
a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
b.Kích thước vật đúc
c.Kích thước chi tiết máy + độ co kim loại + kích thước lõi
d Kích thước chi tiết máy + kích thước lõi
17 Kích thước vật đúc bằng:
a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
b.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công - dung sai đúc - độ co kim loại
c.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công + độ co kim loại + kích thước lõi
d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc
18 Khi chọn chuẩn thô phải chú ý hai yêu cầu:
a Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công
b Bảo đảm độ chính xác cần thiết về vị trí tương quan giữa các bề mặt không gia công
và các bề mặt được gia công
c Cả 2 ý trên đều đúng
d Cả 2 ý trên đều sai
19 Lượng dư gia công phụ thuộc vào
a Kích thước chi tiết, phương pháp gia công
b Vị trí bề mặt chi tiết trong lòng khuôn, phương pháp đúc
c Kích thước mẫu đúc, phương pháp gia công
d Nhiệt độ chảy của kim loại,
20 Gọi z là khe hở giữa chày và cối, z phụ thuộc vào? (0.25đ)
Bề dày vật liệu
Cơ tính của vật liệu
Kích thước chi tiết
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
G1.1 Giải thích được các thuật ngữ kỹ thuật trong ngành chế tạo phôi Câu 11-20, 9
Thiết kế được các sản phẩm đúc đơn giản, thiết kế được bản vẽ
mẫu, thiết lập được quy trình công nghệ làm khuôn đúc,
Câu 2,3,10
G2.2 Thiết kế được các sản phẩm rèn dập cơ bản, Câu 4, 5
G2.3 Thiết lập được quy trình công nghệ hàn hồ quang Câu 7
G4.1
Có kỹ năng thiết lập các thông số hàn phù hợp nhằm đạt được yêu
cầu của các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn bằng, tính toán được vật tư
cần dùng cho sản xuất đúc, tính toán được vật tư cần dùng cho sản
xuất rèn, dập kim loại
Câu 6,8
Trang 88TRU'CNG BH S ir PHAM KY THUAT TPHCM
KHOA CO KHl CHE TAO MAY
BQ MON HAN VA CONG N G H f KIM LOAI
DE TH I CUOI K Y HOC K Y I
N A M H O C 2019-2020 Mon: CONG NG H E K IM L O A I
Ma mon hoc: METE330126 B6s6/M ad§: 01 Be thi co 6 trang.
Thai gian: 90 phut.
K hong su dung tai lieu.
Chir ky giam thj 1
H uong dan tra 161 cau hoi:
Trang 8910 X 28 X
11 S in h v ie n la m tr u e tie p len de 29 S in h v ie n la m tr u e tiep len de
12 S in h v ien la m tr u e tiep len de 30 S in h v ie n la m tr u e tiep len de
Cau 12 (0,4 diem)
Bi6t each tlnh dong dien han cho vi trl han sap, han ngang, han tran.
Cau 26 (0,5 diem)
Trang 91TRUtJNG DH SU PHAM KY THU AT TPHCM
KHOA CO KHi CHE TAO MAY
BQ MON HAN vA C 6 N G N G H E K IM LOAI
DE THI CUOI KY HQC KY I NAM HQC 2019-2020 Mon: CONG NGHE KIM LOAI
Ma mon hoc: METE330126
Be so/Ma de: 02 Be thi co 6 trang.
Thai gian: 90 phut.
Khong su dung tai lieu.
T rac nghiem : 1 cau trac n gh iem d u n g 0,1 diem /1 cau.
D A P A N T V ’ L U A N D E 2
Trang 92Biet each tinh kich thuac phoi tnrdc khi ren.
