Caâu 1(2 điểm): Choïn moät caâu traû lôøi ñuùng döôùi ñaây (Ghi vào giấy bài làm) Các câu hỏi sau đây sử dụng phôi có kích thước: 150x100x20 mm. Chuẩn lập trình đặt tại góc trái, trên mặt phôi. Chuẩn gia công trùng với chuẩn lập trình. 1. Sử dụng dao phay ngón Ø16.08 để gia công đoạn chương trình sau: N20 G0 G90 X67.5 Y50. Z2. S1400 M3 N25 G1 Z5. F200 N30 G2 G91 X0 Y0 I7.5 J0 N35 G1 G90 Z2. Sau khi thực hiện xong câu lệnh N35, chi tiết sẽ gia công được lỗ trụ có đường kính là: a. 30.92 b. 31.16 c. 31.08 d.30.96 2. Sử dụng dao phay ngón Ø16.08 để gia công đoạn chương trình sau: N20 G0 G90 X67.5 Y50. Z2. S1400 M3 N25 G1 Z5. F200 N30 G2 G91 X0 Y0 I__ J0 N35 G1 G90 Z2. Sau khi thực hiện xong câu lệnh N35, yêu cầu gia công được lỗ trụ có đường kính làØ30±0.02 thì giá trị I trong câu lệnh N30 phải là: a. 7.5 b. 6.96 c. 31. d. 7.06 3. Sử dụng dao phay ngón Ø16.08 (D02=8.01) để gia công đoạn chương trình sau: N20 G0 G90 X67.5 Y50. Z2. S1400 M3 G1 Z5. F200 G41 D02 G1 G91 X14.02 G2 G91 X0 Y0 I14.02 J0 G40 G1 G90 X67.5 N35 G1 G90 Z2. Sau khi thực hiện xong câu lệnh N35, chi tiết sẽ gia công được lỗ trụ có đường kính là: a. 15.04 b. 30.04 c. 31.04 d. 28.04 4. Nếu sau khi lập trình sử dụng hiệu chỉnh bán kính dao phay ngón Ø12 mà muốn gia công với dao phay ngón Ø11 thì phải? a. Nhập lại ô nhớ chứa giá trị bán kính bù dao b. Nhập lại chương trình. c. Lập trình lại từ đầu. d. Không cần chỉnh sửa gì. 5. Cho đoạn chương trình sau: N5 G81 G98 G90 Z10. R3. F200 N10 G80 G91 X30. Y25. N20 M99 Trước khi gọi chương trình, dao ở vị trí X20. Y20. Phôi có kích thước 120x80x20. Chuẩn lập trình tại góc trái, trên mặt của phôi. Gọi đoạn chương trình trên lặp 6 lần thì máy sẽ gia công được số lỗ là? a. 2 b. 3 c. 6 d. 12 6. Nếu không lập trình giá trị Q của chu trình khoan thì? a. Máy sẽ báo lỗi. b. Bộ điều khiển tự phát sinh giá trị Q mặc định. c. Máy sẽ gia công một lần xuống dao. d. Giá trị Q sẽ tự phát sinh phụ thuộc vào giá trị Z. 7. Nếu không lập trình giá trị P của chu trình khoan thì? a. Máy sẽ báo lỗi. b. Bộ điều khiển tự phát sinh giá trị P mặc định. c. Máy sẽ gia công một lần xuống dao. d. Giá trị P sẽ tự phát sinh phụ thuộc vào giá trị Z và R. 8 . Leänh G78 X23.56 Z15 P1220 Q100 F2 ñeå tieän ren ngoaøi: a. M23 c. M24 b. M25 d. M26 9 . Doøng leänh G78 P030060 Q100 R0.1, coù Q laø: a. Chieàu saâu moãi laùt caét c. Löôïng dö gia coâng tình b. Löôïng dòch dao ngang d. Chieàu saâu lôùp caét ñaàu tieân Cho ñoaïn chöông trình sau: N5 G82 G98 Z10 R3 f200 N10 G91 G0 X20 N20 G80 G90 N25 M99 10. Neáu goïi ñoaïn chöông trình treân 6 laàn thì maùy seõ thöïc hieän ñöôïc toång soá chu trình khoan laø: a. 7 c. 10 b. 12 d. 6
