a Gọi tên được tên của các chi tiết được 0,5 điểm b Trình bày được nguyên lý vận hành của cơ cấu 0,5 điểm c Trình bày được cách tháo chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm. d) Trình bày được các dạng hỏng của chi tiết 0,5 điểm. Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm. e Trình bày được cách lắp chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để lắp 0,5 điểm f Trình bày được các cách kiểm tra 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm. 2 PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề) a Gọi tên được tên của các chi tiết được 0,5 điểm b Trình bày được nguyên lý vận hành của cơ cấu 0,5 điểm c Trình bày được cách tháo chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm. d) Trình bày được các dạng hỏng của chi tiết 0,5 điểm. Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm. e Trình bày được cách lắp chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để lắp 0,5 điểm f Trình bày được các cách kiểm tra 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm. 2 PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề) a Gọi tên được tên của các chi tiết được 0,5 điểm b Trình bày được nguyên lý vận hành của cơ cấu 0,5 điểm c Trình bày được cách tháo chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm. d) Trình bày được các dạng hỏng của chi tiết 0,5 điểm. Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm. e Trình bày được cách lắp chi tiết bị hỏng 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ để lắp 0,5 điểm f Trình bày được các cách kiểm tra 0,5 điểm. Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm. Câu 1: Tụ gốm ghi 474K có giá trị điện dung là: a) 0,747 µF b) 0,47 µF c) 0,74 µF d) 0,474 µF Câu 2: Tháo vít cấy hoặc bulông bị gãy sát mặt phẳng chi tiết theo hình bên là phương pháp a) Dùng mũi xoáy răng b) Dùng mũi chiết c) Dùng lưỡi khoan d) Dùng lưỡi khoét Câu 3: Độ đảo mặt nút của vành răng sau khi sửa chữa không được quá a) 0,1 0,2mm c) 0,3 0,4mm b) 0,2 0,3mm d) 0,4 0,5mm Câu 4: Hệ thống sửa chữa theo nhu cầu a) Là hệ thống sửa chữa theo sự cố xảy ra trong quá trình sản xuất, không nằm trong kế hoạch bảo trì. b) Là hệ thống thay từng cụm máy trong dây chuyền sản xuất theo thời gian nhất định đã được qui định trước, được thực hiện cho các máy chính xác cao, độ tin cậy lớn. c) Là hệ thống thay thế phụ tùng theo tiêu chuẩn sau một thời gian làm việc nhất định, sau đó hiệu chỉnh lại các thông số kỹ thuật như đã định. d) Là hệ thống đánh giá sự hoạt động thiết bị liên tục cho đến lần kế tiếp mới lên kế hoạch sữa chữa để đảm bảo hoạt động bình thường. Câu 5: Dạng hư hỏng của cụm vít me đai ốc “Bộ truyền làm việc không ổn định” có nguyên nhân a) do gỉ sét bị ăn mòn c) do va đập đột ngột b) do mòn hết răng của đai ốc. d) do nhiều bụi bẩn, trục vít cong, thiếu dầu bôi trơn. Câu 6: Dạng hư hỏng của cơ cấu hạn chế hành trình “Cơ cấu làm việc không chính xác, không hạn chế đúng hành trình yêu cầu” có nguyên nhân a) Lò xo được điều chỉnh ứng với mô men xoắn quá lớn, vượt sức bền của chi tiết máy b) Có vật lạ lọt vào cơ cấu ở chỗ khớp ly hợp c) Bộ phận thủy lực không đủ áp lực làm việc (nếu là loại điều khiển bằng thủy lực). d) Cữ tỳ bắt không chặt nên khi vấu vủa bộ phận công tác đập vào thì bị xê dịch. Câu 7: Hãy giải thích ký hiệu của Ổ 0301 a) 01: Đường kính trong ổ 12mm; 3: Lọai