1. Khắc phục tính dị hướng của gỗ bằng bỉện pháp: a. Ngâm gỗ c. Ngâm tẩm chất bảo quản gỗ b. Sản xuất ván nhân tạo d. Ván xẻ dày 2. Các mixen ở lớp sơ sinh sắp xếp so vớỉ trục dọc tế bào: a. Vuông góc c. Song song b. Không có ừật tự d. Nghiêng góc 70 90° 3. Gỗ thoát và thoát nước theo chỉều ngang thân cây chủ yếu là nhờ: a. Mạch gỗ c. Quản bào b. Tế bào mô mềm xếp dọc thân cây d. Lỗ thông ngang 4. Ở go lá rộng thành phần làm tăng độ xốp rỗng của gỗ là do: fT» X c. Mạch gỗ a. Tia gô b. Tế bào sợi gỗ d. Quản bào 5. Tỉa gỗ ở gỗ lá rộng chỉếm: a. 56% c. 215% b. 20 30% d . 1030% 6. Ván ghép thanh được sản xuất bằng cách: a. Ép các lớp ván mòng c. Ép các sợi gỗ b. Ép dăm gỗ d. Ép các thanh gỗ 7. Đọ am bão hòa của gỗ thường lấy: a. 8% b . 18% 8. Gỗ co rút khỉ độ ẩm của gỗ gỉảm từ a. Gỗ tươi về 0% b. Độ ầm thăng bằng (Wtb) về 0% 9. Gỗ co9 dãn lớn nhất theo chiều: c . 15% d. 30% c. Độ ẩm bão hoà (Wbh) về 0% d. Gỗ tươi về độ ẩm bão hoà (Wbh) a. Tiếp tuyến b. Xuyên tâm 10. Tính chất cơ học nào của gỗ là lớn nhất: a. Sức chịu kéo ngang thớ b. Sức chịu uốn tĩnh 11. Công dụng của cỡ gã là: a. Dùng để gạch mực b. Tạo lằn mực song song với mặt có sẵn c. Chiều dọc thớ d. Các chiều là như nhau. c. Sức chịu kéo dọc thớ d. Sức chịu nén dọc thớ. c. Để đo góc d. Sang mực 12. Khỉ sử dụng cưa tay để cắt ngang gỗ ta để cạnh răng cưa hợp với mặt gỗ một góc a. 30% c. 45% b. 60% d. 90% 13. Răng rọc lưỡi cưa tay có góc màỉ p: a. 30° c. 45° b. 60° d. 90° 14. Khi sư dụng đục tay cạnh cắt được màỉ nghiêng một góc: a . 15°25° c. 20° 25°. b. 25° 30° d. 20° 30° 15. Chụp bào có công dụng: a. Uốn dăm để dăm thoát dễ dàng BM1QTPĐTRĐTĐS:01 b. Giới hạn lóc xước c. Uốn dăm để thoát cho dễ, giới hạn lóc xước khi bào ngược sớ d. Cho lưỡi bào cứng chắc hơn 16. Sử dụng bào tay để bào lau thì đỉều chỉnh khoảng cách gỉữa chụp bào và cạnh bén: a. 0.250.5 mm c. 0.51.0 mm b . 1.01.5 m d . 1.52 mm 17. Gia công lỗ tròn vớ i: a. Đục nạy c. Đục bạt b. Đục Vũm d. Đục chạm 18. Góc liếc của lưỡỉ bào tay: a. 5° đến 10° c. 30° đến 35° b. 25° đến 30° d . 10° đến 15° 19. Công dụng chủ yếu của cưa lọng g§ 20 . 21. . a. Chiết mộng c. cắt ngang b. Cắt gỗ theo biên dạng cong d. Khoét lỗ giữa gỗ Khỉ sửa vai mộng còn dư, gia công bằng cách: a. Dùng giũa để giũa c. Dùng đục bạt để dẫy b. Dùng đục nạy để đục d.Dùng đục bạt để chấn Lỗ mộng dấu đầu có kích thước: dàỉ 50 X rộng 12 X sâu 45, kích thước phần mộng sẽ là: a. 50+ X 12+ X 45+ c. 50+X 12+X 45 b. 50+ X 12 X 45 d. 50 X 12 X 45 Máy bào thẳm được sử dụng để: a. Bào hai mặt chuẩn c. Bào bốn mặt chuẩn b. Bào ba mặt