Trang 1Đáp án môn công nghệ CAD/CAM-CNC cơ bản học kỳ I 15-16
Câu 2 (4 điểm)
Bước 1: (0.5 điểm) (bắt buộc)
Chọn phôi vật liệu mica có kích thước :
Đường kính phôi Lx = 95+2=97
Chiều dài phôi: Lz= 80+24=104
Gá đặt: Mâm cặp ba chấu tự định tâm
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)z = 80+33=113
Bước 2: (0.5 điểm) _bắt buộc
Trình tự gia công và lập phiếu nguyên công
(mm/vòng)
S
(vòng/phút)
Trang 2ngoài
3 Tiện tinh biên ngoài T0404 (Fishing tool) 0.2 0.1 1500
Bước 3: Soạn thảo chương trình (3 điểm)
N135 G97 S1000 M3 N140 G95 F0.2 N145 G0 X80 Z-54 N150 G77 R0.5 (cắt rãnh_0.5đ) N155 G77 X60 Z-58 P1000 Q2500 N160 G0 X97
N165 G0 X97 Z-80 N170 G77 R0.5(0.5 điểm) N175 G77 X90 Z-81 P1000 Q2500 N178 G0 X99
N180 G0 X93 Z-80 N182 G1 X95 Z-79 N184 G0 X99 Z-79 N203 G97 S800 M3 N204 G95 F0.2 N215 G0 X97 Z-80 N220 G1 X-1 (cắt đứt_0.5đ) N225 G0 X100
N230 M30
Câu 1: (6 điểm)
Trang 3Bước 1: (0.5 điểm_ bắt buộc phải có )
Chọn phôi vật liệu mica có kích thước :
Lx= 80 ; Ly = 500 ; Lz = 20
Gá đặt: kẹp chặt bằng ê to
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)x = 0 ; (W-M)y = 0 ; (P-M)z = 20
Bước 2: (0.5 đểm)
Trình tự gia công và lập phiếu nguyên công
Trang 44 Khoan lỗ T6 (Twist Drill 5) 20 150 1000
Bước 3: Soạn thảo chương trình (5 điểm)
N120 Y165 N125 Y240 N130 Y315 N135 G80 G15 N140 G0 Z50 N155 M5 M30
O1111 (biên dạng ngoài _ 2 điểm)
N5 G91 G1 Z-2 N10 G90 G42 D11 N15 G1 X0 Y-22 N17 G1 X37 Y-22 R5 N20 G1 X37 Y22 R5 N25 G1 X-37 Y22 R5 N30 G1 X-37 Y-22 R5 N35 G1 X10 Y-22 N40 G40 G0 X0 Y-35 N50 M99
Trang 11-1/04-
ĐÁP ÁN
Môn thi CAD/CAM-CNC cơ bản (đề số 01, thi ngày 25/12/2017) Câu 1 {5 điểm}
2 Tiện thô biên dạng ngoài
3 Tiện tinh biên dạng ngoài
Mâm cặp 3 chấu
Chế độ cắt
Trang 12
-2/04-
Lưu ý: - Bài làm có thể chọn các thông số chế độ cắt hợp lý khác
- Phần 1.3 chỉ được tính điểm nếu có làm phần 1.1 và 1.2 phù hợp
Trang 13-3/04-
Câu 2 {5 điểm}
Ê tô
Chế độ cắt
Lưu ý: - Bài làm có thể chọn các thông số chế độ cắt hợp lý khác
- Phần 2.3 chỉ được tính điểm nếu có làm phần 2.1 và 2.2 phù hợp
Trang 14-4/04-
O0001 (Chương trình chính) (1 điểm)
Trang 15-5/04-
Lưu ý: Bài làm có thể chọn dường chạy dao hợp lý khác hoặc dùng/không dùng hiệu chỉnh bán kính dao
Trang 16TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐÁP ÁN ĐỀ 2 THI CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 16-17
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: CAD/ CAM – CNC
KHOA CƠ KHÍ MÁY Mã môn học: CACC320260_01
BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY Đề số/ Mã đề: 02 Đề thi có 2 trang
Thời gian: 60 phút.