trung bình; 0: Ổ bi đỡ một dãy b) 01: Đường kính trong ổ 17mm; 3: Lọai nhẹ; 0: Ổ đũa kim c) 01: Đường kính trong ổ 15mm; 3: Lọai rất nhẹ; 0: Ổ đũa côn d) 01: Đường kính trong ổ 10mm; 3: Lọai nặng; 0: Ổ đỡ Câu 8: Dạng hư hỏng “cong vênh cam” ở bộ truyền cam do nguyên nhân a) do tác dụng lực không đều lên bề mặt cam. c) do tác dụng của ứng lực, tác dụng nhiệt b) do làm việc ở vùng có ứng suất cao d) do tất cả các nguyên nhân trên Câu 9: Nguyên lý hoạt động của cơ cấu bôi trơn hình bên cạnh a) dưới áp lực của dầu, bi bị nén xuống và dầu sẽ được đưa vào chổ bôi trơn. Khi không có áp lực của dầu thì viên bi tự động đóng nút dầu lại. b) khi cần cho dầu vào ta xoay nắp một góc 900, để mở lổ dầu. Cho dầu xong, ta quay nắp ấy trở lại vị trí củ để đóng lổ dầu lại . c) để đảm bảo bôi trơn cho những chi tiết có áp suất bề mặt, ta dùng bơm tay đưa dầu về vị trí bôi trơn theo từng chu kì. d) để thấm dầu và dẩn dầu về vị trí bôi trơn Câu 10: Để tháo cho dễ có thể các chi tiết lắp chặt với nhau ta có thể a) nung trước chi tiết bao, bằng cách đổ dầu nóng, phun hơi nóng hoặc xì ngọn lửa với chi tiết lắp ráp có độ dôi b) dùng búa tay hoặc búa tạ và dùng miếng đệm bằng đồng hoặc gỗ rồi đóng các chi tiết lắp ráp cho rời nhau ra c) dùng máy ép, cảo hoặc dụng cụ chuyên dùng để tháo d) Tất cả các phương pháp trên Câu 11: Dạng hư hỏng của công tắc hành trình “Vỏ có các vết cháy rỗ” có nguyên nhân a) Lò xo làm việc lâu ngày. b) Vít bắt không chặt ở vị trí tiếp xúc c) Công tắc hành trình hết khả năng cách điện d) Tiếp điểm bị cháy, rỗ
Trang 13ĐÁP ÁN MÔN THI: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
HK 1 NH 2015-2016 Ngày thi: 23/12/2015
Đề 1 c
2/ PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề)
Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm
Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm
Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm
Trang 14ĐÁP ÁN MÔN THI: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
HK 1 NH 2015-2016 Ngày thi: 23/12/2015
Đề 1 d
2/ PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề)
Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm
Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm
Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm
Trang 25ĐÁP ÁN MÔN: BẢO TRÌ & BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP (IMAS320525)
Ngày thi: 08/01/2019 HK I Năm học 2018-2019 Đề: 1Q Phần I: Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Phần II: TỰ LUẬN: (5 điểm)
Trang 26ĐÁP ÁN MÔN: BẢO TRÌ & BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP (IMAS320525)
Ngày thi: 08/01/2019 HK I Năm học 2018-2019 Đề: 2Q Phần I: Trắc nghiệm ( 5 điểm)
Phần II: TỰ LUẬN: (5 điểm)
Trang 27ĐÁP ÁN MÔN THI: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
(CĐ)
HK 1 Năm 2016-2017 Ngày thi: 21/12/2016 Phần 1: Trắc nghiệm 0,2đ/1 câu
Trang 28Câu 2: (2đ)
Câu 3: (4đ)
a) Gọi tên các chi tiết
1) Bánh răng côn liền trục
2) Vỏ ổ (thân)
3) Ổ lăn
4) Ổ lăn 7)Ống lót
8) Nắp ổ tựa
10) Miếng thép chặn an toán 12) Bu lông
Máy hàn Máy Tiện Thiết bị nhiệt luyện Máy phay
Máy mài răng
Trang 29ĐÁP ÁN MÔN THI: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
HK 2 NK 2015-2016 Ngày thi: 2/06/2016
Đề 1 e
2/ PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề)
Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm
Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm
Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm
Trang 30ĐÁP ÁN MÔN THI: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP
HK 2 NK 2015-2016 Ngày thi: 2/6/2016
Đề 1 f
2/ PHẦN TỰ LUẬN: (chung cả 02 đề)
Nếu có sử dụng các dụng cụ để tháo 0,5 điểm
Nếu có trình bày các phương pháp gia công, sửa chữa, phục hồi 0,5 điểm
Nếu có sử dụng các dụng cụ phương tiện để kiểm tra 0,5 điểm
Trang 31DAP AN MON: BAO TRI & BAO Dl/CTNG CONG NGHIEP (IMAS320525)
a/ Goi ten dung dugc ten cua cac chi tiet 1-10
b/ Trinh bay dugc nguyen ly van hanh cua ca clu
c/ Trinh bay dugc quy trinh thao chi tiet s6 1
N lu co sur dung cac d\mg cu dk thao va thao tac thao
d/ Trinh bay dugc cac dang hong cua chi tilt 1
Trinh bay dugc cac phuong phap gia cong, sua chua, phuc h6i
e/ Trinh bay dugc quy trinh lip chi tilt 1
N lu co su dung cac dung cu d l lip va thao tac lap
1 diem
1 dilm0,5 diem.0,5 dilm 0,5 dilm 0,5 dilm 0,5 dilm 0,5 dilm
Trang 32DAP AN M 6 N : BAO TRI & BAO DlTCfNG CONG NGHIEP (IMAS320525)
Phan II: TV* LUAN: (5 diem)
a/ Goi ten dung dugc ten cua cac chi tilt 1-10
b/ Trinh bay dugc nguyen ly van hanh cua cctcau
c/ Trinh bay dugc quy trinh thao chi tilt s6 1
N lu co su dung cac dung eg d ! thao va thao tac thao
d/ Trinh bay dugc cac dang hong cua chi tilt 1
Trinh bay dugc cac phuomg phap gia cong, stra chua, phuc h6i
e/ Trinh bay dugc quy trinh lSp chi tilt 1
N lu co su dung cac dung cu d l ldp va thao tac lip
1 diem
1 diem0,5 diem.0,5 diem.0,5 diem.0,5 dilm 0,5 diem.0,5 diem
Trang 33Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1/10 – 1 Q
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG MÁY CÔNG NGHIỆP
Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Câu 1: Cấu trúc cơ khí trong các thành phần trong hệ thống thiết bị là:
a) Sơ đồ vận hành; Đồ thị chức năng; Mô tả
b) Các bộ phận đỡ; Cơ cấu điều chỉnh; Cơ cấu chấp hành
c) Điện; Thủy lực; Khí nén; Cơ khí
d) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 2: Giám sát tình trạng chủ quan:
a) Được thực hiện định kỳ nhằm ngăn ngừa hư hỏng xảy ra bằng cách tác động và cải thiện một cách trực tiếp trạng thái vật lý của máy móc thiết bị
b) Được thực hiện để tìm ra các hư hỏng ngay trong giai đoạn ban đầu trước khi các hư hỏng có thể xảy ra
c) Được thực hiện bằng các giác quan của con người như: nghe, nhìn, sờ, nếm, ngửi để đánh giá tình trạng của thiết bị d) Được thực hiện khi mà tình trạng thiết bị trong một số trường hợp không thể nhận biết được bằng các giác quan của con người
Trang 34Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 2/10 – 1 Q
Câu 3: Bôi trơn nhóm :
a) Chỉ phục vụ cho một đối tượng bôi trơn Có thể dùng tay hoặc cơ cấu bơm đơn giản để bôi trơn
b) Phục vụ một số đối tượng bôi trơn Dùng một số ống dẫn để đưa dầu về một số chỗ bôi trơn
c) Dùng bơm dầu chung cung cấp cho tất cả mội nơi cần bôi trơn của máy
d) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4: Nếu có một sự cố xảy ra, trước tiên người vận hành, người bảo trì hay bất kỳ người khác cũng phải biết đặt
câu hỏi:
a) Có thể tránh sự cố này xảy ra bằng cách sửa đổi, thiết kế lại hoặc bất kỳ giải pháp bảo trì nào khác không ?
b) Có thể thiết kế lại để tránh hư hỏng hay không?
c) Có thể kéo dài tuổi thọ của chi tiết không?
d) Có thể áp dụng giám sát tình trạng thiết bị trong quá trình vận hành không?