chuẩn d. Bào đúng kích thước 23. Cho các vị trí mũi khoan như hình vẽ khi khoan 1§ mộng sẽ khoan theo thứ tự là: a. e d c >b > a b. a > e > > c d b c. â — b — c —■ d — c d. c b d e a 24. Máy cưa dây có các thông số: D = 1,2m; khoảng cách tâm nhỏ nhất của 2 bánh đà l,6m; khoảng chỉnh bánh đà tối đa 0,06m. Chỉều dài ban đầu của lưỡỉ cưa là: a. 7,050 m c. 7,088 m b. 7,035 m d. 7,068m 25. Cưa đĩa xẻ phá thường được bố trí ở vị trí nào: a. Ở đầu dây chuyền sản xuất c. Ở giữa dây chuyền sản xuất b. Ở cuối dây chuyền sản xuất d. Ở đầu và cuối dây chuyền sản xuất 26. Khi xẻ gỗ Iưỡỉ cưa được đỉều chỉnh như thế nào so vói chiều dày phôỉ: a. Thấp hơn lưỡi cưa từ 1 2cm c. Bằng với chiều dày phôi b. Cao hơn chiều dày phôi từ 1 2cm d. Cao hơn chiều dày phôi từ 3 4cm 27. Khi ráp lưỡi bào lên trục bào; lưỉ bào thường được ráp: a. Bằng với trục bào c. Cao hơn trục bào từ 1 2mm b. Thấp hơn trục bào d. Cao hơn trục bào từ 3 4mm 28. Đọc bản vẽ đồ gỗ nhằm mục đích: a. Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết. BM1 QT —PĐT —RĐT —ĐS:01 b. Xác định kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết, phương pháp gia công. c. Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công. d. Xác định hình dáng sàn phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công. 29. Thỉết kế lỉên quan đến vùng vớỉ tớỉ thường lấy theo ngưỡng: a. Người cao 95% c. Người cao 50% b. Người thấp 50% d. Người thấp 5% 30. Trong thiết kế sản phẩm gS chiều cao đến khủy tay để xác định a. Chiều cao ghế ngồi b. Chiều rộng mặt ghế c. Chiều cao mặt bàn d. Chiều rộng mặt bàn II. PHÀN ĐIỀN KHUYẾT (5 câu X 0.2 điểm =1.0 điểm) Sỉnh viên làm trực tỉếp vào đề thi dướỉ đây 31. Số lượng tia gỗ ở gỗ lá rộng....................................... so với gỗ lá kim. 32. Khi gia công trên máy bào bề mặt gỗ bị xước là do:............................................................................ 33. Căn cứ để tính lượng dư gia công dựa vào: 34. Yêu cầu đối với sản phẩm mộc là: 35. Mục đích của việc trang sức bề mặt gỗ nhằm làm tăng thêm vẻ đẹp và hạn chế. Phần in, T ự LUẬN. Đọc bản vẽ trên và lập bảng tính nguyên liệu gỗ cho sản phẩm theo bảng dưới: (15 câu X 0.3 điểm s 4.5 điểm) Kích thước (mm) STT Tên chi tiết Số lượng Dày Rộng Dài 36 Ván mặt bàn 37 Khung dài mặt bàn 38 Khung ngắn mặt bàn 39 Ke góc 40 Đô băt ray trượt 41 Kiềng hông 42 Kiêng sau 43 Kiềng trước 3 BM1 QT —PĐT RĐT ĐS:01
Trang 1TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỶ THUẬT
TPHCM KHOA C ơ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
K hông được sử dụng tài liẹu.