Được phép sử dụng tài liệu
Câu 1: Chương trình phay CNC được viết như sau (6 đ)
1 Phiếu công nghệ (0.5 đ)
Tên chương trình: O1111
Vật liệu phôi: Mica
Kích thước phôi : 120x80x32 (mm)
Đồ gá: Ê tô
Máy phay: Mill 55
t (mm) S (v/ph) F (mm/ph)
Trang 17G91 G28 Z0M30
O2222 (Phay biên dạng ngoài – 2.5đ)
G91 G1 Z-2 F500G90 G41 G1 X-56 Y-31 D11Y31
X51 Y36X51G3 X56 Y31 R5G1 Y-31
X51 Y-36X-51G2 X-56 Y-31 R5G1 Y-26
G40 G1 X-70 Y-50M99
O3333(Phay hốc hình chữ nhật -1.5đ)
G91 G1 Z-2 F400X70
Y-40X-70Y40Y-10X70Y-10X-70Y-10X70G90 G1 X-35 Y20M99
O4444(Phay hốc tròn-1.5đ)
G91 G1 Z-2 F500G1 X10
G3 X0 Y0 I-10G1 X-10M99
Trang 18Câu 2: Chương trình Ti ện CNC được viết như sau (4 đ)
1 Phiếu công nghệ (0.5 đ)
Tên chương trình: O1111
Vật liệu phôi: Mica
Kích thước phôi : Ø60x70 (mm)
Đồ gá: Mâm cặp 3 chấu
Máy phay: Turn 55
Trang 19X61G72 P1 Q2 F0.05G0 X100
Z100G28 U0 W0T0303G97 S500 M3G0 Z-10X20G1 X13 F0.1G0 X100Z100
G28 U0 W0T0404G97 S500 M3G0 Z2
X16G21 X15.7 Z-9 F2
X15.4X15.1X14.8X14.5X14.2X13.9X13.6X13.4G0 X100Z100G28 U0 W0M30
Vạt mặt
Tiện Thô
Tiện Tinh
Tiện rãnh
Tiện ren
Trang 20Đáp án mơn cơng nghệ CAD/CAM-CNC cơ bản học kỳ I 14- 15 (dot 2)
Câu 1 :
Bước 1: (0.5 điểm) (bắt buộc)
Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Chiều dài phơi: Lz= 37+24=61
Đường kính phơi Lx = 24+2=26
Gá đặt: Mâm cặp ba chấu tự định tâm
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)z = 37+33 =70
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
(mm/vòng)
S
(vòng/phút)
3 Tiện tinh biên ngoài T2 (Fishing tool) 0.3 0.1 2000
Trang 21Bước 2: Soạn thảo chương trình (3.5 điểm)
N190 G77 X20 Z-27 P1000 Q2500 (1 điểm)
N200 G0 X26 Z-27 N201 G0 X26 Z-37 N202 G77 R0.5 N203 G77 X20 Z-37 P1000 Q2000 N210 G0 X30
N215 G0 X22 N220 G1 X24 Z-36 N225 G0 X26 N230 G0 X26 Z-37 N235 G77 R0.5 N240 G77 X-1 Z-38 P1000 Q2000 N245 G0 X50
N250 M30
Câu 2:
Bước 1: (0.5 điểm_ bắt buộc phải cĩ )
Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Lx= 140 ; Ly = 100 ; Lz = 15
Gá đặt: kẹp chặt bằng ê to
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)x = 0 ; (W-M)y = 0 ; (P-M)z = 15
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
TT Bước công nghệ Mã dao và ký
1 Phay biên dạng ngoài T1 (Endmill 12) 3 300 3000
2 Phay hốc tròn đường kính 50 T2 (endmill 16) 3.5 300 3000
Trang 223 Khoan 6 loã Þ5 T3 (start drill 5) 12 200 2000
Trang 23Bước 2: Soạn thảo chương trình (4 điểm)
N92 G82 G98 X30 Y0 Z-12 N93 Y60
N94 Y120 N95 Y180 N96 Y-120 N96 Y-60 N97 G80 G15 N98 G52 X0 Y0 N99 G0 Z50 N100 T4 M6 F200 N110 S2000 M3 N120 G0 Z2 N122 G0 X2 Y18 N128 M98 P34444 N129 G0 Z50 N200 M5 M30
O2222 (PHAYBIEN DANG NGOAI) (1.5 điểm)
N15 G1 X-12 Y0 N20 G2 X0 Y0 I12 J0 N35 G1 X-5 Y0 N40 G2 X0 Y0 I17 J0 N45 G1 X17 Y0 N50 G0 Z2 N55 M99
O4444 (KHOAN LỖ ϕ4) (0.5 điểm)
Trang 24Đáp án mơn cơng nghệ CAD/CAM-CNC cơ bản học kỳ I 14- 15 (dot 2)
Câu 2 (4 điểm)
Bước 1: (0.5 điểm) (bắt buộc)
Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Đường kính phơi Lx = 70+2=74
Chiều dài phơi: Lz= 60+24=84
Gá đặt: Mâm cặp ba chấu tự định tâm
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)z = 60+33=93
Bước 2: (0.5 điểm) _bắt buộc
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
(mm/vòng)
S
(vòng/phút)
2 Tiện thô bóc vỏ biên
ngoài
3 Tiện tinh biên ngoài T0404 (Fishing tool) 0.2 0.1 2000
Trang 255 Tiện ren T0808 (external Thread
tool)
Bước 2: Soạn thảo chương trình (3 điểm)
N130 T0606 (tiện rãnh_ 0.5 điểm)
N135 G97 S1000 M3 N140 G95 F0.2 N145 G0 X28 Z-13 N150 G77 R0.5 N155 G77 X20 Z-17.5 P1000 Q2000 N160 G0 X46
N165 G0 X50 Z10
N170 T0808 (tiện ren_0.5 điểm)
N175 G97 S500 M3 N180 G0 X28 Z2 N185 G78 P020060 Q200 R0.1 N190 G78 X23.54 Z-14 P1228 Q100 F2 N195 G0 X40
N200 T0606 (cắt đứt_ 0.5 điểm)
N205 G97 S800 M3 N210 G95 F0.2 N215 G0 X72 Z-60 N220 G1 X-1 N225 G0 X80 N230 M30
Câu 1: (6 điểm)
Bước 1: (0.5 điểm_ bắt buộc phải có )
Trang 26Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Lx= 120 ; Ly = 80 ; Lz = 15
Gá đặt: kẹp chặt bằng ê to
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)x = 0 ; (W-M)y = 0 ; (P-M)z = 15
Bước 2: (0.5 đểm)
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
TT Bước công nghệ Mã dao và ký
Trang 27Bước 2: Soạn thảo chương trình (5 điểm)
N75 G2 X108 Y75 R7 N80 G1 X5 Y75 C8 N85 G1 X5 Y13 N90 G2 X13 Y5 R8 N95 G1 X115 N96 Y75 N97 X5 N98 Y5 N99 X50 N100 G40 G0 X-15 Y-1 N105 G91 G0 Z1 N110 M99
O2222 (phay rãnh_ 1 điểm)
N5 G91 G1 Z-5 N10 G41 D11 N15 G1 Y6.5 N20 G1 X-37 N25 G3 X0 Y-13 R6.5 N30 G1 X37 Y0 N35 G3 X0 Y13 R6.5 N40 G90 G40 G0 X95 Y20 N45 G91 G0 Z2
N50 M99
O3333 (khoan lỗ_ 1 điểm)
N5 G82 G98 Z-15 R2 P100 F100 N10 G91 G0 X18 Y13
N15 G80 G90 G0 Z2 N20 M99
O4444 (lã rộng lỗ_0.5 điểm)
N5 G81 G98 Z-2 N10 G91 G0 X18 Y13 N15 G80 G90 G0 Z2 N20 M99
Trang 28Đáp án mơn cơng nghệ CAD/CAM-CNC cơ bản học kỳ I 2014-2015
Câu 1: 2 điểm (mỗi câu 0.2 điểm)
1.c 2.a 3 d 4 a 5.a 6.a 7.b 8.d 9.a 10.d
Câu 2.(4 điểm)
Bước 1: (0.5 điểm)
Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Chiều dài phơi: Lz= 38+24=62
Đường kính phơi Lx = 30+2=32
Gá đặt: Mâm cặp ba chấu tự định tâm
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)z = offset = 38+33 =71
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
2 Tiện thô bóc vỏ biên ngoài T1 (Roughinh tool) 1 0.2 1500
3 Tiện tinh biên ngoài T2 (Fishing tool) 0.2 0.1 2000
Trang 29N120 G72 P50 Q80 (tiện tinh 0.5 điểm)
N80 G0 X40 Z10 N90 T0303 N95 G97 S1000 M3 N100 G95 F0.2 N120 G0 X20 Z-15
N220 G0 X28 N225 G1 X30 Z-37 N227 G0 X34 N232 G0 X34 Z-38 N235 G77 R0.5 N240 G77 X-1 Z-38 P1000 Q1000 N245 G0 X50
N250 M30
Câu 3:
Bước 1: (0.5 điểm_ bắt buộc phải cĩ )
Chọn phơi vật liệu mica cĩ kích thước :
Lx= 120 ; Ly = 90 ; Lz = 20
Gá đặt: kẹp chặt bằng ê to
Chọn chuẩn thảo chương: (W-M)x = 0 ; (W-M)y = 0 ; (P-M)z =
20
Trình tự gia cơng và lập phiếu nguyên cơng
TT Bước công nghệ Mã dao và ký hiệu Chế độ cắt
Trang 302 Phay lỗ ϕ18 T1 (endmill 12) 5 300 2500
4 Khoan mồi 5 lỗ ϕ5 T2 (start drill 5mm) 2 200 2000
5 Khoan mồi 3 lỗ ϕ6 T3 (start drill 6mm) 2 200 2000
Bước 2: Soạn thảo chương trình (3.5 điểm)
N130 Y240 N131 G80 G15 N132 G52 X0 Y0 N133 G0 Z50 N134 T4 M6 F150 (0.5 điểm) N135 S1500 M3
N140 G0 Z2 N145 G52 X28 Y25 N150 G16
N155 G83 G98 X13 Y0 Z-20 Q5 N160 Y72
N170 Y144 N175 Y-144 N180 Y-72 N185 G80 G15 N190 G52 X0 Y0 N195 G0 Z50 N200 T5 M6 F200 (0.5 điểm) N205 S2000 M3
N210 G0 Z2 N215 G52 X92 Y65 N220 G16
N225 G83 G98 X13 Y0 Z-20 Q5 N230 Y120
N235 Y240 N240 G80 G15 N245 G52 X0 Y0 N250 G0 Z50 N255 M5M30
Trang 31O2222 (PHAYBIEN DANG NGOAI) (1.5 điểm)
N15 G1 X-3 Y0 N20 G2 X0 Y0 I3 J0 N35 G1 X3 Y0 N40 G0 Z2 N45 M99
O4444 (PHAY LỖ ϕ15) (0.5 điểm)
Trang 321 | P a g e
Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY
NĂM HỌC 2019-2020 Môn: CAD/CAM_CNC Cơ bản
G90 : lập trình dùng tọa độ tuyệt đối
G54 : gốc tọa độ chuẩn của chi tiết do người vận hành thao tác xác định và lưu lại trên máy CNC (offset 1)
G94 : tốc độ chạy dao tính bằng mm/phút N30 T01 M06
(1 điểm) S1000 : tốc độ vòng quay trục chính, 1000 vòng/phút
M03 : dao quay CW M08 : mở tưới trơn
Trang 343 | P a g e
Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV
Câu 3.3 (2.5 điểm)
Với dao T05, Viết chương trình con
O100 gia công tinh hốc
Lưu ý, trong từng câu lệnh
ghi rõ tọa độ của dao
Trang 354 Vào dao / Ra dao hợp lý ( Phay tinh) : tiếp tuyến (0.2 điểm)
5 Phay tinh : sử dụng phay nghịch (0.2 điểm)
6 Gia công hết biên dạng (quỹ đạo chạy dao đúng) (0.5 điểm)
7 cắt hết lượng dư (0.5 điểm)
1 Đưa dao vào vị trí bắt đầu (có liên quan đến ct con) : (0.5 điểm)
2 Đúng cú pháp gọi chương trình con (0.5 điểm)
Trang 36Số hiệu BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 16-17
KHOA CƠ KHÍ MÁY Mã môn học: CACC320260_01
BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY Đề số/ Mã đề: 02 Đề thi có 2 trang
Thời gian: 60 phút.
Được phép sử dụng tài liệu
Câu 1: Lập trình gia công trên máy phay CNC chi tiết cho như hình vẽ (6 điểm)
Yêu cầu:
1: Lập phiếu công nghệ (0.5 đ)
2: Dùng chương trình con phay biên dạng ngoài (2.5 đ)
3: Dùng chương trình con phay hốc hình chữ nhật (1.5 đ)
4: Dùng chương trình con phay hốc tròn (1.5 đ)
(Ghi chú câu 1: Chuẩn W theo hình vẽ)
Trang 373: Tiện thô biên dạng (1.5 đ)
4: Tiện tinh biên dạng (0.5 đ)
5: Tiện rãnh (0.5 đ)
6: Tiện ren (0.5 đ)
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[G1.3] Trình bày được cách xác định phương, chiều
[G2.2] Trình bày được cấu trúc của một chương trình NC
Giải thích được các tập lệnh G,M cơ bản để lập trình gia công chi
[G4.4] Lập trình gia công được những chi tiết điển hình cuả công
Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Thông qua bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 38Số hiệu BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 16-17
KHOA CƠ KHÍ MÁY Mã môn học: CACC320260_01
BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY Đề số/ Mã đề: 02 Đề thi có 2 trang
Thời gian: 60 phút.
Được phép sử dụng tài liệu
Câu 1: Lập trình gia công trên máy phay CNC chi tiết cho như hình vẽ (6 điểm)
Yêu cầu:
1: Lập phiếu công nghệ (0.5 đ)
2: Dùng chương trình con phay biên dạng ngoài (2.5 đ)
3: Dùng chương trình con phay hốc hình chữ nhật (1.5 đ)
4: Dùng chương trình con phay hốc tròn (1.5 đ)
(Ghi chú câu 1: Chuẩn W theo hình vẽ)
Trang 393: Tiện thô biên dạng (1.5 đ)
4: Tiện tinh biên dạng (0.5 đ)
5: Tiện rãnh (0.5 đ)
6: Tiện ren (0.5 đ)
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra
[G1.3] Trình bày được cách xác định phương, chiều
[G2.2] Trình bày được cấu trúc của một chương trình NC
Giải thích được các tập lệnh G,M cơ bản để lập trình gia công chi
[G4.4] Lập trình gia công được những chi tiết điển hình cuả công
Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Thông qua bộ môn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 401
Trang 412
Trang 423
Trang 434
Trang 44ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
BỘ MƠN: CNTĐ
ĐỀ THI MÔN: CN CAD/CAM_CNC CB
Mã môn học: CACC320224
ĐỀ SỐ: 01 Đề thi cĩ 01 trang
Thời gian: 70 phút
Được sử dụng tài liệu Câu 1(2 điểm): Chọn một câu trả lời đúng dưới đây (Ghi vào giấy bài làm)
Các câu hỏi sau đây sử dụng phơi cĩ kích thước: 150x100x20 mm
Chuẩn lập trình đặt tại gĩc trái, trên mặt phơi Chuẩn gia cơng trùng với chuẩn lập trình
1 Sử dụng dao phay ngĩn Ø16.08 để gia cơng đoạn chương trình sau:
N20 G0 G90 X67.5 Y50 Z2 S1400 M3 N25 G1 Z-5 F200
N30 G2 G91 X0 Y0 I7.5 J0 N35 G1 G90 Z2
Sau khi thực hiện xong câu lệnh N35, chi tiết sẽ gia cơng được lỗ trụ cĩ đường kính là:
2 Sử dụng dao phay ngĩn Ø16.08 để gia cơng đoạn chương trình sau:
N20 G0 G90 X67.5 Y50 Z2 S1400 M3 N25 G1 Z-5 F200
N30 G2 G91 X0 Y0 I J0 N35 G1 G90 Z2
Sau khi thực hiện xong câu lệnh N35, yêu cầu gia cơng được lỗ trụ cĩ đường kính làØ30±0.02 thì giá trị I trong câu lệnh N30 phải là:
a Nhập lại ơ nhớ chứa giá trị bán kính bù dao b Nhập lại chương trình
c Lập trình lại từ đầu d Khơng cần chỉnh sửa gì
5 Cho đoạn chương trình sau:
Trang 456 Nếu khơng lập trình giá trị Q của chu trình khoan thì?
a Máy sẽ báo lỗi b Bộ điều khiển tự phát sinh giá trị Q mặc định
c Máy sẽ gia cơng một lần xuống dao d Giá trị Q sẽ tự phát sinh phụ thuộc vào giá trị Z
7 Nếu khơng lập trình giá trị P của chu trình khoan thì?
a Máy sẽ báo lỗi b Bộ điều khiển tự phát sinh giá trị P mặc định
c Máy sẽ gia cơng một lần xuống dao d Giá trị P sẽ tự phát sinh phụ thuộc vào giá trị Z và R
8 Lệnh G78 X23.56 Z-15 P1220 Q100 F2 để tiện ren ngoài:
9 Dòng lệnh G78 P030060 Q100 R0.1, có Q là:
a Chiều sâu mỗi lát cắt c Lượng dư gia công tình
b Lượng dịch dao ngang d Chiều sâu lớp cắt đầu tiên
Cho đoạn chương trình sau:
Câu 3 (4 điểm): Viết chương trình NC gia cơng chi tiết hình 2.
Ngày 18 tháng 11 năm 2014
Trưởng bộ môn
Trang 46Ghi chú:
Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi Số hiệu: BM1/QT-KĐ-RĐTV/00
Trang 47ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
BỘ MƠN: CNTĐ
ĐỀ THI MÔN: CN CAD/CAM_CNC CB
Mã môn học: 1225101 ĐỀ SỐ: 01.Đề thi cĩ 01 trang
Thời gian: 60 phút
Được sử dụng tài liệu
Câu 1(4 điểm): Lập trình gia cơng trên máy tiện CNC chi tiết cho như hình vẽ (hình câu 1)
Câu 2(6 điểm): Lập trình gia cơng trên máy phay CNC chi tiết cho như hình vẽ (hình câu 2)
Trưởng bộ môn
Yêu cầu:
Biên dạng ngoài phải cắt 3 lần
Trang 51TRUONG BH SLT PHAM KY THU AT TPHCM
KHOA CO KHI MAY
NAM HOC 2019-2020
M on: CAD/CAM CNC C a ban
Ma mon hoc: C A C C 320224
De s6/Ma d6: 01 De thi co 5 trang.
Thai gian: 70 phut.
K H O N G su- dung tai lieu
SV lam bai tryc tiep tren de thi va nop lai de
Chu ky giam thi 1
Trang 53Cau 3.1 (1.5 diem)_ Hinh 2
Viet doan chirang trinh gia cong 2 16 0 8
bang chu trinh khoan G81
Yeu cau :
1 khi gia cong dao di chuyen tir 16 1
sang 16 2 tren mat phang an toan
2 Sau khi gia cong xong 16 thir 2, dao ve
lai vi tri khi ba^dau goi chu trinh va
dung true ch inf'll
Be gia cong tinh het luong du, can dung dao flat end mill, T05 co duong kinh D = (mm)
Cau 3.3 (2.5 diem)_ Hinh 2
Voi dao T05, Viet chucmg trinh con
0100 gia cong tinh hoc
Luu y, trong tung cau lenh ghi ro
toa do cua dao
Ex, G1 X10.0 Y2.0; (P2)
Ghi ro cac diem (PI, P2, .), dung de lap trinh tren Hinh
2 Va toa do cua diem vao bang sau
P2 P3 P4 P5 P6 P7