Câu 5: Đây là cơ cấu gì?
a) Cơ cấu điều chỉnh
b) Cơ cấu điều khiển
c) Cơ cấu khoá lẫn nhau
d) Cơ cấu chỉnh lưu
Câu 6: Độ cứng Vicker:
a) Được dùng để đo kim loại đen và kim loại màu có độ cứng thấp như gang xám, thép non chưa nhiệt luyện … b) Được dùng để xác định độ cứng của các vật liệu rắn như thép đã qua thấm than, tôi và tôi bề mặt, các hợp kim cứng như TK, BK …
c) Được dùng để đo độ cứng tế vi, nó rất thích hợp với độ cứng của lớp mạ kim loại
d) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 7: Khi phải xiết các đai ốc trên các nắp tròn như nắp xilanh
ví dụ như hình vẽ bên thì đai ốc được siết theo nguyên tắc:
a) 4; 5; 6; 3; 2; 1; 8; 7;
b) 8; 7; 3; 1; 4; 5; 6; 2
c) 8; 6; 7; 5; 4; 3; 2; 1
d) 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
Câu 8: Biện pháp sửa chữa tốt nhất khi Then bị cắt đứt, mòn hay sứt mẻ:
a) Làm rộng và sâu tới kích thước tiêu chuẩn kế tiếp để lắp với then mới
b) Thay mới
d) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9: Khi nào ta thực hiện việc kiểm tra độ đồng trục của các bộ phận máy
a) Để lắp các bộ phận máy với nhau như vít me, truc chính, băng máy,
b) Để lắp các chi tiết máy với nhau như bánh răng- bánh răng; trục vít bánh vít;
c) Để lắp các bộ phận máy với nhau khi dùng các loại nối trục,
d) tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: Để đảm bảo an toàn khi đặt nhiều bàn nguội cần để một lối đi rộng:
a) không nhỏ hơn 1,2m
b) không nhỏ hơn 1,3m
c) không nhỏ hơn 1,4m
d) không nhỏ hơn 1,5m
Trang 35Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 3/10 – 1 Q
Câu 11: Hình vẽ bên là thiết bị gì?
a) Thiết bị để kiểm tra độ song song 2 cạnh của băng máy
b) Thiết bị để kiểm tra độ song song của mặt cạnh so với đường trục
của trục trơn
c) Thiết bị để kiểm tra độ vuông góc 2 cạnh của băng máy
d) Thiết bị để kiểm tra độ song song của rãnh đuôi én
Câu 12: Trong sửa chữa các trục tâm và trục truyền chúng ta phân thành:
b) Trục cứng, trục mềm; trục bậc
c) Trục trơn, trục bậc, trục then hoa
d) Trục then hoa.Trục cứng, trục mềm
Câu 13: Khi phải tháo nhiều cụm máy, để tránh nhầm lẫn ta
a) Phải treo biển đề « không mở máy – đang sửa chữa » tại khu vực sửa chữa
b) Phải đánh dấu từng cụm máy bằng một ký hiệu riêng và xếp vào một hộp riêng
c) Phải bắt đầu tháo từ các vỏ, nắp che, các tấm bảo vệ để có chỗ tháo các cụm máy và chi tiết bên trong
d) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 14: Độ mòn giới hạn cho phép ở các mặt ren của vít me bàn máy, bàn dao, bàn trượt v.v… không được
a) quá 10% chiều dày ban đầu của profin ren
b) quá 15% chiều dày ban đầu của profin ren
c) quá 20% chiều dày ban đầu của profin ren
d) quá 25% chiều dày ban đầu của profin ren
Câu 15: Kết cấu của trục tâm, trục truyền cơ bản giống nhau và đều dùng để đỡ các chi tiết quay, chúng chỉ khác
nhau ở chỗ
a) trục tâm ngoài momen uốn còn chịu momen xoắn còn trục truyền chỉ chịu momen uốn
b) trục truyền ngoài momen uốn còn chịu momen xoắn còn trục tâm chỉ chịu momen uốn
c) trục truyền ngoài momen uốn còn chịu momen xoắn còn trục tâm chỉ chịu momen xoắn
d) trục tâm ngoài momen uốn còn chịu momen xoắn còn trục truyền chỉ chịu momen xoắn
Câu 16: Trường hợp phải hàn đắp trục then hoa rồi gia công lỗ then hoa đến kích thước sửa chữa, khi then hoa và
rãnh then mòn
a) chưa quá 10 – 15% chiều rộng then