Trang 931/10
PHIẾU TRẢ LỜI Câu
1 Trong chuỗi sản xuất cơ khí, phương pháp đúc đóng vai trò chính là:
c Tạo phôi cho các phương pháp tạo phôi khác d Tạo ra chi tiết máy
2 Đặc điểm nổi bật của đúc trong khuôn cát so với các phương pháp đúc khác:
a Độ bóng, độ chính xác cao b Năng suất cao
c Kết cấu phức tạp, khối lượng lớn d Sản xuất hàng loạt đến hàng khối
3 Cấu tạo kim loại vật đúc theo mặt cắt ngang từ ngoài vào trong theo thứ tự như sau:
a Hạt mịn, hạt hình trụ, hạt tròn lớn b Lõm co, hạt hình trụ, hạt mịn
c Hạt hình trụ, hạt tròn lớn, hạt mịn d Hạt tròn lớn, hạt hình trụ, hạt mịn
4 Vị trí của lõm co:
a Nằm ở vùng có thể tích kim loại lớn b Nằm ở bên trong vật đúc
c Nằm ở thành mỏng của vật đúc d Nằm ở phía trên cùng của vật đúc
5 Rỗ co làm giảm tiết diện chịu lực của vật đúc, làm tăng ứng suất tập trung và giảm
độ dẻo Để hạn chế rỗ co khi thiết kế đúc ta phải:
a Cho thành vật đúc chênh lệch dày mỏng nhiều
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN HÀN VÀ CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I NH 2020-2021 Môn: Công nghệ kim loại
Mã môn học: METE230130
Đề số/Mã đề: 10A Đề thi có 25 câu, 10 trang
Thời gian: 75 phút
Không được phép sử dụng tài liệu
Sinh viên làm trực tiếp trên đề thi và nộp lại đề thi (không tách rời các trang của đề thi)
Trang 942/10
b Cho hướng kết tinh từ xa đến chân đậu ngót hoặc hệ thống rót
c Cho hướng kết tinh từ chân đậu ngót hoặc hệ thống rót đến tâm vật đúc
d Cho thành vật đúc càng dày càng tốt
6 Quá trình sản xuất đúc bằng khuôn cát gồm 3 khâu chính nào?
a Làm khuôn, làm lõi, nấu kim loại b Làm mẫu, làm lõi, làm khuôn
c Làm cát, làm khuôn, nấu kim loại d Làm khuôn, rót kim loại, làm sạch vật đúc
7 Chỉ tiêu nào dùng để đánh giá chất lượng vật đúc
a Độ xốp của kim loại
b Thành phần hóa học của kim loại vật đúc
c Độ chính xác, và tạp chất
d Độ chính xác hình dạng, kích thước; độ nhẵn bóng bề mặt; chất lượng kim loại
8 Lõi “drop or stop of core” như hình 1 dùng khi nào
Hình 1: Lõi “drop or stop of core”
a Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) trùng với mặt phân khuôn
b Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) vuông góc với mặt phân khuôn
c Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) song song nhưng không trùng với mặt phân khuôn
d Khi chi tiết có lỗ (phần rỗng) không trùng với mặt phân khuôn
9 Cho kết cấu như hình 2, thiết kế lại kết cấu để giảm gia công cơ:
Hình 2: Kết cầu phải gia công nhiều
10 Cho kết cấu như hình 3 Kết cấu nào tốt hơn? Tại sao
Trang 953/10
………
………
11 Nêu trình tự làm khuôn trên 2 hòm khuôn như hình 4 a) b) c) d) e) f) g) h) j) k) Hình 4: Trình tự làm khuôn trên 2 hòm khuôn 12 Chi tiết như hình 5 gồm có 2 bước dập cắt: bước 1 đột 3 lỗ phi 10mm cùng lúc, bước 2 cắt hình Biết vật liệu có σ b =31kg/mm 2 , dày 1mm, hệ số K=1.1 (0.5đ) Hình 5: chi tiết cần dập a Tính lực dập 3 lỗ phi 10mm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 964/10
b Trong nguyên công trên (3 lỗ ɸ10 + hình cắt) sản phẩm nào là dập cắt, sản phẩm nào là đột lỗ
c Nêu các giải pháp để giảm lực cắt cần thiết
13 Cho các chi tiết như hình vẽ hình 6, biết vật liệu GX 15-32 Giả sử lượng dư gia công
mặt trên 4mm, mặt dưới, mặt bên 3mm Dung sai đúc :1.5, Góc thoát khuôn 10, Loại hình
sản xuất: hàng khối Vẽ bản vẽ khuôn Đúc cát cho chi tiết hình 6 (trực tiếp lên bản vẽ
cho sẵn)
Hình 6: Bản vẽ chi tiết
14 Xác định mặt phân khuôn cho tiết tiết như hình 7 Biết loại hình sản xuất hàng loạt (Vẽ
đường mặt phân khuôn và ký hiệu mặt phân khuôn ngay trên bản vẽ chi tiết)
Trang 975/10
Hình 7: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu
15 Vẽ hình dáng MẪU ĐÚC BẰNG GỖ ngay trên bản vẽ chi tiết hình 8 dưới đây:
Cho biết sản xuất hàng khối
Trang 986/10
Hình 8: bản vẽ chi tiết cần làm mẫu
16 Khi rèn bước nếu bước tiến a 0 nhỏ hơn ∆h thì chi tiết dễ bị:
a Lực lớn b Gấp nếp c Dễ lẫn tạp chất d Năng suất cao
Hình 9: quan hệ giữa bước tiến a 0 và ∆h
17 Cho vật liệu có thông số như sau:
Trang 1008/10
Hình 10: Các loại mối hàn
a Gọi tên các loại mối hàn trên
Butt joint:
Lap joint:
Corner joint:
Tee joint:
Edge joint:
b Tính cường độ dòng điện hàn (I h ) cho mối hàn butt joint
19 Cho biểu đồ như hình 11 và có 2 phương pháp tạo hình từ kim loại tấm: dập (drawing) và miết (spinning) Đường A, B biểu diễn cho phương pháp nào? A:………
B:………
Hình 11: so sánh dập (drawing) và miết (spinning).
A
Trang 1019/10
20 Ký hiệu que hàn như hình 12 Ký hiệu E-XXXX có ý nghĩa gì?
Hình 12: Ký hiệu que hàn
21 Đậu ngót bố trí ở:
a Ở chỗ có thành mỏng b Ở vị trí giữa của lòng khuôn
c Ở vị trí cao nhất trong khuôn d Cùng phía với hệ thống rót
22 Kích thước mẫu đúc bằng
a Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
b Kích thước vật đúc
c Kích thước chi tiết máy + độ co kim loại + kích thước lõi
d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công
23 Kích thước vật đúc bằng:
a.Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + độ co kim loại
b.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công - dung sai đúc - độ co kim loại
c.Kích thước chi tiết máy - lượng dư gia công + độ co kim loại + kích thước lõi
d Kích thước chi tiết máy + lượng dư gia công + dung sai đúc
24 Khi chọn chuẩn thô phải chú ý yêu cầu:
a Phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công
b Chỉ cần có lượng dư gia công là được
c Phôi còn thô nên không quan trọng
d Chỉ cần phẳng là được
25 Lượng dư gia công phụ thuộc vào
a Kích thước chi tiết, phương pháp gia công
b Vị trí bề mặt chi tiết trong lòng khuôn, phương pháp đúc
c Kích thước chi tiết, phương pháp gia công
d Nhiệt độ chảy của kim loại
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi
XX:………
X:………
X:………
Trang 102Thiết kế được các sản phẩm đúc đơn giản, thiết kế được bản
vẽ mẫu, thiết lập được quy trình công nghệ làm khuôn đúc,
Câu 9,10,13,14,15
G3.1
Kỹ năng làm việc nhóm, Sử dụng được các thuật ngữ tiếng
Anh cơ bản về các phương pháp tạo phôi
Câu 17, Câu 18
G4.1
Có kỹ năng thiết lập các thông số hàn phù hợp nhằm đạt được
yêu cầu của các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn bằng, tính toán
được vật tư cần dùng cho sản xuất đúc, tính toán được vật tư
cần dùng cho sản xuất rèn, dập kim loại
Câu 12,17,18
Ngày 20 tháng 1 năm 2021
Thông qua bộ môn
Nguyễn Thanh Tân