Sinh viên nộp lại đề
Trang 2CÂU HỎIPHÀN I CÂU HỎI NHIÈU CHỌN LựA ( 30 câu X 0.15 điểm = 4.5 điểm)
1 Khắc phục tính dị hướng của gỗ bằng biện pháp:
2. Các mỉxen ở lớp sơ sinh sắp xếp so vói trục dọc tế bào:
3. Gỗ thoát và thoát nước theo chiều ngang thân cây chủ yếu là nhờ:
b Tế bào mô mềm xếp dọc thân cây d JLO thông ngang
4. Ở gỗ lá rộng thành phần làm tăng độ xốp rỗng của gỗ là do:
8. Gỗ co rú t khi độ ẩm của gỗ giảm từ
b Độ ẩm thăng bằng (Wtb) về 0% d Gỗ tươi về độ ẩm bão hoà (Y
9. Gỗ co, dãn lởn n hất theo chiều:
10. Tính chất cơ học nào của g§ là lớn nhàt:
11. Công dụng của cỡ gỗ là:
b Tạo lằn mực song song với mặt có sẵn d Sang mực
12. Khi sử dụng cưa tay đ ể cắt ngang gỗ ta đ ể cạnh răng cưa hợp VƠI m ặt gỗ một góc
Trang 3c Uốn dăm để thoát cho dễ, giới hạn lóc xước khi bào ngược sớ
d Cho lưỡi bào cứng chắc hơn
Sử dụng bào tay để bào lau thì điều chỉnh khoảng cách gỉữa chụp bào và cạnh bén:
b Cắt gỗ theo bien dạng cong
Khi sửa vai mộng còn dư, gia công bằng cách:
45-Máy bào thẩm được sử dụng để:
Cho các vị trí mũỉ khoan như hình vẽ khi khoan lẫ mộng sẽ khoan theo thứ tự là:
Cưa đĩa xẻ phá thường được bố trí ở vị trí nào:
a Ở đầu dây chuyền sản xuất c Ở giữa dây chuyền sản xuất
b Ở cuối dây chuyền sản xuất d Ở đầu và cuối dây chuyền sản xuất
Khỉ xẻ gỗ lưỡỉ cưa được điều chỉnh như thế nào so với chiều dày phôỉ:
a Thấp hơn lưỡi cưa từ 1 - 2cm c Bằng với chiều dày phôi
b Cao hơn chiều dày phôi từ 1 - 2cm d Cao hơn chiều dày phôi từ 3 - 4cm
Khi ráp lưỡỉ bào lên trục bào; lưỡỉ bào thường được ráp:
a Bằng với trục bào c Cao hơn trục bào tìr 1 - 2mm
b Thấp hom trục bào d Cao hơn trục bào tìr 3 - 4mm
Đọc bản vẽ đồ g§ nhằm mục đích:
a Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết
BM1/ Q T - PĐT — R Đ T — ĐS:01
Trang 4b Xác định kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết, phương pháp gia công.
c Xác định hình dáng sản phẩm, kết Qấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công
d Xác định hình dáng sản phẩm, kích thước sàn phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công
29 Thiết kế liên quan đến vùng với tới thường lấy theo ngưỡng:
30 Trong thiết kế sản phẩm gẫ chỉều cao đến khủy tay để xác định
n PHÀN ĐIỀN KHUYẾT (5 câu X 0.2 diểiiL= LO điểm) Sỉnh vỉên làm trực tỉếp vào đề thỉ dưới đẫy
3 1 Số lượng tia gỗ ở gỗ lá rộng" Ax(áííC/L;^ i j〇 so với_gỗ lá kim.
Khi ^gia công ừên máy bào bê mặt gỗ bị xước là do: U ữ p , >
Càn cứ để tính lưọfng dư gia công dựa và
• M ề c • Ấ
Yêu cầu đói với sảivphâm mộc là:
35 Mục^ốích^ của việc trang sức bề mặt gỗ nhằm làm tăng thêm vẻ đẹp và hạn cỉỉ(
Trang 5[G 1.2]: ì rinh bày được thành phần cấu tạo, đặc điểm tính chất cơ lý liên quan
đến quá ừ ìn h gia công và sử dụng gỗ
Câu 2, 3,
4,5 , 3 í[G 1.3]: Trình bày được công dụng, cấu tạo, công nghệ gia công, an toàn lao động
khi sử dụng một số loại dụng cụ tay và máy để gia công chế tạo sản phẩm gỗ
Câu 1 1 - 18,33[G 1.3]: N êu được yêu cầu thiết kế đối với sản phẩm gỗ nguyên lý thiết kê sản
pham go và quy trình thiết kế sản phẩm gồ
27, 34,35[G 4.3]: Đọc được bản vẽ, lập được bản chiết tính nguyên vật liệu, xây dựng
được quy trình gia công
Trang 7K hông được sử dụng tai liệu.
Sinh viên nộp lại đề
Chọn câu trà lời đúng: X Bỏ chọn : ⑤ Chọn lại:
Trang 827 Độ ẩm bão hòa của g§ thường lấy:
30 Tính chất cơ học nào của gỗ là lớn nhất:
a Sức chịu kéo ngang thớ
n PHẦN ĐEỀN KHƯYẾT (5 câu X 0.2 điểm =1.0 đỉểm) Sỉnh viên làm trưc tỉếp vào đỹ thỉ áuỷfi đây
cl Ấ ọp ク " 士
•通 ]^• • 也 フ • ぬ kJL • • J io p ク '• l í 孤 …Ịば !仏 " 也 " T ĩ(ゆ ••デ 名 :
Ỉ 2 Mục (ịích cua việc ừang sức bê mặt gỗ nhằm làm tăng thêm vẻ đẹp và hạn c ủ …… •
.ClUL ẹ〇
i 3 Số lượng tia gỗ ở gô lá rộng."Kl/ỈULỄ^ «<iLũW so với gô lá kim
Ò4 KỊiị giạ^ôn^ừên máy bào bề mặt gỗ bị xước là do: JpữJb JCi^tíỉỏC<.K丹 热 cônもtrfgj
3^r Căn cứ để tíĩ^h Ịượnjg dư gia công dựa vào: .MflJi
.Q S ì M
Phần n í T ự LUẬN Đọc báiíVẽ trên W lập báng tính nguyí I n ỉ T ự LUẬN Đọc bả
(15 câu X 03 điểm = 4.5 điểm)
naức hì ĩtìA cjjiL.ydr.A
lập bang tính nguyên uẹu gỗ cho sản phẩm theo bảng dưới:
Trang 9kiểm tra
[G 1.2]: Trình bày được thành phần cấu tạo, đặc điểm tính chất cơ lý liên quan
đến quá trình gia công và sử dụng gỗ
Câu 22, 23, 24,25, 33[G 1.3]: Trình bay được công dụng, cấu tạo, công nghệ gia công, an toàn lao động
khi sử dụng một số loại dụng cụ tay và máy để gia công chế tạo sản phẩm gỗ
Câu 1 —8,
35[G 1.3]: Nêu được yêu cầu thiết kế đối với sản phẩm gỗ nguyên lý thiết kế sản
pnam gỗ và quy trình thiết kế sản phẩm gỗ
31,32[G 4.3]: Đọc được bản vẽ, lập được bản chiết tính nguyên vật liệu, xây dựng
được quy trình gia cồng
Trang 11Họ và tên sinh viên: Đề số: …… Phòng thi: ………
Mã số sinh viên: ……… Số thứ tự: ………… Ngày thi: ………
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Chữ ký CB chấm thi 1: Chữ ký CB coi thi 1:
Chữ ký CB chấm thi 2: Chữ ký CB coi thi 2:
I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hướng dẫn làm bài: 1 Chọn câu trả lời đánh dấu: X
2 Huỷ bỏ câu trả lời:
3 Khôi phục câu trả lời:
Câu a b c d Câu a b c d Câu a b c d
II PHẦN THI TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu hỏi: Vì sao người ta nói gỗ là vật liệu có tính chất dị hướng? Hãy nêu các
biện pháp khắc phục đặc tính này của gỗ?
* Gỗ là loại vật liệu có tính chất dị hướng là vì:
- Khối lượng thể tích phần gốc ≠ phần thân ≠ phần ngọn
- Khả năng co dãn theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
- Khả năng hút nước - thoát nước; khả năng dẫn điện; dẫn nhiệt; truyền âm thanh của gỗ theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
- Về độ bền của gỗ: độ bền nén; độ bền kéo; độ cứng tĩnh; độ bền trượt; lực tách của gỗ theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
* Biện pháp khắc phục:
- Dùng các kỹ thuật sản xuất ván nhân tạo như: Ván dán, ván dăm, ván sợi,…
- Sấy gỗ và biến tính gỗ bằng nhiệt độ
- Ngâm tẩm các hóa chất bảo quản gỗ vào gỗ; sử dụng các loại sơn phủ bề mặt gỗ,…
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
Trang 12Họ và tên sinh viên: Đề số: …… Phòng thi: ………
Mã số sinh viên: ……… Số thứ tự: ………… Ngày thi: ………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
I PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hướng dẫn làm bài: 1 Chọn câu trả lời đánh dấu: X
2 Huỷ bỏ câu trả lời:
3 Khôi phục câu trả lời:
Câu a b c d Câu a b c d Câu a b c d
II PHẦN THI TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu hỏi: Vì sao người ta nói gỗ là vật liệu có tính chất dị hướng? Hãy nêu các
biện pháp khắc phục đặc tính này của gỗ?
* Gỗ là loại vật liệu có tính chất dị hướng là vì:
- Khối lượng thể tích phần gốc ≠ phần thân ≠ phần ngọn
- Khả năng co dãn theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
- Khả năng hút nước - thoát nước; khả năng dẫn điện; dẫn nhiệt; truyền âm thanh của gỗ theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
- Về độ bền của gỗ: độ bền nén; độ bền kéo; độ cứng tĩnh; độ bền trượt; lực tách của gỗ theo 3 chiều dọc thớ, chiều xuyên tâm, chiều tiếp tuyến cũng khác nhau
* Biện pháp khắc phục:
- Dùng các kỹ thuật sản xuất ván nhân tạo như: Ván dán, ván dăm, ván sợi,…
- Sấy gỗ và biến tính gỗ bằng nhiệt độ
- Ngâm tẩm các hóa chất bảo quản gỗ vào gỗ; sử dụng các loại sơn phủ bề mặt gỗ,…
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
Trang 13TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỶ THUẬT
TPHCM
KHOA C ơ KHÍ CHÉ TẠO MÁY
B ộ MÔN KỸ NGHỆ GỎ
ĐÈ THI CƯÓI KỲ HỌC KỲ 2 NÃM HỌC2017-2018 Môn: Công nghệ chế biến gỗ
M ã m ôn học: T E W O 330128
Đề Số/Mã đề: 01 Đề thi có 5 trang
Thời gian: 60 phút
K hông được sử dụng tài liệu.
Sinh viên nộp lại đề
Chừ ký giám thị 1 C hữ ký giám thị 2
CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai
SÔ câu đúng: Sổ cau đúng:
Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: 0 Chọn lại: ^
Trang 14CÂU HỎIPHÀN I CÂU HỎI NHIÈU CHỌN LựA ( 30 câu X 0.15 điểm = 4.5 điểm)
1 Khắc phục tính dị hướng của gỗ bằng bỉện pháp:
2. Các mixen ở lớp sơ sinh sắp xếp so vớỉ trục dọc tế bào:
3 Gỗ thoát và thoát nước theo chỉều ngang thân cây chủ yếu là nhờ:
b Tế bào mô mềm xếp dọc thân cây d Lỗ thông ngang
4 Ở go lá rộng thành phần làm tăng độ xốp rỗng của gỗ là do:
b Độ ầm thăng bằng (Wtb) về 0% d Gỗ tươi về độ ẩm bão hoà (Wbh)
9 Gỗ co9 dãn lớn nhất theo chiều:
10 Tính chất cơ học nào của gỗ là lớn nhất:
a Sức chịu kéo ngang thớ c Sức chịu kéo dọc thớ
11 Công dụng của cỡ gã là:
b Tạo lằn mực song song với mặt có sẵn d Sang mực
12 Khỉ sử dụng cưa tay để cắt ngang gỗ ta để cạnh răng cưa hợp với mặt gỗ một góc
Trang 15c Uốn dăm để thoát cho dễ, giới hạn lóc xước khi bào ngược sớ
d Cho lưỡi bào cứng chắc hơn
Sử dụng bào tay để bào lau thì đỉều chỉnh khoảng cách gỉữa chụp bào và cạnh bén:
b Cắt gỗ theo biên dạng cong d Khoét lỗ giữa gỗ
Khỉ sửa vai mộng còn dư, gia công bằng cách:
a Dùng giũa để giũa c Dùng đục bạt để dẫy
b Dùng đục nạy để đục d.Dùng đục bạt để chấn
Lỗ mộng dấu đầu có kích thước: dàỉ 50 X rộng 12 X sâu 45, kích thước phần mộng sẽ là:
a 50+ X 12+ X 45+ c 5 0 + X 12+X
45-b 50+ X 12- X 45- d 50- X 12- X
45-Máy bào thẳm được sử dụng để:
b Bào ba mặt chuẩn d Bào đúng kích thước
Cho các vị trí mũi khoan như hình vẽ khi khoan 1§ mộng sẽ khoan theo thứ tự là:
Cưa đĩa xẻ phá thường được bố trí ở vị trí nào:
a Ở đầu dây chuyền sản xuất c Ở giữa dây chuyền sản xuất
b Ở cuối dây chuyền sản xuất d Ở đầu và cuối dây chuyền sản xuất
Khi xẻ gỗ Iưỡỉ cưa được đỉều chỉnh như thế nào so vói chiều dày phôỉ:
a Thấp hơn lưỡi cưa từ 1 -2cm c Bằng với chiều dày phôi
b Cao hơn chiều dày phôi từ 1 - 2cm d Cao hơn chiều dày phôi từ 3 - 4cm
Khi ráp lưỡi bào lên trục bào; lư&ỉ bào thường được ráp:
a Bằng với trục bào c Cao hơn trục bào từ 1 - 2mm
b Thấp hơn trục bào d Cao hơn trục bào từ 3 - 4mm
Đọc bản vẽ đồ gỗ nhằm mục đích:
a Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết
BM 1/ QT — PĐ T — R Đ T — ĐS:01
Trang 16b Xác định kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết, phương pháp gia công.
c Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công
d Xác định hình dáng sàn phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phương pháp gia công
29 Thỉết kế lỉên quan đến vùng vớỉ tớỉ thường lấy theo ngưỡng:
30 Trong thiết kế sản phẩm gS chiều cao đến khủy tay để xác định
II PHÀN ĐIỀN KHUYẾT (5 câu X 0.2 điểm =1.0 điểm) Sỉnh viên làm trực tỉếp vào đề thi dướỉ đây
31 Số lượng tia gỗ ở gỗ lá rộng so với gỗ lá kim
32 Khi gia công trên máy bào bề mặt gỗ bị xước là do:
33 Căn cứ để tính lượng dư gia công dựa vào:
34 Yêu cầu đối với sản phẩm mộc là:
35 Mục đích của việc trang sức bề mặt gỗ nhằm làm tăng thêm vẻ đẹp và hạn chế
Phần in, T ự LUẬN Đọc bản vẽ trên và lập bảng tính nguyên liệu gỗ cho sản phẩm theo bảng dưới: (15 câu X 0.3 điểm s 4.5 điểm)
Trang 1744 Ván chân 1
45 Ván chân 2
46 Ghép chân
47 Khung trước ngăn kéo
48 Khung hông ngân kéo
49 Khung sau ngăn kéo
50 Mặt ngăn kéo
kiem tra
[G 1.2]: Trình bày được thành phần cấu tạo, đặc điểm tính chất cơ lý liên quan
đến quá trình gia công và sử dụng gỗ
Câu 2, 3,
4,5,31[G 1.3]: Trình bay được công dụng, cấu tạo, công nghệ gia công, an toàn lao động
khi sử dụng một số loại dụng cụ tay và máy để gia công chế tạo sản phẩm gô
Câu 1 1 -
18, 33[G 1.3]: Nêu được yêu cầu thiết kế đối với sản phẩm gỗ nguyên lý thiết kế sản
pnam gỗ và quy trình thiết kế sản phẩm gỗ
27, 34,35[G 4.3]: Đọc được bản vẽ, lập được bản chiết tính nguyên vật liệu, xây dựng
được quy trình gia công
Trang 19TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT
K hông được sử dụng tai liệu
Sinh viên nộp lại đề
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị z
CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai
So cau đung: So câu đúng:
Trang 20CÂU HOIPHẢN I CÂU HỎI NHIỀU CHỌN LựA ( 30 câu X 0.15 điểm = 4.5 điểm)
1 Công dụng của cỡ g§ là:
2 Khỉ sử dụng cưa tay đe cảt ngang gỗ ta để cạnh răng cưa họp với mặt gỗ một góc
c Uốn dăm để thoát cho dễ, giới hạn lóc xước khi bào ngược sớ
d Cho lưỡi bào cứng chắc hơn
6 Sử dụng bào tay để bào lau thì điều chỉnh khoảng cách giữa chụp bào và cạnh bén:
b Cắt gỗ theo biên dạng cong
10 Khi sửa vai mộng còn dư, gỉa công bằng cách:
45-12 Máy bào thẳm được sử dụng để:
13 Cho các vị trí mũỉ khoan như hình vẽ khi khoan lỗ mộng sẽ khoan theo thứ tự là:
Trang 21Cưa đĩa xẻ phá thường được bố trí ở vị trí nào:
a ờ đầu dây chuyền sản xuất c Ở giữa dây chuyền sản xuất
b Ở cuối dây chuyền sản xuất d Ờ đầu và cuối dây chuyền sản xuất
Khỉ xẻ gỗ lưỡỉ cưa được đỉều chỉnh như thế nào so vớỉ chiều dày phôi:
a Thấp hơn lưỡi cưa từ 1-2cm c Bằng với chiều dày phôi
b Cao hơn chiều dày phoi từ 1 — 2cm d Cao hơn chiều dày phôi từ 3 - 4cm
Khỉ ráp lưỡi bào lên trục bào; Iưỡỉ bào thường được ráp:
a Bằng với trục bao c Cao hơn trục bào từ 1 — 2mm
b Tnap hom trục bào d Cao hơn trục bào từ 3 - 4mm
Đọc bản vẽ đồ g§ nhằm mục đích:
a Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết
D Xác định kết cấu sản phẩm, kích thước sản phâm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết, phương
pnap gia công
c Xác định hình dáng sản phẩm, kết cấu sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thướcchitiếtvàphươngphápgiacông
d Xác định hình dáng sản phẩm, kích thước sản phẩm, số lượng chi tiết, kích thước chi tiết và phươngphápgiacông
Thiềt kế lien quan đến vùng vói tới thường lấy theo ngưỡng:
b Sản xuất ván nhân tạo
Các mỉxen ở lớp sơ sinh sắp xếp so với trục dọc tế bào:
Gỗ thoát và thoát nước theo chỉều ngang thân cây chủ yếu là nhờ:
D.1 e bào mô mềm xếp dọc thân cây d Lô thông ngang
Ở gô lá rộng thành phần làm tăng độ xốp rỗng của gỗ là do:
Trang 2227 Độ ẩm bão hòa của gỗ thường lấy:
28 Gỗ co rút khì độ ằm của gỗ gỉảm từ
b Độ ẩm thăng bằng (Wtb) về 0% d Gỗ tươi vê độ ẩm bão hoà (W b h )
29 Gỗ co, dãn lớn nhất theo chiều:
30 Tính chất cơ học nào của gô là lớn nhất:
II PHÀN ĐIÈN KHUYẾT (5 câu X 0.2 điểm =1.0 điểm) Sinh viên làm trực tiếp vào đề thỉ dưới đây
1 Yêu cầu đối với sản phẩm mộc là:
2 Mục đích của việc trang sức bề mặt gỗ nhằm làm tăng thêm vẻ đẹp và hạn chế
3 Số lượng tia gỗ ở gỗ lá rộng so với gỗ lá kim
4 Khi gia công trên máy bào bề mặt gỗ bị xước là do:
31 Căn cứ để tính lượng dư gia công dựa vào:
Phần III T ự LUẬN Đọc bản vẽ trên và lập bảng tính nguyên liệu gỗ cho sản phẩm theo bảng dưới: (15 câu X 0.3 điểm = 4.5 điểm)
Trang 2344 Ván chân 1
45 Ván chân 2
46 Ghép chân
47 Khung trước ngăn kéo
48 Khung hông ngăn kéo
49 Khung sau ngăn kéo
50 Mặt ngăn kéo
kỉểm tra
[G 1.2]: Trình bày được thành phần cấu tạo, đặc điểm tính chất cơ lý liên quan
đến quá trình gia công và sử dụng gỗ
Câu 22, 23, 24,25, 33[G 1.3]: Trình bày được công dụng, cấu tạo, công nghệ gia công, an toàn lao động
khi sử dụng một số loại dụng cụ tay và máy để gia công chế tạo sản phẩm gỗ
Câu 1 - 8 , 35
[G 1.3]: Nêu được yêu cầu thiết kế đối với sản phẩm gỗ nguyên lý thiết kế sản
31,32[G 4.3]: Đọc được bản vẽ, lập được bản chiết tính nguyên vật liệu, xây dựng
được quy trình gia cồng