b) chưa quá 15 – 20% chiều rộng then
c) chưa quá 20 – 25% chiều rộng then
d) chưa quá 25 – 30% chiều rộng then
Câu 17: Hãy chú thích cho hình vẽ bên
a) Kiểm tra ngõng trục
b) Chỉnh sửa lổ tâm trục tâm hoặc trục truyền
c) Phục hồi trục gãy hoặc nứt nghiêm trọng
d) Nắn trục bằng phương pháp nung nóng
Câu 18: Hệ thống sửa chữa theo kế hoạch dự phòng:
a) Là các biện pháp về tổ chức và kỹ thuật tổng hợp, bao gồm các công việc: xem xét, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị được tiến hành theo một chu kỳ đã định trước trong một kế hoạch toàn bộ, nhằm mục đích đảm bảo cho máy móc luôn luôn hoạt động tốt, khả năng làm việc hoàn hảo và đạt năng suất cao
b) Là hệ thống thay từng cụm máy trong dây chuyền sản xuất theo thời gian nhất định đã được qui định trước, được thực hiện cho các máy chính xác cao, độ tin cậy lớn
c) Là hệ thống thay thế phụ tùng theo tiêu chuẩn sau một thời gian làm việc nhất định, sau đó hiệu chỉnh lại các thông
số kỹ thuật như đã định
d) Là hệ thống đánh giá sự hoạt động thiết bị liên tục cho đến lần kế tiếp mới lên kế hoạch sữa chữa để đảm bảo hoạt động bình thường
Trang 36Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 4/10 – 1 Q
Câu 19: Trong mối ghép then hoa răng tam giác giữa chi tiết bao và chi tiết bị bao có thể định tâm
a) chỉ được định tâm theo mặt bên của then
b) theo mặt bên hoặc theo đường kính ngoài trên trục then hoa
c) theo đường kính ngoài, đường kính trong, hoặc theo mặt bên của then hoa
d) Cả ba câu trên đều đúng
d) Khi có độ xiên của các trục
Câu 22: Lễ nghi, phong cách trong mục tiêu của 3Q6S là:
a) Không đặt trên bàn và nơi làm việc những đồ vật không sử dụng hàng ngày; Tham gia phương thức JIT (Just In Time); Xem bằng mắt việc chỉnh đốn
b) Bảo quản sao cho bất cứ ai, bất cứ lúc nào cũng có thể sử dụng ngay lập tức; Sau khi làm xong việc thì thu về và trả về vị trí cũ; Xem bằng mắt việc chỉnh đốn
c) Lời ăn tiếng nói có sự quan tâm thông cảm; Nói to giọng, rõ ràng; Xem xét bằng mắt các phong cách, lễ nghi d) Trang phục, ngoại hình gây ấn tượng tốt cho người xung quanh; Duy trì trạng thái sao cho bất cứ ai, bất cứ lúc nào cũng cảm thấy thoải mái; Xem xét bằng mắt việc giữ vệ sinh sạch sẽ
Câu 23: Cơ cấu và thiết bị lắp xong, trước khi cho chạy thử, người thợ phải thực hiện đúng các yêu cầu an toàn lao
động sau:
a) Kiểm tra và dọn sạch các vật không cần thiết và dụng cụ tại chỗ làm việc;
b) Trước khi cho thiết bị chạy, phải thử xem các bộ phận quay và chuyển động của cơ cấu có tốt không;
c) Chỉ cho thiết bị chạy thử khi có mặt và theo sự hướng dẫn của thợ cả hay quản đốc phân xưởng; Trước khi chạy thử phải báo hiệu, tất cả những người khác phải đứng xa tới một khoảng cách an toàn;
Câu 24: Nhiệt độ khi nắn dễ tạo thành vết nứt trong kim loại và có thể làm gãy trục là:
a) < 1500C
b) < 2500C
c) < 3500C
d) < 4500C
Câu 25: Dự đoán cách xử lý thông dụng nhất cho bộ truyền cơ cấu cam khi “Mặt làm việc của cam không đủ độ cứng” là:
a) Dùng vít hoặc then cố định cam trên trục
b) Nhiệt luyện mặt cam đạt độ cứng HRC 58 – 62 hoặc thay cam
c) Tháo cam ra lau chùi chổ bị xước đánh bóng rồi lắp lại
d) Điều chỉnh hay sửa chữa bộ phận bôi trơn thay dầu
Trang 37Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 5/10 – 1 Q
Câu 26: Phương pháp thử bằng nước để phát hiện khuyết tật của chi tiết máy là:
a) Dùng máy đo, đối với các bề mặt chịu sự mài mòn do ma sát
b) Dùng búa con để phát hiện vết nứt bên trong Ở chỗ có vết nứt hoặc rỗ ngầm, tiếng kêu sẽ không trong mà rè và đục
c) Dìm chi tiết từ 15 đến 30 ph vào dầu hoả rồi lau thật khô, sau đó rắc phấn lên bề mặt chi tiết (bằng loại phấn viết nghiền thành bột) để một lúc, chỗ bị nứt sẽ có dầu hoả thấm lên làm ướt phấn
d) Đối với những chi tiết dạng hộp kín, có thể bít các lỗ lại, rồi bơm nước vào trong tới áp suất 2-3 at, chỗ nào bị nứt, nước sẽ rò ra ngoài, cũng có thể dìm chi tiết vào nước rồi bơm không khí vào trong chi tiết, chỗ nào nứt sẽ có bọt khí nổi lên
Câu 27: Các nhiệm vụ của công tác bảo dưỡng là
a) Làm sạch máy; Cho dầu mỡ theo qui định hằng ngày; Kiểm tra chung tình trạng kỹ thuật các cơ cấu máy
b) Điều chỉnh các bộ phận và các cơ cấu trong máy; Khắc phục các hư hỏng nhỏ; Thay dầu mỡ theo đúng thời gian vận hành
c) Phát hiện các hiện tượng hỏng trong quá trình máy hoạt động để kịp thời sửa chữa; Vận hành máy theo đúng qui trình sử dụng; Ghi chép công việc thực hiện hằng ngày lưu hồ sơ bảo trì
Câu 28: Hình vẽ bên là:
a) Bộ truyền vô cấp đai răng
b) Bộ truyền vô cấp ma sát trụ côn
c) Bộ truyền vô cấp ma sát trụ đĩa
Câu 29: Hình vẽ bên là cơ cấu:
a) Bôi trơn bằng cách dùng bánh răng tung dầu
b) Bôi trơn bằng máy
c) Bôi trơn theo chu kỳ
d) Bôi trơn bằng tay
Câu 30: Dự đoán cách xử lý thông dụng nhất ở cơ cấu điều khiển khi “Gãy con trượt; Gãy ngàm gạt; Ngàm gạt tuột
khỏi các chi tiết được điều khiển” là:
a) Thay con trượt; Sửa chữa hoặc thay ngàm trượt; Đặt lại ngàm gạt
b) Điều chỉnh lại; Thay mới; Tiện, mài đến kích thước sữa chữa và thay con trượt hoặc hàn đắp rồi gia công cơ c) Thay lò xo; Gia công lỗ to ra, thay chốt hoặc bi hãm
d) Tháo cơ cấu lấy trục thanh răng ra sửa chữa rồi lắp lại; Thay trục thanh răng, sửa chữa hoặc thay các bánh răng có răng gãy
Hết phần 1
Trang 38Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 6/10 – 1 Q
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi
[G1.1]: Lập được kế hoạch và thực hiện được công việc bảo trì bảo
dưỡng thiết bị công nghiệp
Câu 1-30
[G1.2]: Hiểu được các hoạt động của các bộ truyền chuyển động cơ khí,
[G2.2]: Phân tích được nguyên nhân hư hỏng và đưa ra hướng khắc
[G4.2]: Lập được qui trình tháo, qui trình lắp và sửa chữa cho máy móc,
thiết bị công nghiệp
Câu a - e
Ngày 02 tháng 01 năm 2019
Thông qua Bộ môn
Trang 39
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 7/10 – 1 Q
BÀI LÀM
Trang 40
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 8/10 – 1 Q
Trang 41
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 9/10 – 1 Q
Trang 42
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 10/10 – 1 Q
Trang 43
Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1/10 – 2 Q
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ MÁY ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG MÁY CÔNG NGHIỆP
Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Câu 1: Hình vẽ bên là thiết bị gì?
a) Thiết bị để kiểm tra độ song song 2 cạnh của băng máy
b) Thiết bị để kiểm tra độ song song của mặt cạnh so với đường trục
của trục trơn
c) Thiết bị để kiểm tra độ vuông góc 2 cạnh của băng máy
d) Thiết bị để kiểm tra độ song song của rãnh đuôi én
Câu 2: Trong sửa chữa các trục tâm và trục truyền chúng ta phân thành: